Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã, huy động đóng góp của nhân dân vùng hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 20:47:00 đến ngày 2021-10-12 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,314,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.194E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cầu, giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Cầu BTCT nhịp 12m, Thi công mặt đường BTN, cống bản Lưu ý: Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 07 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 05 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên(còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng chuyên nghành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên ;- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 05 năm và đã làm Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây .- Đội trưởng đội thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | : (01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư trắc địa)- Có bằng theo chuyên nghành là đại học trở lên ;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Cán bộ quản lý chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng chuyên nghành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm cán bộ phụ trách ATLD thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Cán bộ phụ trách ATLĐ phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 8-12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp ≥ 21T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào ≥ 0,83 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đóng cọc bằng búa1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh xích 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp công trình Xây dựng hoàn chỉnh các hạng mục còn lại thuộc dự án Tuyến đường số 1, thị tứ Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã, huy động đóng góp của nhân dân vùng hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình cầu, đường bộ hạng III trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham gia đấu thầu này - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác: Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Thạch, Địa chỉ: Xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch: Nguyễn Sĩ Lực, có địa chỉ tại: Xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Số điện thoại: 0862803397 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông M400 đá 1x2 dầm T | Chương V | 43,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | Chương V | 44,2134 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô | Chương V | 44,2134 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D | Chương V | 3,5201 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D | Chương V | 8,3349 | Tấn |
| 6 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mm | Chương V | 6,0912 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép dầm T | Chương V | 335,04 | m2 |
| 8 | Bê tông M400 dầm ngang, đổ bằng máy bơm | Chương V | 9,114 | m3 |
| 9 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | Chương V | 9,2507 | m3 |
| 10 | Vận chuyển BT bằng ô tô | Chương V | 9,2507 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D | Chương V | 0,0075 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D | Chương V | 1,6581 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V | 62,265 | m2 |
| 14 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Chương V | 2,1821 | Tấn |
| 15 | Bê tông M300 lan can, mặt cầu đổ bằng máy bơm | Chương V | 20,16 | m3 |
| 16 | Bê tông M300 lan can, mặt cầu đổ bằng máy bơm | Chương V | 6,51 | m3 |
| 17 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | Chương V | 27,07 | m3 |
| 18 | Vận chuyển BT bằng ô tô | Chương V | 27,07 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt cầu và liên tục nhiệt | Chương V | 33,6 | m2 |
| 20 | Lớp phòng nước | Chương V | 168 | m2 |
| 21 | Ống nhựa 150 | Chương V | 24 | m |
| 22 | Rải BTN hạt trung dày 7cm | Chương V | 90 | m2 |
| 23 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 90 | m2 |
| 24 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80T/h | Chương V | 14,958 | Tấn |
| 25 | Vận chuyển BTN (cự ly | Chương V | 14,958 | tấn |
| 26 | Gối cầu cao su cốt bản thép 300x250x50 | Chương V | 16 | cái |
| 27 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 1,85 | Tấn |
| 28 | LD lan can tay vịn | Chương V | 1,85 | tấn |
| 29 | Bu lông M22x650 | Chương V | 52 | Cái |
| 30 | Khe co giãn dạng cao su | Chương V | 29 | m |
| 31 | Vữa không co ngót | Chương V | 2,9736 | m3 |
| 32 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V | 0,4224 | Tấn |
| 33 | Bu lông M16 | Chương V | 94 | cái |
| 34 | Ống thoát nước mặt cầu | Chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Ống nhựa 150 | Chương V | 3,56 | m |
| 36 | Bê tông M300 ụ neo | Chương V | 1,5392 | m3 |
| 37 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | Chương V | 1,5623 | m3 |
| 38 | Vận chuyển BT bằng ô tô | Chương V | 1,5623 | m3 |
| 39 | Cốt thép ụ neo đổ tại chỗ D | Chương V | 0,1809 | Tấn |
| 40 | Cốt thép ụ neo đổ tại chỗ D >18 mm | Chương V | 0,106 | Tấn |
| 41 | Ván khuôn ụ neo dầm | Chương V | 4 | m2 |
| 42 | Nhựa đường | Chương V | 97,776 | kg |
| 43 | Chốt neo dầm | Chương V | 0,0336 | Tấn |
| 44 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Chương V | 148 | m |
| 45 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ | Chương V | 32,184 | m3 |
| 46 | Rải ni lông | Chương V | 178,8 | m2 |
| 47 | Rải cát đệm | Chương V | 8,94 | m3 |
| 48 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V | 21,456 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Chương V | 23,84 | m2 |
| 50 | Đào hữu cơ | Chương V | 185,4142 | m3 |
| 51 | Đắp đất K95 | Chương V | 638,83 | m3 |
| 52 | Mua đất đắp đến công trình | Chương V | 721,8778 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải | Chương V | 185,4142 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Chương V | 25,4016 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V | 0,3775 | Tấn |
| 56 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V | 69,552 | m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn ≤ 25kg | Chương V | 882 | CK |
| 58 | Bê tông tấm đan đổ tại chổ M200 | Chương V | 9,968 | m3 |
| 59 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V | 0,0664 | Tấn |
| 60 | Vữa xi măng đệm M100 | Chương V | 0,3512 | m3 |
| 61 | Rải cát đệm | Chương V | 0,84 | m3 |
| 62 | Bê tông chân khay đổ tại chỗ M200 | Chương V | 8,4 | m3 |
| 63 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V | 0,1002 | Tấn |
| 64 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V | 0,4215 | Tấn |
| 65 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V | 69,44 | m2 |
| 66 | Rải vải địa ngăn cách | Chương V | 189,728 | m2 |
| 67 | Bê tông M200 thân tường cống | Chương V | 6,646 | m3 |
| 68 | Cốt thép tường đổ tại chỗ D | Chương V | 0,1084 | Tấn |
| 69 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Chương V | 1,8429 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V | 36,608 | m2 |
| 71 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Chương V | 0,4607 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống cống ly tâm D300 L4m | Chương V | 5 | Đốt |
| 73 | Đắp đất hố móng | Chương V | 13,4382 | m3 |
| 74 | Mua đất đắp đến công trình | Chương V | 15,1852 | m3 |
| 75 | Đào đất hố móng | Chương V | 38,395 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V | 4,7034 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải | Chương V | 4,7034 | m3 |
| 78 | Đào hữu cơ+ bùn | Chương V | 208,5 | m3 |
| 79 | Đắp đất | Chương V | 903,5 | m3 |
| 80 | Mua đất đắp đến công trình | Chương V | 1.020,955 | m3 |
| 81 | Đào thanh thải đất cấp 3 bằng máy | Chương V | 903,5 | m3 |
| 82 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V | 30 | m3 |
| 83 | Lắp dựng dầm T cầu cẩu bằng cần cẩu | Chương V | 8 | dầm |
| 84 | Nâng hạ dầm BTCT L: 18 | Chương V | 8 | dầm |
| 85 | Vận chuyển dầm BTCT L: 18 | Chương V | 8 | 1dầm/100m |
| 86 | Bê tông bệ đúc dầm M200 | Chương V | 3,404 | m3 |
| 87 | Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D | Chương V | 0,0602 | Tấn |
| 88 | Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D | Chương V | 0,1641 | Tấn |
| 89 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V | 1,564 | m3 |
| 90 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Chương V | 3,404 | m3 |
| 91 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông ≤10kg | Chương V | 0,2 | Tấn |
| 92 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông ≤10kg | Chương V | 0,2 | Tấn |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông M300 thân mố, trụ cầu | Chương V | 126,3616 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | Chương V | 128,257 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô | Chương V | 128,257 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Chương V | 6,688 | m3 |
| 5 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Chương V | 6,3153 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm | Chương V | 2,5549 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Chương V | 115,42 | m2 |
| 8 | Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8Mpa | Chương V | 48,5362 | m3 |
| 9 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V | 23,9005 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay M150 | Chương V | 29,159 | m3 |
| 11 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 44,86 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V | 14,4 | m |
| 13 | Đắp cát lòng mố K95 bằng máy đầm 16T | Chương V | 472,92 | m3 |
| 14 | Đắp đất chân khay, tứ nón | Chương V | 254,9894 | m3 |
| 15 | Mua đất đắp đến công trình | Chương V | 288,138 | m3 |
| 16 | Đào đất chân khay | Chương V | 87,477 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải | Chương V | 87,477 | m3 |
| 18 | Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M300 | Chương V | 23,157 | m3 |
| 19 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Chương V | 2,1535 | Tấn |
| 20 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Chương V | 0,1182 | Tấn |
| 21 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D >18 mm | Chương V | 2,106 | Tấn |
| 22 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Chương V | 6,975 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V | 22,32 | m2 |
| 24 | Ống nhựa 150 | Chương V | 22 | m |
| 25 | Nhựa đường | Chương V | 332,904 | kg |
| 26 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,3x0,9m | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Rải BTN C19 dày 5cm | Chương V | 92,4 | m2 |
| 29 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 92,4 | m2 |
| 30 | Rải BTN hạt trung dày 7cm | Chương V | 92,4 | m2 |
| 31 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 92,4 | m2 |
| 32 | Cấp phối đá dăm loại I | Chương V | 13,86 | m3 |
| 33 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V | 16,632 | m3 |
| 34 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80T/h | Chương V | 26,3248 | Tấn |
| 35 | Vận chuyển BTN cự ly 16,5 Km | Chương V | 26,3248 | tấn |
| 36 | Đào đất không thích hợp | Chương V | 956,0207 | m3 |
| 37 | Đắp đất K95 | Chương V | 2.905,3418 | m3 |
| 38 | Đắp đất K98 | Chương V | 373,5697 | m3 |
| 39 | Mua đất đắp đến công trình | Chương V | 3.716,3771 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải | Chương V | 1.141,4349 | m3 |
| 41 | San ủi bãi thải | Chương V | 1.141,4349 | m3 |
| 42 | Rải BTN C19 dày 5cm | Chương V | 747,1395 | m2 |
| 43 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 747,1395 | m2 |
| 44 | Rải BTN hạt trung dày 7cm | Chương V | 747,1395 | m2 |
| 45 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 747,1395 | m2 |
| 46 | Cấp phối đá dăm loại I | Chương V | 112,0709 | m3 |
| 47 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V | 134,4851 | m3 |
| 48 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80T/h | Chương V | 212,86 | Tấn |
| 49 | Vận chuyển BTN cự ly 16,5 Km | Chương V | 212,86 | tấn |
| 50 | Trồng cỏ | Chương V | 555,3204 | m2 |
| 51 | Bê tông cọc 35x35 đúc sẵn M300 | Chương V | 61,9487 | m3 |
| 52 | Cốt thép cọc đúc sẵn D | Chương V | 13,9072 | Tấn |
| 53 | Cốt thép cọc đúc sẵn D >18 mm | Chương V | 14,1172 | Tấn |
| 54 | Thép bản | Chương V | 3,4757 | Tấn |
| 55 | Ván khuôn thép cọc, cột đúc sẵn | Chương V | 873,3248 | m2 |
| 56 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V | 1 | m3 |
| 57 | Sản xuất hệ khung giàn UYKM phục vụ thi công | Chương V | 0,6123 | Tấn |
| 58 | LD,TD kết cấu thép dạng UYKM | Chương V | 9,42 | Tấn |
| 59 | Đập đầu cọc bằng búa căn nén khí | Chương V | 2,744 | m3 |
| 60 | Đóng cọc 35x35 bằng búa 1,8T (cọc thẳng) | Chương V | 240 | m |
| 61 | Đóng cọc 35x35 bằng búa 1,8T (cọc xiên) | Chương V | 240 | m |
| 62 | Thép hình chôn sẵn trong bê tông | Chương V | 1 | Tấn |
| 63 | Thép tròn thi công | Chương V | 0,2 | Tấn |
| 64 | Đào đất thi công hố móng | Chương V | 267,76 | m3 |
| 65 | Đắp đất hố móng | Chương V | 164,86 | m3 |
| 66 | Thanh thải đất | Chương V | 80,328 | m3 |
| C | CẦU TẠM | |||
| 1 | Dầm chính + lắp dựng | Chương V | 9,43 | tấn |
| 2 | Sản xuất + lắp dựng hệ khung dàn sàn đạo thi công | Chương V | 6,4231 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại | Chương V | 15,8531 | Tấn |
| 4 | Rọ đá 0,5x1x2 trên cạn | Chương V | 4 | Rọ |
| 5 | Rọ đá 1x1x2 trên cạn | Chương V | 16 | Rọ |
| 6 | Đào đất thi công hố móng | Chương V | 58,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng | Chương V | 96 | m3 |
| 8 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Vét hữu cơ | Chương V | 140,7336 | m3 |
| 10 | Đắp đất hữu cơ trồng cây bằng thủ công | Chương V | 2,8147 | m3 |
| 11 | Đào nền, đào cấp đất cấp 1 bằng máy | Chương V | 137,9189 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 | Chương V | 939,9928 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V | 43,2 | m3 |
| D | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 2 | Chương V | 207,637 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V | 1.188,1388 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ | Chương V | 1.451,2948 | m2 |
| 4 | Đắp đất K98 | Chương V | 1.587,942 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp đến công trình | Chương V | 3.210,6335 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải | Chương V | 259,067 | m3 |
| 7 | San ủi bãi thải | Chương V | 259,067 | m3 |
| 8 | Rải BTN C19 dày 5cm | Chương V | 3.024,7281 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 3.024,7281 | m2 |
| 10 | Rải BTN hạt trung dày 7cm | Chương V | 3.024,7281 | m2 |
| 11 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 3.024,7281 | m2 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại I | Chương V | 453,7092 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V | 544,4511 | m3 |
| 14 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80T/h | Chương V | 861,745 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN (cự ly | Chương V | 861,745 | tấn |
| 16 | Đào hữu cơ | Chương V | 124,732 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 | Chương V | 434,0431 | m3 |
| 18 | Mua đất đắp đến công trình | Chương V | 490,4687 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải | Chương V | 124,732 | m3 |
| 20 | San ủi bãi thải | Chương V | 124,732 | m3 |
| 21 | Bê tông M150 thân tường cống | Chương V | 3,65 | m3 |
| 22 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Chương V | 21,47 | m3 |
| 23 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Chương V | 3,79 | m3 |
| 24 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Chương V | 8,97 | m3 |
| 25 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V | 9,05 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc VXM M100 | Chương V | 14,18 | m3 |
| 27 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Chương V | 0,7774 | Tấn |
| 28 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương V | 47,19 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V | 116,43 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V | 88,7 | m2 |
| 31 | Vữa xi măng M100 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cống hộp D1,2x1,2m | Chương V | 13 | đoạn ống |
| 33 | Đào đất cấp 2 | Chương V | 51,43 | m3 |
| 34 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V | 23,03 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.194E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cầu, giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Cầu BTCT nhịp 12m, Thi công mặt đường BTN, cống bản Lưu ý: Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 07 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 05 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên(còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Có bằng chuyên nghành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên ;- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 05 năm và đã làm Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây .- Đội trưởng đội thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | : (01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư trắc địa)- Có bằng theo chuyên nghành là đại học trở lên ;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Cán bộ quản lý chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầ | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng chuyên nghành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm cán bộ phụ trách ATLD thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Cán bộ phụ trách ATLĐ phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 8-12 T | Có đăng ký, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6-8T | Có đăng ký, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp ≥ 21T | Có đăng ký, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,83 m3 | Có đăng ký, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy rải BTN | Có giấy tờ chứng minh, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn đỏ | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn đỏ | 3 |
| 9 | Đầm cóc | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110cv | Có đăng ký, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy đóng cọc bằng búa1,8T | Có giấy tờ chứng minh, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Cần trục bánh xích 40T | Có đăng ký, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô 40T | Có đăng ký, Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Có hóa đơn đỏ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi