Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa căng tin tầng 7- Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương cơ sở Giải phóng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa căng tin tầng 7- Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương cơ sở Giải phóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 17:13:00 đến ngày 2021-10-08 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 729,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như nề, điện, nước, thợ sơn (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người).Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa căng tin tầng 7- Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương cơ sở Giải phóng Cải tạo, sửa chữa căng tin tầng 7- Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương cơ sở Giải phóng. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung Ương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung Ương. Địa chỉ: 78 Giải Phóng, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung Ương. Địa chỉ: 78 Giải Phóng, Đống Đa, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | "nt" | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | "nt" | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | "nt" | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 6,09 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | "nt" | 292,4984 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | "nt" | 153,304 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | "nt" | 292,4984 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | "nt" | 70 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần | "nt" | 10 | cái |
| 11 | Tháo dỡ bóng đèn | "nt" | 30 | bộ |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch | "nt" | 2,3496 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can Inox khu cầu thang | "nt" | 10,439 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | "nt" | 20,9114 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | "nt" | 20,9114 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | "nt" | 0,2039 | m3 |
| B | Phần Kiến trúc | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 194,2485 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 85,51 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch Granite 800x800mm, vữa XM mác 75 | "nt" | 272,9944 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | "nt" | 152,8824 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite nhân tạo 800x150mm, vữa XM mác 75 | "nt" | 8,4915 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch Sika chống thấm | "nt" | 23,92 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | "nt" | 18,6 | m2 |
| 8 | Chống thấm cổ thoát sàn khu vệ sinh (Đục tẩy bê tông xung quanh ống, Rót sika grout 2144-11 dày 5mm, gắn gioăng trương nở hyper stop DB 2015, lớp vữa không co ngót Victa grount, quét sika latex | "nt" | 5 | vị trí |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,524 | m2 |
| 10 | Giá đỡ Inox 304, sắt hộp 30x30x1,4mm | "nt" | 4 | bộ |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | "nt" | 292,4984 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm | "nt" | 18,6 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU 11 sóng dày 0,45mm (3 lớp: Tôn/PU/Bạc alufilm/PP dày 18mm) | "nt" | 0,7 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp đặt vách kính cường lực dày 10mm, khung bao Inox 304 | "nt" | 11,175 | 0.0 |
| 15 | Bản lề sàn VVP Thái | "nt" | 2 | bộ |
| 16 | Khóa sàn | "nt" | 1 | bộ |
| 17 | Kẹp kính Inox 304 | "nt" | 2 | bô |
| 18 | Tay nắm cửa Inox 304 | "nt" | 2 | bộ |
| 19 | Vệ sinh lau chùi toàn bộ cửa đi cửa sổ hiện trạng | "nt" | 1 | gói |
| 20 | Gia công lắp đặt vách kính cố định, khung nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | "nt" | 24,84 | 0.0 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 3 nước | "nt" | 115,104 | m2 |
| 22 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm bề mặt phủ melamine, phụ kiện Inox 304 khung khóa bản lề | "nt" | 16,117 | m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 20 modul | "nt" | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB - 3P-40A-10KA | "nt" | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P-32A-6KA | "nt" | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P | "nt" | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P | "nt" | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P 20A 6kA | "nt" | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm, P=36W | "nt" | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp chứa chiết áp quạt trần | "nt" | 4 | hộp |
| 10 | Chiết áp quạt trần | "nt" | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220v/10A, âm tường S66D1A + đế âm ET257 | "nt" | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220v/10A, âm tường S66D2A + đế âm ET257 | "nt" | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 220v/10A, âm tường S66D3A + đế âm ET257 | "nt" | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi S18UE2 + đế âm ET257 | "nt" | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | "nt" | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | "nt" | 32 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 | "nt" | 388 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | "nt" | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | "nt" | 660 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện nối đất CU/PVC 1x1,5mm2 | "nt" | 330 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | "nt" | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | "nt" | 194 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | "nt" | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | "nt" | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường | "nt" | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây sp D40, lắp nổi tường | "nt" | 20 | m |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | "nt" | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | "nt" | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | "nt" | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | "nt" | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | "nt" | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D76mm | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa bát sơn hà | "nt" | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | "nt" | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống PPR, PN10, D40mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PPR, PN10, D32mm | "nt" | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PPR, PN10, D25mm | "nt" | 0,65 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PPR, PN10, D20mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR, PN20, D20mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Van khóa PPR tay vặn 2 chiều D40mm | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van khóa PPR tay vặn 2 chiều D32mm | "nt" | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van khóa PPR tay vặn 2 chiều D25mm | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van khóa PPR tay vặn 2 chiều D20mm | "nt" | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van khóa PPR tay vặn 1 chiều D20mm | "nt" | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co PPR D25mm | "nt" | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rắc co PPR D20mm | "nt" | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR D32mm | "nt" | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR D25mm | "nt" | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR D20mm | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thu PP-R D32/25mm | "nt" | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thu PP-R D25/20mm | "nt" | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PP-R D40/32mm | "nt" | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn PP-R D32/25mm | "nt" | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn PP-R D25/20mm | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR, D32mm | "nt" | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR, D25mm | "nt" | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR, D20mm | "nt" | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D20mm | "nt" | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | "nt" | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | "nt" | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt PPR D25mm | "nt" | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt PPR D20mm | "nt" | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160mm, PN10 | "nt" | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, PN10 | "nt" | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, PN10 | "nt" | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm, PN10 | "nt" | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, PN10 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Y PVC D110mm | "nt" | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y PVC D90mm | "nt" | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thu PVC D90/76mm | "nt" | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê thu PVC D90/42mm | "nt" | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PVC D90mm | "nt" | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PVC D60mm | "nt" | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PVC D42mm | "nt" | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch PVC D160mm | "nt" | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | "nt" | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | "nt" | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch PVC D76mm | "nt" | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu PVC D110/60mm | "nt" | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu PVC D90/60mm | "nt" | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu PVC D90/42mm | "nt" | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu PVC D76/42mm | "nt" | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt nút bị nhựa PVC D110mm | "nt" | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút bị nhựa PVC D90mm | "nt" | 6 | cái |
| 61 | Xi phong D76 | "nt" | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân được đào tạo các nghề như nề, điện, nước, thợ sơn (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người).Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi