Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hổ trợ từ Ngân sách huyện 1.500 triệu đồng; còn lại là nguồn tiền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 17:18:00 đến ngày 2021-10-08 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,310,037,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93011115E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.618.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sưxây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS):- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sưxây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ 7T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 5 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cần tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn sắt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc 5.5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Trung tâm thể dục thể thao xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn hổ trợ từ Ngân sách huyện 1.500 triệu đồng; còn lại là nguồn tiền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được xác nhận. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý II năm 2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, hợp đồng sử dụng lao động, và các tài liệu chứng minh khi có yêu cầu…đối với các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký xe và hợp đồng mua bán xe, máy…). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Tân, địa chỉ: Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Mỹ Tân, địa chỉ: Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc: sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ngọc Lặc; địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK | 18,0922 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 18,0922 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất tận dụng để đắp trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Theo HSTK | 7,0957 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất ở mỏ lên xe chở về đắp K = 0,9 bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 169,1474 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất từ mỏ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 186,0621 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất đắp bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 169,1474 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ MÓNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng băng kè đá hộc bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 28,7817 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng kè đá hộc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,4685 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng kè đá hộc | Theo HSTK | 0,6145 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng băng kè đá hộc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 44,4616 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 805,609 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC kè đá hộc - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 1,3385 | 100m |
| 7 | Xây bó vỉa GM kè đá hộc bằng gạch ống BT 10,5x11x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 16,8988 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng kè đá hộc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3139 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng kè đá hộc, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,1781 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng kè đá hộc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 17,2975 | m3 |
| 11 | Đắp đất bù móng kè đá hộc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,9188 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài bó vỉa giằng móng kè đá hộc, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 109,9518 | m2 |
| 13 | Sơn bó vỉa giằng móng kè đá hộc tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 109,9518 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng sân khấu bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,7543 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng sân khấu bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1433 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng sân khấu | Theo HSTK | 0,0822 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 5,0752 | m3 |
| 5 | Xây móng sân khấu bằng gạch ống BT 10,5x11x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 19,8611 | m3 |
| 6 | Đắp đất sân khấu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,5371 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng sân khấu | Theo HSTK | 0,0822 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng sân khấu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0238 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng sân khấu, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0749 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,3556 | m3 |
| 11 | Trát tường mặt ngoài chân móng sân khấu ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 7,56 | m2 |
| 12 | Bê tông lót nền sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 9,7364 | m3 |
| 13 | Lát nền sân khấu bằng gạch gốm đỏ 500x500, XM PCB40 | Theo HSTK | 99 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên tam cấp sân khấu | Theo HSTK | 57 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình sân khấu | Theo HSTK | 0,4047 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung treo băng dôn sân khấu | Theo HSTK | 0,2987 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép sân khấu | Theo HSTK | 0,4047 | tấn |
| 18 | Lắp hệ khung treo băng dôn sân khấu | Theo HSTK | 0,2987 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép sân khấu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 50,48 | 1m2 |
| 20 | Bu long M14 chân cột sân khấu | Theo HSTK | 16 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây thân cột, tường rào bằng gạch ống BT 10,5x11x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 103,2605 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngang mặt sân đắp TR - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,213 | 100m |
| 3 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 122,6242 | m2 |
| 4 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.141,1637 | m2 |
| 5 | Sơn cột, thân tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.263,7879 | m2 |
| 6 | Trát Phào kép cột TR hoa, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 2,079 | m |
| 7 | Con tiện BT | Theo HSTK | 282 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh TR con tiện | Theo HSTK | 0,2429 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh TR con tiện ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0732 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh TR con tiện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,1832 | m3 |
| 11 | Trát giằng đỉnh TR con tiện, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 24,29 | m2 |
| 12 | Sơn giằng đỉnh TR con tiện không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 24,29 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng hiệu sử dụng keo dán | Theo HSTK | 7,276 | m2 |
| 14 | Chữ nổi nhựa MEKA màu vàng "Trung tâm thể thao xã Mỹ Tân" | Theo HSTK | 22 | chữ |
| 15 | Vòng tròn nổi nhựa MEKA biểu tượng Olimpic các màu | Theo HSTK | 5 | cái |
| 16 | Ván khuôn cột cổng phụ | Theo HSTK | 0,0352 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột cổng phụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0049 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột cổng phụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0174 | tấn |
| 19 | Bê tông cột cổng phụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,1936 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột cổng phụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,6168 | m2 |
| 21 | Sơn tường cột cổng phụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,6168 | m2 |
| 22 | Cánh cửa cổng phụ (cả chốt, khóa, sơn lắp hoàn thiện) | Theo HSTK | 4,41 | m2 |
| 23 | Xây bậc cổng phụ bằng gạch ống BT 10,5x11x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,5692 | m3 |
| 24 | Trát bậc cổng phụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,81 | m2 |
| 25 | Đào móng cột cổng chính bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,7373 | 1m3 |
| 26 | Đào móng cột cổng chính bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1401 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng tường chéo đường trượt bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,2337 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn lót móng cột cổng chính | Theo HSTK | 0,0192 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, tường đường trượt | Theo HSTK | 0,0222 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng cột cổng chính SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,2334 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng cột cổng chính, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0125 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng cột cổng chính, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1519 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột cổng chính | Theo HSTK | 0,055 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng cột cổng chính SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,7288 | m3 |
| 35 | Xây ốp móng cột bằng gạch ống BT 10,5x11x22cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,6313 | m3 |
| 36 | Đắp đất bù hố móng cổng chính bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0566 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền đường đường trượt bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK | 1,7883 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót giằng trên móng cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,2289 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ giằng trên móng cổng | Theo HSTK | 0,0218 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng trên móng cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0021 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng trên móng cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0121 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng trên móng cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,1366 | m3 |
| 43 | Bê tông nền đường trượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 18,6465 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột cổng chính, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0116 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột cổng chính, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0647 | tấn |
| 46 | Xây ốp cột cổng chính bằng gạch ống BT 10,5x11x22cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,7811 | m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,8465 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái cổng chính | Theo HSTK | 0,1077 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng chính, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1063 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái cổng chính SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,4578 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột cổng chính, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,9836 | m2 |
| 52 | Trát trần mái cổng, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 21,5325 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ sàn mái cổng, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 18,77 | m |
| 54 | Sơn trần, tường cột cổng chính, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 28,5161 | m2 |
| 55 | Gia công hệ khung sắt tròn D48 | Theo HSTK | 0,0458 | tấn |
| 56 | Lắp đặt hệ khung sắt tròn D48 | Theo HSTK | 0,0458 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép khung bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,332 | 1m2 |
| 58 | Biểu tượng các hình người treo trên khung sắt tròn D48 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 59 | Cánh cổng chính cả bản lề, sơn lắp hoàn thiện | Theo HSTK | 12,8075 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93011115E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.618.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sưxây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS):- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sưxây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ 7T-10T | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 16 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5 kVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 5 kVA | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 L | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80 L | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cần tay 1,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn sắt thép 5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc 5.5 HP | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn 1,0 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi