Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Thạch Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003005-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Thạch Lạc
Số hiệu KHLCNT 20211001566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 17:30:00 đến ngày 2021-10-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,414,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1224505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6244901E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này;+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng;+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.790.476.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.580.953.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Nhà học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Thạch Lạc
Nhà học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Thạch Lạc
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Lạc, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ngọc Hà HT; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh; Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Lạc, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính đơn giá dự thầu, và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Lạc, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thạch Lạc, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V376,068m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V68,88m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,7626tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V30,164m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu tường gạchMô tả KT theo chương V94,1688m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V278,5552m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V25,7202m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá móngMô tả KT theo chương V69,768m3
9Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,2915100m3
10Bốc xếp gỗ các loạiMô tả KT theo chương V1,7626m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,2516100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V36,12971m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V73,7026m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,313100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,1123tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V5,0226tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,5241tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V129,5454m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,4865100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0621tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2749tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,9115tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,1779m3
14Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V41,1573m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,5129100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5007tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1105tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,9573m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,3329100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,0414100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,3214100m3
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mmMô tả KT theo chương V30,26m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V109,45m
C TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V2,2879m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,9213m3
3Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V17,5456m2
4Lát gạch TERRAZZO KT gạch 400x400mmMô tả KT theo chương V3,7828m2
D BỤC GIẢNG (10CK):
1Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,8512m3
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V12,96m2
3Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1163100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V7,754m3
E MƯƠNG, BÓ HÈ:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,4705100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,22821m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V15,004m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,184m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,3016100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,411tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V5,1584m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V74,4m2
9Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V60,76m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V37,2m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V124cái
F PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,7799100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,8882tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,751tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,2624tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả KT theo chương V13,0297m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V5,5872100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6966tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,2386tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0885tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V46,1482m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V8,8466100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V9,5253tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3829tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V97,4519m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,3976100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả KT theo chương V0,4018tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,1034tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,6975m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (tính thêm ván khuôn đáy xem như bù vào công tác tạo bằng bằng đúc sẵn)Mô tả KT theo chương V0,7002100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,6507100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả KT theo chương V0,1667tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,776tấn
23Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả KT theo chương V3,5816m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,0008m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V46cái
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,9206m3
27Lát đá bậc cầu thangMô tả KT theo chương V30,359m2
28Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V111,0785m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V76,1499m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V23,6463m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,4287m3
32Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V234,24m2
G PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V346,1359m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.316,5001m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V504,4416m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V848,246m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V337,1762m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V102,322m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V217,52m
8Láng vữa xi măng tạo dốc đánh màu XM nguyên chất, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V65,9532m2
9Chống thấm bằng màng Sika khò nóngMô tả KT theo chương V55,3728m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.108,6859m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V346,1359m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V1.662,636m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.792,1858m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả KT theo chương V750,3012m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm (vận dụng)Mô tả KT theo chương V36,0372m2
16Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmMô tả KT theo chương V138,144m2
17Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V35,9168m2
18Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn CompactMô tả KT theo chương V4,8m2
19Sản xuất lan can bằng ống thép tráng kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V79,93m2
20Sản xuất lan can cầu thang bằng ống thép tráng kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V9,4464m2
21Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V89,3764m2
22Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,0115tấn
H PHẦN MÁI
1Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V2,4735tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,4735tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V171,961m2
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V4,9182100m2
5Tôn úp nóc khổ 400Mô tả KT theo chương V65,37md
6Ke chống bão (1m2/4 cái)Mô tả KT theo chương V2.332cái
I PHẦN CỬA
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánhMô tả KT theo chương V70,2m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánhMô tả KT theo chương V12m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánhMô tả KT theo chương V36m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm , kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ 3 cánhMô tả KT theo chương V64,8m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm , kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ chớpMô tả KT theo chương V3,84m2
6Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm , kính trắng dày 6,38lyMô tả KT theo chương V8,3m2
7Thép hộp gia cườngMô tả KT theo chương V12md
8Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V130,341m2
9Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 14x14Mô tả KT theo chương V104,64m2
10Hoa sắt cửa 14x14Mô tả KT theo chương V104,64m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả KT theo chương V10,7601100m2
J BỂ TỰ HOẠI (01 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V35,90981m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,591m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,0229100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0915tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,1514m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,4225m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0364100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0866tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,2029m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V24,552m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V29,952m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V9,701m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V7cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V10,7713m3
K BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V20,55461m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V5,5266m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,296m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0272100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,061tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,312m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0198100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0034tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0247tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1452m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đăch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,216m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0288100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0393tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,91m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V40,8m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V7,7284m2
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần D=200Mô tả KT theo chương V8bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D=300Mô tả KT theo chương V12bộ
3Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V80bộ
4Lắp đặt ốp tường cầu thangMô tả KT theo chương V2bộ
5Lắp đặt quạt trần 60W-220VMô tả KT theo chương V40cái
6Lắp đặt quạt hút vệ sinhMô tả KT theo chương V4cái
7Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V10cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V6cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V5cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả KT theo chương V10cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường+đế âmMô tả KT theo chương V50cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 16A 6KAMô tả KT theo chương V20cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 20A 6KAMô tả KT theo chương V10cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả KT theo chương V10cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả KT theo chương V2cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 80AMô tả KT theo chương V1cái
18Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.200m
19Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V800m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V250m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 2 ruột 2x16mm2Mô tả KT theo chương V50m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V2.000m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V250m
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả KT theo chương V1hộp
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V10hộp
M PHẦN CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V6cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V6cái
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả KT theo chương V76m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V48m
6Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Mô tả KT theo chương V120cái
7Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150Mô tả KT theo chương V20cái
8Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Mô tả KT theo chương V2cái
9Bu lông đai ốc M10 Dài 45Mô tả KT theo chương V4bộ
10Đồng lá 60x40x3Mô tả KT theo chương V2miếng
11SơnMô tả KT theo chương V3hộp
12Que hàn 4mmMô tả KT theo chương V3kg
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V221m3
14Bê tông sỏi nhỏMô tả KT theo chương V0,3m3
15SiliconMô tả KT theo chương V4tuýp
N PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4bình
2Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V2bình
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
4Bảng tiêu lệnh+nội quyMô tả KT theo chương V2cái
O PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,5100m
3Cút nhựa D27Mô tả KT theo chương V25cái
4Cút nhựa D34x27Mô tả KT theo chương V2cái
5Đắc co D34Mô tả KT theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa , ĐK 27mmMô tả KT theo chương V20cái
7Tê nhựa D32x25Mô tả KT theo chương V2cái
8Cút nhựa ren D27Mô tả KT theo chương V20cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,18100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,17100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,4100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả KT theo chương V12cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mmMô tả KT theo chương V20cái
14Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả KT theo chương V10cái
15Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả KT theo chương V22cái
16Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x40mmMô tả KT theo chương V15cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả KT theo chương V15cái
18Lắp đặt cút nhựa 40x60Mô tả KT theo chương V5cái
19Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V8cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V2cái
22Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V4bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
24Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V4cái
25Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả KT theo chương V6bộ
27Van phao tự độngMô tả KT theo chương V2bộ
28bể nướcMô tả KT theo chương V1bể
29Máy bơm nước Q=10(m3/h), H=25mMô tả KT theo chương V1cái
P THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V1,9100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V70cái
3Nẹp ốngMô tả KT theo chương V140cái
4Đinh vítMô tả KT theo chương V240cái
5Phểu thuMô tả KT theo chương V24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1224505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6244901E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này;+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng;+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.790.476.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.580.953.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đào ≥ 0.8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Ô tô tự đổ 5T-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->