Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp đường dây đấu nối (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001942-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp đường dây đấu nối (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Số hiệu KHLCNT 20211001853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 18:59:00 đến ngày 2021-10-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 116,095,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,300,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.393E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥117.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben và ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-15Tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25T, tầm vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại có dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại
- Đặc điểm thiết bị Loại 100T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Loại 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Loại 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kéo, hãm dây đặc chủng
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động…
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa đập phá đá thủy lực (gắn vào máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Đi kèm với máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Xây lắp đường dây đấu nối (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Trạm biến áp 500 kV Vân Phong và đấu nối
450 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 2 (Có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh); Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 4 (có địa chỉ tại số 11 Đường Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa); Tư vấn lập E-HSMT là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 2 (Có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh); Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của HSMT và các quy định khác theo quy định của HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất/đại lý cung cấp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: (1). Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình ( bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình công trình). (2). Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. (3). Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả HTQLCL thi công XDCT và trang bị thiết bị CNTT để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. (4). Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT). (5). Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. (6). Mô tả các biện pháp tổ chức thi công các điểm giao chéo với các đường dây điện lực; các đường giao thông thủy bộ: Đây là nội dung quan trọng ảnh hưởng đến tiến độ và chi phí thi công, liên quan đến nhiều chủ thể sở hữu khác, vì vậy nhà thầu cần nghiên cứu rõ các điểm giao chéo, cùng như các giải pháp đã được bên mời thầu đưa ra trong các tài liệu của HSMT để đánh giá và đề xuất các giải pháp tối ưu, các yêu cầu đối với bên mời thầu để bản chào được tối ưu nhất. (7) Các đề xuất khác nếu có.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB trên đoạn tuyến thuộc phạm vi gói thầu
1Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điệnTheo Chương V của HSMT1
2Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyếnTheo Chương V của HSMT1
3Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự ánTheo Chương V của HSMT1
4Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMBTheo Chương V của HSMT1
B Hạng mục 2: Lắp dựng cột thép đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường; khối lượng thép đã mạ, trừ cắt vát đục lỗ, bao gồm bu lông)
1Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-56.A (2 cột)Theo Chương V của HSMT63.046,5297kg
2Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-59.A (2 cột)Theo Chương V của HSMT67.233,7906kg
3Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-62.A (8 cột)Theo Chương V của HSMT288.838,5893kg
4Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-65.A (3 cột)Theo Chương V của HSMT115.040,182kg
5Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-68.A (1 cột)Theo Chương V của HSMT41.770,6278kg
6Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-74.A (3 cột)Theo Chương V của HSMT153.851,1243kg
7Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-80.A (2 cột)Theo Chương V của HSMT116.431,92kg
8Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-56.B (2 cột)Theo Chương V của HSMT73.451,3183kg
9Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-62.B (3 cột)Theo Chương V của HSMT125.209,943kg
10Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-68.B (2 cột)Theo Chương V của HSMT95.164,7628kg
11Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-71.B (3 cột)Theo Chương V của HSMT161.959,2986kg
12Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch chân lệch - Đ242-71L2.B (1 cột)Theo Chương V của HSMT56.527,7877kg
13Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-80.B (3 cột)Theo Chương V của HSMT195.995,5234kg
14Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch chân lệch - Đ242-95L6.B (1 cột)Theo Chương V của HSMT94.137,399kg
15Cột néo thẳng 220kV 04 mạch - N242-55(0) (1 cột)Theo Chương V của HSMT47.478,5861kg
16Cột néo thẳng 220kV 04 mạch - N242-61(0) (1 cột)Theo Chương V của HSMT55.784,7093kg
17Cột néo thẳng 220kV 04 mạch - N242-73(0) (1 cột)Theo Chương V của HSMT77.581,3104kg
18Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch - N242-55(30) (3 cột)Theo Chương V của HSMT206.450,0999kg
19Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch chân lệch - N242-55L2(30) (1 cột)Theo Chương V của HSMT70.365,3336kg
20Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch - N242-58(30) (1 cột)Theo Chương V của HSMT72.341,226kg
21Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch - N242-64(30) (1 cột)Theo Chương V của HSMT83.162,9184kg
22Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch - N242-67(30) (1 cột)Theo Chương V của HSMT89.793,2628kg
23Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch - N242-73(30) (1 cột)Theo Chương V của HSMT104.488,3942kg
24Cột néo góc 220kV 60 độ 04 mạch - N242-64(60) (1 cột)Theo Chương V của HSMT96.948,373kg
25Cột néo góc 220kV 60 độ 04 mạch - N242-73(60) (1 cột)Theo Chương V của HSMT122.046,1424kg
26Cột néo góc 220kV 60 độ 04 mạch - N242-76(60) (1 cột)Theo Chương V của HSMT126.766,5366kg
27Cột néo góc 220kV 65 độ 04 mạch - N242-58(65) (1 cột)Theo Chương V của HSMT84.690,9336kg
28Cột néo góc 220kV 65 độ 04 mạch - N242-64(65)DC (1 cột)Theo Chương V của HSMT96.948,373kg
29Cột néo góc 220kV 90 độ 04 mạch - N242-55(90) (1 cột)Theo Chương V của HSMT107.311,0074kg
30Cột néo góc 90 220kV độ 04 mạch - N242-58(90) (2 cột)Theo Chương V của HSMT223.602,7161kg
31Cột đấu nối 220kV 02 mạch chân lệch - NĐ222-58L6(90)DN (1 cột)Theo Chương V của HSMT65.755,5947kg
32Cột néo góc 90 220kV độ 02 mạch chân lệch - N222-66L6(90) (1 cột)Theo Chương V của HSMT117.221,8975kg
33Cột néo góc 220kV 02 mạch - N222-36(90)DC (1 cột)Theo Chương V của HSMT36.173,1936kg
34Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-56 (1 cột)Theo Chương V của HSMT31.435,5219kg
35Cột đỡ góc 220kV 04 mạch - Đ242-74(5) (1 cột)Theo Chương V của HSMT56.490,0977kg
36Cột néo đỡ 220kV 04 mạch - NĐ242-55(90) (1 cột)Theo Chương V của HSMT45.164,9409kg
37Cột néo góc 220kV vào TBA 500kV 02 mạch - N222-36GL(90)DC (1 cột)Theo Chương V của HSMT29.014,1492kg
38Cột néo góc 220kV 02 mạch - N222-36DC (2 cột)Theo Chương V của HSMT43.254,5885kg
39Cột néo góc 220kV 01 mạch - N211-36DC (2 cột)Theo Chương V của HSMT28.954,7kg
C Hạng mục 3: Xây lắp móng cột đường dây 220kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
D Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT)
1Đào móng đất cấp ITheo Chương V của HSMT2.331,35m3
2Đào móng đất cấp IITheo Chương V của HSMT17.902,64m3
3Đào móng đất cấp IIITheo Chương V của HSMT403,95m3
4Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT27.402,507m3
5Phá đá hố móng, đá Cấp ITheo Chương V của HSMT4,32m3
6Phá đá hố móng, đá Cấp IIITheo Chương V của HSMT58,8m3
7Phá đá hố móng, đá Cấp IVTheo Chương V của HSMT7.627,373m3
8Đắp đất, đáTheo Chương V của HSMT55.106,45m3
E Móng - MB8.2-10.5x15 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT15,94m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT128,68m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT1.564,71kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT4.657,26kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT6.044,53kg
F Móng - MB8.2-10.5x17 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT18,08m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT158,46m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT1.866,43kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT6.058,9kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT7.932,16kg
G Móng - MB7.26-10x12.5 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT12,63m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT95,54m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT849,35kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT3.597,83kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT3.763,57kg
H Móng - MB8.2-10.5x15A (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT15,94m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT154,11m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT1.369,06kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT6.550,23kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT6.634,11kg
I Móng - 2T46-73S/2T40-60S (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT18,94m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT156,8m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT840,96kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT9.312,84kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT5.181,88kg
J Móng - 4T35-54 (4 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT50,16m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT313,68m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT3.543,36kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT15.959,68kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT7.197,44kg
K Móng - 2T46-64S/2T66-64Sn (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT17,42m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT165,92m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT900,08kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT8.282,38kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT6.890,88kg
L Móng - 2T66-64S/2T46-54S (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT14,98m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT147,31m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT782,96kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT7.212,28kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT5.426,92kg
M Móng - 2T36-52/2T56-52 (2 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT23,32m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT160,46m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT2.110,08kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT7.226,2kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT5.160,88kg
N Móng - 2T35-54/2T55-54 (2 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT25,08m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT178,68m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT2.147,56kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT7.992,44kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT5.281,04kg
O Móng - 2T35-54/2T55-54n (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT12,54m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT93,66m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT1.146,9kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT3.996,22kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT3.472,42kg
P Móng - 4T46-64S (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT17,42m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT143,5m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT885,2kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT7.755,72kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT4.038,88kg
Q Móng - 4T45-60 (4 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT61,52m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT412,36m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT4.603,2kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT18.798,4kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT10.315,68kg
R Móng - 2T35-46/2T50-46 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT9,22m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT61,97m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT770,36kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT2.489,26kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT1.944,18kg
S Móng - 4T39-48 (3 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT30m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT199,29m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT2.664,24kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT9.697,92kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT6.738,48kg
T Móng - 4T35-46 (9 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT82,98m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT515,7m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT6.325,2kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT22.370,04kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT12.145,68kg
U Móng - 2T50-64S/2T46-54S (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT14,98m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT131,17m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT767,96kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT6.904,88kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT4.407,98kg
V Móng - 2T50-76S/2T40-62S (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT20,36m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT180,68m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT1.059,64kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT10.377,8kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT5.684,18kg
W Móng - 4T45-53 (7 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT84,7m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT529,62m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT5.960,92kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT23.140,04kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT14.040,6kg
X Móng - 4T57-53 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT12,1m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT84,85m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT1.197,84kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT3.312,84kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT2.883,92kg
Y Móng - MB10.2-17x19 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT32,24m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT236,11m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT1.767,42kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT10.566,86kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT7.483,26kg
6+ Cát đệmTheo Chương V của HSMT229,97m3
7+ Vải địaTheo Chương V của HSMT428,4m2
Z Móng - MB9.47-16.5x18.5 (2 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT61,2m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT461,2m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT3.647,32kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT19.805,4kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT14.091,58kg
6+ Cát đệmTheo Chương V của HSMT218,36m3
7+ Vải địaTheo Chương V của HSMT407,85m2
AA Móng - 4T36-52 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT11,66m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT74,12m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT907,12kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT3.487,68kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT1.617,6kg
AB Móng - 4T60-104S (2 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT89,88m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT1.004,16m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT5.675,2kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT40.560,56kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT50.788,16kg
AC Móng - 4T56-72S (4 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT87,6m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT751,72m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT3.275,04kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT40.820,8kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT23.112,48kg
AD Móng - 2T55-90S/2T45-80S (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT30,38m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT254,22m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT1.496,8kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT15.357,46kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT6.289,96kg
AE Móng - 2T59-90S/2T45-72S (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT27,88m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT243,75m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT1.397,56kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT14.372,44kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT7.092,6kg
AF Móng - 2T55-90S/2T45-70S (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT27,3m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT233,1m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT1.366,54kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT14.027,56kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT6.289,96kg
AG Móng - 4T50-90S (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT33,86m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT366,77m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT2.457,44kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT23.453,48kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT8.839,24kg
AH Móng - 2T35-54n/2T50-54n (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT12,54m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT95,22m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT1.186,3kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT3.996,22kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT3.742,04kg
AI Móng - 4T38-66n (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT18,5m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT133,21m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT855,68kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT7.509,6kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT4.507,68kg
AJ Móng - 3T46-70S/1T66-70Sn (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT20,74m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT192,24m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT1.147,96kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT11.870,75kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT11.724,25kg
AK Móng - 4T38-68 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT19,6m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT130,89m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT929,24kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT8.319,28kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT4.507,68kg
AL Móng - 4T34-35 (2 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT10,96m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT57,14m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT817,52kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT3.307,28kg
AM Móng - 4T34-48 (2 móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Theo Chương V của HSMT20m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Theo Chương V của HSMT107,06m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Theo Chương V của HSMT1.118,48kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT4.473,76kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Theo Chương V của HSMT2.371,68kg
AN Hạng mục 4: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1BL48-250Theo Chương V của HSMT850,9253kg
2BL64-400Theo Chương V của HSMT2.567,9284kg
3BL72-400Theo Chương V của HSMT24.872,3495kg
4BL80-400Theo Chương V của HSMT21.661,8324kg
5BL90-400Theo Chương V của HSMT5.510,2122kg
AO Hạng mục 5: Kè móng (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AP Phần san gạt đất, đá
1Đào, san kè móng + MTN đất cấp ITheo Chương V của HSMT790,6383m3
2Đào, san kè móng + MTN đất cấp IITheo Chương V của HSMT6.071,3808m3
3Đào, san kè móng + MTN đất cấp IIITheo Chương V của HSMT136,9929m3
4Đào, san kè móng + MTN đất cấp IVTheo Chương V của HSMT9.293,1017m3
5Phá đá kè móng, đá cấp IVTheo Chương V của HSMT2.586,6959m3
6Phá đá kè móng, đá cấp IIITheo Chương V của HSMT21,4061m3
7Phá đá bề mặtTheo Chương V của HSMT175m3
AQ Kè móng
1Xây kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75Theo Chương V của HSMT1.562,5713m3
2Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75Theo Chương V của HSMT507,9833m3
3Đắp đất kè, mương đầm chặtTheo Chương V của HSMT2.141,3921m3
4Đá lọc 1x2Theo Chương V của HSMT34,02m3
5Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50Theo Chương V của HSMT778,5m
6Cung cấp và lắp đặt lớp vải lọcTheo Chương V của HSMT93,42m2
AR Hạng mục 6: Phần xây dựng ngăn lộ mở rộng tại TBA 220kV Vân Phong
AS Móng cột cổng 220kV MCT-24 (02 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,2278100m3
2Đắp đất hố móngTheo Chương V của HSMT1,161100m3
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổTheo Chương V của HSMT0,0668100m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,3348100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,3348100m3
6Vận chuyển đá đi đổTheo Chương V của HSMT0,3348100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100, đá 4x6Theo Chương V của HSMT6,5m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT34,54m3
9Bê tông M250 đá 1x2 phủ đầu cộtTheo Chương V của HSMT0,288m3
10Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT0,18tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT1,7tấn
12Bu lông neo M42Theo Chương V của HSMT0,7tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,7106tấn
AT Móng thanh cái 220kV MCT-13 (07 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT3,4937100m3
2Đắp đất hố móngTheo Chương V của HSMT3,4328100m3
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổTheo Chương V của HSMT0,0609100m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,9527100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,9527100m3
6Vận chuyển đá đi đổTheo Chương V của HSMT0,9527100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100, đá 4x6Theo Chương V của HSMT18,2m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT86,24m3
9Bê tông chèn trụ M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT1,008m3
10Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT0,56tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT5,25tấn
12Bu lông neo M 42Theo Chương V của HSMT2,45tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT2,4871tấn
AU Móng trụ máy cắt 3 pha 220kV (03 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,4451100m3
2Đắp đất hố móngTheo Chương V của HSMT1,3086100m3
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổTheo Chương V của HSMT0,1365100m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,2064100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,2064100m3
6Vận chuyển đá đi đổTheo Chương V của HSMT0,2064100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100, đá 4x6Theo Chương V của HSMT6,57m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT29,7m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT5,67m2
10Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT1,305tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT0,336tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,3174tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,3222tấn
AV Móng tủ đấu dây máy cắt (03 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT2,7681m3
2Đắp đất hố móngTheo Chương V của HSMT1,9194m3
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổTheo Chương V của HSMT0,0084100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của HSMT0,243m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT0,942m3
6Gia công và đặt buộc cốt thép móng:Thép D Theo Chương V của HSMT0,0075tấn
7Bu lông M16Theo Chương V của HSMT0,0156tấn
8Lăp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,0156tấn
AW Móng thang máy cắt 220kV (09 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT6,8265m3
2Đắp đất hố móngTheo Chương V của HSMT3,7638m3
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổTheo Chương V của HSMT0,0306100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của HSMT1,143m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT1,755m3
6Gia công và đặt buộc cốt thép móng:Thép D Theo Chương V của HSMT0,027tấn
7Bu lông M12Theo Chương V của HSMT0,0045tấn
8Lăp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,0045tấn
AX Móng dao cách ly 3 cực 220kV (13 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT8,8101100m3
2Đắp đất hố móngTheo Chương V của HSMT8,4188100m3
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổTheo Chương V của HSMT0,3913100m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo Chương V của HSMT1,2584100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT1,2584100m3
6Vận chuyển đá đi đổTheo Chương V của HSMT1,2584100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của HSMT31,863m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT144,573m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT32,955m2
10Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT1,755tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT9,75tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT1,95tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT1,9799tấn
AY Móng dao cách ly 1 cực 220kV (09 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,3617100m3
2Đắp đất hố móngTheo Chương V của HSMT1,1754100m3
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổTheo Chương V của HSMT0,1863100m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1944100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,1944100m3
6Vận chuyển đá đi đổTheo Chương V của HSMT0,1944100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của HSMT7,353m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT33,363m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT7,605m2
10Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT0,405tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT2,25tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,45tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,4572tấn
AZ Móng trụ biến dòng 220kV (09 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,9189100m3
2Đắp đất hố móngTheo Chương V của HSMT0,8199100m3
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổTheo Chương V của HSMT0,099100m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1314100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,1314100m3
6Vận chuyển đá đi đổTheo Chương V của HSMT0,1314100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của HSMT4,77m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT19,62m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT3,8025m2
10Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT0,225tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT1,26tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,225tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,2286tấn
BA Móng trụ biến điện áp kiểu tụ 220kV (07 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,6125100m3
2Đắp đất hố móngTheo Chương V của HSMT0,5467100m3
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổTheo Chương V của HSMT0,0658100m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0875100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,0875100m3
6Vận chuyển đá đi đổTheo Chương V của HSMT0,0875100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của HSMT3,08m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT13,3m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT2,9575m2
10Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT0,175tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT0,84tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,175tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,1778tấn
BB Móng trụ chống sét van 220kV (06 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,525100m3
2Đắp đất hố móngTheo Chương V của HSMT0,4686100m3
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổTheo Chương V của HSMT0,0564100m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,075100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,075100m3
6Vận chuyển đá đi đổTheo Chương V của HSMT0,075100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của HSMT2,64m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT11,4m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT2,535m2
10Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT0,15tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT0,72tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,15tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,1524tấn
BC Móng trụ đỡ sứ 220kV (34 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT2,975100m3
2Đắp đất hố móngTheo Chương V của HSMT2,6554100m3
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổTheo Chương V của HSMT0,3196100m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,425100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,425100m3
6Vận chuyển đá đi đổTheo Chương V của HSMT0,425100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của HSMT0,425m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT64,6m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT14,365m2
10Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT0,85tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT4,08tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,85tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,8636tấn
BD Móng tủ đấu dây (03 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,9305m3
2Vận chuyển đất thừa mang đi đổTheo Chương V của HSMT0,0192100m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của HSMT0,351m3
4Bê tông móng M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT1,446m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của HSMT0,015tấn
6Láng vữa tạo dốcTheo Chương V của HSMT3,15m2
7Bu lông M 12Theo Chương V của HSMT0,027tấn
8Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,0273tấn
BE Mương cáp ngầm 1.15m-L=52m
1Đào đất mương cáp, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,0127100m3
2Đắp đất mương cápTheo Chương V của HSMT0,2861100m3
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổTheo Chương V của HSMT0,7266100m3
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của HSMT8,57m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT24,561m3
6Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2Theo Chương V của HSMT3,78m3
7Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của HSMT174cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của HSMT5,0529tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của HSMT5,3207tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của HSMT1,2071tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của HSMT0,4611tấn
12Bulong M12, L=100Theo Chương V của HSMT0,0468tấn
13Bulong M8, L=15Theo Chương V của HSMT0,0336tấn
BF Mương cáp ngầm 0.65m-L=85m
1Đào đất mương cáp, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,6163100m3
2Đắp đất mương cápTheo Chương V của HSMT0,238100m3
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổTheo Chương V của HSMT0,3783100m3
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của HSMT8,925m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT14,025m3
6Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2Theo Chương V của HSMT3,621m3
7Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của HSMT213cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của HSMT2,8577tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của HSMT3,0092tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của HSMT0,2659tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của HSMT0,5027tấn
12Bulong M8, L=15Theo Chương V của HSMT0,0091tấn
BG Mương cáp ngầm 0.4m-L=265m
1Đào đất mương cáp, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,59100m3
2Đắp đất mương cápTheo Chương V của HSMT0,742100m3
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổTheo Chương V của HSMT0,848100m3
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của HSMT21,2m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT38,93m3
6Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2Theo Chương V của HSMT7,95m3
7Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của HSMT663cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của HSMT7,4023tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của HSMT7,7946tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của HSMT1,1707tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của HSMT0,3044tấn
12Bulong M8, L=15Theo Chương V của HSMT0,0283tấn
BH Mương cáp qua đường rộng 4m MC B650.QĐ (01 cái)
1Đào đất mương cáp, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0789100m3
2Đắp đất mương cápTheo Chương V của HSMT0,031100m3
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổTheo Chương V của HSMT0,0479100m3
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của HSMT1,08m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT3,13m3
6Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2Theo Chương V của HSMT1m3
7Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của HSMT16cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của HSMT1,1559tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của HSMT1,2172tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của HSMT0,3365tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của HSMT0,0771tấn
12Bulong M8, L=15Theo Chương V của HSMT0,0009tấn
BI Các hạng mục khác
1Rải đá dăm nền trạmTheo Chương V của HSMT180m3
2Ống luồn cáp uPVC D140Theo Chương V của HSMT1100m
3Phá dỡ đoạn mương cáp MC-1150 hiện hữu do vướng móng thiết bịTheo Chương V của HSMT5m
4Phục hồi đoạn mương cáp MC-1150 hiện hữu do vướng móng thiết bịTheo Chương V của HSMT5m
BJ Cung cấp cột thép mạ kẽm, trụ thiết bị (khối lượng tham chiếu trong HSMT là thép đen, không bao gồm bu lông, mạ kẽm)
1Cột thép 220kV, 24mTheo Chương V của HSMT7,2657tấn
2Cột thanh cái 220kVTheo Chương V của HSMT17,2999tấn
3Xà thép XT-17 + TCTPTheo Chương V của HSMT15,2938tấn
4Trụ biến dòng 220kVTheo Chương V của HSMT4,05tấn
5Trụ biến điện áp 220kVTheo Chương V của HSMT1,54tấn
6Trụ đỡ sứ 220kVTheo Chương V của HSMT8,16tấn
7Trụ chống sét van 220kVTheo Chương V của HSMT1,32tấn
BK Lắp dựng cột thép, trụ thép, xà thép, trụ thiết bị
1Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngTheo Chương V của HSMT27,265tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo Chương V của HSMT16,677tấn
3Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo Chương V của HSMT15,7893tấn
BL Đào, lấp đất tiếp địa trạm
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo Chương V của HSMT1,92100m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaTheo Chương V của HSMT1,92100m3
BM Hạng mục 7: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa, biển báo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
BN Tiếp địa cột thép
BO Tiếp địa cột thép loại TĐ-B1 (01 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của HSMT1,32kg
2Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽmTheo Chương V của HSMT60,5kg
3Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT0,84kg
BP Tiếp địa cột thép loại TĐ-B1(A) (06 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của HSMT15,84kg
2Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽmTheo Chương V của HSMT726kg
3Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT10,08kg
BQ Tiếp địa cột thép loại TĐ-T1 (01 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của HSMT1,32kg
2Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽmTheo Chương V của HSMT60,5kg
3Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT0,84kg
BR Tiếp địa cột thép loại TĐ-T1(A) (16 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của HSMT42,24kg
2Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽmTheo Chương V của HSMT1.936kg
3Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT26,88kg
BS Tiếp địa cột thép loại TĐ-T2 (A) (18 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của HSMT47,52kg
2Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽmTheo Chương V của HSMT4.356kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của HSMT6.156kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của HSMT246,24kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT30,24kg
BT Tiếp địa cột thép loại TĐ-T3 (A) (14 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của HSMT55,44kg
2Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽmTheo Chương V của HSMT5.082kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của HSMT9.576kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của HSMT383,04kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT35,28kg
BU Tiếp địa cột thép loại TĐ-T4 (A) (05 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của HSMT26,4kg
2Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽmTheo Chương V của HSMT2.420kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của HSMT4.560kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của HSMT182,4kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT16,8kg
BV Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5 (A) (01 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của HSMT5,28kg
2Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽmTheo Chương V của HSMT484kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của HSMT1.140kg
4Tấm ốp L63x63x6-100Theo Chương V của HSMT45,6kg
5Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT3,36kg
6Đào đất tiếp địa, đất cấp 2 (tính cho 66 bộ)Theo Chương V của HSMT847,008m3
7Đắp đất tiếp địa (tính cho 66 bộ)Theo Chương V của HSMT847,008m3
BW Cung cấp và lắp đặt Biển báo
1Biển báo nguy hiểmTheo Chương V của HSMT62Bộ
2Biển số cộtTheo Chương V của HSMT62Bộ
3Biển tên và phân mạchTheo Chương V của HSMT62Bộ
4Biển báo vượt đườngTheo Chương V của HSMT10Bộ
5Biển báo vượt sôngTheo Chương V của HSMT2Bộ
6Tiếp địa mái tônTheo Chương V của HSMT31Bộ
BX Hạng mục 8: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Dây dẫn điện ACSR 330/43, bao gồm cả ống nối, ống sửa chữa, khung định vịTheo Chương V của HSMT608,71km
2Tạ chống rung dây dẫn ACSR 330/43Theo Chương V của HSMT4.548Cái
3Dây cáp quang OPGW 90, bao gồm tạ chống rung, armour rod, chuỗi đỡ, chuỗi néo, kẹp định vị, kẹp vòng cáp quangTheo Chương V của HSMT55,97km
4Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW tại cột đường dây, tại cột cổngTheo Chương V của HSMT24Hộp
5Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 18 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.1-18.70 (ACSR400)Theo Chương V của HSMT3Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 18 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.1-18.120Theo Chương V của HSMT234Chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 14 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.1-14.120Theo Chương V của HSMT84Chuỗi
8Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn loại 2x18 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.2-18.70Theo Chương V của HSMT36Chuỗi
9Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn loại 2x18 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.2-18.120Theo Chương V của HSMT36Chuỗi
10Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn loại 2x14 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.2-14.70Theo Chương V của HSMT72Chuỗi
11Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 1x18 bát, bao gồm bát cách điện - DLD.1-18.70Theo Chương V của HSMT144Chuỗi
12Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 1x14 bát, bao gồm bát cách điện - DLD.1-14.70Theo Chương V của HSMT96Chuỗi
13Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn Theo Chương V của HSMT36Chuỗi
14Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn Theo Chương V của HSMT6Chuỗi
15Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn Theo Chương V của HSMT246Chuỗi
16Chuỗi cách điện néo kép (néo ngược) Theo Chương V của HSMT54Chuỗi
17Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn Theo Chương V của HSMT192Chuỗi
18Kẹp chữ T tại vị trí 60Theo Chương V của HSMT6Cái
19Chuỗi đỡ dây cáp quang của đường dây hiện hữu tại VT 60 DCQ-70Theo Chương V của HSMT1bộ
20Chuỗi néo dây chống sét của đường dây hiện hữu tại VT 60 NCS-GSW70Theo Chương V của HSMT2bộ
21Tạ chống rung cho đường dây hiện hữu tại VT 60Theo Chương V của HSMT12cái
22Lắp tạ bù 100kgTheo Chương V của HSMT12bộ
23Lắp tạ bù 200kgTheo Chương V của HSMT24bộ
24Đèn tín hiệu cường độ trung bình, loại BTheo Chương V của HSMT6bộ
25Đèn tín hiệu cường độ trung bình, loại BTheo Chương V của HSMT12bộ
BY Hạng mục 9: Các công tác khác (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Làm giàn giáo vượt đường dây 220kVTheo Chương V của HSMT1vị trí
2Làm giàn giáo vượt đường dây 110kVTheo Chương V của HSMT3vị trí
3Làm giàn giáo vượt đường dây trung thế (không cắt điện)Theo Chương V của HSMT12vị trí
BZ Hạng mục 10: Thí nghiệm cáp quang
1Thí nghiệm thông mạch cáp quangTheo Chương V của HSMT1
2Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đấtTheo Chương V của HSMT66vị trí
CA HẠNG MỤC 10: PHẦN ĐIỆN MRNL TBA 2220KV VÂN PHONG (PHẦN VTTB A CẤP, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG)
CB Máy cắt điện
1Máy cắt điện SF6 3 pha, điện áp định mức 245kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:
- Bộ truyền động đơn pha và tủ đấu dây chung.
- Kẹp cực thiết bị.
- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
245kV-2000A-50kA/1s
Nguồn điều khiển 220VDC
Nguồn motor 380/220VAC
3bộ
CC Dao cách ly
1Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:
- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .
- Motor truyền động cho dao chính
- Kẹp cực thiết bị.
- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
245kV-2000A-50kA/1s
Nguồn điều khiển 220VDC
Nguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC
3Bộ
2Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC3Bộ
3Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC7Bộ
4Dao cách ly 1 pha, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Tủ đấu dây.- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC9Bộ
CD Máy biến dòng điện
1Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 220kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:
- Kẹp cực thiết bị.
- Kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
220kV-50kA/1s
800-1200-2000/1A
3 cores 5P20 - 30VA
2 cores Cl 0.5-10VA
9bộ
CE Máy biến điện áp
1Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 245kV, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:
- Kẹp cực thiết bị.
- Kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
Primary: 220kV/√3
Secondary:
- Winding 1: 110V/Ö3 - 25VA - Cl.0.5
- Winding 2: 110V/Ö3 - 50VA - Cl.3P
7bộ
2Tủ đấu dây chung biến điện áp2tủ
CF Chống sét van
1Chống sét van 1 pha 220kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp định mức 192kV, điện áp làm việc liên tục 154kV - 10kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm:
- Máy ghi sét
- Kẹp cực thiết bị.
- Kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
Ur=192kV- Uc=154kV
10kA - Class 3
ZnO type, gapless
6bộ
CG Cách điện cao áp
1Sứ đỡ cách điện 245kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:
- Kẹp cực thiết bị.
- Kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
34Bộ
2Chuỗi cách điện đỡ 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá đỡ, các phụ kiện để lắp đặt đỡ 1xAAC 800mm2 và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.6Chuỗi
3Chuỗi cách điện néo 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá néo, các phụ kiện để lắp đặt néo 1xAAC 800mm2 và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.12Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá đỡ, các phụ kiện để lắp đặt đỡ 2xAAC 400mm2 và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.18Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá néo, các phụ kiện để lắp đặt néo 2xAAC 400mm2 và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.30Chuỗi
6Chuỗi cách điện để néo dây chống sét TK 70. Kèm phụ kiện để lắp đặt.8Chuỗi
CH Dây dẫn, thanh dẫn, phụ kiện
1Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor)AAC 800mm2250m
2Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor)AAC 400mm22.100m
3Kẹp rẽ nhánh chữ T để rẽ từ dây 1xAAC800 xuống 1xAAC 800mm221Cái
4Kẹp rẽ nhánh chữ T để rẽ từ dây 1xAAC800 xuống 2xAAC 400mm218Cái
5Kẹp rẽ nhánh chữ T để rẽ từ dây 2xAAC400 xuống 1xAAC 800mm215Cái
6Kẹp rẽ nhánh chữ T để rẽ từ dây 2xAAC400 xuống 2xAAC 400mm215Cái
7Kẹp rẽ nhánh chữ T, kiểu ép, để rẽ từ dây 2xACSR330/43 xuống 2xAAC 400mm26Cái
8Khung định vị cho 2xAAC400225Cái
9Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g20ống
CI Tủ bảng điều khiển- bảo vệ
1Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 220kV, đặt trong nhà điều khiển2Tủ
2Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 ngăn đường vòng 220kV, đặt trong nhà điều khiển1Tủ
3Mimic, mạch điều khiển và toàn bộ phụ kiện để điều chỉnh tủ điều khiển bảo vệ hiện hữu tại trạm cho phù hợp với sơ đồ 02 thanh cái có thanh cái vòng của trạm sau khi cải tạo5Tủ
4Tủ đấu dây ngoài trời (MK)3Tủ
CJ Cáp lực, cáp kiểm tra và phụ kiện
1Cáp CVV-S 0.6/1kVCu/XLPE/PVC/1kV-2x4mm22.500m
2Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-10x4mm21.000m
3Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-4x2.5mm21.000m
4Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-4x4mm2890m
5Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-6x1.5mm2500m
6Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-15x2.5mm2900m
7Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-19x1.5mm24.300m
8Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2, kèm chụp nhựa500Cái
9Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2, kèm chụp nhựa màu500Cái
10Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2, kèm chụp nhựa màu500Cái
11Nhãn cáp dùng cho cáp đến 1kV và cáp kiểm tra 600V, kèm chụp nhựa màu300Cái
12Vòng bít cáp đáy tủ (cable gland) các loại.1lot
13Co ngót cáp các loại1lot
CK Cáp quang
1Cáp quang multimode-mode 2 đôi sợi quang kèm phụ kiện lắp cáp quang800m
2Ống HDPE D25 để luồng cáp quang và phụ kiện lắp đặt800m
CL HẠNG MỤC 11: PHẦN ĐIỆN MRNL TBA 2220KV VÂN PHONG (PHẦN VTTB NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG)
CM Hệ thống nối đất, chống sét
1Dây thép mạ kẽm D14D142.000m
2Dây đồng trần tiết diện C120mm2 dùng làm nối đất thiết bịC120mm2600m
3Dây đồng trần bọc CV50 làm dây tiếp địa tủCV50mm2100m
4Mối hàn điện400mối
5Cọc nối đất mạ kẽmL =3m, D2012Cọc
6Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 120mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đền230Cái
7Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 50mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đền50Cái
8Kẹp cố định dây100cái
9Dây chống sétGSW-7/16"160m
CN Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1MCB 01 pha 20A220/380VAC2Bộ
2Đèn pha LED bao gồm giá lắp trên trụ thép220V-150W16Bộ
3Bộ bát lắp đèn pha LED trên trụ thép16Bộ
4Hộp nối dây6Bộ
5Ống thép tráng kẽm Æ32mm80m
6Ống cách điện PVC Æ32mm200m
7Măng sông, Co T, Co 90, cổ dề, …. cho ống thép tráng kẽm Æ32mm1
8Măng sông, Co T, Co 90, cổ dề, …. cho ống PVC Æ32mm1
9Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm²500m
10Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm²150m
11Đầu coss cho cáp đồng 1.5 - 2.5mm²60Cái
12Băng keo cách điện10Cuộn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.393E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥117.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện 2 Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.55
3 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan31
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa31
6 Công nhân kỹ thuật 60 Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben và ô tô tải Tải trọng 5-15Tấn5
2 Cần cẩu Tải trọng 25T, tầm vươn 25m1
3 Cẩu bán tải Tải trọng 5-7 Tấn2
4 Máy trộn bê tông Loại có dung tích 250 lít5
5 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại Loại 100T3
6 Máy kéo dây Loại 05 tấn3
7 Máy đào đất Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m34
8 Máy hãm dây Loại 05 tấn3
9 Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ Trọn bộ3
10 Máy toàn đạt điện tử Trọn bộ1
11 Máy kéo, hãm dây đặc chủng Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động…1
12 Búa đập phá đá thủy lực (gắn vào máy đào) Đi kèm với máy đào2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->