Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước sài Gòn TNHH MTV, Xí nghiệp cấp nước Cần Giờ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 17:07:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,053,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là V = 2.138.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý tài liệu chứng minh kinh nghiệm:- Nhà thầu phải gửi bản chụp có chứng thực hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+ Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Biên bản bàn giao công trình.+ Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận.+ Hoặc các tài liệu tương đương.- Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính.- Trường hợp cần thiết, chủ đầu tư hoặc bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu chứng minh (cụ thể là: hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn,...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.138.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự*.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật (kiêm cán bộ thanh quyết toán) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự*.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (kiêm cán bộ an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự*.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu ≥ 1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 6,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải có gắn cẩu tải trọng ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ống HDPE từ OD125 đến OD225mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước sài Gòn TNHH MTV, Xí nghiệp cấp nước Cần Giờ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình Phát triển mạng lưới cấp nước khu dân cư Cá Cháy, ấp Doi Lầu, xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên
- Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM
- ĐT: (028) 38 391 777; Fax: (028) 38 241 644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên - Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - ĐT: (028) 38 391 777; Fax: (028) 38 241 644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM - ĐT: (028) 38 297 834; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 - Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (024) 37 686 611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có theo Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: THI CÔNG LẮP ĐẶT ỐNG HẦM ĐỒNG HỒ: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,6 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,723 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp II bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8,096 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7,123 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc cừ larsen đoạn ngập đất, vật liệu khấu hao 4,67% | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,9798 | 100m |
| 7 | Đóng cọc cừ larsen đoạn không ngập đất, vật liệu khấu hao 1,67% (NC, MTC x0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,4002 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,9798 | 100m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,723 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,723 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8,096 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8,096 | 100m3 |
| 13 | Bê tông gối đỡ, gối kê HĐH đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gối đỡ, gối kê HĐH | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 15 | Trải cát lót đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,504 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,078 | m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm D80, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,419 | 100m |
| 18 | Bê tông hầm van, hầm đồng hồ đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,632 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hầm đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 20 | Đan bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,163 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | cấu kiện |
| 23 | Sản xuất lắp đặt thép hình hầm ĐH | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,114 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp đặt thép hầm ĐH d | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,018 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp đặt thép hầm ĐH d | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,457 | tấn |
| 26 | Láng vữa XM hầm đồng hồ M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7,92 | m2 |
| 27 | LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG: Ống nhựa HDPE OD 280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | 100m |
| 28 | Ống nhựa HDPE OD 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 32,24 | 100m |
| 29 | Tê gang D100FF x 100B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tê gang D100BB x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tê HDPE OD125 (hàn điện trở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 28 | cái |
| 32 | Van cổng D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 28 | cái |
| 33 | Bù manchon D100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 34 | Bù manchon D100BF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 33 | cái |
| 35 | Bù âm tường 100BM - L = 1M | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 36 | Bù đực D100BM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 37 | Khuỷu 1/8HDPE OD 125 (hàn điện trở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 38 | Khuỷu 1/16HDPE OD 125 (hàn điện trở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 18 | cái |
| 39 | Stubend HDPE OD 125 + Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 36 | bộ |
| 40 | Bửng chận D100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 41 | Đồng hồ nước điện từ hai mặt bích D100BB sử dụng pin(bao gồm bô lưu trữ dữ liệu Datalogger) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 42 | Hộp chuyển đổi tín hiệu (cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | hộp |
| 43 | Họng ổ khóa có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 28 | cái |
| 44 | Ống cơi họng ổ khóa D160 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,28 | 100m |
| 45 | Joint cao su mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 55 | Cái |
| 46 | Bulong M16x70 (+tán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 440 | Bộ |
| 47 | Tê gang D250FFx100B (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 48 | Manchon D250FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 49 | Ống nhựa HDPE OD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,04 | 100m |
| 50 | Mamelon thau D27 x 14REN/IN (ren ngoài 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 51 | Van bi D3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 52 | Khâu túm thau Þ27 x 9mm (ren ngoài 2 đầu ) + Collier inox D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 53 | Ống chịu áp D8,5mm x 200Bar (dày 3mm) đặt luồn trong ống D90 HDPE để lên hộp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,02 | 100m |
| 54 | Van xả khí D3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 55 | Mamelon D3/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 56 | Manchon reduction D 1"x3/4" FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 57 | Van cóc D3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 58 | Kiềng gang D280x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 32,24 | 100m |
| 61 | Nước thử áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 59,409 | m3 |
| 62 | Nuớc súc xả (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 143 | m3 |
| 63 | Công tác khử trùng ống nước HDPE OD280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | 100m |
| 64 | Công tác khử trùng ống nước HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 32,24 | 100m |
| B | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZO: Đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 60,129 | m3 |
| 2 | Trải đá dăm dày 10cm, k>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,203 | 100m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1.322,84 | m2 |
| 4 | TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA: Trải đá dăm loại 1, dày 25cm, k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,397 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,017 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,017 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,017 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,017 | 100m2 |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,84 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC II: THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào đất đặt ống bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt ống bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 8 | Bê tông gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,569 | m3 |
| 9 | Ván bê tông gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Đổ đá 2x3 quanh trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,585 | m3 |
| 11 | Ống nhựa HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,105 | 100m |
| 12 | Tê HDPE OD125x125 (Hàn điện trở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 13 | cái |
| 13 | Van cổng D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 13 | cái |
| 14 | Bù manchon D100 BF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 26 | cái |
| 15 | Trụ cứu hỏa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 13 | cái |
| 16 | Họng ổ khóa có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 13 | cái |
| 17 | Ống cơi họng ổ khóa D168 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,13 | 100m |
| D | TÁI LẬP PHUI ĐÀO TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,86 | m3 |
| 2 | Trải đá dăm dày 10cm, k>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 17,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là V = 2.138.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý tài liệu chứng minh kinh nghiệm:- Nhà thầu phải gửi bản chụp có chứng thực hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+ Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Biên bản bàn giao công trình.+ Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận.+ Hoặc các tài liệu tương đương.- Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính.- Trường hợp cần thiết, chủ đầu tư hoặc bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu chứng minh (cụ thể là: hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn,...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.138.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự*.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật (kiêm cán bộ thanh quyết toán) | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự*.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (kiêm cán bộ an toàn lao động) | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự*.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 1m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 6,5T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). | 1 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cẩu tải trọng ≥ 3,5T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). | 1 |
| 4 | Máy hàn ống HDPE từ OD125 đến OD225mm | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi