Gói thầu: Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002953-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210975436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 16:46:00 đến ngày 2021-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,471,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật: mặt đường BTN.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,1 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất (110 - 140) CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥ 1,5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích (4 - 6) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 3T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất (130 - 140) CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất (240 - 420) m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông
Xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại Km3+200-Km4+200 (khu vực chân cầu Thuận Lý)/QL.9E, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn giao thông Miền Trung. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý II năm 2021). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm hoặc các tài liệu tương tự khác để xác định được số lao động tham gia đóng bảo hiểm của nhà thầu nhằm xác định cấp doanh nghiệp của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội. + Điện thoại: 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Mặt đường BTXM M300 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V151,13m3
2Lót giấy dầu 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V755,64m2
3Mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V688,7m2
4Tưới thấm bám, TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V688,7m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V208,4m3
6Móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V126,74m3
7Đất đồi đầm chặt K98 (đắp bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,66m3
8Đất đồi đầm chặt K98 (đắp bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,31m3
9Xáo xới, lu lèn nền đường cũ độ chặt K95, dày 20cm (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,77m3
10Xáo xới, lu lèn nền đường cũ độ chặt K95, dày 20cm (máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,1m3
11Phá dỡ mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V31,54m3
12Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.144,9m3
13Làm khe co mặt đường B=(0.4-0.7)mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m
14Làm khe co mặt đường B=(0.7-1.3)mMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
15Làm khe co mặt đường B=(1.3-1.6)mMô tả kỹ thuật theo Chương V83,74m
16Làm khe co mặt đường B=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
17Làm khe giãn mặt đường B=(1.3-1.6)mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,96m
18Làm khe dọc mặt đường B=(1.3-1.6)mMô tả kỹ thuật theo Chương V46,61m
19Cốt thép mặt đường D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,89tấn
20Cắt mặt đường BTNMô tả kỹ thuật theo Chương V390,67md
B BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Tháo dỡ bó vỉa cũ, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V473cấu kiện
2Lắp đặt bó vỉa tận dụng (50% bó vỉa cũ),Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,5cấu kiện
3Lắp đặt bó vỉa mới, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V762,5cấu kiện
4Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,5m3
5Lát gạch Terrazzo KT(400x400x3)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.786,51m2
6Bê tông đệm M100, đá 1x2 (đệm vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,651m3
7Bạt ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2.786,51m2
8Bê tông đệm M150, đá 1x2 (đệm bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,87m3
9Phá dỡ vỉa hè BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V456,74m3
10Phá dỡ đá hộc xây tứ nón cũMô tả kỹ thuật theo Chương V49,75m3
11BTXM M200 thân tường chắn gia cố đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V22,88m3
12BTXM M200 thân tường chắn gia cố đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V24,45m3
13Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,54m3
14Đào đất hố móng gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,9m3
C GIẢI PHÂN CÁCH GIỮA ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG
1Tháo dỡ bó vỉa cũ, L=0.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V25cấu kiện
2Lắp đặt bó vỉa tận dụng, L=0.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V25cấu kiện
3Lắp đặt bó vỉa mới, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
4Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,05m3
6Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
7Đào mặt đường BTN cũ, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,1m2
D CẢI TẠO HỐ GA, HỐ THU
1Phá dỡ bê tông hố ga cũMô tả kỹ thuật theo Chương V9,09m3
2Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,81m3
3Cốt thép hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V945,55kg
4Nắp hố ga bằng composite khung 900x900, nắp tròn d650, 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
5Bê tông hố thu, hố ga làm mới M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29m3
6Cốt thép hố thu DMô tả kỹ thuật theo Chương V103,13kg
7Lắp đặt lưới chắn rác composite KT700x260x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo hình tam giác, chiều cao cột 2,90mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Biển báo hình vuông, chiều cao cột 3,10mMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
3Biển báo hình tròn, chiều cao cột 3,10mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Vạch tín hiệu bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V243,89m2
5Vạch tín hiệu bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V570,23m2
6Cọc tiêu phản quang compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V50cọc
7Tháo dỡ giải PCG bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
8Gia công, lắp đặt giải PCG bằng thép (bao gồm gia công và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,9md
9BTXM M200, đá 1x2 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,74m3
10Cắt mặt đường BTNMô tả kỹ thuật theo Chương V126,56m
11Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,43m3
12Đảo di động bằng thép lắp ghép (phân đoạn L=0.5m) gồm cung cấp và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V112cấu kiện
13Gia công lắp dựng hộ lan tôn sóng 2 tầng mạ kẽm nhúng nóng (gồm tấm đầu, đuôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
14Tẩy vạch sơn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V208,67m2
F THÁO DỠ, DI DỜI HOÀN TRẢ HẠ TẦNG
1Sửa chữa, hoàn trả hố cáp viễn thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Di dời cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
3Đền bù cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V21cây
4Tháo dỡ, di dời biển tên đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1biển
5Tháo dỡ, di dời biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V5biển
6Tháo dỡ, di dời cột 8.5m hệ thống điện trục đường Hoàng Diệu, Tôn Đức ThắngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
7Tháo dỡ, di dời cột 14m hệ thống điện trục đường Hoàng Diệu, Tôn Đức ThắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
8Tháo dỡ, di dời cột đèn tín hiệu giao thông tại nút giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật: mặt đường BTN.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,1 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.33
6 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.33
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
2 Máy san tự hành - Công suất (110 - 140) CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
3 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
4 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định1
5 Ô tô tự đổ - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.4
6 Ô tô vận tải thùng - Trọng tải ≥ 1,5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
7 Ô tô tưới nước - Dung tích (4 - 6) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
8 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥ 3T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
9 Máy rải hỗn hợp BTN - Năng suất (130 - 140) CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
10 Máy phun nhựa đường - Công suất 190 CV1
11 Máy nén khí, động cơ diezel - Năng suất (240 - 420) m3/h2
12 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch - YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên1
13 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW.1
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->