Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện bố trí trong giai đoạn 2021-2023 trong đó năm 2021 bố trí 1.000 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 17:12:00 đến ngày 2021-10-08 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp Xây dựng Nhà huấn luyện điều lệnh, quân sự, võ thuật và thể dục thể thao Công an huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện bố trí trong giai đoạn 2021-2023 trong đó năm 2021 bố trí 1.000 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (Scan); - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019,2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/07/2021 của nhà thầu. - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Quỳnh Lưu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an huyện Quỳnh Lưu; Ông: Tạ Đình Tuấn - Chức vụ: Công an huyện Quỳnh Lưu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư phát triển và thương mại An Bình. Địa chỉ: Số 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3206 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,4165 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2572 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,019 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,2483 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5216 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0284 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7838 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,7195 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,1865 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,987 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4854 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0796 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,627 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1188 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,1889 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,9207 | m3 |
| 20 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa nền. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,0084 | m2 |
| 21 | Sơn nền sân cầu lông bằng sơn Epoxy sân thể thao chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,74 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,6438 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,6438 | m2 |
| 24 | Đổ đất màu trồng hoa ( tận dụng đất đào móng có chọn lọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,731 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,455 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3213 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1443 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5338 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9293 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2587 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0883 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0695 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2786 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2154 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7777 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3162 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5016 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3299 | tấn |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,6836 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7058 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 470,534 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,51 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,1616 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,504 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 182,2 | m |
| 46 | Xoi chỉ lõm trên bề mặt tường, rộng 2,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,04 | m |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,56 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 401,968 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,788 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 827,694 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,6656 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 596,1996 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 357,16 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,7384 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,268 | m2 |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,56 | m |
| 57 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,383 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6383 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3301 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9903 | 100m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2486 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2486 | tấn |
| 63 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3873 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3873 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,136 | m2 |
| 66 | Tăng đơ D16: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 67 | Bulong M18x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 68 | Bulong M18x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 69 | Bulong M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 70 | Gia công xà gồ thép C120x50x20x2 ( 4,1 Kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,236 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,236 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7155 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,7 | md |
| 74 | Ke lõi tấm sắt 2 ly bọc nhựa PVC chống lật cho mái (3 cái/md xà gồ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 890,4 | cái |
| 75 | Trần Aluminium khung xương nổi 600x600 ( Bao gồm: Tấm Aluminium Alcorest kích thước 600x600mm dày 2,8mm độ phủ nhôm 0.06mm, đục lỗ; Khung xương FINELINE Vĩnh Tường; dây treo bằng thép d4; cả lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 241,5708 | m2 |
| 76 | Cửa đi mở quay 4 cánh - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 -:- 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng của hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m2 |
| 77 | Cửa đi mở quay 1 cánh - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 -:- 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng của hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh - Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở hất 1 cánh - Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m2 |
| 80 | Vách kính cố định - Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,16 | m2 |
| 81 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x1.2 sơn tĩnh diện,cả lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m2 |
| 82 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2225 | tấn |
| 83 | Bulong M12X20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 84 | Nở thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4346 | m2 |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2225 | tấn |
| 87 | Ôp tấm Aluminium composite ngoài trời dày 3mm độ phủ nhôm 0.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,19 | m2 |
| 88 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chân và phụ kiện inox 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,784 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | m2 |
| 90 | Ke inox 304 đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn pha treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | hộp |
| 101 | Mặt 1/2/3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 112 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 113 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 2 tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn 1 mặt có bộ lưu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,25 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,25 | m3 |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 121 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera V38 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 126 | Van xả tiểu Viglacera VG845 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera CD1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera VI5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VG111 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Viglacera VG501 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt đầu nối ren trong (đồng) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 141 | Van chặn PPR D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1179 | 100m3 |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3098 | m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7952 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1345 | tấn |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1929 | m3 |
| 158 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7102 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0189 | tấn |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2591 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,528 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,818 | m2 |
| 164 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,165 | m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,565 | m2 |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0453 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6864 | m3 |
| 169 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1265 | 100m3 |
| 171 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1622 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2707 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m3 |
| 174 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,772 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,2 | m2 |
| 176 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 177 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,248 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,073 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1125 | tấn |
| 180 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 181 | Tháo dỡ tấm đan mương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 182 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,43 | m3 |
| 183 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,43 | m3 |
| 184 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,594 | m3 |
| 185 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 186 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,7 | m3 |
| 188 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 377 | m2 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5163 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0326 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi