Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975267-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210967935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng chống thiên tai Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 17:21:00 đến ngày 2021-10-12 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,443,279,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 732983.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc Thủy lợi) với giá trị >= 1.714.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.714.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (dung tích gàu) >= 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục sức nâng >= 16 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước, công suất >= 40 CV.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tu sửa cống rạch Ngọn Đình (đầu rạch Ông Đồ)
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phòng chống thiên tai Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Khảo sát Thiết kế và Xây dựng Thịnh Hoàng Phát; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, Phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG CỬA XẢ + BỜ BAO
B Thân Công
1Bê tông bản đáy, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế9,602m3
2Bê tông tường , M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế17,7196m3
3Bê tông lót, M100, XM PC40, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,602m3
4Ép cọc BTCT 30x30cm (Định mức vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế2,8100m
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,6439tấn
6Lắp dựng cốt thép cửa ra DTheo hồ sơ thiết kế1,7922tấn
7Ván khuôn bản đáyTheo hồ sơ thiết kế0,216100m2
8Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế1,0623100m2
C Cửa ra
1Bê tông bản đáy, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế12,8799m3
2Bê tông tường , M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế7,536m3
3Bê tông lót, M100, XM PC40, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế2,9091m3
4Đóng cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế7,6100m
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,8939tấn
6Lắp dựng cốt thép cửa ra DTheo hồ sơ thiết kế0,8752tấn
7Ván khuôn bản đáyTheo hồ sơ thiết kế0,1982100m2
8Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,5024100m2
D Gia cố bờ
1Bê tông dầm chặn M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế16,425m3
2Bê tông lót, M100, XM PC40, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế4,599m3
3Lắp dựng cốt thép dầm chặn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,0394tấn
4Ván khuôn dầm chặnTheo hồ sơ thiết kế0,657100m2
5Đóng cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế85,8285100m
6Đá hộc xây, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế68,1196m3
7Đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,3527100m3
8Vữa M75 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế14,5434m2
9Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế3,6287100m2
10Thảm đá bọc PVCTheo hồ sơ thiết kế61 rọ
11Đắp cát hạt thô dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế0,1454100m3
12Bê tông mặt đường M200Theo hồ sơ thiết kế19,766m3
13Bê tông lót, M100, XM PC40, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế5,292m3
E Bờ bao
1Phát quang dọc tuyếnTheo hồ sơ thiết kế1,2100m2
2Gia cố cư tràm taluyTheo hồ sơ thiết kế20,16100m
3Đắp đất chọn lọc độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế0,8809100m3
4Mặt bợ cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m3
F Phá dỡ kết cấu hiện hữu
1Phát quang mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế5100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế4,455m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo hồ sơ thiết kế21,9m3
4Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế2,635510m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km ( 4km tiếp theo, L=12,5km)Theo hồ sơ thiết kế2,635510m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km ( 7,5km tiếp theo, L=12,5km)Theo hồ sơ thiết kế2,635510m3/1km
7Đắp cát hoàn trả phui đàoTheo hồ sơ thiết kế2,8845100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3,1615100m3
G Phụ trợ thi công
1Khấu hao cừ lasen (1.17%*1 tháng + 3,5%/ 1 lần đóng nhổ)Theo hồ sơ thiết kế459m
2Đóng cừ larrsenTheo hồ sơ thiết kế3,06100m
3Nhổ cừ larrsenTheo hồ sơ thiết kế3,06100m
4Khấu hao thép hình H300 (1.17%*1 tháng + 3,5%/ 1 lần đóng nhổ)Theo hồ sơ thiết kế0,72tấn
5Đóng cọc H300Theo hồ sơ thiết kế0,56100m
6Nhổ cọc H300Theo hồ sơ thiết kế0,56100m
7Khấu hao thép hình thanh giằng H300 + Gờ đỡ H200 (1,5%*1 tháng + 5%/1 lần tháo dỡ)Theo hồ sơ thiết kế3,4364tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế3,4364tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế3,4364tấn
10Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế30Ca
H CƠ KHI
I Cửa van
1Cung cấp thép tấm SUS-304 6mmTheo hồ sơ thiết kế1.829,7793Kg
2Cung cấp thép tấm SUS-304 8mmTheo hồ sơ thiết kế2.376,0856Kg
3Cung cấp thép tấm SUS-304 10mmTheo hồ sơ thiết kế464,2539Kg
4Cung cấp thép tấm SUS-304 12mmTheo hồ sơ thiết kế10,6579Kg
5Bulong M10x20 (SUS 304)Theo hồ sơ thiết kế8Cái
6Bulông M14x40+ĐÔ+CĐ (SUS 304)Theo hồ sơ thiết kế18Cái
7Vú mở M10 (inox)Theo hồ sơ thiết kế4Cái
8Bạc D50/D40x56 (đồng 9.4)Theo hồ sơ thiết kế1,8Kg
9Vít chìm M5x15 (SUS 304)Theo hồ sơ thiết kế4Cái
10Vòng đệm D50/D42x5 (Đồng 6.6.3)Theo hồ sơ thiết kế1,6Kg
11Trục D40x200Theo hồ sơ thiết kế7,9721Kg
12Gioăng chỉ D5,l = 200Theo hồ sơ thiết kế1,6m
13Nắp chặn D90x6Theo hồ sơ thiết kế2,4215Kg
14Bánh xe D200x56Theo hồ sơ thiết kế55,8047Kg
15Joăng cao su lá 10x110x3740Theo hồ sơ thiết kế0,4114m2
16Đai ốc M32Theo hồ sơ thiết kế1Cái
17Đệm M32Theo hồ sơ thiết kế1Cái
18Bulông M32x220Theo hồ sơ thiết kế1Cái
19Vít đầu chìm M14x45Theo hồ sơ thiết kế28Cái
20Vòng đệm 14Theo hồ sơ thiết kế28Cái
21Đai ốc câm M14Theo hồ sơ thiết kế28Cái
22Joăng củ tỏi P40 L=3010Theo hồ sơ thiết kế6,02m
23Cung cấp thép hình ITheo hồ sơ thiết kế172,9348Kg
24Thép tròn D10Theo hồ sơ thiết kế39,9516Kg
25Tôn 5x60x60Theo hồ sơ thiết kế3,3912Kg
26Trục vít me cho máy đóng mở V5Theo hồ sơ thiết kế133,1721Kg
27Máy đóng mở V5 (sức nâng 5 tấn)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
28Cung cấp thép tấm SUS-304 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,793Kg
29Joang lá 10x100x1750Theo hồ sơ thiết kế0,175Cái
30Cử tỳ 20x20x20Theo hồ sơ thiết kế0,5075Kg
31Nẹp tôn L 90x90x7x1750Theo hồ sơ thiết kế16,7825Kg
32Joăng củ tỏi P40 L=3600Theo hồ sơ thiết kế7,2Cái
33Vòng đệmTheo hồ sơ thiết kế45Cái
34Đai ốc M12Theo hồ sơ thiết kế45Cái
35Bu lông M12x55Theo hồ sơ thiết kế45Cái
36Tấm tì 35x40x150Theo hồ sơ thiết kế8Cái
37Đai ốc M24Theo hồ sơ thiết kế1Cái
38Chốt tai cửa D 26, l=70Theo hồ sơ thiết kế0,2947Cái
39Thép tấm 5mmTheo hồ sơ thiết kế17,0102Kg
40Thép tấm 6mmTheo hồ sơ thiết kế51,9419Kg
41Thép tròn D12Theo hồ sơ thiết kế53,3697Kg
42Trục vít me cho máy đóng mở V1,5Theo hồ sơ thiết kế133,1721Cái
43Máy đóng mở V1.5 (suc nang 1.5 tan)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
44Gia công cửa van (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế3,2565tấn
45Gia công kết cấu khe cửa (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế0,96891tấn
46Gia công kết cấu khe phai (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế0,92841tấn
47Lắp đặt cửa vanTheo hồ sơ thiết kế3,2565tấn
48Lắp đặt khe phaiTheo hồ sơ thiết kế0,9689tấn
49Lắp đặt khe cửaTheo hồ sơ thiết kế0,9284tấn
50Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế5,1538tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế5,1538tấn
52Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Tính theo đường loại 3, L=30km)Theo hồ sơ thiết kế5,153810 tấn/1km
53Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( 9km tiếp theo (Tính theo đường loại 3, L=30km)Theo hồ sơ thiết kế5,153810 tấn/1km
54Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (20km tiếp theo Tính theo đường loại 3, L=30km)Theo hồ sơ thiết kế5,153810 tấn/1km
J Giàn van
1Cung cap bulong neo U, M20x700 + 1 vong dem + 2 dai ocTheo hồ sơ thiết kế12Bộ
2Cung cấp thép tấm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế69,237Kg
3Cung cấp thép tấm dày 5mm (tạo vân chống trược)Theo hồ sơ thiết kế835,868Kg
4Cung cấp thép tấm dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế682,95Kg
5Cung cấp thép tấm dày 30mmTheo hồ sơ thiết kế264,9375Kg
6Cung cấp thép hình H300Theo hồ sơ thiết kế3.219,5Kg
7Cung cấp thép hình H250Theo hồ sơ thiết kế2.652,12Kg
8Cung cấp thép ống D60 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế372,9027Kg
9Cung cấp thép hình V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế83,2356Kg
10Cung cấp thép hình L 180x90x10Theo hồ sơ thiết kế454,35Kg
11Cung cấp bulong M20x80 + 1 vòng dệm + 1 dai ốcTheo hồ sơ thiết kế32bộ
12Cung cấp bulong M16x50 + 1 vòng dệm + 1 dai ốcTheo hồ sơ thiết kế112bộ
13Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế8,2495tấn
14Lắp sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế8,2495tấn
15Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,4009tấn
16Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế42,58m2
17Be tong lot chan cau thang da 1x2, M150 (Định mức vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,192m3
18Van khuon chan cau thangTheo hồ sơ thiết kế0,0256100m2
19Cot thep chan cau thang dTheo hồ sơ thiết kế0,11tấn
20Cot thep chan cau thang dTheo hồ sơ thiết kế0,13tấn
21Be tong chan cau thang da 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế0,48m3
22Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế8,6504tấn
23Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế8,6504tấn
24Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Tính theo đường loại 3, L=30km)Theo hồ sơ thiết kế0,86510 tấn/1km
25Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( 9km tiếp theo (Tính theo đường loại 3, L=30km)Theo hồ sơ thiết kế0,86510 tấn/1km
26Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (20km tiếp theo Tính theo đường loại 3, L=30km)Theo hồ sơ thiết kế0,86510 tấn/1km
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế541m2
K TỔ CHỨC GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế4cái
3Cung cấp lắp đặt cọc tiêu bằng thépTheo hồ sơ thiết kế8m
4Ván khuôn đế móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế0,0019100m2
5Cốt thép đế móng cọc tiêu dTheo hồ sơ thiết kế0,0119tấn
6Bê tông đế móng cọc tiêu đá 1x2, M300Theo hồ sơ thiết kế0,192m3
7Cung cấp lắp đặt, dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế48m
8Nhân công điều tiết giao thôngTheo hồ sơ thiết kế30Công
9Cung cấp lắp đặt đèn chớp cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 732983.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc Thủy lợi) với giá trị >= 1.714.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.714.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
4 Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
2 Máy đào (dung tích gàu) >= 0,5 m3 Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
3 Cần trục sức nâng >= 16 tấn. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
4 Xe lu. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
6 Máy thủy bình Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
7 Máy phát điện. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
8 Máy bơm nước, công suất >= 40 CV. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
9 Máy trộn bê tông. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->