Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 18:35:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,689,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chứng minh đã có kinh nghiệm thi công các công trình tương tự có các hạng mục: Kênh, cống tiêu, cống tưới, cống qua đường (công trình trên kênh).- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng.- Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng >=10T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng >=6T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng>=7T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng>=5T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất>=7T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu>=0,4m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu>=0,7m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu>=1,25m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Các thiết bị phụ trợ: Khoan, đầm bàn, đầm dùi, máy bơm, máy phát điện, máy cắt uốn thép, máy trộn bê tông.. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Phòng thí nghiệm có đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê. Phòng thí nghiệm của bên cho thuê phải đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kênh mương đập dâng 185, xã Cư San, huyện MDrắk 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính, giấy đang ký kinh doanh (sửa đổi, bổ sung nếu có), chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sửa đổi, bổ sung nếu có) Và một số nội dung khác khi được yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk.
- Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk.
- Số điện thoại: 02623.731.927.
- Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc: Tổ chuyên gia đấu thầu. - Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 0972.434.934 (Nam). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | KÊNH CHÍNH TỪ K0+189.3-K2+661.3 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | 66,62 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 16,87 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 17,95 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | 312,07 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 16,87 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | 16,87 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 8,975 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | 8,975 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 58,24 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 55,09 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 55,09 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | 55,09 | 100m3/1km | |
| 13 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 122,35 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 296,61 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 338,09 | m3 | |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 24,75 | m3 | |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 1,64 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 650 | cấu kiện | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 1,64 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 6,47 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | 57,22 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính | 28,07 | tấn | |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 101,91 | m2 | |
| C | KÊNH CHÍNH TỪ K2+661.3-K2+990 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | 9,4675 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp I | 213,7351 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II | 55,8415 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,1374 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | 2,1374 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2792 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,2792 | 100m3/1km | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,5847 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 5,8639 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 5,8639 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | 5,8639 | 100m3/1km | |
| 12 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 16,0817 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 32,9353 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 44,5506 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8693 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | 7,4613 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính | 3,6148 | tấn | |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 13,0392 | m2 | |
| D | CTTK TỪ K0+189.3-K2+661.3 CỐNG TƯỚI ĐƠN LOẠI I 3 VỊ TRÍ (60X60) | |||
| 1 | Đào cống tưới bằng thủ công, rộng | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 0,5 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,58 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,66 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,2 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,02 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cống tưới | 0,21 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | 3 | cái | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 3 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,14 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cửa van | 0,14 | tấn | |
| 13 | Bu lông D6 | 69 | bộ | |
| 14 | Cao su lá d=6mm | 4,5 | m | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 5,54 | m2 | |
| 16 | Máy đóng mở V0.5 | 3 | bộ | |
| E | TRÀN BĂNG TẠI K0+410.2 (60X60) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,5 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | 1,59 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,31 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 3,32 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,15 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tràn, đường kính | 0,04 | tấn | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 3 | m2 | |
| F | CỤM ĐIỀU TIẾT KÊNH N1 KẾT HỢP CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+454.4 (60X60) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,36 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 24 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 2,57 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,08 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 6,31 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,62 | m3 | |
| 7 | Bê tông phủ mặt, đá 0.5x1, mác 250 | 0,57 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | cấu kiện | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính | 0,068 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm | 0,2 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,06 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,18 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, | 0,38 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 3,38 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đan | 0,11 | 100m2 | |
| 16 | Gia công khung cửa van | 0,12 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng khung cửa van | 0,12 | tấn | |
| 18 | Bu lông D6 | 57 | cái | |
| 19 | Cao su lá d=6mm | 3,8 | m | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 5,66 | m2 | |
| 21 | Máy đóng mở V0.5 | 2 | bộ | |
| G | BẬC NƯỚC Z=1M KẾT HỢP CỐNG TƯỚI TẠI K0+698.2 (60X60) | |||
| 1 | Đào đất cấp II thủ công | 5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | 0,68 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,88 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 2,58 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,29 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,03 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,31 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 3 | m2 | |
| 11 | Gia công khung cửa van | 0,11 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng khung cửa van | 0,11 | tấn | |
| 13 | Bu lông D6 | 57 | cái | |
| 14 | Cao su lá d=6mm | 3,8 | m | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 5,66 | m2 | |
| 16 | Máy đóng mở V0.5 | 1 | bộ | |
| 17 | Máy đóng mở V0.5 | 1 | bộ | |
| H | BẬC NƯỚC Z1.5M TẠI K0+750 | |||
| 1 | Đào đất cấp II thủ công | 5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | 0,67 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,1 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 2,3 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tường | 0,03 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dốc nước, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2 | m2 | |
| I | CẦU THÔ SƠ L=6M 2 VỊ TRÍ (60X60) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,39 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,22 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | 1,15 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,39 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 4,99 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,93 | m3 | |
| 7 | Bê tông phủ mặt, đá 0.5x1, mác 250 | 0,66 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính | 0,039 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm | 0,116 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,11 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,14 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn tường | 0,85 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,08 | 100m2 | |
| J | CỐNG TIÊU LOẠI I 3 VỊ TRÍ (60X60) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 6,99 | m3 | |
| 4 | Lót VXM dày 3cm, vữa XM mác 50 | 20,85 | m2 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 6 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 53,36 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 29,53 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | 30,08 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 3,61 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | 2,67 | tấn | |
| 11 | Cốt thép taluy, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tiêu | 2,12 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | 1,49 | 100m2 | |
| K | CỐNG TIÊU LOẠI II 3 VỊ TRÍ (60X60) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,1 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 5,87 | m3 | |
| 4 | Lót VXM dày 3cm, vữa XM mác 50 | 15,89 | m2 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 6 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 45,58 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 25,18 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | 22,25 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 2,86 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | 2,13 | tấn | |
| 11 | Cốt thép taluy, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tiêu | 2,03 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | 1,11 | 100m2 | |
| L | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K1+214.2 (50X60) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,59 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 3,42 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,08 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 18,05 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,37 | m3 | |
| 7 | Bê tông phủ mặt, đá 0.5x1, mác 250 | 0,93 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 16 | cấu kiện | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính | 0,108 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm | 0,319 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,08 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,27 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, | 0,57 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 3,38 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đan | 0,11 | 100m2 | |
| M | CẦU THÔ SƠ L=6M LOẠI II 3 VỊ TRÍ (50X60) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,59 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,33 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | 1,73 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,51 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 6,48 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,9 | m3 | |
| 7 | Bê tông phủ mặt, đá 0.5x1, mác 250 | 0,99 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính | 0,034 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm | 0,106 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,16 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,21 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn tường | 0,64 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,12 | 100m2 | |
| N | CỐNG TƯỚI ĐƠN LOẠI II 6 VỊ TRÍ (50X60) | |||
| 1 | Đào cống tưới bằng thủ công, rộng | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 0,95 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,97 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 2,59 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,39 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,038 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cống tưới | 0,42 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | 6 | cái | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 6 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,26 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cửa van | 0,26 | tấn | |
| 13 | Bu lông D6 | 138 | bộ | |
| 14 | Cao su lá d=6mm | 9 | m | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 5,54 | m2 | |
| 16 | Máy đóng mở V0.5 | 6 | bộ | |
| O | CỐNG QUA ĐƯỜNG KẾT HỢP BẬC NƯỚC Z=1M TẠI K1+154 (50X60) | |||
| 1 | Đào đất cấp II thủ công | 0,71 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,46 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | 3,59 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,8 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 12,15 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,93 | m3 | |
| 7 | Bê tông phủ mặt, đá 0.5x1, mác 250 | 1,17 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính | 0,135 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm | 0,398 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,1 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,33 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,92 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 3,38 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,12 | 100m2 | |
| P | CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K1+846.4 ĐẦU KÊNH N3 (50X60) | |||
| 1 | Đào đất cấp II thủ công | 5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | 0,33 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,25 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,03 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,38 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,028 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,088 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,09 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cửa van | 0,09 | tấn | |
| 13 | Bu lông D6 | 36 | bộ | |
| 14 | Cao su lá d=6mm | 3,4 | m | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 5,38 | m2 | |
| 16 | Máy đóng mở V0.5 | 2 | bộ | |
| Q | CỐNG TIÊU LOẠI III 2 VỊ TRÍ (50X60) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6667 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 4,66 | m3 | |
| 4 | Lót VXM dày 3cm, vữa XM mác 50 | 14,15 | m2 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 4 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 35,58 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 19,69 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | 20,05 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 2,46 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | 1,78 | tấn | |
| 11 | Cốt thép taluy, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tiêu | 1,42 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | 0,99 | 100m2 | |
| R | CỐNG TIÊU LOẠI IV 3 VỊ TRÍ (50X60) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,1 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 5,87 | m3 | |
| 4 | Lót VXM dày 3cm, vữa XM mác 50 | 16,18 | m2 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 6 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 45,58 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 25,09 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | 22,25 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 2,92 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | 2,13 | tấn | |
| 11 | Cốt thép taluy, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tiêu | 2,05 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | 1,11 | 100m2 | |
| S | CỐNG TIÊU LOẠI V 1 VỊ TRÍ (40X50) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3333 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 2,33 | m3 | |
| 4 | Lót VXM dày 3cm, vữa XM mác 50 | 7,08 | m2 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 17,79 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 9,84 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | 10,03 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 1,27 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | 0,89 | tấn | |
| 11 | Cốt thép taluy, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tiêu | 0,72 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | 0,5 | 100m2 | |
| T | CTTK TỪ K2+661.3-K2+990 CỤM ĐIỀU TIẾT K2+661.3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 0,26 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,86 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,87 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,19 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,024 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, | 0,11 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2 | m2 | |
| 11 | Gia công khung cửa van | 0,09 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng khung cửa van | 0,09 | tấn | |
| 13 | Bu lông D6 | 46 | cái | |
| 14 | Cao su lá d=6mm | 3,4 | m | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 4,42 | m2 | |
| 16 | Máy đóng mở V0.5 | 2 | bộ | |
| U | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K2+774 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,15 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,07 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 0,38 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,59 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,69 | m3 | |
| 7 | Bê tông phủ mặt, đá 0.5x1, mác 250 | 0,21 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính | 0,021 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm | 0,062 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,04 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,05 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, | 0,1 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đan | 0,03 | 100m2 | |
| V | CỤM THU NƯỚC VÀ TRÀN RA TẠI K2+729.3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,05 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | 1,85 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,06 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 2,32 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,38 | 100m2 | |
| W | CỐNG TƯỚI ĐƠN LOẠI III (3 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 0,45 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,41 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,38 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,019 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tưới | 0,18 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | 3 | cái | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 3 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,11 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cửa van | 0,11 | tấn | |
| 13 | Bu lông D10 | 69 | bộ | |
| 14 | Cao su lá d=6mm | 4,26 | m | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 5,54 | m2 | |
| 16 | Máy đóng mở V0.5 | 3 | bộ | |
| X | KÊNH NHÁNH N1 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | 23 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 358,3695 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 207,8484 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,1738 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1543 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 4,7575 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | 4,7575 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,1164 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | 1,1164 | 100m3/1km | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,335 | 100m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 11,3522 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 11,3522 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | 11,3522 | 100m3/1km | |
| 14 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 40,0888 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 82,1018 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 110,1538 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính | 0,0998 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,167 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, | 18,5997 | 100m2 | |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 32,5044 | m2 | |
| Y | CTTK NHÁNH N1 CỐNG TƯỚI ĐƠN (2 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2 | m3 | |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 1,5 | m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 0,3 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,94 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,92 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,13 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,013 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tưới | 0,12 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | 2 | cái | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,08 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cửa van | 0,08 | tấn | |
| 13 | Bu lông D10 | 46 | bộ | |
| 14 | Cao su lá d=6mm | 2,84 | m | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 3,7 | m2 | |
| 16 | Máy đóng mở V0.5 | 2 | bộ | |
| Z | CỐNG TƯỚI ĐÔI TẠI K0+763.33 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 0,9 | m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 0,41 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,42 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,72 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,57 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,047 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tưới | 0,17 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,03 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | 6 | cái | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2 | m2 | |
| 12 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,08 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cửa van | 0,08 | tấn | |
| 14 | Bu lông D10 | 46 | bộ | |
| 15 | Cao su lá d=6mm | 2,84 | m | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 3,7 | m2 | |
| 17 | Máy đóng mở V0.5 | 2 | bộ | |
| AA | BẬC NƯỚC Z=1M TẠI K0+80.9 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 0,44 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,68 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,74 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tường | 0,2 | 100m2 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2 | m2 | |
| AB | TRÀN VÀO TẠI K0+161.2 | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, rộng | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 0,6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,04 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,99 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | 0,18 | 100m2 | |
| AC | CỐNG TIÊU LOẠI VI (4 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,8 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9333 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 7,64 | m3 | |
| 4 | Lót VXM dày 3cm, vữa XM mác 50 | 21,12 | m2 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 8 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 59,82 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 33,45 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | 27,08 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 3,76 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | 2,58 | tấn | |
| 11 | Cốt thép taluy, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tiêu | 2,73 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | 1,37 | 100m2 | |
| AD | CỤM CHIA NƯỚC KẾT HỢP CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+727.15 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 0,33 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,26 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,06 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,38 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính | 0,018 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm | 0,052 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,03 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tưới | 0,11 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,02 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | 4 | cái | |
| 11 | Gia công khung cửa van | 0,09 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng khung cửa van | 0,09 | tấn | |
| 13 | Bu lông D6 | 46 | cái | |
| 14 | Cao su lá d=6mm | 3,4 | m | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 4,42 | m2 | |
| 16 | Máy đóng mở V0.5 | 2 | bộ | |
| AE | CỤM CUỐI KÊNH N1 | |||
| 1 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | 0,26 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,95 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,18 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | 0,12 | 100m2 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 1 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chứng minh đã có kinh nghiệm thi công các công trình tương tự có các hạng mục: Kênh, cống tiêu, cống tưới, cống qua đường (công trình trên kênh).- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng.- Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công chính | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). | 4 | 4 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư nông nghiệp và phát triển nông thôn. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư). | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao | 5 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | - Sức nâng >=10T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Cần cẩu | - Sức nâng >=6T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Ô tô | - Tải trọng>=7T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Ô tô | - Tải trọng>=5T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy ủi | - Công suất>=7T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đào | - Dung tích gàu>=0,4m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đào | - Dung tích gầu>=0,7m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đào | - Dung tích gàu>=1,25m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Các thiết bị phụ trợ: Khoan, đầm bàn, đầm dùi, máy bơm, máy phát điện, máy cắt uốn thép, máy trộn bê tông.. | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữ của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hiện trường | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Phòng thí nghiệm có đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê. Phòng thí nghiệm của bên cho thuê phải đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi