Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 17:10:00 đến ngày 2021-10-12 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,652,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78695E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) với giá trị >= 1.820.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (dung tích gàu) >= 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục sức nâng >= 16 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước, công suất >= 40 CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Tu sửa cống số 4 (rạch Bà Bá) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phòng chống thiên tai Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Công tác đất kè | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5782 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1749 | 100m3 |
| C | Tường chắn kè | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng tường chắn, 25 cây/m2, Lcu = 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 100m |
| 2 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót tường chắn đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0182 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tường chắn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3101 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường chắn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8121 | tấn |
| 7 | Bê tông tường chắn đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,25 | m3 |
| D | Chân khay kè | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay, 25 cây/m2, Lcu = 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 23,6 | 100m |
| 2 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót chân khay đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép chân khay D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 6 | Cốt thép chân khay D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2054 | tấn |
| 7 | Bê tông chân khay đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| E | Mái kè | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4207 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0841 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót mái kè đá 1x2, M150, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,207 | m3 |
| 4 | Mái kè bằng đá hộc xây vữa M100, dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,414 | m3 |
| F | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa uPVC D114mm, L 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| G | Nạo vét rạch | |||
| 1 | Đào nạo vét rạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8272 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2724 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( 9km tiếp theo, L=12,5km) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2724 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km ( 2,5km tiếp theo, L=12,5km) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2724 | 10m3/1km |
| H | Nâng tường cửa xả | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa van, giàn van hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | tấn |
| 2 | Phá dỡ bê tông khe cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5048 | m3 |
| 3 | Tháp dỡ thép tấm khe cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,48 | tấn |
| 4 | Đục bỏ bê tông hiện hữu tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 1,99 | m3 |
| 5 | Đập bỏ tường gạch hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0737 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1619 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,95 | m3 |
| I | Nâng tường kè | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông hiện hữu tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5268 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0719 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2109 | tấn |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,792 | m3 |
| J | Giao thông | |||
| 1 | Đào móng tường trụ tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 4,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt thanh đầu cuối tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| K | Cải tạo mặt đường quanh cống | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2076 | 100m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2568 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,84 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa M100, dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,68 | m3 |
| 5 | Xây bó nền bằng gạch, vữa M75, dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,454 | m3 |
| 6 | Tô bó nền vữa M75, dày 1cm (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,955 | m2 |
| 7 | Đào nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1229 | 100m3 |
| L | Đắp nâng bản đáy cửa xả | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông hiện hữu tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,18 | m3 |
| M | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Khấu hao cừ lasen (1.17%*6 tháng + 3,5%/ 1 lần đóng nhổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.509 | m |
| 2 | Đóng cừ larrsen | Theo hồ sơ thiết kế | 12,575 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ larrsen | Theo hồ sơ thiết kế | 12,575 | 100m |
| 4 | Khấu hao thép hình H300 (1.17%*6 tháng + 3,5%/ 1 lần đóng nhổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | tấn |
| 5 | Đóng cọc H300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc H300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 7 | Khấu hao thép hình thanh giằng H300 + Gờ đỡ H200 (1,5%*6 tháng + 5%/1 lần tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5282 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5282 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5282 | tấn |
| 10 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Ca |
| N | CƠ KHI (CỬA VAN) | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm SUS-304 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 63,9832 | Kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm SS400 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 67,5456 | Kg |
| 3 | Cung cấp thép tấm SUS-304 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.685,8208 | Kg |
| 4 | Cung cấp thép tấm SUS-304 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.088,3823 | Kg |
| 5 | Cung cấp thép tấm SUS-304 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4.474,1316 | Kg |
| 6 | Cung cấp thép tấm SUS-304 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 167,9308 | Kg |
| 7 | Cung cấp thép tấm SUS-304 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,32 | Kg |
| 8 | Cung cấp thép tấm SUS-304 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6692 | Kg |
| 9 | Cung cấp thép tấm SUS-304 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 71,7713 | Kg |
| 10 | Cung cấp thép tấm SUS-304 24mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4845 | Kg |
| 11 | Cung cấp thép tấm SUS-304 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 88,6178 | Kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1132 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép hình SS400 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | Kg |
| 15 | Gia công các chi tiết bằng thép Sus-304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1784 | tấn |
| 16 | Gia công cửa van (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6013 | tấn |
| 17 | Gia công kết cấu khe cửa (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1428 | 1tấn |
| 18 | Gia công kết cấu khung cửa (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3087 | 1tấn |
| 19 | Gia công kết cấu khe phai (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9018 | 1tấn |
| 20 | Lắp đặt cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7797 | tấn |
| 21 | Lắp đặt khung cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3087 | tấn |
| 22 | Lắp đặt khe phai | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9018 | tấn |
| 23 | Lắp đặt khe cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1428 | tấn |
| 24 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,133 | tấn |
| 25 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,133 | tấn |
| 26 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Tính theo đường loại 3, L=30km) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0133 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( 9km tiếp theo (Tính theo đường loại 3, L=30km) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0133 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (20km tiếp theo Tính theo đường loại 3, L=30km) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0133 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bu lông M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 30 | Vít đầu chìm M12x35 | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | Cái |
| 31 | Đai ốc câm M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | Cái |
| 32 | Bulong M20x70 + đệm + 2 Đ.ốc M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 33 | Đai ốc câm M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 34 | Đai ốc câm M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | Cái |
| 35 | Vít đầu chìm M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | Cái |
| 36 | Bu lông M22x80 +2Đai ốc +Vòng đệm. | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 37 | Bulông M14x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 38 | Đai ốc M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 39 | Đệm M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 40 | Bulông neo M18x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 41 | Đai ốc M18 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 42 | Bulông M8x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 43 | Bu lông M10x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 44 | Bulông nền M10 X100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 45 | Bulông M27+đai ốc câm+đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 46 | Bulông M16x15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 47 | Bulông M14x15 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 48 | Bulông M20x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 49 | Vú mỡ M8 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 50 | Joăng lá 10x80; L=5250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,888 | m2 |
| 51 | Joăng lá 10x70; L=5100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,248 | m2 |
| 52 | Joăng Ômêga; L=2940 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m |
| 53 | Joăng 10x100; L=3720 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,976 | m2 |
| 54 | Joăng cao su củ tỏi P40; L=4390 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,56 | m |
| 55 | Cao su lá 10x50x3040 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,208 | m2 |
| O | GIA CỐ SÂN CỐNG | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 60,5 | 1 rọ |
| P | TỔ CHỨC GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cọc tiêu bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 4 | Ván khuôn đế móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0019 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đế móng cọc tiêu d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0119 | tấn |
| 6 | Bê tông đế móng cọc tiêu đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt, dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Công |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đèn chớp cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78695E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) với giá trị >= 1.820.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào (dung tích gàu) >= 0,5 m3 | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Cần trục sức nâng >= 16 tấn. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Xe lu. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy phát điện. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy bơm nước, công suất >= 40 CV. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi