Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác quản lý, điều hành, bảo đảm huấn luyện quân sự năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác quản lý, điều hành, bảo đảm huấn luyện quân sự năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960295 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 17:10:00 đến ngày 2021-10-11 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu cung cấp phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng có địa chỉ ở Hà Nội, Việt Nam. Đối với các mặt hàng cần phải cấp đổi trong thời gian bảo hành thì chậm nhất 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu nhà thầu phải đáp ứng nhu cầu theo quy định của hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Đã làm quản lý chung ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình tương tự hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương.- Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình tương tự hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc tương đương- Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình tương tự hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình tương tự hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC trong quá trình triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình tương tự hoặc tương đương), có chứng chỉ huấn luyện, đào tạo về an toàn lao động, PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hậu cần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác quản lý, điều hành, bảo đảm huấn luyện quân sự năm 2021 Mua sắm trang thiết bị đào tạo phục vụ huấn luyện năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu và hàng hóa do nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu đáp ứng yêu cầu theo nội dung “Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT’’ |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm của nhà thầu trong thời gian bảo hành. - Trong trường hợp nhà thầu đồng thời là nhà sản xuất yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu do mình sản xuất. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (CO, CQ đối với hàng hoá nhập khẩu); ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh: tất cả hàng hoá và dịch vụ có liên quan có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp. - Nhà thầu không trực tiếp sản xuất sản phẩm dự thầu (chỉ là doanh nghiệp kinh doanh) phải có ủy quyền của nhà sản xuất (ủy quyền bán hàng, nhà phân phối, đại lý bán hàng đối với sản phẩm chính, đặc thù, phức tạp như: Màn hình ghép chuyên dụng, Bộ điều khiển màn hình ghép, tấm nền led modul P2.5, Card thu, Card phát, Đầu xử lý hình ảnh. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 03 năm trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc hợp đồng nguyên tắc với đại lý cấp I hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với một số hàng hoá đặc thù, có tính chất phức tạp như: Màn hình ghép chuyên dụng, Tấm nền Led Module P2.5, máy chiếu đa năng. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Đào tạo - Học viện Hậu cần
Địa chỉ: phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Hậu cần Địa chỉ: phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo - Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội. SĐT: 0987.209.825 (Đ/c Thức) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội. SĐT: 069.577.201 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình ghép chuyên dụng (kèm giá treo) (Dahua hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Bộ điều khiển màn hình ghép (Dahua hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Khung giá màn ghép | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Video Input 4ch HDMI1.3 support HDCP (Dahua hoặc tương đương) | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Output card support 6HDMI Output ports (Dahua hoặc tương đương) | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Ổ cứng HDD (WD Blue hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Bộ lưu điện (Santak hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Ốp tấm Alu bo viền khung cơ khí | 10 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Cáp HDMI 10m từ bộ điều khiển màn hình ghép đến màn hình ghép | 9 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Tai nghe choàng đầu | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Vật tư, phụ kiện khác | 1 | Toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Tấm nền Led Module P2.5 (GKGD hoặc tương đương) | 231 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Nguồn 5V 70A mỏng chuyên dụng (CZCL hoặc tương đương) | 39 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Card thu (LISTEN hoặc tương đương) | 42 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Card phát (LISTEN hoặc tương đương) | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Đầu xử lý hình ảnh (LISTEN hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Khung sắt hộp, ốp Alu xung quanh | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Vật tư, phụ kiện khác | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Máy tính giáo viên (Dell hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Màn hình cho máy tính giáo viên (Dell hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Máy tính học viên (Dell hoặc tương đương) | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Màn hình cho máy tính học viên (Dell hoặc tương đương) | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Tai nghe choàng đầu | 51 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Bộ Office Home and Student 2019 English APACEM Medialess | 51 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Ổ cứng gắn ngoài SDD 500GB (Samsung hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Bàn giáo viên (Hòa Phát hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Ghế giáo viên (Hòa Phát hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Bàn đơn học viên (Hòa Phát hoặc tương đương) | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Ghế học viên (Hòa Phát hoặc tương đương) | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Máy chiếu đa năng (MAXELL hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | UPS cấp nguồn cho hệ thống (APC by Schneider hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Máy in (Canon hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Điều hoà 18.000BTU (Sumikura hoặc tương đương) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Bút trình chiếu (Logitech hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Cáp HDMI 25M | 1 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Ghen hộp 40x60mm | 25 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Ghen đại 39x18mm | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Dây nguồn 2x4mm | 75 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Dây nguồn 2x1.5mm | 200 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Ổ cắm 3 chấu | 51 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Dây cáp mạng | 3 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Hạt mạng | 2 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Tủ Rack | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Vật tư, phụ kiện khác | 1 | Toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu cung cấp phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng có địa chỉ ở Hà Nội, Việt Nam. Đối với các mặt hàng cần phải cấp đổi trong thời gian bảo hành thì chậm nhất 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu nhà thầu phải đáp ứng nhu cầu theo quy định của hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Đã làm quản lý chung ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình tương tự hoặc tương đương) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kiểm soát chất lượng hàng hóa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương.- Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình tương tự hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát giao nhận hàng hóa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc tương đương- Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình tương tự hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, lắp đặt thiết bị | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình tương tự hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC trong quá trình triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình tương tự hoặc tương đương), có chứng chỉ huấn luyện, đào tạo về an toàn lao động, PCCC. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi