Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003186-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210943382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hổ trợ từ Ngân sách huyện 1.500 triệu đồng; còn lại là nguồn tiền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 17:18:00 đến ngày 2021-10-08 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,310,037,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93011115E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.618.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sưxây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS):- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sưxây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ 7T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5 kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 5 kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cần tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn sắt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc 5.5 HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Trung tâm thể dục thể thao xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn hổ trợ từ Ngân sách huyện 1.500 triệu đồng; còn lại là nguồn tiền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Tân, địa chỉ: Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công tyTNHH tư vấn thiết kế xây dựng công trình Hưng Thịnh; Địa chỉ: Số 95, Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngọc Lặc; địa chỉ: Phố Lê hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân; Địa chỉ: Số nhà 55 Phạm Sư Mạnh, phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định HSMT và Kết quả LCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; địa chỉ: Phố Lê hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Tân, địa chỉ: Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được xác nhận. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý II năm 2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, hợp đồng sử dụng lao động, và các tài liệu chứng minh khi có yêu cầu…đối với các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký xe và hợp đồng mua bán xe, máy…). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Tân, địa chỉ: Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Mỹ Tân, địa chỉ: Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc: sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ngọc Lặc; địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK18,0922100m3
2Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK18,0922100m3
3Đào san đất tận dụng để đắp trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIITheo HSTK7,0957100m3
4Đào xúc đất ở mỏ lên xe chở về đắp K = 0,9 bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK169,1474100m3
5Vận chuyển đất từ mỏ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK186,0621100m3
6San đầm đất đắp bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK169,1474100m3
B HẠNG MỤC: KÈ MÓNG ĐÁ HỘC
1Đào móng băng kè đá hộc bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK28,78171m3
2Đào móng băng kè đá hộc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK5,4685100m3
3Ván khuôn móng băng kè đá hộcTheo HSTK0,6145100m2
4Bê tông lót móng băng kè đá hộc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK44,4616m3
5Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK805,609m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC kè đá hộc - Đường kính 90mmTheo HSTK1,3385100m
7Xây bó vỉa GM kè đá hộc bằng gạch ống BT 10,5x11x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK16,8988m3
8Lắp dựng cốt thép giằng móng kè đá hộc, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,3139tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng kè đá hộc, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,1781tấn
10Bê tông giằng móng kè đá hộc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK17,2975m3
11Đắp đất bù móng kè đá hộc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,9188100m3
12Trát tường ngoài bó vỉa giằng móng kè đá hộc, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK109,9518m2
13Sơn bó vỉa giằng móng kè đá hộc tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK109,9518m2
C HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng băng sân khấu bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK0,75431m3
2Đào móng băng sân khấu bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK0,1433100m3
3Ván khuôn lót móng băng sân khấuTheo HSTK0,0822100m2
4Bê tông lót móng sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK5,0752m3
5Xây móng sân khấu bằng gạch ống BT 10,5x11x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK19,8611m3
6Đắp đất sân khấu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,5371100m3
7Ván khuôn gỗ giằng móng sân khấuTheo HSTK0,0822100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng sân khấu, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0238tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng sân khấu, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0749tấn
10Bê tông giằng móng sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,3556m3
11Trát tường mặt ngoài chân móng sân khấu ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK7,56m2
12Bê tông lót nền sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK9,7364m3
13Lát nền sân khấu bằng gạch gốm đỏ 500x500, XM PCB40Theo HSTK99m2
14Ốp đá granit tự nhiên tam cấp sân khấuTheo HSTK57m2
15Gia công cột bằng thép hình sân khấuTheo HSTK0,4047tấn
16Gia công hệ khung treo băng dôn sân khấuTheo HSTK0,2987tấn
17Lắp cột thép sân khấuTheo HSTK0,4047tấn
18Lắp hệ khung treo băng dôn sân khấuTheo HSTK0,2987tấn
19Sơn sắt thép sân khấu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK50,481m2
20Bu long M14 chân cột sân khấuTheo HSTK16cái
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Xây thân cột, tường rào bằng gạch ống BT 10,5x11x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK103,2605m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngang mặt sân đắp TR - Đường kính 90mmTheo HSTK0,213100m
3Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK122,6242m2
4Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.141,1637m2
5Sơn cột, thân tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.263,7879m2
6Trát Phào kép cột TR hoa, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK2,079m
7Con tiện BTTheo HSTK282cái
8Ván khuôn gỗ giằng đỉnh TR con tiệnTheo HSTK0,2429100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh TR con tiện ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0732tấn
10Bê tông giằng đỉnh TR con tiện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,1832m3
11Trát giằng đỉnh TR con tiện, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK24,29m2
12Sơn giằng đỉnh TR con tiện không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK24,29m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng hiệu sử dụng keo dánTheo HSTK7,276m2
14Chữ nổi nhựa MEKA màu vàng "Trung tâm thể thao xã Mỹ Tân"Theo HSTK22chữ
15Vòng tròn nổi nhựa MEKA biểu tượng Olimpic các màuTheo HSTK5cái
16Ván khuôn cột cổng phụTheo HSTK0,0352100m2
17Lắp dựng cốt thép cột cổng phụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0049tấn
18Lắp dựng cốt thép cột cổng phụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0174tấn
19Bê tông cột cổng phụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,1936m3
20Trát trụ cột cổng phụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,6168m2
21Sơn tường cột cổng phụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,6168m2
22Cánh cửa cổng phụ (cả chốt, khóa, sơn lắp hoàn thiện)Theo HSTK4,41m2
23Xây bậc cổng phụ bằng gạch ống BT 10,5x11x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,5692m3
24Trát bậc cổng phụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,81m2
25Đào móng cột cổng chính bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,73731m3
26Đào móng cột cổng chính bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK0,1401100m3
27Đào móng băng tường chéo đường trượt bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK2,23371m3
28Ván khuôn lót móng cột cổng chínhTheo HSTK0,0192100m2
29Ván khuôn móng băng, tường đường trượtTheo HSTK0,0222100m2
30Bê tông lót móng cột cổng chính SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,2334m3
31Lắp dựng cốt thép móng cột cổng chính, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0125tấn
32Lắp dựng cốt thép móng cột cổng chính, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1519tấn
33Ván khuôn móng cột cổng chínhTheo HSTK0,055100m2
34Bê tông móng cột cổng chính SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,7288m3
35Xây ốp móng cột bằng gạch ống BT 10,5x11x22cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,6313m3
36Đắp đất bù hố móng cổng chính bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0566100m3
37Đắp nền đường đường trượt bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK1,7883100m3
38Bê tông lót giằng trên móng cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,2289m3
39Ván khuôn gỗ giằng trên móng cổngTheo HSTK0,0218100m2
40Lắp dựng cốt thép giằng trên móng cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0021tấn
41Lắp dựng cốt thép giằng trên móng cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0121tấn
42Bê tông giằng trên móng cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,1366m3
43Bê tông nền đường trượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK18,6465m3
44Lắp dựng cốt thép cột cổng chính, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0116tấn
45Lắp dựng cốt thép cột cổng chính, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0647tấn
46Xây ốp cột cổng chính bằng gạch ống BT 10,5x11x22cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,7811m3
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8465m3
48Ván khuôn gỗ sàn mái cổng chínhTheo HSTK0,1077100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng chính, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1063tấn
50Bê tông sàn mái cổng chính SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,4578m3
51Trát trụ cột cổng chính, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,9836m2
52Trát trần mái cổng, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK21,5325m2
53Trát gờ chỉ sàn mái cổng, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK18,77m
54Sơn trần, tường cột cổng chính, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK28,5161m2
55Gia công hệ khung sắt tròn D48Theo HSTK0,0458tấn
56Lắp đặt hệ khung sắt tròn D48Theo HSTK0,0458tấn
57Sơn sắt thép khung bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK8,3321m2
58Biểu tượng các hình người treo trên khung sắt tròn D48Theo HSTK5cái
59Cánh cổng chính cả bản lề, sơn lắp hoàn thiệnTheo HSTK12,8075m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93011115E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.618.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sưxây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét51
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS):- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sưxây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ 7T-10T Hoạt động tốt3
3 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh thép ≥ 16 T Hoạt động tốt1
5 Máy phát điện 5 kVA Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện 5 kVA Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250 L Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥80 L Hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá 1,5 kW Hoạt động tốt1
10 Máy khoan cần tay 1,5 kW Hoạt động tốt1
11 Máy cắt, uốn sắt thép 5 kW Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc 5.5 HP Hoạt động tốt2
13 Máy đầm bàn 1,0 kW Hoạt động tốt3
14 Máy đầm dùi 1,5 kW Hoạt động tốt3
15 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->