Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002161-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211001656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 18:35:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,689,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chứng minh đã có kinh nghiệm thi công các công trình tương tự có các hạng mục: Kênh, cống tiêu, cống tưới, cống qua đường (công trình trên kênh).- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng.- Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng >=10T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng >=6T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng>=7T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng>=5T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất>=7T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu>=0,4m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu>=0,7m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu>=1,25m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Các thiết bị phụ trợ: Khoan, đầm bàn, đầm dùi, máy bơm, máy phát điện, máy cắt uốn thép, máy trộn bê tông..
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Phòng thí nghiệm có đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê. Phòng thí nghiệm của bên cho thuê phải đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Kênh mương đập dâng 185, xã Cư San, huyện MDrắk
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk , địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk lắk
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk. - Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 02623.731.927. - Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Bảo Phi (TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). - Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk tự lập. - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia và tổ thẩm định do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk thành lập.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk , địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk lắk
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk. - Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 02623.731.927. - Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính, giấy đang ký kinh doanh (sửa đổi, bổ sung nếu có), chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sửa đổi, bổ sung nếu có) Và một số nội dung khác khi được yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk. - Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 02623.731.927. - Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc: Tổ chuyên gia đấu thầu. - Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 0972.434.934 (Nam).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B KÊNH CHÍNH TỪ K0+189.3-K2+661.3
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 66,62100m2
2Đào kênh mương, chiều rộng 16,87100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng 17,95100m3
4Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II312,07m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 16,87100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 16,87100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 8,975100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 8,975100m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9058,24100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II55,09100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 55,09100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 55,09100m3/1km
13Lót đá 4x6 vữa XM M50122,35m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 296,61m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 338,09m3
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 20024,75m3
17Cốt thép tấm đan, đường kính 1,64tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu650cấu kiện
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan1,64100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy6,47100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn tường57,22100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính 28,07tấn
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa101,91m2
C KÊNH CHÍNH TỪ K2+661.3-K2+990
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 9,4675100m2
2Đào kênh mương thủ công, đất cấp I213,7351m3
3Đào kênh mương thủ công, đất cấp II55,8415m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,1374100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 2,1374100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2792100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,2792100m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,5847100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II5,8639100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5,8639100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5,8639100m3/1km
12Lót đá 4x6 vữa XM M5016,0817m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 32,9353m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 44,5506m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,8693100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn tường7,4613100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính 3,6148tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa13,0392m2
D CTTK TỪ K0+189.3-K2+661.3
CỐNG TƯỚI ĐƠN LOẠI I 3 VỊ TRÍ (60X60)
1Đào cống tưới bằng thủ công, rộng 3m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M500,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,58m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,66m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,2m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính 0,02tấn
8Ván khuôn cống tưới0,21100m2
9Lắp đặt tấm đan bằng thủ công3cái
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa3m2
11Sản xuất cửa van phẳng0,14tấn
12Lắp dựng cửa van0,14tấn
13Bu lông D669bộ
14Cao su lá d=6mm4,5m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ5,54m2
16Máy đóng mở V0.53bộ
E TRÀN BĂNG TẠI K0+410.2 (60X60)
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,5100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,2100m3
3Lót đá 4x6, vữa XM M501,59m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,31m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 3,32m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,15100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép tràn, đường kính 0,04tấn
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa3m2
F CỤM ĐIỀU TIẾT KÊNH N1 KẾT HỢP CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+454.4 (60X60)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,36100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9024100m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M502,57m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,08m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 6,31m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,62m3
7Bê tông phủ mặt, đá 0.5x1, mác 2500,57m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
9Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 0,068tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm0,2tấn
11Cốt thép tấm đan, đường kính 0,06tấn
12Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,18tấn
13Ván khuôn thép, Ván khuôn tường,0,38100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 3,38m3
15Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đan0,11100m2
16Gia công khung cửa van0,12tấn
17Lắp dựng khung cửa van0,12tấn
18Bu lông D657cái
19Cao su lá d=6mm3,8m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ5,66m2
21Máy đóng mở V0.52bộ
G BẬC NƯỚC Z=1M KẾT HỢP CỐNG TƯỚI TẠI K0+698.2 (60X60)
1Đào đất cấp II thủ công5m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,03100m3
3Lót đá 4x6, vữa XM M500,68m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 2,58m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,29m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính 0,03tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,31100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cấu kiện
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa3m2
11Gia công khung cửa van0,11tấn
12Lắp dựng khung cửa van0,11tấn
13Bu lông D657cái
14Cao su lá d=6mm3,8m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ5,66m2
16Máy đóng mở V0.51bộ
17Máy đóng mở V0.51bộ
H BẬC NƯỚC Z1.5M TẠI K0+750
1Đào đất cấp II thủ công5m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,03100m3
3Lót đá 4x6, vữa XM M500,67m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,1m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 2,3m3
6Ván khuôn tường0,03100m2
7Cốt thép dốc nước, đường kính cốt thép 0,1tấn
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa2m2
I CẦU THÔ SƠ L=6M 2 VỊ TRÍ (60X60)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,39100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,22100m3
3Lót đá 4x6, vữa XM M501,15m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,39m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 4,99m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,93m3
7Bê tông phủ mặt, đá 0.5x1, mác 2500,66m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
9Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 0,039tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm0,116tấn
11Cốt thép tấm đan, đường kính 0,11tấn
12Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,14tấn
13Ván khuôn tường0,85100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,08100m2
J CỐNG TIÊU LOẠI I 3 VỊ TRÍ (60X60)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901100m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M506,99m3
4Lót VXM dày 3cm, vữa XM mác 5020,85m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa6m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 53,36m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 29,53m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 20030,08m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày 3,61m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 2,67tấn
11Cốt thép taluy, đường kính cốt thép 0,1tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tiêu2,12100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống1,49100m2
K CỐNG TIÊU LOẠI II 3 VỊ TRÍ (60X60)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,1100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,7100m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M505,87m3
4Lót VXM dày 3cm, vữa XM mác 5015,89m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa6m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 45,58m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 25,18m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 20022,25m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày 2,86m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 2,13tấn
11Cốt thép taluy, đường kính cốt thép 0,08tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tiêu2,03100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống1,11100m2
L CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K1+214.2 (50X60)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,59100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3100m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M503,42m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,08m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 18,05m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,37m3
7Bê tông phủ mặt, đá 0.5x1, mác 2500,93m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu16cấu kiện
9Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 0,108tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm0,319tấn
11Cốt thép tấm đan, đường kính 0,08tấn
12Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,27tấn
13Ván khuôn thép, Ván khuôn tường,0,57100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 3,38m3
15Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đan0,11100m2
M CẦU THÔ SƠ L=6M LOẠI II 3 VỊ TRÍ (50X60)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,59100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,33100m3
3Lót đá 4x6, vữa XM M501,73m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,51m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 6,48m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2002,9m3
7Bê tông phủ mặt, đá 0.5x1, mác 2500,99m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
9Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 0,034tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm0,106tấn
11Cốt thép tấm đan, đường kính 0,16tấn
12Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,21tấn
13Ván khuôn tường0,64100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,12100m2
N CỐNG TƯỚI ĐƠN LOẠI II 6 VỊ TRÍ (50X60)
1Đào cống tưới bằng thủ công, rộng 3m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M500,95m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,97m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 2,59m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,39m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính 0,038tấn
8Ván khuôn cống tưới0,42100m2
9Lắp đặt tấm đan bằng thủ công6cái
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa6m2
11Sản xuất cửa van phẳng0,26tấn
12Lắp dựng cửa van0,26tấn
13Bu lông D6138bộ
14Cao su lá d=6mm9m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ5,54m2
16Máy đóng mở V0.56bộ
O CỐNG QUA ĐƯỜNG KẾT HỢP BẬC NƯỚC Z=1M TẠI K1+154 (50X60)
1Đào đất cấp II thủ công0,71m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,46100m3
3Lót đá 4x6, vữa XM M503,59m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 12,15m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,93m3
7Bê tông phủ mặt, đá 0.5x1, mác 2501,17m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu20cấu kiện
9Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 0,135tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm0,398tấn
11Cốt thép tấm đan, đường kính 0,1tấn
12Cốt thép tấm đan, đường kính 0,33tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,92100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 3,38m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,12100m2
P CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K1+846.4 ĐẦU KÊNH N3 (50X60)
1Đào đất cấp II thủ công5m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,03100m3
3Lót đá 4x6, vữa XM M500,33m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,25m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,03m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,38m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính 0,028tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,088100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cấu kiện
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa2m2
11Sản xuất cửa van phẳng0,09tấn
12Lắp dựng cửa van0,09tấn
13Bu lông D636bộ
14Cao su lá d=6mm3,4m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ5,38m2
16Máy đóng mở V0.52bộ
Q CỐNG TIÊU LOẠI III 2 VỊ TRÍ (50X60)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6667100m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M504,66m3
4Lót VXM dày 3cm, vữa XM mác 5014,15m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa4m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 35,58m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 19,69m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 20020,05m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày 2,46m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 1,78tấn
11Cốt thép taluy, đường kính cốt thép 0,07tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tiêu1,42100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống0,99100m2
R CỐNG TIÊU LOẠI IV 3 VỊ TRÍ (50X60)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,1100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,7100m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M505,87m3
4Lót VXM dày 3cm, vữa XM mác 5016,18m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa6m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 45,58m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 25,09m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 20022,25m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày 2,92m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 2,13tấn
11Cốt thép taluy, đường kính cốt thép 0,08tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tiêu2,05100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống1,11100m2
S CỐNG TIÊU LOẠI V 1 VỊ TRÍ (40X50)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3333100m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M502,33m3
4Lót VXM dày 3cm, vữa XM mác 507,08m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa2m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 17,79m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 9,84m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 20010,03m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày 1,27m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 0,89tấn
11Cốt thép taluy, đường kính cốt thép 0,03tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tiêu0,72100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống0,5100m2
T CTTK TỪ K2+661.3-K2+990
CỤM ĐIỀU TIẾT K2+661.3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M500,26m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,86m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 0,87m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,19m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính 0,024tấn
8Ván khuôn thép, Ván khuôn tường,0,11100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa2m2
11Gia công khung cửa van0,09tấn
12Lắp dựng khung cửa van0,09tấn
13Bu lông D646cái
14Cao su lá d=6mm3,4m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ4,42m2
16Máy đóng mở V0.52bộ
U CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K2+774
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,15100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,07100m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M500,38m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,59m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,6m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,69m3
7Bê tông phủ mặt, đá 0.5x1, mác 2500,21m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
9Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 0,021tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm0,062tấn
11Cốt thép tấm đan, đường kính 0,04tấn
12Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,05tấn
13Ván khuôn thép, Ván khuôn tường,0,1100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đan0,03100m2
V CỤM THU NƯỚC VÀ TRÀN RA TẠI K2+729.3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,05100m3
3Lót đá 4x6, vữa XM M501,85m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,06m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 2,32m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,38100m2
W CỐNG TƯỚI ĐƠN LOẠI III (3 VỊ TRÍ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M500,45m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,41m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,38m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,2m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,019tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tưới0,18100m2
9Lắp đặt tấm đan bằng thủ công3cái
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa3m2
11Sản xuất cửa van phẳng0,11tấn
12Lắp dựng cửa van0,11tấn
13Bu lông D1069bộ
14Cao su lá d=6mm4,26m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ5,54m2
16Máy đóng mở V0.53bộ
X KÊNH NHÁNH N1
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 23100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 358,3695m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 207,8484m3
4Đào kênh mương, chiều rộng 1,1738100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng 0,1543100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,7575100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 4,7575100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,1164100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 1,1164100m3/1km
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9011,335100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II11,3522100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 11,3522100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 11,3522100m3/1km
14Lót đá 4x6 vữa XM M5040,0888m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 82,1018m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 110,1538m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính 0,0998tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,167100m2
19Ván khuôn thép, Ván khuôn tường,18,5997100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa32,5044m2
Y CTTK NHÁNH N1
CỐNG TƯỚI ĐƠN (2 VỊ TRÍ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 1,5m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M500,3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,94m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 0,92m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,13m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,013tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tưới0,12100m2
9Lắp đặt tấm đan bằng thủ công2cái
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa2m2
11Sản xuất cửa van phẳng0,08tấn
12Lắp dựng cửa van0,08tấn
13Bu lông D1046bộ
14Cao su lá d=6mm2,84m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ3,7m2
16Máy đóng mở V0.52bộ
Z CỐNG TƯỚI ĐÔI TẠI K0+763.33
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,8m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 0,9m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M500,41m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,42m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,72m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,57m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,047tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tưới0,17100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,03100m2
10Lắp đặt tấm đan bằng thủ công6cái
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa2m2
12Sản xuất cửa van phẳng0,08tấn
13Lắp dựng cửa van0,08tấn
14Bu lông D1046bộ
15Cao su lá d=6mm2,84m
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ3,7m2
17Máy đóng mở V0.52bộ
AA BẬC NƯỚC Z=1M TẠI K0+80.9
1Lót đá 4x6 vữa XM M500,44m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,68m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,74m3
4Ván khuôn tường0,2100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa2m2
AB TRÀN VÀO TẠI K0+161.2
1Đào đất bằng thủ công, rộng 3m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,01100m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M500,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,04m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 0,99m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng0,18100m2
AC CỐNG TIÊU LOẠI VI (4 VỊ TRÍ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,8100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,9333100m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M507,64m3
4Lót VXM dày 3cm, vữa XM mác 5021,12m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa8m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 59,82m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 33,45m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 20027,08m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày 3,76m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 2,58tấn
11Cốt thép taluy, đường kính cốt thép 0,09tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tiêu2,73100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống1,37100m2
AD CỤM CHIA NƯỚC KẾT HỢP CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+727.15
1Lót đá 4x6 vữa XM M500,33m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,26m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,06m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,38m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 0,018tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm0,052tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,03tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tưới0,11100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,02100m2
10Lắp đặt tấm đan bằng thủ công4cái
11Gia công khung cửa van0,09tấn
12Lắp dựng khung cửa van0,09tấn
13Bu lông D646cái
14Cao su lá d=6mm3,4m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ4,42m2
16Máy đóng mở V0.52bộ
AE CỤM CUỐI KÊNH N1
1Lót đá 4x6, vữa XM M500,26m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,95m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,18m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng0,12100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chứng minh đã có kinh nghiệm thi công các công trình tương tự có các hạng mục: Kênh, cống tiêu, cống tưới, cống qua đường (công trình trên kênh).- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng.- Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Kỹ thuật thi công chính 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).44
3 Kỹ thuật thi công phụ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư nông nghiệp và phát triển nông thôn.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).11
5 Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao 5 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu - Sức nâng >=10T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.1
2 Cần cẩu - Sức nâng >=6T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.1
3 Ô tô - Tải trọng>=7T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.2
4 Ô tô - Tải trọng>=5T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.2
5 Máy ủi - Công suất>=7T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.1
6 Máy đào - Dung tích gàu>=0,4m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.2
7 Máy đào - Dung tích gầu>=0,7m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.2
8 Máy đào - Dung tích gàu>=1,25m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.1
9 Các thiết bị phụ trợ: Khoan, đầm bàn, đầm dùi, máy bơm, máy phát điện, máy cắt uốn thép, máy trộn bê tông.. - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê.1
10 Phòng thí nghiệm hiện trường - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Phòng thí nghiệm có đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê. Phòng thí nghiệm của bên cho thuê phải đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->