Gói thầu: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Lập Thạch năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Lập Thạch năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003126 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 17:02:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 405,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tư vấn thực hiện báo cáo công tác bảo vệ môi trường tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét, kèm theo biên bản nghiệm thu / biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành môi trường-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học.-Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia khảo sát lập dự án |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành môi trường-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học.-Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia quan trắc môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, môi trường-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học.-Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học.-Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia biên tập viết báo cáo |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học.-Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Lập Thạch năm 2021 Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Lập Thạch năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Trong trường hợp đươc mời Thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp Hồ sơ dự thầu (01 bản gốc và 01 bản chụp) để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thuê xe phục vụ khảo sát, lấy mẫu, thu thập thông tin (1 ca xe/xã, thị trấn × 20 xã, thị trấn) | Theo Chương V HSMT | Ca xe | 10 | Chi phí điều tra, khảo sát |
| 2 | Tổng hợp các chỉ tiêu báo cáo môi trường theo đơn vị hành chính (20 chỉ tiêu/công x 121 chỉ tiêu/xã, thị trấn x 20 xã, thị trấn = 121 công) | Theo Chương V HSMT | Công | 121 | Chi phí điều tra, khảo sát |
| 3 | Tổng hợp các chỉ tiêu báo cáo về môi trường cấp huyện (20 chỉ tiêu/công x 121 chỉ tiêu = 6 công) | Theo Chương V HSMT | Công | 6 | Chi phí điều tra, khảo sát |
| 4 | Tổng bụi lơ lửng (TSP) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 15 | Quan trắc môi trường không khí xung quanh |
| 5 | CO | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 15 | Quan trắc môi trường không khí xung quanh |
| 6 | SO2 | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 15 | Quan trắc môi trường không khí xung quanh |
| 7 | NO2 | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 15 | Quan trắc môi trường không khí xung quanh |
| 8 | pH | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 14 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước mặt (01 mẫu/14 điểm quan trắc) |
| 9 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 14 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước mặt (01 mẫu/14 điểm quan trắc) |
| 10 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 14 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước mặt (01 mẫu/14 điểm quan trắc) |
| 11 | Nitrit (NO2-) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 14 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước mặt (01 mẫu/14 điểm quan trắc) |
| 12 | Nitrat (NO3¬ tính theo N) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 14 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước mặt (01 mẫu/14 điểm quan trắc) |
| 13 | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 14 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước mặt (01 mẫu/14 điểm quan trắc) |
| 14 | Oxy hòa tan (DO) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 14 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước mặt (01 mẫu/14 điểm quan trắc) |
| 15 | Amoni (NH4+) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 14 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước mặt (01 mẫu/14 điểm quan trắc) |
| 16 | Sắt (Fe) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 14 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước mặt (01 mẫu/14 điểm quan trắc) |
| 17 | Kẽm (Zn) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 14 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước mặt (01 mẫu/14 điểm quan trắc) |
| 18 | Dầu mỡ | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 14 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước mặt (01 mẫu/14 điểm quan trắc) |
| 19 | Coliform | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 14 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước mặt (01 mẫu/14 điểm quan trắc) |
| 20 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 20 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước dưới đất |
| 21 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 20 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước dưới đất |
| 22 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 20 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước dưới đất |
| 23 | Nitrat (NO3¬ tính theo N) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 20 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước dưới đất |
| 24 | Sắt (Fe) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 20 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước dưới đất |
| 25 | Đồng (Cu) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 20 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước dưới đất |
| 26 | Kẽm (Zn) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 20 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước dưới đất |
| 27 | Asen (As) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 20 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước dưới đất |
| 28 | Thủy ngân (Hg) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 20 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước dưới đất |
| 29 | Chì (Pb) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 20 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước dưới đất |
| 30 | Coliform | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 20 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước dưới đất |
| 31 | E.coli | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 20 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước dưới đất |
| 32 | pH | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 22 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước thải |
| 33 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 22 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước thải |
| 34 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 22 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước thải |
| 35 | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 22 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước thải |
| 36 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 22 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước thải |
| 37 | Photphat (PO4)3- | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 22 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước thải |
| 38 | Amoni (NH4+) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 22 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước thải |
| 39 | Coliform | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 22 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường nước thải |
| 40 | Cadimi (Cd) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 15 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường đất |
| 41 | Chì (Pb) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 15 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường đất |
| 42 | Crom (Cr) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 15 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường đất |
| 43 | Đồng (Cu) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 15 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường đất |
| 44 | Kẽm (Zn) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 15 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường đất |
| 45 | Asen (As) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 15 | Quan trắc các chỉ tiêu môi trường đất |
| 46 | NO2 | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường. Môi trường không khí xung quanh (01 mẫu lặp) |
| 47 | SO2 | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường. Môi trường không khí xung quanh (01 mẫu lặp) |
| 48 | pH | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường. Môi trường nước mặt (01 mẫu lặp) |
| 49 | Sắt (Fe) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường. Môi trường nước mặt (01 mẫu lặp) |
| 50 | Coliform | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường. Môi trường nước mặt (01 mẫu lặp) |
| 51 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường. Môi trường nước dưới đất (01 mẫu lặp) |
| 52 | Asen (As) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường. Môi trường nước dưới đất (01 mẫu lặp) |
| 53 | Sắt (Fe) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường. Môi trường nước dưới đất (01 mẫu lặp) |
| 54 | Chì (Pb) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường. Môi trường nước dưới đất (01 mẫu lặp) |
| 55 | pH | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường. Môi trường nước thải (01 mẫu lặp) |
| 56 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường. Môi trường nước thải (01 mẫu lặp) |
| 57 | Amoni (NH4+) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường. Môi trường nước thải (01 mẫu lặp) |
| 58 | Cadimi (Cd) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường. Môi trường đất (01 mẫu lặp |
| 59 | Chì (Pb) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường. Môi trường đất (01 mẫu lặp |
| 60 | Kẽm (Zn) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường. Môi trường đất (01 mẫu lặp |
| 61 | Asen (As) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường. Môi trường đất (01 mẫu lặp |
| 62 | Amoni (NH4+) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường. Môi trường nước mặt (01 mẫu lặp) |
| 63 | Nitrit (NO2-) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường. Môi trường nước mặt (01 mẫu lặp) |
| 64 | Nitrat (NO3¬) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường. Môi trường nước mặt (01 mẫu lặp) |
| 65 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường. Môi trường nước dưới đất (01 mẫu lặp) |
| 66 | Sắt (Fe) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường. Môi trường nước dưới đất (01 mẫu lặp) |
| 67 | Asen (As) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường. Môi trường nước dưới đất (01 mẫu lặp) |
| 68 | Thủy ngân (Hg) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường. Môi trường nước dưới đất (01 mẫu lặp) |
| 69 | Chì (Pb) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường. Môi trường nước dưới đất (01 mẫu lặp) |
| 70 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường. Môi trường nước thải (01 mẫu lặp) |
| 71 | Amoni (NH4+) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường. Môi trường nước thải (01 mẫu lặp) |
| 72 | Cadimi | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường. Môi trường đất (01 mẫu lặp) |
| 73 | Chì (Pb) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường. Môi trường đất (01 mẫu lặp) |
| 74 | Đồng (Cu) | Theo Chương V HSMT | Chỉ tiêu | 1 | Kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường. Môi trường đất (01 mẫu lặp) |
| 75 | Báo cáo tổng kết nhiệm vụ | Theo Chương V HSMT | BC | 1 | |
| 76 | Chi phí khác: In ấn, văn phòng phẩm, vật tư... | Theo Chương V HSMT | Mục | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tư vấn thực hiện báo cáo công tác bảo vệ môi trường tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét, kèm theo biên bản nghiệm thu / biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành môi trường-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học.-Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Chuyên gia khảo sát lập dự án | 2 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành môi trường-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học.-Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Chuyên gia quan trắc môi trường | 2 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, môi trường-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học.-Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Chuyên gia kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc môi trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học.-Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Chuyên gia biên tập viết báo cáo | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học.-Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi