Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003032-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211001754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 17:57:00 đến ngày 2021-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,694,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chứng minh đã có kinh nghiệm thi công các công trình tương tự có các hạng mục: Cụm đầu mối đập dâng, trạm cấp nước, hệ thống lọc, bể chứa, đường ống và phụ kiện. Ngoài ra nhà thầu có thể bổ sung 01 hợp đồng thi công nhà để chứng minh có kinh nghiệm thi công hạng mục tương tự nhà quản lý, hàng rào- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng.- Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp nước (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ sư cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp nước (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng >=10T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng >=6T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng >=2T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng>=5T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng>=7T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu>=0,4m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu>=0,7m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu>=1,25m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Các thiết bị phụ trợ: Máy trộn bê tông, máy phát điện, máy hàn, máy cắt, máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Phòng thí nghiệm có đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê. Phòng thí nghiệm của bên cho thuê phải đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cấp nước tự chảy (Ea Krông + Tắk Drung + Sông Chò) xã Cư San, huyện MDrắk
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk , địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk lắk
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk. - Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 02623.731.927. - Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD và Công nghệ Long Hưng (TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). - Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk tự lập. - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia và tổ thẩm định do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk thành lập.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk , địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk lắk
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk. - Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 02623.731.927. - Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính, giấy đang ký kinh doanh (sửa đổi, bổ sung nếu có), chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sửa đổi, bổ sung nếu có) Và một số nội dung khác khi được yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk. - Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 02623.731.927. - Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc: Tổ chuyên gia đấu thầu. - Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 0972.434.934 (Nam).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B ĐƯỜNG VÀO ĐẬP
1Phát quang tuyến54100m2
2Đào bóc phong hóa nền đắp taluy phải đường - Cấp đất II2,15100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III24,67100m3
4Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp0,61100m3
5Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,98,88100m3
6Vc đất bằng ô tô tự đổ 5T, p.vi ≤1km - Cấp đất II17,66100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất II17,66100m3/1km
8Lắp đặt ống BTCT D600, tiêu nước sườn đồi, đoạn 5m31 đoạn ống
9Lắp đặt ống thép không rỉ về trạm cấp nước - D150, dày 3mm4,4100m
C CỤM ĐẦU MỐI ĐẬP DÂNG -BỂ LỌC CẤP 1
1Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp2,01100m3
2Đào móng công trình - Cấp đất I138,191m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III2,2100m3
4Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III94,411m3
5Phá đá =máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV1100m3
6Phá đá = máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III0,87100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện bằng máy đào 1,25m33,88100m3
8Vc đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m3,88100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,27100m3
10Đắp bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m397,43m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III3,57100m3
12Vc đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất III3,57100m3
13Vc đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III3,57100m3
14Đắp đất đê quây= máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m30,49100m3
15Ống BTCT dẫn dòng, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1m91 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm8mối nối
17Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB4020,74m3
18Lót VXM, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4033,55m2
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40103,37m3
20Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB4096,03m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m3,22tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,61tấn
23Ván khuôn thép4,57100m2
24Giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa36,67m2
25Xây đá hộc vữa XM M50, PCB40, lõi đập dâng.43,17m3
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn511 rọ
27Gia công kết cấu thép lan can cầu0,15tấn
28Đắp cát tầng lọc ngược2,88m3
29Đắp đá dăm tầng lọc ngược6,48m3
30Lắp đặt ống nhựa D90 gom nước lọc ngược0,12100m
31Ống nhựa PVC D32mm, thu nước lọc ngược0,05100m
32Gia công bộ cửa van0,27tấn
33Lắp dựng cửa van phẳng0,27tấn
34Ty van+ máy đóng mở V1.51bộ
35Ông thép inox D100 đục lỗ 4mm thu nước lọc thô cấp 138,4m
36Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá51,84m2
37Xếp đá hộc khan chèn dăm sỏi15,55m3
38Đắp lớp lọc số 02 và 04 đá dăm 0.5x1cm7,78m3
39Đắp lớp cát thạch anh 0,8-1,2mm (Lớp 03)25,92m3
40Đắp lớp sỏi đỡ thạch anh 6x10mm, lớp 0410,37m3
41Đắp lớp sỏi đỡ thạch anh 10x20mm, lớp 0515,55m3
42Phá dỡ đê quây - hoàn thiện công trình0,85100m3
D TRẠM CẤP NƯỚC - SAN NỀN - CỔNG HÀNG RÀO - HT LỌC TINH & KHỬ TRÙNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,68100m3
2Đắp nền = lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, Y/C K = 0,950,1100m3
3Đào móng băng bằng thủ công40,951m3
4Đắp đất móng hàng rào bằng thủ công19,84m3
5Lót đá lót (4x6) VXM M5013,39m3
6BTCT giằng, cột đá 1x2 M200 cổng, hàng rào2,5m3
7BT đá 1x2 M200 đường vào trạm5m3
8Bê tông mặt sân, đá 2x4 - vữa BT M150, XM PCB4025,8m3
9Cốt thép giằng cột cổng, hàng rào0,31tấn
10Xây tường gạch ống 8x8x19cm - vữa XM M75, PCB4042,37m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40321,3m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu321,3m2
13GCLD chữ bảng hiệu1bộ
14Gia công hàng rào song sắt.9,9m2
15GCLD cổng sắt và phụ kiện10,01m2
16Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II14,041m3
17Lắp đặt BTCT rãnh đường, đoạn dài 5m - Đ.kính ≤600mm11 đoạn ống
18GCLD bồn lọc tinh Composite KT=1050x1800mm3bộ
19Cát thạch anh 0,8x1,2mm (đổ bồn lọc Composite)1.947,3kg
20Than hoạt tính 1,5-3,5mm (đổ bồn lọc Composite)467,34kg
21Than Anthracite 2-4mm (đổ bồn lọc Composite)467,34kg
22Sỏi đỡ 6x10mm (đổ bồn lọc Composite)1.168,38kg
23GCLD bồn chứa 500l, máy khấy clo1bộ
24Bơm định lượng clo1bộ
25Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm17cái
26Lắp đặt van chống tràn - Đường kính 90mm1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm3cái
28Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm3cái
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lực5cái
30Ống thép không rỉ D60 (ống kỹ thuật)0,21100m
31Ống thép không rỉ D90 (ống kỹ thuật)0,1100m
32Phụ tùng co, cút, bích nối ống3bộ
33Lắp đặt BTCT thoát nước thải, đoạn ống dài 2m - D300mm141 đoạn ống
E TRẠM CẤP NƯỚC - BỂ CHỨA
1Đào móng bể bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III0,66100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,950,23100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,46m3
4Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB4010,24m3
5Bê tông tường , M250, đá 1x2, PCB4018,53m3
6Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB406,01m3
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,26tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,41tấn
9Ván khuôn thép, tường1,89100m2
10Ván khuôn sàn mái0,46100m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40167m2
12Quét nước xi măng 2 nước167m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4080,45m2
14Lắp đặt ống thép xả tràn, đk=150mm0,11100m
15GCLĐ Ống thông hơi bể chứa3cái
16Lót đá 4x6 VXM M75 (Hố thăm tổng + Hố thu + xả kiệt)0,82m3
17Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,49m3
18Xây tường hố thăm gạch BT 8x8x19cm, vữa XM M75, PCB403,38m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018,24m2
20GDLD thép khung V40x40x4 nắp bể0,02tấn
21Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm (đồng hồ tổng)1cái
22Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 140mm (đồng hồ tổng)3cái
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D140mm (đồng hồ tổng)1cái
24Lắp đặt van xả kiệt - Đường kính 150mm1cái
25Lắp bích thép - Đường kính 150mm1cặp bích
26Lắp bích thép - Đường kính 140mm2cặp bích
F NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất III11,791m3
2Đào móng băng - Cấp đất III9,831m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,94m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB402,06m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,01tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,16tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,11100m2
8Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB404,8m3
9Xây tường gạch BT - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,13m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB401,44m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,03tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,16tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,14100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,14m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,44m3
16Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB401,92m3
17Bê tông cột , đá 1x2, PCB400,67m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,02tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,12tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,13100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB402,04m3
22Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB400,58m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,03tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,22tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,06tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,31100m2
27Ván khuôn gỗ sàn mái0,07100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô M250, đá 1x2, PCB400,14m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,002tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,02tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,04100m2
32Xây tường gạch 8x8x19cm, vữa XM M75, PCB405,1m3
33Xây tường gạch đầu hồi 8x8x19cm - vữa XM M75, PCB402,1m3
34Gia công xà gồ thép hộp0,12tấn
35Lắp dựng xà gồ thép hộp0,12tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,32100m2
37Gia công lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính trong 8mm11,2m2
38Gia công lắp dựng sắt hộp 60x30cm trần nhà1bộ
39Gia công cửa sắt, hoa sắt0,04tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửa7,31m2
41Sơn sắt thép các loại 3 nước11,321m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4057,6m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4072,4m2
44Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4013,44m2
45Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB4034,3m2
46Trát trần, vữa XM M100, PCB407,2m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB4015,2m
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4022,04m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB400,72m2
50Quét nước xi măng 2 nước2,6m2
51Bả bằng bột bả vào tường130m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần57,14m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 3 nước57,6m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nước129,54m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm0,15100m
56Lắp đặt cầu chắn rác trên mái4cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm230m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm230m
60Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm30m
61Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp4bảng
62Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp4bảng
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
64Lắp đặt quạt treo tường1cái
65Lắp đặt bảng nhựa 250x3004cái
G ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm90m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép36m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10018m3
4Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB4036m3
5Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 200mm0,25100m
6Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 125mm0,1100m
7Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 80mm0,05100m
8Cắt khe sân cổng bê tông nhà dân dày ≤ 14cm11,65100m
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép52,43m3
10Lót móng nền hoàn trả đá 4x6 VXM M75, XM PCB4034,95m3
11Bê tông hoàn trả sân cổng nhà dân, M200, đá 1x2, PCB4052,43m3
12Đào đường ống = máy đào 0,4m3 - Cấp đất I15,66100m3
13Đào đường ống TC - Cấp đất I496,441m3
14Đào đường ống = máy đào 0,4m3 - Cấp đất III19,63100m3
15Đào đường ống TC - Cấp đất III635,81m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1.178,28m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9033,74100m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm, dày 10,3mm25,45100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm , dày 6,6mm4,45100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D90mm23,43100 m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D75mm69,91100 m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D63mm7100 m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D50mm35,24100 m
24Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm51cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm9cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm47cái
27Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm140cái
28Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm14cái
29Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm70cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm4cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm2cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm2cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm4cái
34Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm25,45100m
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm4,45100m
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm23,43100m
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm69,91100m
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm7100m
39Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm35,24100m
40Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm25,45100m
41Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm140,03100m
42Lắp đặt ống thép không rỉ - qua cầu - Đường kính 150mm0,75100m
43Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm16cái
44Lắp đặt ống thép không rỉ - qua cầu - Đường kính 100mm0,15100m
45Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm4cái
46Lắp đặt ống thép không rỉ - qua cầu - Đường kính 75mm0,3100m
47Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm8cái
48Lắp đặt ống thép không rỉ - qua cầu - Đường kính 60mm0,25100m
49Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm4cái
50Lắp đặt ống thép không rỉ - qua cầu - Đường kính 50mm0,4100m
51Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm8cái
52Láng nền, sàn , dày 2cm, vữa XM M50, PCB4030,8m2
53Bê tông mố đỡ ống, M200, đá 1x2, PCB4011,62m3
54Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025165cái
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,5100m2
56Tập kết vật tư, vật liệu phụ tùng tuyến ống1bộ
H VAN XẢ KHÍ; VAN KHÓA; HỐ VAN XẢ CẶN; HỐ VAN GIẢM ÁP
1Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II7,921m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,64m3
3Lót đá 46 VXM M75, XM PCB400,98m3
4Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB401,86m3
5Xây tường gạch BT 8x8x19cm , vữa XM M75, PCB404,56m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,8m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,12100m2
8Thép V30x30x3mm nắp đan0,03tấn
9Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm8cái
10Lắp đặt van xả cặn- Đường kính 76mm3cái
11Lắp đặt van giảm áp - Đường kính 75mm1cái
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm1cái
13Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mm2cái
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm3cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm3cái
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm2cái
17Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mm12cái
18Ống chụp văn chặn, ống thép D1500,07100m
I LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ NƯỚC HỘ DÂN
1Đào đường ống - Cấp đất II142,721m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công106,71m3
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mm7cái
4Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm28cái
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mm57cái
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mm34cái
7Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm21cái
8Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm67cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm223cái
10Lắp đặt tê 21223cái
11Lắp đặt cút PVC D21446cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi223bộ
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 20mm17,84100m
14Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm223cái
15GCLĐ hộp đồng hồ nước223cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chứng minh đã có kinh nghiệm thi công các công trình tương tự có các hạng mục: Cụm đầu mối đập dâng, trạm cấp nước, hệ thống lọc, bể chứa, đường ống và phụ kiện. Ngoài ra nhà thầu có thể bổ sung 01 hợp đồng thi công nhà để chứng minh có kinh nghiệm thi công hạng mục tương tự nhà quản lý, hàng rào- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng.- Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp nước (có xác nhận của chủ đầu tư).55
2 Kỹ thuật thi công chính 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ sư cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp nước (có xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Kỹ thuật thi công phụ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).11
5 Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao 5 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - Sức nâng >=10T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.1
2 Cần cẩu - Sức nâng >=6T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.1
3 Vận thăng - Sức nâng >=2T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.1
4 Ô tô - Tải trọng>=5T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.2
5 Ô tô - Tải trọng>=7T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.2
6 Máy đào - Dung tích gàu>=0,4m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.2
7 Máy đào - Dung tích gàu>=0,7m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.2
8 Máy đào - Dung tích gàu>=1,25m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.1
9 Các thiết bị phụ trợ: Máy trộn bê tông, máy phát điện, máy hàn, máy cắt, máy bơm nước. - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.1
10 Phòng thí nghiệm hiện trường - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Phòng thí nghiệm có đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê. Phòng thí nghiệm của bên cho thuê phải đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->