Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974692-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210967743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng chống thiên tai Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 17:10:00 đến ngày 2021-10-12 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,595,652,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78695E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) với giá trị >= 1.820.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (dung tích gàu) >= 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục sức nâng >= 16 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước, công suất >= 40 CV.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tu sửa cống số 4 (rạch Bà Bá)
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phòng chống thiên tai Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Khảo sát Thiết kế và Xây dựng Thịnh Hoàng Phát; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Kha; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, Phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Công tác đất kè
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế0,5782100m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế0,006100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1749100m3
C Tường chắn kè
1Đóng cừ tràm gia cố móng tường chắn, 25 cây/m2, Lcu = 4mTheo hồ sơ thiết kế24100m
2Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,024100m3
3Bê tông lót tường chắn đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế2,4m3
4Ván khuôn tường chắnTheo hồ sơ thiết kế1,0182100m2
5Cốt thép tường chắn DTheo hồ sơ thiết kế0,3101tấn
6Cốt thép tường chắn DTheo hồ sơ thiết kế0,8121tấn
7Bê tông tường chắn đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế15,25m3
D Chân khay kè
1Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay, 25 cây/m2, Lcu = 4mTheo hồ sơ thiết kế23,6100m
2Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,014100m3
3Bê tông lót chân khay đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế1,4m3
4Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế0,3100m2
5Cốt thép chân khay DTheo hồ sơ thiết kế0,111tấn
6Cốt thép chân khay DTheo hồ sơ thiết kế0,2054tấn
7Bê tông chân khay đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế5m3
E Mái kè
1Vải địa kỹ thuật phân cáchTheo hồ sơ thiết kế0,4207100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế0,0841100m3
3Bê tông lót mái kè đá 1x2, M150, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế4,207m3
4Mái kè bằng đá hộc xây vữa M100, dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế8,414m3
F Tầng lọc ngược
1Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế0,4100m2
2Đá dămTheo hồ sơ thiết kế0,05100m3
3Ống nhựa uPVC D114mm, L 1,8mTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
G Nạo vét rạch
1Đào nạo vét rạchTheo hồ sơ thiết kế1,8272100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế18,272410m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( 9km tiếp theo, L=12,5km)Theo hồ sơ thiết kế18,272410m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km ( 2,5km tiếp theo, L=12,5km)Theo hồ sơ thiết kế18,272410m3/1km
H Nâng tường cửa xả
1Tháo dỡ cửa van, giàn van hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế2,4tấn
2Phá dỡ bê tông khe cửaTheo hồ sơ thiết kế1,5048m3
3Tháp dỡ thép tấm khe cửaTheo hồ sơ thiết kế2,48tấn
4Đục bỏ bê tông hiện hữu tạo nhámTheo hồ sơ thiết kế1,99m3
5Đập bỏ tường gạch hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,784m3
6Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,0737100m2
7Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế0,1619tấn
8Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế0,44tấn
9Bê tông tường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế12,95m3
I Nâng tường kè
1Đục bỏ bê tông hiện hữu tạo nhámTheo hồ sơ thiết kế0,5268m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,242100m2
3Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế0,0719tấn
4Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế0,2109tấn
5Bê tông tường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế2,792m3
J Giao thông
1Đào móng tường trụ tường hộ lanTheo hồ sơ thiết kế4,25m3
2Bê tông móng đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế4,25m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,34100m2
4Cung cấp lắp đặt tường hộ lanTheo hồ sơ thiết kế36m
5Cung cấp lắp đặt thanh đầu cuối tường hộ lanTheo hồ sơ thiết kế4cái
K Cải tạo mặt đường quanh cống
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2076100m3
2Đắp cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế0,2568100m3
3Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế12,84m3
4Đá hộc xây vữa M100, dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế25,68m3
5Xây bó nền bằng gạch, vữa M75, dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế5,454m3
6Tô bó nền vữa M75, dày 1cm (mặt ngoài)Theo hồ sơ thiết kế17,955m2
7Đào nềnTheo hồ sơ thiết kế0,1229100m3
L Đắp nâng bản đáy cửa xả
1Đục bỏ bê tông hiện hữu tạo nhámTheo hồ sơ thiết kế1,32m3
2Bê tông tường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế3,18m3
M Phụ trợ thi công
1Khấu hao cừ lasen (1.17%*6 tháng + 3,5%/ 1 lần đóng nhổ)Theo hồ sơ thiết kế1.509m
2Đóng cừ larrsenTheo hồ sơ thiết kế12,575100m
3Nhổ cừ larrsenTheo hồ sơ thiết kế12,575100m
4Khấu hao thép hình H300 (1.17%*6 tháng + 3,5%/ 1 lần đóng nhổ)Theo hồ sơ thiết kế1,92tấn
5Đóng cọc H300Theo hồ sơ thiết kế1,6100m
6Nhổ cọc H300Theo hồ sơ thiết kế1,6100m
7Khấu hao thép hình thanh giằng H300 + Gờ đỡ H200 (1,5%*6 tháng + 5%/1 lần tháo dỡ)Theo hồ sơ thiết kế5,5282tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế5,5282tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế5,5282tấn
10Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế30Ca
N CƠ KHI (CỬA VAN)
1Cung cấp thép tấm SUS-304 3mmTheo hồ sơ thiết kế63,9832Kg
2Cung cấp thép tấm SS400 5mmTheo hồ sơ thiết kế67,5456Kg
3Cung cấp thép tấm SUS-304 5mmTheo hồ sơ thiết kế1.685,8208Kg
4Cung cấp thép tấm SUS-304 6mmTheo hồ sơ thiết kế2.088,3823Kg
5Cung cấp thép tấm SUS-304 8mmTheo hồ sơ thiết kế4.474,1316Kg
6Cung cấp thép tấm SUS-304 10mmTheo hồ sơ thiết kế167,9308Kg
7Cung cấp thép tấm SUS-304 12mmTheo hồ sơ thiết kế14,32Kg
8Cung cấp thép tấm SUS-304 16mmTheo hồ sơ thiết kế4,6692Kg
9Cung cấp thép tấm SUS-304 20mmTheo hồ sơ thiết kế71,7713Kg
10Cung cấp thép tấm SUS-304 24mmTheo hồ sơ thiết kế1,4845Kg
11Cung cấp thép tấm SUS-304 25mmTheo hồ sơ thiết kế88,6178Kg
12Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1132tấn
13Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0057tấn
14Cung cấp thép hình SS400Theo hồ sơ thiết kế210Kg
15Gia công các chi tiết bằng thép Sus-304Theo hồ sơ thiết kế1,1784tấn
16Gia công cửa van (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế4,6013tấn
17Gia công kết cấu khe cửa (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế1,14281tấn
18Gia công kết cấu khung cửa (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế2,30871tấn
19Gia công kết cấu khe phai (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế0,90181tấn
20Lắp đặt cửa vanTheo hồ sơ thiết kế5,7797tấn
21Lắp đặt khung cửaTheo hồ sơ thiết kế2,3087tấn
22Lắp đặt khe phaiTheo hồ sơ thiết kế0,9018tấn
23Lắp đặt khe cửaTheo hồ sơ thiết kế1,1428tấn
24Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế10,133tấn
25Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế10,133tấn
26Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Tính theo đường loại 3, L=30km)Theo hồ sơ thiết kế1,013310 tấn/1km
27Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( 9km tiếp theo (Tính theo đường loại 3, L=30km)Theo hồ sơ thiết kế1,013310 tấn/1km
28Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (20km tiếp theo Tính theo đường loại 3, L=30km)Theo hồ sơ thiết kế1,013310 tấn/1km
29Bu lông M12x40Theo hồ sơ thiết kế60Cái
30Vít đầu chìm M12x35Theo hồ sơ thiết kế184Cái
31Đai ốc câm M12Theo hồ sơ thiết kế184Cái
32Bulong M20x70 + đệm + 2 Đ.ốc M20Theo hồ sơ thiết kế16Cái
33Đai ốc câm M12Theo hồ sơ thiết kế60Cái
34Đai ốc câm M12x40Theo hồ sơ thiết kế88Cái
35Vít đầu chìm M12x40Theo hồ sơ thiết kế88Cái
36Bu lông M22x80 +2Đai ốc +Vòng đệm.Theo hồ sơ thiết kế36Cái
37Bulông M14x70Theo hồ sơ thiết kế8Cái
38Đai ốc M14Theo hồ sơ thiết kế8Cái
39Đệm M14Theo hồ sơ thiết kế8Cái
40Bulông neo M18x200Theo hồ sơ thiết kế8Cái
41Đai ốc M18Theo hồ sơ thiết kế16Cái
42Bulông M8x25Theo hồ sơ thiết kế4Cái
43Bu lông M10x30Theo hồ sơ thiết kế12Cái
44Bulông nền M10 X100Theo hồ sơ thiết kế12Cái
45Bulông M27+đai ốc câm+đệmTheo hồ sơ thiết kế12Cái
46Bulông M16x15Theo hồ sơ thiết kế2Cái
47Bulông M14x15Theo hồ sơ thiết kế8Cái
48Bulông M20x30Theo hồ sơ thiết kế2Cái
49Vú mỡ M8Theo hồ sơ thiết kế2Cái
50Joăng lá 10x80; L=5250Theo hồ sơ thiết kế5,888m2
51Joăng lá 10x70; L=5100Theo hồ sơ thiết kế1,248m2
52Joăng Ômêga; L=2940Theo hồ sơ thiết kế11,76m
53Joăng 10x100; L=3720Theo hồ sơ thiết kế2,976m2
54Joăng cao su củ tỏi P40; L=4390Theo hồ sơ thiết kế17,56m
55Cao su lá 10x50x3040Theo hồ sơ thiết kế1,208m2
O GIA CỐ SÂN CỐNG
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế60,51 rọ
P TỔ CHỨC GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế4cái
3Cung cấp lắp đặt cọc tiêu bằng thépTheo hồ sơ thiết kế8m
4Ván khuôn đế móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế0,0019100m2
5Cốt thép đế móng cọc tiêu dTheo hồ sơ thiết kế0,0119tấn
6Bê tông đế móng cọc tiêu đá 1x2, M300Theo hồ sơ thiết kế0,192m3
7Cung cấp lắp đặt, dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế48m
8Nhân công điều tiết giao thôngTheo hồ sơ thiết kế60Công
9Cung cấp lắp đặt đèn chớp cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78695E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) với giá trị >= 1.820.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
4 Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
2 Máy đào (dung tích gàu) >= 0,5 m3 Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
3 Cần trục sức nâng >= 16 tấn. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
4 Xe lu. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
6 Máy thủy bình Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
7 Máy phát điện. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
8 Máy bơm nước, công suất >= 40 CV. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
9 Máy trộn bê tông. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->