Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914813-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước sài Gòn TNHH MTV, Xí nghiệp cấp nước Cần Giờ
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210160273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 17:07:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,053,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là V = 2.138.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý tài liệu chứng minh kinh nghiệm:- Nhà thầu phải gửi bản chụp có chứng thực hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+ Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Biên bản bàn giao công trình.+ Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận.+ Hoặc các tài liệu tương đương.- Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính.- Trường hợp cần thiết, chủ đầu tư hoặc bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu chứng minh (cụ thể là: hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn,...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.138.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự*.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật (kiêm cán bộ thanh quyết toán)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự*.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (kiêm cán bộ an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự*.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu ≥ 1m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 6,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải có gắn cẩu tải trọng ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ống HDPE từ OD125 đến OD225mm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước sài Gòn TNHH MTV, Xí nghiệp cấp nước Cần Giờ
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình
Phát triển mạng lưới cấp nước khu dân cư Cá Cháy, ấp Doi Lầu, xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước sài Gòn TNHH MTV, Xí nghiệp cấp nước Cần Giờ , địa chỉ: Số 2 đường Rừng Sác (Trạm tăng áp số 2) ấp An Nghĩa, xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ, TpHCM
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên - Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - ĐT: (028) 38 391 777; Fax: (028) 38 241 644
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và lập dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nước và Môi trường Đại Việt (Mã số doanh nghiệp: 0305022713; Cơ quan quản lý thuế: Chi cục Thuế Quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Bản Lề Vàng (Mã số doanh nghiệp: 0306211657: Cơ quan quản lý thuế: Chi cục Thuế Quận 3, TP.Hồ Chí Minh).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước sài Gòn TNHH MTV, Xí nghiệp cấp nước Cần Giờ , địa chỉ: Số 2 đường Rừng Sác (Trạm tăng áp số 2) ấp An Nghĩa, xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ, TpHCM
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên - Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - ĐT: (028) 38 391 777; Fax: (028) 38 241 644


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên - Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - ĐT: (028) 38 391 777; Fax: (028) 38 241 644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên - Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - ĐT: (028) 38 391 777; Fax: (028) 38 241 644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM - ĐT: (028) 38 297 834; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 - Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (024) 37 686 611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: THI CÔNG LẮP ĐẶT ỐNG HẦM ĐỒNG HỒ:
1Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,6100m
2Đào nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,723100m3
3Đào đất cấp II bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8,096100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,589100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,123100m3
6Đóng cọc cừ larsen đoạn ngập đất, vật liệu khấu hao 4,67%Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,9798100m
7Đóng cọc cừ larsen đoạn không ngập đất, vật liệu khấu hao 1,67% (NC, MTC x0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,4002100m
8Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,9798100m
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,723100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,723100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8,096100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8,096100m3
13Bê tông gối đỡ, gối kê HĐH đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,12m3
14Ván khuôn gối đỡ, gối kê HĐHMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,37100m2
15Trải cát lót đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,504m3
16Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,078m3
17Đóng cừ tràm D80, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,419100m
18Bê tông hầm van, hầm đồng hồ đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,632m3
19Ván khuôn hầm đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,162100m2
20Đan bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,163m3
21Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,012100m2
22Lắp đặt tấm đan vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6cấu kiện
23Sản xuất lắp đặt thép hình hầm ĐHMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,114tấn
24Sản xuất lắp đặt thép hầm ĐH dMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,018tấn
25Sản xuất lắp đặt thép hầm ĐH dMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,457tấn
26Láng vữa XM hầm đồng hồ M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,92m2
27LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG: Ống nhựa HDPE OD 280Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01100m
28Ống nhựa HDPE OD 125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT32,24100m
29Tê gang D100FF x 100B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
30Tê gang D100BB x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
31Tê HDPE OD125 (hàn điện trở)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT28cái
32Van cổng D100BBMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT28cái
33Bù manchon D100BFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4cái
34Bù manchon D100BF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT33cái
35Bù âm tường 100BM - L = 1MMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4cái
36Bù đực D100BMMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
37Khuỷu 1/8HDPE OD 125 (hàn điện trở)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
38Khuỷu 1/16HDPE OD 125 (hàn điện trở)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT18cái
39Stubend HDPE OD 125 + Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT36bộ
40Bửng chận D100BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4cái
41Đồng hồ nước điện từ hai mặt bích D100BB sử dụng pin(bao gồm bô lưu trữ dữ liệu Datalogger)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
42Hộp chuyển đổi tín hiệu (cả chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2hộp
43Họng ổ khóa có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT28cái
44Ống cơi họng ổ khóa D160 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,28100m
45Joint cao su mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT55Cái
46Bulong M16x70 (+tán)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT440Bộ
47Tê gang D250FFx100B (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
48Manchon D250FF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
49Ống nhựa HDPE OD90Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,04100m
50Mamelon thau D27 x 14REN/IN (ren ngoài 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
51Van bi D3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
52Khâu túm thau Þ27 x 9mm (ren ngoài 2 đầu ) + Collier inox D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
53Ống chịu áp D8,5mm x 200Bar (dày 3mm) đặt luồn trong ống D90 HDPE để lên hộp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,02100m
54Van xả khí D3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
55Mamelon D3/4"mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
56Manchon reduction D 1"x3/4" FMMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
57Van cóc D3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
58Kiềng gang D280x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
59Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD280Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01100m
60Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT32,24100m
61Nước thử ápMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT59,409m3
62Nuớc súc xả (2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT143m3
63Công tác khử trùng ống nước HDPE OD280Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01100m
64Công tác khử trùng ống nước HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT32,24100m
B TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
1TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZO: Đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT60,129m3
2Trải đá dăm dày 10cm, k>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,203100m3
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1.322,84m2
4TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA: Trải đá dăm loại 1, dày 25cm, k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,254100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,397100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,017100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,017100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,017100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,017100m2
10Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,84100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,092100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,092100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,84100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,84100m2
C HẠNG MỤC II: THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA
1Đào đất đặt ống bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,034100m3
2Đào đất đặt ống bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,103100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,034100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,034100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,103100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,103100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,101100m3
8Bê tông gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,569m3
9Ván bê tông gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,15100m2
10Đổ đá 2x3 quanh trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,585m3
11Ống nhựa HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,105100m
12Tê HDPE OD125x125 (Hàn điện trở)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT13cái
13Van cổng D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT13cái
14Bù manchon D100 BF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT26cái
15Trụ cứu hỏa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT13cái
16Họng ổ khóa có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT13cái
17Ống cơi họng ổ khóa D168 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,13100m
D TÁI LẬP PHUI ĐÀO TRỤ CỨU HỎA
1Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,86m3
2Trải đá dăm dày 10cm, k>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,017100m3
3Lát gạch TerrazoMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT17,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là V = 2.138.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý tài liệu chứng minh kinh nghiệm:- Nhà thầu phải gửi bản chụp có chứng thực hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+ Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Biên bản bàn giao công trình.+ Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận.+ Hoặc các tài liệu tương đương.- Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính.- Trường hợp cần thiết, chủ đầu tư hoặc bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu chứng minh (cụ thể là: hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn,...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.138.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự*.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).31
2 Giám sát kỹ thuật (kiêm cán bộ thanh quyết toán) 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự*.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).21
3 Cán bộ kỹ thuật (kiêm cán bộ an toàn lao động) 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự*.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu ≥ 1m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 6,5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).1
3 Ô tô tải có gắn cẩu tải trọng ≥ 3,5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).1
4 Máy hàn ống HDPE từ OD125 đến OD225mm Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->