Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp vật tư cơ khí cơ điện, dụng cụ, máy cầm tay - đợt 10 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Cung cấp vật tư cơ khí cơ điện, dụng cụ, máy cầm tay - đợt 10 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 18:55:00 đến ngày 2021-10-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,499,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2495965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.811.700 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.811.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.099.623.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Cung cấp vật tư cơ khí cơ điện, dụng cụ, máy cầm tay - đợt 10 năm 2021 Sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp - PKKQ đợt 10 năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 1-3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ;
Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông, đai ốc inox | M12x120 | 90 | Bộ | Chất liệu: Inox; Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 2 | Bu lông, đai ốc inox | M10x50 | 80 | Bộ | Chất liệu: Inox; Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 3 | Bu lông, đai ốc inox | M8x30 | 345 | Bộ | Chất liệu: Inox; Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 4 | Bu lông, đai ốc inox | M8x25 | 216 | Bộ | Chất liệu: Inox; Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 5 | Bu lông, đai ốc inox | M6x25 | 218 | Bộ | Chất liệu: Inox; Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 6 | Bu lông, đai ốc inox | M6x15 | 554 | Bộ | Chất liệu: Inox; Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 7 | Bu lông, đai ốc inox | M6x70 | 120 | Bộ | Chất liệu: Inox; Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 8 | Bu lông, đai ốc đồng | M8x10,M10x50 | 243 | Bộ | Chất liệu: Đồng vàng; Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 9 | Thép C45 | C45 Φ12 | 36 | Kg | 6m x 6 cây + 4,49m x 1 cây; Không han rỉ, biến dạng | |
| 10 | Thép hộp | 30x30x1,4 | 276 | Kg | 6 m x 36 cây + 5,6m x 1 cây; Không han rỉ, biến dạng | |
| 11 | Thép hộp | 25x50x1,4 | 25 | Kg | 6m x 2 cây + 3,6m x 1 cây; Không han rỉ, biến dạng | |
| 12 | Thép hộp | 25x25x1,4 | 231 | Kg | 6m x 37 cây + 3,3m x 1 cây; Không han rỉ, biến dạng | |
| 13 | Thép hộp | 20x40x1,4 | 106 | Kg | 6m x 14 cây + 1,14m x 1 cây; Không han rỉ, biến dạng | |
| 14 | Thép hộp | 14x14x1,4 | 72 | Kg | 6m x 22 cây + 0,9m x 1 cây; Không han rỉ, biến dạng | |
| 15 | Thép L | 40x40x4 | 45 | Kg | 6m x 3 cây; Không han rỉ, biến dạng | |
| 16 | Thép L | 30x30x3 | 52 | Kg | 6m x 6 cây + 2,2m x 1 cây; Không han rỉ, biến dạng | |
| 17 | Thép U | 120x60 | 18 | Cây | 6m x 18 cây; Không han rỉ, biến dạng | |
| 18 | Thép U | 80x40 | 30 | Cây | 6m x 30 cây; Không han rỉ, biến dạng | |
| 19 | Thép V50 | 50x50x5 | 60 | Cây | 6m x 60 cây; Không han rỉ, biến dạng | |
| 20 | Thép V40 | 40x40x4 | 24 | Cây | 6m x 24 cây; Không han rỉ, biến dạng | |
| 21 | Thép CT3 | δ = 1 | 357 | Kg | 15 tấm kích thước: 1200x2500x1 Tấm phẳng, không cong vênh, biến dạng, không xước rỗ bề mặt | |
| 22 | Thép CT3 | δ = 1,5 | 228 | Kg | 3 tấm kích thước: 1250x2500x1,5 và 1 tấm kích thước: 1200x1000x1,5Tấm phẳng, không cong vênh, biến dạng, không xước rỗ bề mặt | |
| 23 | Thép CT3 | δ = 2 | 80 | Kg | 1 tấm kích thước: 1200x2500x2 và 1 tấm kích thước: 1200x1740x2Tấm phẳng, không cong vênh, biến dạng, không xước rỗ bề mặt | |
| 24 | Thép CT3 | δ = 4 | 133 | Kg | 1 tấm kích thước: 1200x6000x4 và 1 tấm kích thước: 1200x2500x4Tấm phẳng, không cong vênh, biến dạng, không xước rỗ bề mặt | |
| 25 | Thép CT3 | δ = 6 | 42 | Kg | 1 tấm kích thước: 2000x445x6Tấm phẳng, không cong vênh, biến dạng, không xước rỗ bề mặt | |
| 26 | Thép CT3 | δ = 10 | 12 | Kg | 1 tấm kích thước: 150x100x10Tấm phẳng, không cong vênh, biến dạng, không xước rỗ bề mặt | |
| 27 | Tôn PU | Hoa Sen | 64 | Tấm | 64 tấm x (1070 x 2000)mmTấm phẳng, không cong vênh, biến dạng, không xước bề mặt | |
| 28 | Bộ tua vít | Kingtony | 1 | Bộ | Loại 2 đầu, 11 cái | |
| 29 | Trục bơm | WC67Y-40/200 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 30 | Trục lưỡi cưa | 204 Jindi | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 31 | Trục quay | Gorton | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 32 | Van bi hơi | Φ60 | 4 | Bộ | Chất liệu: Bằng đồng | |
| 33 | Van điều khiển | Yuken DSG-01-2B3 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 34 | Vành khuyên | Φ22 | 8 | Cái | Chất liệu: thép mạ kẽm | |
| 35 | Vành khuyên | Φ18 | 6 | Cái | Chất liệu: thép mạ kẽm | |
| 36 | Inox U | δ = 1 | 48 | Kg | Chất liệu: Inox 304 | |
| 37 | Vít Inox | M6 | 480 | Cái | Chất liệu: Inox, rãnh chữ thập | |
| 38 | Vít tự khoan | M4, M6, M8 | 120 | Cái | Chất liệu: thép mạ kẽm, rãnh chữ thập | |
| 39 | Vít mạ kẽm | M5x15 | 200 | Cái | Chất liệu: thép mạ kẽm, rãnh chữ thập | |
| 40 | Vỏ hộp Attomat | Sino | 2 | Cái | Nhựa ABS chống cháy | |
| 41 | Đầu cốt đồng | SC- 10-6 | 33 | Cái | Đầu cos bích, chất liệu: đồng 10x6Các cạnh được làm nhẵn | |
| 42 | Đầu cốt đồng | M4-4 | 80 | Cái | Chất liệu: đồng; Các cạnh được làm nhẵn | |
| 43 | Đá cắt | 3M 51779 | 10 | Viên | Có độ cứng cao, chống mẻ Φ360Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ | |
| 44 | Đá cắt | 3M 51778 | 4 | Viên | Có độ cứng cao, chống mẻ Ф400Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ | |
| 45 | Đá cắt | Makita D-18720 | 2 | Viên | Có độ cứng cao, chống mẻ 150Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ | |
| 46 | Đá cắt | Bosch 2608607414 | 108 | Viên | Có độ cứng cao, chống mẻ Ф120Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ | |
| 47 | Đá cắt | Bosch 2608600251 | 5 | Viên | Có độ cứng cao, chống mẻ Ф100Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ | |
| 48 | Đá mài giáp xếp | OLDK | 132 | Viên | Có độ cứng cao, chống mẻ Ф120Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ | |
| 49 | Đai inox | D60 | 5 | Cái | Chất liệu: inox 304; Các cạnh được làm nhẵn | |
| 50 | Kẹp ống | VitViet | 12 | Bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm | |
| 51 | Đai thít 10cm | Plastic TA-100M | 2 | Túi | Nhựa PA66, 01 túi màu đen, 01 túi màu trắng | |
| 52 | Đai thít 15cm | Plastic TA-150M | 2 | Túi | Nhựa PA66, 01 túi màu đen, 01 túi màu trắng | |
| 53 | Đai thít 12cm | Plastic TA-120M | 1 | Túi | Nhựa PA66, 01 túi màu đen | |
| 54 | Dao phay đĩa | Vertex VSS | 2 | Cái | Chất liệu: thép hợp kim, răng thẳng | |
| 55 | Dao phay ngón | 4SE-6, 8, 10, 12, 14 | 90 | Cái | Chất liệu: hợp kim; Độ cứng: 45 HCR | |
| 56 | Dao phay ngón thép gió | DYC EM03H9 | 1 | Bộ | Chất liệu: HSSCo8, Độ cứng: 45 HCR | |
| 57 | Dao tiện gắn chíp | WWLNR/L | 6 | Cái | Dao tiện thân 16 gắn chíp tam giác góc 91 độ | |
| 58 | Đầu bắn vít tự khoan | 29013Z | 3 | Cái | Đầu côn chìm, chất liệu thép mạ kẽm | |
| 59 | Dầu tẩm phủ | GBOIL | 3 | Lít | Dầu nhờn | |
| 60 | Dầu thủy lực | 46.0 | 120 | Lít | Bao bì loại 18 lít | |
| 61 | Dầu thủy lực | 32.0 | 72 | Lít | Bao bì loại 18 lít | |
| 62 | Móc treo | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim, Móc kim | ||
| 63 | Mũi khoan | Nachi Ф2,5 | 63 | Cái | Vật liệu: Cobalt HSS | |
| 64 | Mũi khoan | Nachi Ф3 | 5 | Cái | Vật liệu: Cobalt HSS | |
| 65 | Mũi khoan | Nachi Ф3,2 | 59 | Cái | Vật liệu: Cobalt HSS | |
| 66 | Mũi khoan | Nachi Ф4,2 | 60 | Cái | Vật liệu: Cobalt HSS | |
| 67 | Mũi khoan | Nachi Ф4,5 | 2 | Cái | Vật liệu: Cobalt HSS | |
| 68 | Mũi khoan | Nachi Ф7,2 | 48 | Cái | Vật liệu: Cobalt HSS | |
| 69 | Mũi khoan | Nachi Ф8,5 | 4 | Cái | Vật liệu: Cobalt HSS | |
| 70 | Nhôm hợp kim | δ = 10 | 12 | Kg | Bề mặt không xước rỗ, không cong vênh, biến dạng | |
| 71 | Nhôm hợp kim | δ = 90 | 30 | Kg | Bề mặt không xước rỗ, không cong vênh, biến dạng | |
| 72 | Nhôm tấm HK | δ = 2 | 90 | Kg | Bề mặt không xước rỗ, không cong vênh, biến dạng | |
| 73 | Nhôm tấm HK | δ = 3 | 20 | Kg | Bề mặt không xước rỗ, không cong vênh, biến dạng | |
| 74 | Nhôm tấm HK | δ = 4 | 60 | Kg | Bề mặt không xước rỗ, không cong vênh, biến dạng | |
| 75 | Nhôm tấm HK | δ = 6 | 72 | Kg | Bề mặt không xước rỗ, không cong vênh, biến dạng | |
| 76 | Nhông | 35B | 1 | Bộ | Bề mặt không xước rỗ, không cong vênh, biến dạng | |
| 77 | Nhớt động cơ | Castron | 30 | Lít | 20 lít x 1 thùng + 10 lít x 1thùng; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 78 | Nhớt động cơ | Eiffel | 35 | Lít | 20 lít x 1thùng + 15 lít x 1thùng; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 79 | Nhựa POM | AHD | 60 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 80 | Ống cao su áp lực | OCS-VG4-Ф25 | 10 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 81 | Ống cao su áp lực | OCS-VG4-Ф32 | 12 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 82 | Ống đồng Ф12,7 | Hailiang | 56 | m | 3 cuộn x 15m + 11m x 1 cuộn | |
| 83 | Ống đồng Ф19,5 | Hailiang | 56 | m | 3 cuộn x 15m + 11m x 1 cuộn | |
| 84 | Ống hơi Ф6,4 | Hailiang | 24 | m | 1 cuộn x 24m | |
| 85 | Ống inox | Ф16x1,5 | 24 | m | Chất liệu: Inox 304; 4 cây x 6m | |
| 86 | Ống luồn dây điện mềm | Ф10 | 10 | m | Nhựa dẻo, màu tối | |
| 87 | Ống luồn dây điện mềm | Փ12 | 10 | m | Nhựa dẻo, màu trắng | |
| 88 | Ống luồn gân xoắn | Ф8 | 60 | m | Nhựa PVC, chống va đập chống cháy | |
| 89 | Ống luồn gân xoắn | Ф40 | 60 | m | Nhựa PVC, chống va đập chống cháy | |
| 90 | Ống nước | PVC | 190 | m | Nhựa PVC, 38 ống x 5m | |
| 91 | Ống thủy lực | Din En 853 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 92 | Ốp bảo vệ quạt kèm lưới lọc bụi | OBV-CAS | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 93 | Ốp khe thoáng | Đúc định hình | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 94 | Quang dầm | Kawasaki | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 95 | Móc cẩu 2 tấn | Kawasaki | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 96 | Móc cẩu 3 tấn | Kawasaki | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 97 | Móc cẩu 4 tấn | Kawasaki | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 98 | Cửa | P3-P4 | 2 | Bộ | Tôn δ = 0.4, khung sắt V 50x50x5, hai cánh (3300x4500)/1 cánh | |
| 99 | Cửa nóc | CCĐ-1202 | 1 | Bộ | Tôn δ = 0.8, dập lỗ, d=3mm | |
| 100 | Thước kẹp cơ | 1/20-300mm | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 101 | Thước kẹp điện tử | Mitutoyo 0-300/0.01 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 102 | Que hàn | Φ2,5 | 75,5 | Kg | Que hàn Cacbon thấp; Tiêu chuẩn: TCVN 32232000E431RChiều dài: 300 mm | |
| 103 | Nhựa | Ba ke lit | 5 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 104 | Bản lề | Cối xoay 360ᴼ | 27 | Bộ | Chất liệu: Thép không rỉ | |
| 105 | Bản lề | Lá inox (100x50) | 4 | Bộ | Chất liệu: Thép không rỉ | |
| 106 | Bản mã | SCM-415 | 55 | Kg | Chất liệu: Thép không rỉ | |
| 107 | Băng quấn | TD11 | 75 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 108 | Bánh xe | Colson | 24 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 109 | Bánh xe | PU | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 110 | Bảo ôn | Ф22 | 15 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 111 | Bạt bảo vệ | BBV-ĐKDH | 6 | Cái | KT: (1000x500x500)cm | |
| 112 | Biển vị trí công nghệ, cảnh báo | VTCN-ALU | 2 | Cái | Chất liệu: Khung nhôm, Alu nền đỏ chữ vàng | |
| 113 | Bình tích khí nén | Pegasus 1500 lit | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 114 | Bộ chữ mẫu | BCM5 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 115 | Bộ lọc khí | MACP400-15A | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 116 | Ga điều hòa | R22 | 330 | Psi | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 117 | Bộ tiếp địa | BTĐ-ĐKDH | 6 | Bộ | Chất liệu: Đồng trần M70, cọc 2kg/1cọc ,d=16mm | |
| 118 | Cánh quạt động cơ | Multi-wing 3HR | 1 | Cái | Nhựa, d=50mm, 8 cánh rời | |
| 119 | Cao su vải bố | PLL-10826 | 90 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 120 | Chân bàn | TC-H40 | 48 | Cái | Chân tăng chỉnh đế cao su | |
| 121 | Chân kẹp phôi | AMAD DCT -3013 | 2 | Cái | Chất liệu: Thép không rỉ | |
| 122 | Chổi đánh rỉ | 100mm | 9 | Cái | Cán gỗ, KT: 100 mmm | |
| 123 | Bàn chải đánh rỉ | 1 | Cái | Cán gỗ | ||
| 124 | Chổi quét | Total THT84032 | 17 | Cái | Cán gỗ | |
| 125 | Chốt cửa trong | Inox 100x30 | 1 | Bộ | Chất liệu: inox 304 | |
| 126 | Cực đầu hàn | IFS-10 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 127 | Dây bù inox | 304L | 24 | Kg | Chất liệu: inox 304 | |
| 128 | Dây căng gạt phôi | Inox 304, F10 | 10 | m | Chất liệu: inox 304 | |
| 129 | Dây dù | Ф1 | 10 | m | Chất liệu: dây dù | |
| 130 | Dây cu roa | Bando SPB2500 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 131 | Đế van điều khiển | DSG-01 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 132 | Đế van thủy lực | DSG-01-2B3 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 133 | Đinh tán | RVT425Z | 786 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 134 | Đối trọng | WH2500 | 1 | Quả | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 135 | Động cơ nâng hạ buồng thiết bị | 4LR 202 VCL | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 136 | Đồng đỏ tròn | C1020 | 12 | Kg | Theo tiêu chuẩn: JIS C1100 | |
| 137 | Đóng rắn | H41 | 1 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 138 | Đồng vàng | SKU000020 | 18 | Kg | Theo tiêu chuẩn: JIS C1100 | |
| 139 | Dung môi | PU-TC | 25 | Lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 140 | Găng tay len | Misumi-EC | 147 | Đôi | Chất liệu: Được dệt bằng sợi len 65 % coton | |
| 141 | Ghế công tác | Govi AP01 | 12 | Cái | Ghế xoay, thép mạ crom, pitong thủy lực | |
| 142 | Giá đỡ 3 tầng | GĐ-ĐKDH | 6 | Cái | Khung sắt, mặt giá gỗ ép trải cao su; δ = 1,2mm; KT: (2000x610x1600) mm | |
| 143 | Giá đỡ Ba ke lit | GĐ-BKL1202 | 10 | Cái | 04 cái (10x70)cm ;04 cái (10x65)cm;02 cái( 20x65) bakelit màu vàng | |
| 144 | Giá đỡ nâng hạ trục vít | DHDK-NH75 | 6 | Chiếc | KT: (95x86x78)cmĐộng cơ giảm tốc 1:10Công suất 0,2 kW | |
| 145 | Giá treo sơ đồ | DHDK-TSDA3 | 12 | Cái | Chất liệu: Tôn sơn tĩnh điện; KT: (30x40)cm; δ =1 | |
| 146 | Giá Van chống lún | MPC-03-W-2-10 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 147 | Giấy ráp vải mịn | P800 | 60 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 148 | Giấy ráp vải | P200 | 5 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 149 | Giẻ lau | GL | 4 | Kg | Chất liệu: Vải cotong | |
| 150 | Phớt thủy lực | SKF | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 151 | Gioăng, phớt thủy lực | Hydro-Tek | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 152 | Gỗ dán | Plywood | 54 | Tấm | 54 tấm khổ (1000x1200)mm, làm từ gỗ thông hoặc gỗ bạch đàn | |
| 153 | Hệ thống bảo ôn | DHDK-BO | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 154 | Máy phun cát, bể chứa | MC-250 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 155 | Hộp bảo quản phương tiện đo | BGDC-A40 | 18 | Chiếc | KT: (500x400x390)mm; chất liệu Gỗ công nghiệp (δ =10mm), bản lề thép (L=70mm) | |
| 156 | Hộp linh kiện | Tactix | 12 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 157 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí đa năng | HKTHP21171 | 12 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 158 | Túi dụng cụ | Polyeter | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 159 | Keo dán | X66 | 36 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 160 | Khẩu trang | VMEDCARE | 141 | Cái | Chất liệu: Vải | |
| 161 | Khay linh kiện | AK-1088 | 12 | Cái | Chất liệu: Inox 304, hình chữ nhật (240x14x30)mm | |
| 162 | Khí hàn Ar | Ar | 18 | Bình | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 163 | Khóa cửa bật | AB301-1-1 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 164 | Thép mạ kẽm | C45 | 8 | m | 1 cây x 6m + 1 cây x 2m | |
| 165 | Khuôn chấn dưới | WC67Y-40/200 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 166 | Kích nâng hạ hộp số | ABG | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 167 | Kim hàn, sứ hàn, đầu kẹp kim | 24KD | 30 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 168 | Kìm tuốt sợi quang | JR-M03 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 169 | Kính bảo hộ | ProguarSpear | 11 | Cái | Chất liệu: nhựa và màng poly | |
| 170 | Kính bảo hộ chống hóa chất | Proguard SG-355 | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa và màng poly, pin lọc hoạt tính | |
| 171 | Lưỡi cắt hợp kim | Makita | 12 | Cái | Chất liệu: thép không rỉ | |
| 172 | Lưỡi cưa | SENKA 205x2.2 | 2 | Cái | Chất liệu: thép không rỉ | |
| 173 | Ly hợp điện từ | E2M-084 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 174 | Ma níp | Chốt vặn ren - 4 tấn | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 175 | Panel mặt điều khiển | MĐK-CAS | 1 | Panel | Nhôm, KT (450x270)mm ± 10mm; δ =3mm, Sơn tĩnh điện, màu ghi sáng. Khắc chữ, tham số… bằng laser | |
| 176 | Panel mặt điều khiển | MĐK-CTT05 | 1 | Panel | Nhôm, KT (160x680)mm ± 10mm; δ =3mm, Sơn tĩnh điện, màu ghi sáng. Khắc chữ, tham số… bằng laser | |
| 177 | Panel mặt điều khiển | MĐK-CTT07 | 1 | Panel | Nhôm, KT (250x400)mm± 10mm; δ=3mm, Sơn tĩnh điện, màu ghi sáng. Khắc chữ, tham số… bằng laser | |
| 178 | Panel mặt điều khiển | MĐK-P405 | 1 | Panel | Nhôm, KT (400x180)mm; δ =3mm, Sơn tĩnh điện, màu ghi sáng. khắc chữ, tham số.. bằng laser | |
| 179 | Mặt nạ sơn | NP-312 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 180 | Máy khoan cầm tay | BOSCH GSR 1440 Li | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 181 | Máy mài cầm tay | BOSCH GWS 20-180 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 182 | Máy nén khí trục vit | TMPM | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 183 | Máy uốn ống, hộp dùng buly | A3 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 184 | Mica | Acrylic | 24 | Tấm | Kích thước: 430x470mm | |
| 185 | Mô tơ quạt gió | 51K60GU-CF | 2 | Cái | Quấn bằng lõi đồng | |
| 186 | Ráp vải | P600 | 3 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 187 | Ray bi | Hafele | 48 | Bộ | Chất liệu: Thép mạ kẽm | |
| 188 | Ru lô dây hơi | RA-830N | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 189 | Sơn chống gỉ | Tổng hợp | 55 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 190 | Sơn lót | GRAY-40 | 2 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 191 | Sơn tĩnh điện đen | EverE2301 | 60 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 192 | Sơn tĩnh điện đen mờ | EI 01 M2 | 5 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 193 | Sơn tĩnh điện ghi | E2151 | 48 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 194 | Sơn tĩnh điện ghi sần | EI 143 | 15 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 195 | Sơn tĩnh điện kem | EI 57 | 4 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 196 | Sơn tĩnh điện vàng | E2323 | 18 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 197 | Sơn xám | E2151 | 2 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 198 | Sơn xanh | E2731 | 8 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 199 | Sơn xanh | Luxpa 7341 | 1 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 200 | Súng tháo bu lông | SP-7143DX | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 201 | Bass bắt treo | D19 | 36 | Cái | Chất liệu: thép không rỉ | |
| 202 | Mũi taro | M6 | 180 | Cái | Chất liệu: thép không rỉ | |
| 203 | Mũi taro | M4 | 2 | Cái | Chất liệu: thép không rỉ | |
| 204 | Tay nắm cửa liền khóa | Cyberlock | 2 | Bộ | Chất liệu: thép không rỉ | |
| 205 | Tay nắm cửa liền khóa | TGL-191 | 12 | Bộ | Chất liệu: thép không rỉ | |
| 206 | Tay nắm ngăn kéo | NK1812004 | 36 | Cái | Chất liệu: thép không rỉ | |
| 207 | Tay xách inox | HL660F | 8 | Bộ | Chất liệu: inox 304 | |
| 208 | Tem mác sản phẩm | TEM-ĐKDH | 6 | Cái | Nhôm anot, khắc laser KT(30x60)mm | |
| 209 | Tem mác sản phẩm | TEM-CTT | 6 | Cái | Nhôm anot, khắc laser KT(30x60)mm | |
| 210 | Tem mác sản phẩm | TEM-CCĐ | 1 | Cái | Nhôm anot, khắc laser KT(30x60)mm | |
| 211 | Bộ tem cảnh báo điện | TEM-CB-ĐK,ĐH | 6 | Bộ | Nền đỏ chữ vàng, chất liệ giấy đề can bóng KT(20x40)mm | |
| 212 | Bộ tem mác hệ thống CAS | TEM-CAS | 1 | Bộ | Chất liệu: Nhôm anot, chữ khắc laser | |
| 213 | Thảm tĩnh điện | Nadico | 24 | m2 | Màu xanh, khổ ngang 1 m | |
| 214 | Thanh nhiệt | TN1200 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 215 | Dao trích | WLXY | 24 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 216 | Vòng bi | SKF 7305 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 217 | Vòng bi | SKF 7307 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 218 | Vòng bi | SKF 6208-2Z | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 219 | Vòng bi | SKF 308 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 220 | Vòng bi | SKF 6408 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 221 | Xích đúc | Φ10 | 4 | Sợi | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 222 | Xích đúc | Φ14 | 2 | Sợi | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 223 | Xích đúc | Φ12 | 2 | Sợi | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 224 | Xích tải | 9li SKF | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2495965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.811.700 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.811.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.099.623.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi