Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003032-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 17:57:00 đến ngày 2021-10-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,694,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chứng minh đã có kinh nghiệm thi công các công trình tương tự có các hạng mục: Cụm đầu mối đập dâng, trạm cấp nước, hệ thống lọc, bể chứa, đường ống và phụ kiện. Ngoài ra nhà thầu có thể bổ sung 01 hợp đồng thi công nhà để chứng minh có kinh nghiệm thi công hạng mục tương tự nhà quản lý, hàng rào- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng.- Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp nước (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ sư cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp nước (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng >=10T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng >=6T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng >=2T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng>=5T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng>=7T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu>=0,4m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu>=0,7m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu>=1,25m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Các thiết bị phụ trợ: Máy trộn bê tông, máy phát điện, máy hàn, máy cắt, máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Phòng thí nghiệm có đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê. Phòng thí nghiệm của bên cho thuê phải đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cấp nước tự chảy (Ea Krông + Tắk Drung + Sông Chò) xã Cư San, huyện MDrắk 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính, giấy đang ký kinh doanh (sửa đổi, bổ sung nếu có), chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sửa đổi, bổ sung nếu có) Và một số nội dung khác khi được yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk.
- Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk.
- Số điện thoại: 02623.731.927.
- Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc: Tổ chuyên gia đấu thầu. - Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 0972.434.934 (Nam). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | ĐƯỜNG VÀO ĐẬP | |||
| 1 | Phát quang tuyến | 54 | 100m2 | |
| 2 | Đào bóc phong hóa nền đắp taluy phải đường - Cấp đất II | 2,15 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 24,67 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 0,61 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,9 | 8,88 | 100m3 | |
| 6 | Vc đất bằng ô tô tự đổ 5T, p.vi ≤1km - Cấp đất II | 17,66 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất II | 17,66 | 100m3/1km | |
| 8 | Lắp đặt ống BTCT D600, tiêu nước sườn đồi, đoạn 5m | 3 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ về trạm cấp nước - D150, dày 3mm | 4,4 | 100m | |
| C | CỤM ĐẦU MỐI ĐẬP DÂNG -BỂ LỌC CẤP 1 | |||
| 1 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 2,01 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình - Cấp đất I | 138,19 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 2,2 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | 94,41 | 1m3 | |
| 5 | Phá đá =máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | 1 | 100m3 | |
| 6 | Phá đá = máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | 0,87 | 100m3 | |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện bằng máy đào 1,25m3 | 3,88 | 100m3 | |
| 8 | Vc đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | 3,88 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,27 | 100m3 | |
| 10 | Đắp bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3 | 97,43 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 3,57 | 100m3 | |
| 12 | Vc đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất III | 3,57 | 100m3 | |
| 13 | Vc đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | 3,57 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất đê quây= máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,49 | 100m3 | |
| 15 | Ống BTCT dẫn dòng, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1m | 9 | 1 đoạn ống | |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | 8 | mối nối | |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40 | 20,74 | m3 | |
| 18 | Lót VXM, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,55 | m2 | |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 103,37 | m3 | |
| 20 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 96,03 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 3,22 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,61 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép | 4,57 | 100m2 | |
| 24 | Giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 36,67 | m2 | |
| 25 | Xây đá hộc vữa XM M50, PCB40, lõi đập dâng | . | 43,17 | m3 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | 51 | 1 rọ | |
| 27 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | 0,15 | tấn | |
| 28 | Đắp cát tầng lọc ngược | 2,88 | m3 | |
| 29 | Đắp đá dăm tầng lọc ngược | 6,48 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D90 gom nước lọc ngược | 0,12 | 100m | |
| 31 | Ống nhựa PVC D32mm, thu nước lọc ngược | 0,05 | 100m | |
| 32 | Gia công bộ cửa van | 0,27 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cửa van phẳng | 0,27 | tấn | |
| 34 | Ty van+ máy đóng mở V1.5 | 1 | bộ | |
| 35 | Ông thép inox D100 đục lỗ 4mm thu nước lọc thô cấp 1 | 38,4 | m | |
| 36 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá | 51,84 | m2 | |
| 37 | Xếp đá hộc khan chèn dăm sỏi | 15,55 | m3 | |
| 38 | Đắp lớp lọc số 02 và 04 đá dăm 0.5x1cm | 7,78 | m3 | |
| 39 | Đắp lớp cát thạch anh 0,8-1,2mm (Lớp 03) | 25,92 | m3 | |
| 40 | Đắp lớp sỏi đỡ thạch anh 6x10mm, lớp 04 | 10,37 | m3 | |
| 41 | Đắp lớp sỏi đỡ thạch anh 10x20mm, lớp 05 | 15,55 | m3 | |
| 42 | Phá dỡ đê quây - hoàn thiện công trình | 0,85 | 100m3 | |
| D | TRẠM CẤP NƯỚC - SAN NỀN - CỔNG HÀNG RÀO - HT LỌC TINH & KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,68 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền = lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, Y/C K = 0,95 | 0,1 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công | 40,95 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất móng hàng rào bằng thủ công | 19,84 | m3 | |
| 5 | Lót đá lót (4x6) VXM M50 | 13,39 | m3 | |
| 6 | BTCT giằng, cột đá 1x2 M200 cổng, hàng rào | 2,5 | m3 | |
| 7 | BT đá 1x2 M200 đường vào trạm | 5 | m3 | |
| 8 | Bê tông mặt sân, đá 2x4 - vữa BT M150, XM PCB40 | 25,8 | m3 | |
| 9 | Cốt thép giằng cột cổng, hàng rào | 0,31 | tấn | |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - vữa XM M75, PCB40 | 42,37 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 321,3 | m2 | |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 321,3 | m2 | |
| 13 | GCLD chữ bảng hiệu | 1 | bộ | |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt. | 9,9 | m2 | |
| 15 | GCLD cổng sắt và phụ kiện | 10,01 | m2 | |
| 16 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | 14,04 | 1m3 | |
| 17 | Lắp đặt BTCT rãnh đường, đoạn dài 5m - Đ.kính ≤600mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 18 | GCLD bồn lọc tinh Composite KT=1050x1800mm | 3 | bộ | |
| 19 | Cát thạch anh 0,8x1,2mm (đổ bồn lọc Composite) | 1.947,3 | kg | |
| 20 | Than hoạt tính 1,5-3,5mm (đổ bồn lọc Composite) | 467,34 | kg | |
| 21 | Than Anthracite 2-4mm (đổ bồn lọc Composite) | 467,34 | kg | |
| 22 | Sỏi đỡ 6x10mm (đổ bồn lọc Composite) | 1.168,38 | kg | |
| 23 | GCLD bồn chứa 500l, máy khấy clo | 1 | bộ | |
| 24 | Bơm định lượng clo | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm | 17 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van chống tràn - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 5 | cái | |
| 30 | Ống thép không rỉ D60 (ống kỹ thuật) | 0,21 | 100m | |
| 31 | Ống thép không rỉ D90 (ống kỹ thuật) | 0,1 | 100m | |
| 32 | Phụ tùng co, cút, bích nối ống | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt BTCT thoát nước thải, đoạn ống dài 2m - D300mm | 14 | 1 đoạn ống | |
| E | TRẠM CẤP NƯỚC - BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | 0,66 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95 | 0,23 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,46 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,24 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường , M250, đá 1x2, PCB40 | 18,53 | m3 | |
| 6 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,01 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,26 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,41 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép, tường | 1,89 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 0,46 | 100m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 167 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 167 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 80,45 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống thép xả tràn, đk=150mm | 0,11 | 100m | |
| 15 | GCLĐ Ống thông hơi bể chứa | 3 | cái | |
| 16 | Lót đá 4x6 VXM M75 (Hố thăm tổng + Hố thu + xả kiệt) | 0,82 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,49 | m3 | |
| 18 | Xây tường hố thăm gạch BT 8x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,38 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,24 | m2 | |
| 20 | GDLD thép khung V40x40x4 nắp bể | 0,02 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm (đồng hồ tổng) | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 140mm (đồng hồ tổng) | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D140mm (đồng hồ tổng) | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van xả kiệt - Đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | 1 | cặp bích | |
| 26 | Lắp bích thép - Đường kính 140mm | 2 | cặp bích | |
| F | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | 11,79 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | 9,83 | 1m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,94 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,06 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,01 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,16 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40 | 4,8 | m3 | |
| 9 | Xây tường gạch BT - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,13 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,03 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,16 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,14 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,14 | m3 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,44 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột , đá 1x2, PCB40 | 0,67 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,02 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,12 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,13 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | 2,04 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,58 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,03 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,22 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,06 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,31 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,07 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | 0,14 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,002 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,02 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,04 | 100m2 | |
| 32 | Xây tường gạch 8x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,1 | m3 | |
| 33 | Xây tường gạch đầu hồi 8x8x19cm - vữa XM M75, PCB40 | 2,1 | m3 | |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp | 0,12 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | 0,12 | tấn | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,32 | 100m2 | |
| 37 | Gia công lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính trong 8mm | 11,2 | m2 | |
| 38 | Gia công lắp dựng sắt hộp 60x30cm trần nhà | 1 | bộ | |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,04 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,31 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 11,32 | 1m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 57,6 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 72,4 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 13,44 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 34,3 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 7,2 | m2 | |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 15,2 | m | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 22,04 | m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 0,72 | m2 | |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | 2,6 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 130 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 57,14 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 3 nước | 57,6 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nước | 129,54 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | 0,15 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác trên mái | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | 30 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 30 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 30 | m | |
| 61 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 4 | bảng | |
| 62 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | 4 | bảng | |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt bảng nhựa 250x300 | 4 | cái | |
| G | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 90 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 36 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 18 | m3 | |
| 4 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 36 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 200mm | 0,25 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 125mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 80mm | 0,05 | 100m | |
| 8 | Cắt khe sân cổng bê tông nhà dân dày ≤ 14cm | 11,65 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 52,43 | m3 | |
| 10 | Lót móng nền hoàn trả đá 4x6 VXM M75, XM PCB40 | 34,95 | m3 | |
| 11 | Bê tông hoàn trả sân cổng nhà dân, M200, đá 1x2, PCB40 | 52,43 | m3 | |
| 12 | Đào đường ống = máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 15,66 | 100m3 | |
| 13 | Đào đường ống TC - Cấp đất I | 496,44 | 1m3 | |
| 14 | Đào đường ống = máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | 19,63 | 100m3 | |
| 15 | Đào đường ống TC - Cấp đất III | 635,8 | 1m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1.178,28 | m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 33,74 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm, dày 10,3mm | 25,45 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm , dày 6,6mm | 4,45 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D90mm | 23,43 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D75mm | 69,91 | 100 m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D63mm | 7 | 100 m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D50mm | 35,24 | 100 m | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | 51 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 9 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 47 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | 140 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | 14 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 70 | cái | |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | 25,45 | 100m | |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | 4,45 | 100m | |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | 23,43 | 100m | |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | 69,91 | 100m | |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | 7 | 100m | |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | 35,24 | 100m | |
| 40 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | 25,45 | 100m | |
| 41 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | 140,03 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ - qua cầu - Đường kính 150mm | 0,75 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | 16 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ - qua cầu - Đường kính 100mm | 0,15 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ - qua cầu - Đường kính 75mm | 0,3 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống thép không rỉ - qua cầu - Đường kính 60mm | 0,25 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ - qua cầu - Đường kính 50mm | 0,4 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 52 | Láng nền, sàn , dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | 30,8 | m2 | |
| 53 | Bê tông mố đỡ ống, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,62 | m3 | |
| 54 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 165 | cái | |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,5 | 100m2 | |
| 56 | Tập kết vật tư, vật liệu phụ tùng tuyến ống | 1 | bộ | |
| H | VAN XẢ KHÍ; VAN KHÓA; HỐ VAN XẢ CẶN; HỐ VAN GIẢM ÁP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II | 7,92 | 1m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,64 | m3 | |
| 3 | Lót đá 46 VXM M75, XM PCB40 | 0,98 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | 1,86 | m3 | |
| 5 | Xây tường gạch BT 8x8x19cm , vữa XM M75, PCB40 | 4,56 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,8 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,12 | 100m2 | |
| 8 | Thép V30x30x3mm nắp đan | 0,03 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van xả cặn- Đường kính 76mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van giảm áp - Đường kính 75mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mm | 12 | cái | |
| 18 | Ống chụp văn chặn, ống thép D150 | 0,07 | 100m | |
| I | LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ NƯỚC HỘ DÂN | |||
| 1 | Đào đường ống - Cấp đất II | 142,72 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 106,71 | m3 | |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mm | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | 28 | cái | |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mm | 57 | cái | |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mm | 34 | cái | |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm | 21 | cái | |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | 67 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | 223 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê 21 | 223 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút PVC D21 | 446 | cái | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 223 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 20mm | 17,84 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 223 | cái | |
| 15 | GCLĐ hộp đồng hồ nước | 223 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chứng minh đã có kinh nghiệm thi công các công trình tương tự có các hạng mục: Cụm đầu mối đập dâng, trạm cấp nước, hệ thống lọc, bể chứa, đường ống và phụ kiện. Ngoài ra nhà thầu có thể bổ sung 01 hợp đồng thi công nhà để chứng minh có kinh nghiệm thi công hạng mục tương tự nhà quản lý, hàng rào- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng.- Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp nước (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công chính | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ sư cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp nước (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư). | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao | 5 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | - Sức nâng >=10T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Cần cẩu | - Sức nâng >=6T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Vận thăng | - Sức nâng >=2T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô | - Tải trọng>=5T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Ô tô | - Tải trọng>=7T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đào | - Dung tích gàu>=0,4m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đào | - Dung tích gàu>=0,7m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đào | - Dung tích gàu>=1,25m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Các thiết bị phụ trợ: Máy trộn bê tông, máy phát điện, máy hàn, máy cắt, máy bơm nước. | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hiện trường | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Phòng thí nghiệm có đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê. Phòng thí nghiệm của bên cho thuê phải đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi