Gói thầu: 10-2021 SCL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001111-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 10-2021 SCL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210961764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 16:58:00 đến ngày 2021-10-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,854,719,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56415961E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có hạng mục đại tu kiến trúc trạm biến áp, cải tạo trạm biến áp…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.854.719.872 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.564.159.616 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công (2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông 0.85KW
- Đặc điểm thiết bị 0.85KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 10-2021 SCL: Xây lắp
Đại tu kiến trúc các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Trì năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 024.2245 0789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế kỹ thuật thi công công trình: Công ty Cổ phần đầu tư Xây dựng và Phát triển điện lực Hà Nội Địa chỉ: 115 Nguyễn Tam Trinh, phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội Điện thoại : 024.22433250 + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định Thiết kế kỹ thuật thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và phát triển Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 532 Trần Khát Chân, phường Phố Huế, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.22158668


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 024.2245 0789


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của Nhà thầu phù hợp với yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 024.2245 0789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Sơn- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TBA VĂN KHÚC 2
1Giá đỡ cáp hạ áp 1 (40,11kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
4Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
5Thay Giá đỡ cáp hạ áp 1 (40,11kg/bộ)1bộ
6Thay Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ)1bộ
7Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 64m
8Bạt che phục vụ thi công98,97m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ87,752m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần30,608m2
11Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch78,4m
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,222m3
13Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,613m3
14Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,653m3
15Cây chống10cây
16Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 4,96m2
17Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7161m2
18Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,007100kg
19Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,039100kg
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,035m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
22Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,926m3
23Phá dỡ móng các loại, móng gạch1,493m3
24Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ0,582m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,181m3
26Bê tông lót móng, vữa BT M1500,7221 m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình14,402m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M753,677m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 6,479m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,38m3
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,571100kg
32Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,344100kg
33Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng9,5661m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 3,511m3
35Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M751,405m3
36Trát trần, vữa XM M7530,608m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7552,59m2
38Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75145,252m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường114,651m2
40Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần30,6081m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M755,865m2
42Trát, đắp phào, vữa XM M100106,33m
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ82,011m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ63,2481m2
45Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ87,8691m2
46Đục nhám mặt bê tông79,596m2
47Rải nilon lót nền đổ bê tông0,796100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25012,455m3
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10079,5961m2
50Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,067100kg
51Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,527100kg
52Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng2,71m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,3m3
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công2cái
55Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái22,514m2
56Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái22,514m2
57Đục tẩy bề mặt sàn bê tông22,5141m2
58Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M10028,671m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng28,671m2
60Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M10028,671m2
61Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm21lỗ
62Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm0,1100m
63Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm8cái
64Cầu chắn rác inox D902cái
65Đai ôm ống nước ômega8cái
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
69Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn30m
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
71Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
74Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm6hộp
75Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,24m2
76Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn1Ca
77Cạo rỉ các kết cấu thép22,5m2
78Gia công cửa đi bằng khung thép hình6,36m2
79Gia công cửa lưới thép1,28m2
80Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ36,51m2
81Khóa cửa Minh Khai3Cái
82Bản lề18Cái
83Bình cứu hỏa 4kg4cái
84Giá đỡ bình cứu hỏa2cái
85Lắp dựng khuôn cửa6,6m cấu kiện
86Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA18,89m2
87Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống11,037m3
88Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại53,433m3
89Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T53,433m3
90Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T53,433m3
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,76100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,098100m2
93Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại55m3
94Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại55m3
95Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại55m3
96Bốc xếp xi măng đóng bao các loại11,05tấn
97Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại11,05tấn
98Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại11,05tấn
99Bốc xếp gạch xây các loại8,7331000v
100Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại8,7331000v
101Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại8,7331000v
102Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Biển tên buồng trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Hộp mica đựng nhật kýMô tả kỹ thuật theo chương V10.0
105Biển báo máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B HẠNG MỤC 2: TBA CẦU CẢNG 204
1Đào hót đất nền bằng thủ công12,7831m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,783m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T12,783m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T12,783m3
5Bê tông lót móng, vữa BT M1500,871 m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 3,451m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7512,549m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình21,006m3
9Rải nilon lót nền đổ bê tông0,42100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2508,402m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10042,0111m2
12Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại42,5m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại42,5m3
14Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại42,5m3
15Bốc xếp xi măng đóng bao các loại4,45tấn
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại4,45tấn
17Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại4,45tấn
18Bốc xếp gạch xây các loại1,9361000v
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại1,9361000v
20Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại1,9361000v
C HẠNG MỤC 3: TBA TT XÂY DỰNG SỐ 3
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha)1Bộ
2Dầu máy biến áp40Lít
3Gioăng cao su chịu dầu các loại2bộ
4Gioăng mặt máy 10x 30 mm15m
5Keo dán gioăng10lọ
6Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 2máy
7Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA1máy
8Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA1máy
9Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA1máy
10Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 48m
11Tháo dỡ, lắp lại cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m0,27100 mét
12Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện 1công/ 1 đầu cáp
13Tháo dỡ, lắp lại giá đỡ cáp hạ áp mặt máy biến áp1bộ
14Tháo dỡ, lắp lại giá đỡ cáp trung áp mặt máy biến áp1bộ
15Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
16Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,505m2
17Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn1Ca
18Bạt che phục vụ thi công138,125m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,679m3
20Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,343m3
21Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,677m3
22Phá dỡ móng các loại, móng gạch5,133m3
23Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ1,599m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,153m3
25Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái39,989m2
26Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái39,989m2
27Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống7,998m3
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ63,642m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ74,247m2
30Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần40,395m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần40,395m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ137,889m2
33Đào hót phế thải khuôn viên trạm8,4121m3
34Đục tẩy bề mặt sàn bê tông39,9891m2
35Đục nhám mặt bê tông51,47m2
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại48,41m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T48,41m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T48,41m3
39Bê tông lót móng, vữa BT M1501,5991 m3
40Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M753,699m3
41Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 3,063m3
42Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,757100kg
43Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,545100kg
44Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng18,1841m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,699m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 6,088m3
47Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M752,27m3
48Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm41lỗ
49Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M10043,8921m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng43,8921m2
51Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M10043,8921m2
52Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm0,26100m
53Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm8cái
54Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm4cái
55Cầu chắn rác inox D904cái
56Đai ôm ống nước ômega16cái
57Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75174,971m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7519,336m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7574,247m2
60Trát trần, vữa XM M7540,395m2
61Trát, đắp phào, vữa XM M100105,91m
62Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường276,2431m2
63Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần80,7891m2
64Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ127,751m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ229,2821m2
66Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ130,6651m2
67Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,067100kg
68Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,527100kg
69Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng2,71m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,3m3
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công2cái
72Rải nilon lót nền đổ bê tông0,514100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2506,319m3
74Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10051,471m2
75Gia công cửa đi bằng khung thép hình13,95m2
76Gia công cửa lưới thép9,555m2
77Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm28,3m
78Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ36,4641m2
79Lắp dựng khuôn cửa14,6m cấu kiện
80Lắp dựng cửa20,25m2
81Khóa cửa Minh Khai4Cái
82Bản lề N0 10024Cái
83Bình cứu hỏa 4kg4cái
84Giá đỡ bình cứu hỏa2cái
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,381100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,429100m2
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 35m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm235m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm230m
90Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn35m
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
92Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
95Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm2hộp
96Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại32m3
97Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại32m3
98Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại32m3
99Bốc xếp xi măng đóng bao các loại9,55tấn
100Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại9,55tấn
101Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại9,55tấn
102Bốc xếp gạch xây các loại8,9951000v
103Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại8,9951000v
104Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại8,9951000v
105Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm11,051m2
106Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU1,1841m3
107Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU68,05m2
108Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Biển tên buồng trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Hộp mica đựng nhật ký1cái
111Biển báo máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D HẠNG MỤC 4: TBA VIỆN KHNN 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,55m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn1ca
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,244m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 1,98m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ126,126m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ59,356m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần21,321m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ89,034m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần31,982m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái25,156m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái36,328m2
12Đục tẩy bề mặt sàn bê tông36,3281m2
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống8,496m3
14Đào hót đá sụt bằng thủ công0,4661m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,744m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T12,744m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T12,744m3
18Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm41lỗ
19Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M10040,0421m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng40,0421m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10040,0421m2
22Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm0,264100m
23Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm8cái
24Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm4cái
25Cầu chắn rác inox D904cái
26Đai ôm ống nước ômega16cái
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,284m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,284m3
29Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,038100kg
30Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,164100kg
31Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1451m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,145m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
34Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75133,468m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7562,076m2
36Trát trần, vữa XM M7521,321m2
37Trát, đắp phào, vữa XM M10051,28m
38Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường279,6461m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần53,3021m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ128,5361m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ204,4121m2
42Rải nilon lót nền đổ bê tông0,073100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,662m3
44Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,013100m3
45Gia công cửa đi bằng khung thép hình5,98m2
46Gia công cửa lưới thép7,54m2
47Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm33,16m
48Gia công thanh chắn MBA0,013tấn
49Lắp dựng thanh chắn MBA0,013tấn
50Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ22,8351m2
51Lắp dựng khuôn cửa15m cấu kiện
52Lắp dựng cửa10,53m2
53Khóa cửa Minh Khai2cái
54Bản lề12cái
55Bình cứu hỏa 4kg4cái
56Giá đỡ bình cứu hỏa2cái
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
60Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn30m
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
62Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
65Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm6hộp
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,303100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,391100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm0,391100m2
69Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm11,051m2
70Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU1,1841m3
71Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU68,05m2
72Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại11,5m3
73Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại11,5m3
74Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại11,5m3
75Bốc xếp xi măng đóng bao các loại3,2tấn
76Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại3,2tấn
77Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại3,2tấn
78Bốc xếp gạch xây các loại0,3461000v
79Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại0,3461000v
80Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại0,3461000v
81Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Biển tên buồng trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Hộp mica đựng nhật ký1cái
84Biển báo máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
E HẠNG MỤC 5: TBA BỆNH VIỆN NÔNG NGHIỆP 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,88m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn1ca
3Bạt che phục vụ thi công141,795m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ77,422m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ79,694m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần30,376m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ104,744m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần38,395m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái25,925m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái45,997m2
11Đục tẩy bề mặt sàn bê tông45,9971m2
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống10,242m3
13Đục nhám mặt bê tông8,344m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại13,304m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T13,304m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T13,304m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,634m3
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7580,062m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7582,214m2
20Trát trần, vữa XM M7530,376m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường267,0211m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần68,771m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ204,1141m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ131,6771m2
25Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm61lỗ
26Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M10050,9821m2
27Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng50,9821m2
28Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M10050,9821m2
29Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm0,28100m
30Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm8cái
31Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm4cái
32Cầu chắn rác inox D906cái
33Đai ôm ống nước ômega16cái
34Rải nilon lót nền đổ bê tông0,112100m2
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,787m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2501,677m3
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10019,5261m2
38Gia công cửa lưới thép5,88m2
39Sản xuất lắp dựng thanh chắn MBA0,012tấn
40Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ6,5281m2
41Lắp dựng cửa5,88m2
42Bình cứu hỏa 4kg4cái
43Giá đỡ bình cứu hỏa2cái
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
47Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn30m
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
49Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
52Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm6hộp
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,418100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,446100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm0,446100m2
56Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm8,651m2
57Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế0,8421m3
58Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế49,65m2
59Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại14,5m3
60Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại14,5m3
61Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại14,5m3
62Bốc xếp xi măng đóng bao các loại3,7tấn
63Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại3,7tấn
64Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại3,7tấn
65Bốc xếp gạch xây các loại0,3561000v
66Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại0,3561000v
67Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại0,3561000v
68Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Biển tên buồng trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Hộp mica đựng nhật ký1cái
71Biển báo máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F HẠNG MỤC 6: TBA SIÊU QUẦN 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,15m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn1ca
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,002m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,99m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,063m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạch3,991m3
7Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ1,235m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,595m3
9Đào hót đá sụt bằng thủ công19,6831m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại34,559m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T34,559m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T34,559m3
13Bê tông lót móng, vữa BT M1501,3521 m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M752,868m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,936m3
16Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng10,0161m2
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,218100kg
18Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,278100kg
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,102m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,834m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M751,157m3
22Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7558,569m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ58,5691m2
24Rải nilon lót nền đổ bê tông0,656100m2
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình17,04m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25013,122m3
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10065,6111m2
28Gia công cửa đi bằng khung thép hình4m2
29Gia công hàng rào song sắt23,952m2
30Lắp dựng hàng rào song sắt23,952m2
31Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ55,9041m2
32Lắp dựng cửa4m2
33Khóa cửa Minh Khai1cái
34Bản lề6cái
35Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại50m3
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại50m3
37Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại50m3
38Bốc xếp xi măng đóng bao các loại7,95tấn
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại7,95tấn
40Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại7,95tấn
41Bốc xếp gạch xây các loại5,0641000v
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại5,0641000v
43Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại5,0641000v
44Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HẠNG MỤC 7: TBA BƠM PHÚ DIỄN
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 4,3m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ33,093m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,092m3
4Đào hót đá sụt bằng thủ công6,7611m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,295m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T12,295m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T12,295m3
8Bê tông lót móng, vữa BT M1500,6821 m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M751,502m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,519m3
11Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng5,0521m2
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,619100kg
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,141100kg
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,556m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,165m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,849m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7572,91m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ72,911m2
19Rải nilon lót nền đổ bê tông0,324100m2
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,106m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2504,864m3
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10032,4261m2
23Gia công cửa đi bằng khung thép hình2,275m2
24Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ4,551m2
25Lắp dựng cửa2,275m2
26Khóa cửa Minh Khai1Cái
27Bản lề6Cái
28Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại23,4m3
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại23,4m3
30Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại23,4m3
31Bốc xếp xi măng đóng bao các loại3,7tấn
32Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại3,7tấn
33Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại3,7tấn
34Bốc xếp gạch xây các loại3,5651000v
35Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại3,5651000v
36Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại3,5651000v
37Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H HẠNG MỤC 8: TBA HỮU LÊ 1
1Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Giá đỡ tủ hạ thế tổng 2 (44,49kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
4Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
5Thay Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ)1bộ
6Thay Giá đỡ tủ hạ thế tổng 2 (44,49kg/bộ)1bộ
7Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 56m
8Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,98m2
10Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn1Ca
11Cây chống20cây
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép3,476m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,425m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,503m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,474m3
16Phá dỡ móng các loại, móng gạch4,384m3
17Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ1,132m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,267m3
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ47,636m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần1,266m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ20,415m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần7,455m2
23Đục nhám mặt bê tông51,585m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại23,943m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T23,943m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T23,943m3
27Bê tông lót móng, vữa BT M1501,1321 m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M755,831m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 3,021m3
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,537100kg
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,073100kg
32Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng12,7721m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,188m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 3,72m3
35Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M751,215m3
36Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,144100kg
37Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,729100kg
38Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng3,4141m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,376m3
40Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,341100kg
41Ván khuôn gia cố sàn, mái12,2891m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,333m3
43Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M10013,3271m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng13,3271m2
45Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M10013,3271m2
46Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75101,089m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M755,058m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7522,953m2
49Trát trần, vữa XM M7512,089m2
50Trát, đắp phào, vữa XM M10047,449m
51Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường72,4521m2
52Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần22,0471m2
53Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ38,931m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ22,0471m2
55Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ77,9041m2
56Rải nilon lót nền đổ bê tông0,516100m2
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình13,44m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2509,639m3
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10051,5851m2
60Gia công cửa đi bằng khung thép hình5,72m2
61Gia công cửa lưới thép1,62m2
62Cạo rỉ các kết cấu thép21,28m2
63Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ34,341m2
64Lắp dựng khuôn cửa6,6m cấu kiện
65Lắp dựng cửa17,98m2
66Khóa cửa Minh Khai3Cái
67Bản lề15Cái
68Bình cứu hỏa 4kg2cái
69Giá đỡ bình cứu hỏa1cái
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm215m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm210m
73Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn15m
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
75Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
78Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm3hộp
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,43100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,133100m2
81Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm8,651m2
82Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế0,8421m3
83Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế49,65m2
84Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại47m3
85Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại47m3
86Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại47m3
87Bốc xếp xi măng đóng bao các loại8,65tấn
88Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại8,65tấn
89Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại8,65tấn
90Bốc xếp gạch xây các loại8,011000v
91Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại8,011000v
92Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại8,011000v
93Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Biển tên buồng trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Hộp mica đựng nhật ký1cái
96Biển báo máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
I HẠNG MỤC 9: TBA BƠM CẦU BƯƠU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công34,361m2
2Phá dỡ nền gạch lá nem14,095m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng14,095m2
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tông14,0951m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,814m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,131m3
7Phá dỡ móng các loại, móng gạch0,665m3
8Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ0,161m3
9Đào hót đất sụt bằng thủ công5,6281m3
10Đục nhám mặt bê tông34,09m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ27,264m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ34,74m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần12,342m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ40,896m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần18,514m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,074m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T12,074m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T12,074m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,686m3
20Bê tông lót móng, vữa BT M1500,1771 m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M750,34m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,352m3
23Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng1,1041m2
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,229100kg
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,121m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,662m3
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7588,047m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7511,591m2
29Trát trần, vữa XM M7512,342m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường73,4661m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần30,8561m2
32Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ43,5591m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ59,8341m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ44,4881m2
35Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M10017,1191m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng17,1191m2
37Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M10017,1191m2
38Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm0,074100m
39Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm4cái
40Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm2cái
41Cầu chắn rác inox D902cái
42Đai ôm ống nước ômega8cái
43Rải nilon lót nền đổ bê tông0,335100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2505,027m3
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10033,5161m2
46Gia công cửa đi bằng khung thép hình5,465m2
47Gia công cửa lưới thép3,45m2
48Gia công hàng rào lưới thép B4028,296m2
49Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ66,4021m2
50Lắp dựng khuôn cửa6,6m cấu kiện
51Lắp dựng cửa8,915m2
52Lắp dựng hàng rào lưới thép B4028,296m2
53Khóa cửa Minh Khai3Cái
54Bản lề15Cái
55Bình cứu hỏa 4kg2cái
56Giá đỡ bình cứu hỏa1cái
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm225m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm215m
60Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn25m
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
62Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
65Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm3hộp
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,414100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,158100m2
68Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại13m3
69Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại13m3
70Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại13m3
71Bốc xếp xi măng đóng bao các loại3,85tấn
72Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại3,85tấn
73Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại3,85tấn
74Bốc xếp gạch xây các loại0,8191000v
75Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại0,8191000v
76Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại0,8191000v
77Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Biển tên buồng trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Hộp mica đựng nhật ký1cái
80Biển báo máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J HẠNG MỤC 10: TBA ĐÔNG TRẠCH 1
1Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,082m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,135m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ45,178m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,128m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,023m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,023m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,023m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M750,128m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,184m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7547,607m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ47,6071m2
12Rải nilon lót nền đổ bê tông0,204100m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,036m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2503,054m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10020,3621m2
16Gia công cửa đi bằng khung thép hình2,015m2
17Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ4,031m2
18Lắp dựng cửa2,015m2
19Khóa cửa Minh Khai1Cái
20Bản lề6Cái
21Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại8,6m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại8,6m3
23Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại8,6m3
24Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1,8tấn
25Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1,8tấn
26Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại1,8tấn
27Bốc xếp gạch xây các loại0,1721000v
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại0,1721000v
29Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại0,1721000v
30Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Biển báo máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K HẠNG MỤC 11: TBA THÔN PHÚ DIỄN
1Giá đỡ cáp hạ áp 2 (35,53kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
5Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
6Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 5công/bộ
7Thay Giá đỡ cáp hạ áp 2 (35,53kg/bộ)1bộ
8Thay Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ)1bộ
9Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 64m
10Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,64m2
12Phá dỡ nền gạch lá nem23,221m2
13Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép2,533m3
14Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,367m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,759m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,772m3
17Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,263m3
18Phá dỡ móng các loại, móng gạch3,757m3
19Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ1,171m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,437m3
21Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 1,58m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ64,009m2
23Đục nhám mặt bê tông53,029m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại29,272m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T29,272m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T29,272m3
27Bê tông lót móng, vữa BT M1501,1711 m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M752,706m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,757m3
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,799100kg
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,143100kg
32Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng19,191m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,89m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 4,637m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,698m3
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M751,307m3
37Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75165,39m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M758,644m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7538,672m2
40Trát trần, vữa XM M7520,509m2
41Trát, đắp phào, vữa XM M10025,15m
42Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường108,5191m2
43Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần20,5091m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ69,8471m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ59,1811m2
46Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ104,1871m2
47Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8841m2
48Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,053100kg
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,044m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
51Ván khuôn gia cố sàn, mái22,5391m2
52Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,001100kg
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,373m3
54Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M10027,3661m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng27,3661m2
56Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M10027,3661m2
57Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm0,066100m
58Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm4cái
59Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm2cái
60Cầu chắn rác inox D902cái
61Đai ôm ống nước ômega8cái
62Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,067100kg
63Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,527100kg
64Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng2,71m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,3m3
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công2cái
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,248m3
68Rải nilon lót nền đổ bê tông0,516100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25010,108m3
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10057,191m2
71Gia công cửa đi bằng khung thép hình7,2m2
72Gia công hàng rào lưới thép B4019,2m2
73Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm13,24m
74Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ34,131m2
75Lắp dựng cửa26,4m2
76Khóa cửa Minh Khai3Cái
77Bản lề15Cái
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,782100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,237100m2
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm225m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm215m
83Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn25m
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
85Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
88Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm3hộp
89Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại37,5m3
90Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại37,5m3
91Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại37,5m3
92Bốc xếp xi măng đóng bao các loại10,35tấn
93Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại10,35tấn
94Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại10,35tấn
95Bốc xếp gạch xây các loại7,7491000v
96Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại7,7491000v
97Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại7,7491000v
98Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 2cm8,651m2
99Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn0,8421m3
100Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế49,65m2
101Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Biển tên buồng trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Hộp mica đựng nhật ký1cái
104Biển báo máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
L HẠNG MỤC 12: TBA PHÚ DIỄN 2
1Đào hót đất sụt bằng thủ công4,361m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,16m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại5,52m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T5,52m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T5,52m3
6Bê tông lót móng, vữa BT M1500,6241 m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,483m3
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,209100kg
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,677100kg
10Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng7,561m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,832m3
12Trát xà dầm, vữa XM M757,938m2
13Rải nilon lót nền đổ bê tông0,218100m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,459m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2502,675m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10021,81m2
17Gia công cột bằng thép hình0,09tấn
18Lắp dựng cột thép các loại0,09tấn
19Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm37,8m2
20Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm37,8m2
21Hàn gia cố bản mã tai cột0,26410m
22Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ75,61m2
23Bu lông44cái
24Khóa cửa Minh Khai1Cái
25Bản lề6Cái
26Chốt ngang cửa đi1Cái
27Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại13m3
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại13m3
29Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại13m3
30Bốc xếp xi măng đóng bao các loại2,05tấn
31Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại2,05tấn
32Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại2,05tấn
33Bốc xếp gạch xây các loại0,8321000v
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại0,8321000v
35Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại0,8321000v
36Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M HẠNG MỤC 13: TBA YÊN MỸ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công2,4m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ70,144m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần6,668m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,187m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,833m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,14m3
7Đục nhám mặt bê tông39,393m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại9,59m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T9,59m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T9,59m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,14m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,833m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,187m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M751,728m3
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7577,197m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7520,668m2
17Trát trần, vữa XM M759,804m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường37,5061m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần9,8041m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ30,4721m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ16,8381m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ20,4411m2
23Rải nilon lót nền đổ bê tông0,321100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2503,214m3
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10032,1411m2
26Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M10010,51m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng10,51m2
28Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M7510,51m2
29Gia công cửa đi bằng khung thép hình3,24m2
30Cạo rỉ các kết cấu thép0,96m2
31Gia công hàng rào lưới thép B407,184m2
32Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ21,8081m2
33Lắp dựng cửa10,424m2
34Khóa cửa Minh Khai2Cái
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,216100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,041100m2
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm210m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm215m
40Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn20m
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
42Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
45Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm3hộp
46Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm41lỗ
47Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm0,12100m
48Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm4cái
49Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm2cái
50Lắp đặt cầu chắn rác4cái
51Đai ôm ống nước12cái
52Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại9,7m3
53Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại9,7m3
54Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại9,7m3
55Bốc xếp xi măng đóng bao các loại2,95tấn
56Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại2,95tấn
57Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại2,95tấn
58Bốc xếp gạch xây các loại1,6591000v
59Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại1,6591000v
60Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại1,6591000v
61Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Biển tên buồng trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Hộp mica đựng nhật kýMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Biển báo máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N HẠNG MỤC 14: TBA THỐNG NHẤT 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,8m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,11m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ84,945m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần7,787m2
5Đục nhám mặt bê tông56,494m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại8,012m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T8,012m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T8,012m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,282m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7560,105m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7527,4m2
12Trát trần, vữa XM M757,787m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường55,0881m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ32,4171m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ35,1871m2
16Rải nilon lót nền đổ bê tông0,382100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2503,816m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10045,9441m2
19Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M10010,551m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng10,551m2
21Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M10010,551m2
22Gia công cửa bằng khung thép hình5,8m2
23Gia công hàng rào lưới thép B409,28m2
24Gia công cửa lưới thép1,1m2
25Cạo rỉ các kết cấu thép0,96m2
26Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ32,221m2
27Lắp dựng cửa16,18m2
28Khóa cửa Minh Khai2Cái
29Bản lề10Cái
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,114100m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,188100m2
32Đục tường, sàn để tạo rãnh30m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm215m
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
37Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm1hộp
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
41Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm41lỗ
42Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm0,12100m
43Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm8cái
44Lắp đặt cầu chắn rác4cái
45Đai ôm ống nước12cái
46Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại10m3
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại10m3
48Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại10m3
49Bốc xếp xi măng đóng bao các loại3,1tấn
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại3,1tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại3,1tấn
52Bốc xếp gạch xây các loại0,1581000v
53Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại0,1581000v
54Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại0,1581000v
55Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Biển tên buồng trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Hộp mica đựng nhật ký1cái
58Biển báo máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O HẠNG MỤC 15: TBA YÊN PHÚ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công26,035m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn1Ca
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,662m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 1,833m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ161,712m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần28,011m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần28,011m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái27,178m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái38,576m2
10Đục tẩy bề mặt sàn bê tông61,0641m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống11,02m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại15,606m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T15,606m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T15,606m3
15Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,048100kg
16Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,181100kg
17Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,5881m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,155m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,579m3
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7590,556m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7586,336m2
23Trát xà dầm, vữa XM M7528,011m2
24Trát, đắp phào, vữa XM M10052,2m
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường176,8921m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần56,0221m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ90,5561m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ142,3581m2
29Rải nilon lót nền đổ bê tông0,225100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2502,249m3
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10021,81m2
32Gia công cửa đi bằng khung thép hình7,25m2
33Gia công cửa lưới thép7,585m2
34Cạo rỉ các kết cấu thép16,2m2
35Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ34,661m2
36Lắp dựng khuôn cửa15,8m cấu kiện
37Lắp dựng cửa19,31m2
38Khóa cửa Minh Khai2Cái
39Bản lề12Cái
40Bình cứu hỏa 4kg4cái
41Giá đỡ bình cứu hỏa2cái
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,831100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,414100m2
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm240m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm230m
47Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn40m
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng3bộ
49Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
52Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm6hộp
53Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại9,6m3
54Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại9,6m3
55Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại9,6m3
56Bốc xếp xi măng đóng bao các loại2,95tấn
57Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại2,95tấn
58Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại2,95tấn
59Bốc xếp gạch xây các loại0,8861000v
60Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại0,8861000v
61Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại0,8861000v
62Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm8,651m2
63Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế0,8421m3
64Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế49,65m2
65Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Biển tên buồng trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Hộp mica đựng nhật ký1cái
68Biển báo máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
P HẠNG MỤC 16: TBA TẬP THỂ YÊN NGƯU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công19,2m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ19,505m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ38,425m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần11,224m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái51,996m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng16,29m2
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tông68,286m2
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,163m3
9Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M10076,6161m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …76,6161m2
11Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M10076,6161m2
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,634m3
13Trát trần, vữa XM M7511,224m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7525,265m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần11,2241m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường22,3871m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ33,6111m2
18Cạo rỉ các kết cấu thép15m2
19Gia công cửa lưới thép8,19m2
20Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ23,191m2
21Khóa cửa Minh Khai2Cái
22Lắp dựng cửa15,69m2
23Đắp cát nền móng công trình16,721m3
24Rải nilon lót nền đổ bê tông0,112100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2501,122m3
26Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn1Ca
27Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm41lỗ
28Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm0,216100m
29Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm8cái
30Cầu chắn rác inox D902cái
31Đai ôm ống nước ômega8cái
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 10m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm210m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm210m
35Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn10m
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
37Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
38Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm2hộp
39Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống24,958m3
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại25,582m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T25,582m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô - 2,5T25,582m3
43Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại29,3m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại29,3m3
45Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại29,3m3
46Bốc xếp xi măng đóng bao các loại3,1tấn
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại3,1tấn
48Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại3,1tấn
49Bốc xếp gạch xây các loại0,4161000v
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại0,4161000v
51Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại0,4161000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56415961E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có hạng mục đại tu kiến trúc trạm biến áp, cải tạo trạm biến áp…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.854.719.872 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.564.159.616 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công (2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng) 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 5 tấn2
2 Ô tô tự đổ 2,5 tấn 2,5 tấn2
3 Đầm bàn 1Kw 1Kw2
4 Máy cắt bê tông 1,5kw 1,5kw2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW 1,5 KW2
6 Máy hàn 23 KW 23 KW2
7 Máy khoan bê tông 0.85KW 0.85KW2
8 Máy khoan cầm tay 0,62 kW 0,62 kW2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
10 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->