Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp vật tư cơ khí cơ điện, dụng cụ, máy cầm tay - đợt 10 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003474-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Cung cấp vật tư cơ khí cơ điện, dụng cụ, máy cầm tay - đợt 10 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210860779
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 18:55:00 đến ngày 2021-10-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2495965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.811.700 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.811.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.099.623.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Cung cấp vật tư cơ khí cơ điện, dụng cụ, máy cầm tay - đợt 10 năm 2021
Sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp - PKKQ đợt 10 năm 2021
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 1-3 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông, đai ốc inoxM12x12090BộChất liệu: Inox; Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
2Bu lông, đai ốc inoxM10x5080BộChất liệu: Inox; Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
3Bu lông, đai ốc inoxM8x30345BộChất liệu: Inox; Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
4Bu lông, đai ốc inoxM8x25216BộChất liệu: Inox; Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
5Bu lông, đai ốc inoxM6x25218BộChất liệu: Inox; Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
6Bu lông, đai ốc inoxM6x15554BộChất liệu: Inox; Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
7Bu lông, đai ốc inoxM6x70120BộChất liệu: Inox; Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
8Bu lông, đai ốc đồngM8x10,M10x50243BộChất liệu: Đồng vàng; Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
9Thép C45C45 Φ1236Kg6m x 6 cây + 4,49m x 1 cây; Không han rỉ, biến dạng
10Thép hộp30x30x1,4276Kg6 m x 36 cây + 5,6m x 1 cây; Không han rỉ, biến dạng
11Thép hộp25x50x1,425Kg6m x 2 cây + 3,6m x 1 cây; Không han rỉ, biến dạng
12Thép hộp25x25x1,4231Kg6m x 37 cây + 3,3m x 1 cây; Không han rỉ, biến dạng
13Thép hộp20x40x1,4106Kg6m x 14 cây + 1,14m x 1 cây; Không han rỉ, biến dạng
14Thép hộp14x14x1,472Kg6m x 22 cây + 0,9m x 1 cây; Không han rỉ, biến dạng
15Thép L40x40x445Kg6m x 3 cây; Không han rỉ, biến dạng
16Thép L30x30x352Kg6m x 6 cây + 2,2m x 1 cây; Không han rỉ, biến dạng
17Thép U120x6018Cây6m x 18 cây; Không han rỉ, biến dạng
18Thép U80x4030Cây6m x 30 cây; Không han rỉ, biến dạng
19Thép V5050x50x560Cây6m x 60 cây; Không han rỉ, biến dạng
20Thép V4040x40x424Cây6m x 24 cây; Không han rỉ, biến dạng
21Thép CT3δ = 1357Kg15 tấm kích thước: 1200x2500x1 Tấm phẳng, không cong vênh, biến dạng, không xước rỗ bề mặt
22Thép CT3δ = 1,5228Kg3 tấm kích thước: 1250x2500x1,5 và 1 tấm kích thước: 1200x1000x1,5Tấm phẳng, không cong vênh, biến dạng, không xước rỗ bề mặt
23Thép CT3δ = 280Kg1 tấm kích thước: 1200x2500x2 và 1 tấm kích thước: 1200x1740x2Tấm phẳng, không cong vênh, biến dạng, không xước rỗ bề mặt
24Thép CT3δ = 4133Kg1 tấm kích thước: 1200x6000x4 và 1 tấm kích thước: 1200x2500x4Tấm phẳng, không cong vênh, biến dạng, không xước rỗ bề mặt
25Thép CT3δ = 642Kg1 tấm kích thước: 2000x445x6Tấm phẳng, không cong vênh, biến dạng, không xước rỗ bề mặt
26Thép CT3δ = 1012Kg1 tấm kích thước: 150x100x10Tấm phẳng, không cong vênh, biến dạng, không xước rỗ bề mặt
27Tôn PUHoa Sen64Tấm64 tấm x (1070 x 2000)mmTấm phẳng, không cong vênh, biến dạng, không xước bề mặt
28Bộ tua vítKingtony1BộLoại 2 đầu, 11 cái
29Trục bơmWC67Y-40/2001BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
30Trục lưỡi cưa204 Jindi1BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
31Trục quayGorton1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
32Van bi hơiΦ604BộChất liệu: Bằng đồng
33Van điều khiểnYuken DSG-01-2B32CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
34Vành khuyênΦ228CáiChất liệu: thép mạ kẽm
35Vành khuyênΦ186CáiChất liệu: thép mạ kẽm
36Inox Uδ = 148KgChất liệu: Inox 304
37Vít InoxM6480CáiChất liệu: Inox, rãnh chữ thập
38Vít tự khoanM4, M6, M8120CáiChất liệu: thép mạ kẽm, rãnh chữ thập
39Vít mạ kẽmM5x15200CáiChất liệu: thép mạ kẽm, rãnh chữ thập
40Vỏ hộp AttomatSino2CáiNhựa ABS chống cháy
41Đầu cốt đồngSC- 10-633CáiĐầu cos bích, chất liệu: đồng 10x6Các cạnh được làm nhẵn
42Đầu cốt đồngM4-480CáiChất liệu: đồng; Các cạnh được làm nhẵn
43Đá cắt3M 5177910ViênCó độ cứng cao, chống mẻ Φ360Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ
44Đá cắt3M 517784ViênCó độ cứng cao, chống mẻ Ф400Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ
45Đá cắtMakita D-187202ViênCó độ cứng cao, chống mẻ 150Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ
46Đá cắtBosch 2608607414108ViênCó độ cứng cao, chống mẻ Ф120Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ
47Đá cắtBosch 26086002515ViênCó độ cứng cao, chống mẻ Ф100Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ
48Đá mài giáp xếpOLDK132ViênCó độ cứng cao, chống mẻ Ф120Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ
49Đai inoxD605CáiChất liệu: inox 304; Các cạnh được làm nhẵn
50Kẹp ốngVitViet12BộChất liệu: thép mạ kẽm
51Đai thít 10cmPlastic TA-100M2TúiNhựa PA66, 01 túi màu đen, 01 túi màu trắng
52Đai thít 15cmPlastic TA-150M2TúiNhựa PA66, 01 túi màu đen, 01 túi màu trắng
53Đai thít 12cmPlastic TA-120M1TúiNhựa PA66, 01 túi màu đen
54Dao phay đĩaVertex VSS2CáiChất liệu: thép hợp kim, răng thẳng
55Dao phay ngón4SE-6, 8, 10, 12, 1490CáiChất liệu: hợp kim; Độ cứng: 45 HCR
56Dao phay ngón thép gióDYC EM03H91BộChất liệu: HSSCo8, Độ cứng: 45 HCR
57Dao tiện gắn chípWWLNR/L6CáiDao tiện thân 16 gắn chíp tam giác góc 91 độ
58Đầu bắn vít tự khoan29013Z3CáiĐầu côn chìm, chất liệu thép mạ kẽm
59Dầu tẩm phủGBOIL3LítDầu nhờn
60Dầu thủy lực46.0120LítBao bì loại 18 lít
61Dầu thủy lực32.072LítBao bì loại 18 lít
62Móc treo2CáiChất liệu hợp kim, Móc kim
63Mũi khoanNachi Ф2,563CáiVật liệu: Cobalt HSS
64Mũi khoanNachi Ф35CáiVật liệu: Cobalt HSS
65Mũi khoanNachi Ф3,259CáiVật liệu: Cobalt HSS
66Mũi khoanNachi Ф4,260CáiVật liệu: Cobalt HSS
67Mũi khoanNachi Ф4,52CáiVật liệu: Cobalt HSS
68Mũi khoanNachi Ф7,248CáiVật liệu: Cobalt HSS
69Mũi khoanNachi Ф8,54CáiVật liệu: Cobalt HSS
70Nhôm hợp kimδ = 1012KgBề mặt không xước rỗ, không cong vênh, biến dạng
71Nhôm hợp kimδ = 9030KgBề mặt không xước rỗ, không cong vênh, biến dạng
72Nhôm tấm HKδ = 290KgBề mặt không xước rỗ, không cong vênh, biến dạng
73Nhôm tấm HKδ = 320KgBề mặt không xước rỗ, không cong vênh, biến dạng
74Nhôm tấm HKδ = 460KgBề mặt không xước rỗ, không cong vênh, biến dạng
75Nhôm tấm HKδ = 672KgBề mặt không xước rỗ, không cong vênh, biến dạng
76Nhông35B1BộBề mặt không xước rỗ, không cong vênh, biến dạng
77Nhớt động cơCastron30Lít20 lít x 1 thùng + 10 lít x 1thùng; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
78Nhớt động cơEiffel35Lít20 lít x 1thùng + 15 lít x 1thùng; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
79Nhựa POMAHD60KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
80Ống cao su áp lựcOCS-VG4-Ф2510mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
81Ống cao su áp lựcOCS-VG4-Ф3212mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
82Ống đồng Ф12,7Hailiang56m3 cuộn x 15m + 11m x 1 cuộn
83Ống đồng Ф19,5Hailiang56m3 cuộn x 15m + 11m x 1 cuộn
84Ống hơi Ф6,4Hailiang24m1 cuộn x 24m
85Ống inoxФ16x1,524mChất liệu: Inox 304; 4 cây x 6m
86Ống luồn dây điện mềmФ1010mNhựa dẻo, màu tối
87Ống luồn dây điện mềmՓ1210mNhựa dẻo, màu trắng
88Ống luồn gân xoắnФ860mNhựa PVC, chống va đập chống cháy
89Ống luồn gân xoắnФ4060mNhựa PVC, chống va đập chống cháy
90Ống nướcPVC190mNhựa PVC, 38 ống x 5m
91Ống thủy lựcDin En 8532CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
92Ốp bảo vệ quạt kèm lưới lọc bụiOBV-CAS2BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
93Ốp khe thoángĐúc định hình2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
94Quang dầmKawasaki1BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
95Móc cẩu 2 tấnKawasaki4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
96Móc cẩu 3 tấnKawasaki4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
97Móc cẩu 4 tấnKawasaki4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
98CửaP3-P42BộTôn δ = 0.4, khung sắt V 50x50x5, hai cánh (3300x4500)/1 cánh
99Cửa nócCCĐ-12021BộTôn δ = 0.8, dập lỗ, d=3mm
100Thước kẹp cơ1/20-300mm2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
101Thước kẹp điện tửMitutoyo 0-300/0.012CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
102Que hànΦ2,575,5KgQue hàn Cacbon thấp; Tiêu chuẩn: TCVN 32232000E431RChiều dài: 300 mm
103NhựaBa ke lit5KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
104Bản lềCối xoay 360ᴼ27BộChất liệu: Thép không rỉ
105Bản lềLá inox (100x50)4BộChất liệu: Thép không rỉ
106Bản mãSCM-41555KgChất liệu: Thép không rỉ
107Băng quấnTD1175mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
108Bánh xeColson24CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
109Bánh xePU8CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
110Bảo ônФ2215mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
111Bạt bảo vệBBV-ĐKDH6CáiKT: (1000x500x500)cm
112Biển vị trí công nghệ, cảnh báoVTCN-ALU2CáiChất liệu: Khung nhôm, Alu nền đỏ chữ vàng
113Bình tích khí nénPegasus 1500 lit1BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
114Bộ chữ mẫuBCM51BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
115Bộ lọc khíMACP400-15A1BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
116Ga điều hòaR22330PsiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
117Bộ tiếp địaBTĐ-ĐKDH6BộChất liệu: Đồng trần M70, cọc 2kg/1cọc ,d=16mm
118Cánh quạt động cơMulti-wing 3HR1CáiNhựa, d=50mm, 8 cánh rời
119Cao su vải bốPLL-1082690KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
120Chân bànTC-H4048CáiChân tăng chỉnh đế cao su
121Chân kẹp phôiAMAD DCT -30132CáiChất liệu: Thép không rỉ
122Chổi đánh rỉ100mm9CáiCán gỗ, KT: 100 mmm
123Bàn chải đánh rỉ1CáiCán gỗ
124Chổi quétTotal THT8403217CáiCán gỗ
125Chốt cửa trongInox 100x301BộChất liệu: inox 304
126Cực đầu hànIFS-102BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
127Dây bù inox304L24KgChất liệu: inox 304
128Dây căng gạt phôiInox 304, F1010mChất liệu: inox 304
129Dây dùФ110mChất liệu: dây dù
130Dây cu roaBando SPB25004CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
131Đế van điều khiểnDSG-012CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
132Đế van thủy lựcDSG-01-2B31CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
133Đinh tánRVT425Z786CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
134Đối trọngWH25001QuảTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
135Động cơ nâng hạ buồng thiết bị4LR 202 VCL1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
136Đồng đỏ trònC102012KgTheo tiêu chuẩn: JIS C1100
137Đóng rắnH411KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
138Đồng vàngSKU00002018KgTheo tiêu chuẩn: JIS C1100
139Dung môiPU-TC25LítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
140Găng tay lenMisumi-EC147ĐôiChất liệu: Được dệt bằng sợi len 65 % coton
141Ghế công tácGovi AP0112CáiGhế xoay, thép mạ crom, pitong thủy lực
142Giá đỡ 3 tầngGĐ-ĐKDH6CáiKhung sắt, mặt giá gỗ ép trải cao su; δ = 1,2mm; KT: (2000x610x1600) mm
143Giá đỡ Ba ke litGĐ-BKL120210Cái04 cái (10x70)cm ;04 cái (10x65)cm;02 cái( 20x65) bakelit màu vàng
144Giá đỡ nâng hạ trục vítDHDK-NH756ChiếcKT: (95x86x78)cmĐộng cơ giảm tốc 1:10Công suất 0,2 kW
145Giá treo sơ đồDHDK-TSDA312CáiChất liệu: Tôn sơn tĩnh điện; KT: (30x40)cm; δ =1
146Giá Van chống lúnMPC-03-W-2-102CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
147Giấy ráp vải mịnP80060mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
148Giấy ráp vảiP2005mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
149Giẻ lauGL4KgChất liệu: Vải cotong
150Phớt thủy lựcSKF5BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
151Gioăng, phớt thủy lựcHydro-Tek1BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
152Gỗ dánPlywood54Tấm54 tấm khổ (1000x1200)mm, làm từ gỗ thông hoặc gỗ bạch đàn
153Hệ thống bảo ônDHDK-BO1HTTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
154Máy phun cát, bể chứaMC-2501BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
155Hộp bảo quản phương tiện đoBGDC-A4018ChiếcKT: (500x400x390)mm; chất liệu Gỗ công nghiệp (δ =10mm), bản lề thép (L=70mm)
156Hộp linh kiệnTactix12BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
157Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí đa năngHKTHP2117112BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
158Túi dụng cụPolyeter12CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
159Keo dánX6636HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
160Khẩu trangVMEDCARE141CáiChất liệu: Vải
161Khay linh kiệnAK-108812CáiChất liệu: Inox 304, hình chữ nhật (240x14x30)mm
162Khí hàn ArAr18BìnhTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
163Khóa cửa bậtAB301-1-11BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
164Thép mạ kẽmC458m1 cây x 6m + 1 cây x 2m
165Khuôn chấn dướiWC67Y-40/2001BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
166Kích nâng hạ hộp sốABG1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
167Kim hàn, sứ hàn, đầu kẹp kim24KD30BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
168Kìm tuốt sợi quangJR-M031CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
169Kính bảo hộProguarSpear11CáiChất liệu: nhựa và màng poly
170Kính bảo hộ chống hóa chấtProguard SG-3554CáiChất liệu: nhựa và màng poly, pin lọc hoạt tính
171Lưỡi cắt hợp kimMakita12CáiChất liệu: thép không rỉ
172Lưỡi cưaSENKA 205x2.22CáiChất liệu: thép không rỉ
173Ly hợp điện từE2M-0841BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
174Ma nípChốt vặn ren - 4 tấn2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
175Panel mặt điều khiểnMĐK-CAS1PanelNhôm, KT (450x270)mm ± 10mm; δ =3mm, Sơn tĩnh điện, màu ghi sáng. Khắc chữ, tham số… bằng laser
176Panel mặt điều khiểnMĐK-CTT051PanelNhôm, KT (160x680)mm ± 10mm; δ =3mm, Sơn tĩnh điện, màu ghi sáng. Khắc chữ, tham số… bằng laser
177Panel mặt điều khiểnMĐK-CTT071PanelNhôm, KT (250x400)mm± 10mm; δ=3mm, Sơn tĩnh điện, màu ghi sáng. Khắc chữ, tham số… bằng laser
178Panel mặt điều khiểnMĐK-P4051PanelNhôm, KT (400x180)mm; δ =3mm, Sơn tĩnh điện, màu ghi sáng. khắc chữ, tham số.. bằng laser
179Mặt nạ sơnNP-3125CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
180Máy khoan cầm tayBOSCH GSR 1440 Li2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
181Máy mài cầm tayBOSCH GWS 20-1801CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
182Máy nén khí trục vitTMPM1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
183Máy uốn ống, hộp dùng bulyA31CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
184MicaAcrylic24TấmKích thước: 430x470mm
185Mô tơ quạt gió51K60GU-CF2CáiQuấn bằng lõi đồng
186Ráp vảiP6003mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
187Ray biHafele48BộChất liệu: Thép mạ kẽm
188Ru lô dây hơiRA-830N1BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
189Sơn chống gỉTổng hợp55KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
190Sơn lótGRAY-402KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
191Sơn tĩnh điện đenEverE230160KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
192Sơn tĩnh điện đen mờEI 01 M25KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
193Sơn tĩnh điện ghiE215148KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
194Sơn tĩnh điện ghi sầnEI 14315KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
195Sơn tĩnh điện kemEI 574KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
196Sơn tĩnh điện vàngE232318KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
197Sơn xámE21512KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
198Sơn xanhE27318KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
199Sơn xanhLuxpa 73411KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
200Súng tháo bu lôngSP-7143DX1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
201Bass bắt treoD1936CáiChất liệu: thép không rỉ
202Mũi taroM6180CáiChất liệu: thép không rỉ
203Mũi taroM42CáiChất liệu: thép không rỉ
204Tay nắm cửa liền khóaCyberlock2BộChất liệu: thép không rỉ
205Tay nắm cửa liền khóaTGL-19112BộChất liệu: thép không rỉ
206Tay nắm ngăn kéoNK181200436CáiChất liệu: thép không rỉ
207Tay xách inoxHL660F8BộChất liệu: inox 304
208Tem mác sản phẩmTEM-ĐKDH6CáiNhôm anot, khắc laser KT(30x60)mm
209Tem mác sản phẩmTEM-CTT6CáiNhôm anot, khắc laser KT(30x60)mm
210Tem mác sản phẩmTEM-CCĐ1CáiNhôm anot, khắc laser KT(30x60)mm
211Bộ tem cảnh báo điệnTEM-CB-ĐK,ĐH6BộNền đỏ chữ vàng, chất liệ giấy đề can bóng KT(20x40)mm
212Bộ tem mác hệ thống CASTEM-CAS1BộChất liệu: Nhôm anot, chữ khắc laser
213Thảm tĩnh điệnNadico24m2Màu xanh, khổ ngang 1 m
214Thanh nhiệtTN12001CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
215Dao tríchWLXY24CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
216Vòng biSKF 73053CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
217Vòng biSKF 73074CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
218Vòng biSKF 6208-2Z6CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
219Vòng biSKF 3083CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
220Vòng biSKF 64081CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
221Xích đúcΦ104SợiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
222Xích đúcΦ142SợiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
223Xích đúcΦ122SợiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
224Xích tải9li SKF5BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2495965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.811.700 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.811.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.099.623.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->