Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồng Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 21:24:00 đến ngày 2021-10-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,710,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56552E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113104E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.597.242.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hồng Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019, 2020 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Châu, xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
SDT: 0211.3836.073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hồng Châu, xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3836.073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hồng Châu, xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3836.073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,323 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,8296 | 100m2 |
| 3 | Công vận chuyển bàn ghế, thiết bị ra để cải tạo sửa chữa và vào sau khi đã hoàn thành | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30 | công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 693,8732 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 133,056 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần WC | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 34,0032 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 659,1352 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 33,2684 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16,796 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16,796 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 133,056 | m2 |
| 12 | Trần tôn khung thép (tôn dày 0,4ly) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 34,0032 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 14 | Đai sắt giữ ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 15 | Rọ chắn rác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 17 | Măng sông, ống nối D90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Phễu thu đầu ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4871 | m3 |
| 20 | Lắp đặt 3 thanh thép Fi 18 dài 1.2m làm lanh tô cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,892 | kg |
| 21 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,3684 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 256,826 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 677,64 | m |
| 24 | Cạo gỉ hoa sắt cũ đã có | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 228,532 | m2 |
| 25 | Bốc xếp cửa, khuôn cửa tháo dỡ gọn vào 1 vị trí | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | công |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 74,5404 | m2 |
| 27 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 89,154 | m2 |
| 28 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 25,002 | m2 |
| 29 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 114,266 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,24 | m2 |
| 31 | SX và LD vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27,378 | m2 |
| 32 | Chênh kính 6,38ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 259,04 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 228,532 | 1m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 312,0188 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,073 | tấn |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,7186 | m3 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 171,6 | m |
| 38 | Bốc xếp sắt thép các loại gọn vào 1 vị trí | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,0527 | tấn |
| 39 | Công vệ sinh sê nô mái và tháo dỡ các ống thoát nước mái cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | công |
| 40 | Công Khoan các lỗ thoát nước D20 qua sàn, qua dầm nổi sát chân sàn mái ( để thoát nước từ mặt sàn trong nhà ra sê nô) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | công |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,815 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,815 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 189,244 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,6972 | 100m2 |
| 45 | Thay mới Quốc huy bằng hợp kim | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 46 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hư hỏng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 21,3363 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát trần hư hỏng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 151,5638 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 21,3363 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 85,3452 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 151,5638 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 606,2552 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hư hỏng bong tróc ngoài nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 310,1347 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, ngoài nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 310,1347 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bong tróc trong nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 558,998 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, trong nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 558,998 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 723,6476 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.304,3287 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2.710,2512 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.033,7823 | m2 |
| 60 | Phá dỡ gạch ốp thẻ tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 25,878 | m2 |
| 61 | Ốp gạch thẻ 60x240x10mm, vữa XM M75, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 25,878 | m2 |
| 62 | Phá dỡ lớp vữa láng Granitto | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 73,0324 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27,972 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 45,0604 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ lan can | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,32 | m2 |
| 66 | Sản xuất lan can hiên, lan can cầu thang bằng Inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 251,3 | kg |
| 67 | Chụp đầu D48 bằng Inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 35 | cái |
| 68 | Lắp dựng lan can inox | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,44 | m2 |
| 69 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 33,968 | m3 |
| 70 | Công tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, dây mạng, thiết bị mạng cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | công |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 47 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 29 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 780 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.250 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.800 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm ( Cấp từ đường trục) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 60 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 750 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.016 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2.500 | m |
| 92 | Đế âm tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 102 | cái |
| 93 | Hộp nối | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40 | hộp |
| 94 | Tủ điện ngầm loại chứa 2 Module | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 95 | Tủ điện bằn tôn KT: 45x30x15 cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 96 | Xà sứ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 97 | Dây tín hiệu Camera an ninh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 300 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 300 | m |
| 99 | Tủ điện bằn tôn KT: 45x30x15 cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 390 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 280 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 258 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 250 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 350 | m |
| 107 | Công tháo dỡ máy điều hòa treo tường đã có | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15 | máy |
| 108 | Máy điều hòa 1 chiều 12000 PTU Inveter | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | máy |
| 109 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 23 | máy |
| 110 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,025 | tấn |
| 111 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,2 | 1m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,48 | m3 |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24 | m |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 110 | m |
| 115 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 117 | Kẹp tiếp địa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 118 | Quả cầu chân kim thu sét | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | quả |
| 119 | Tháo dỡ bệ xí | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 120 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 122 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,54 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,62 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút PPR , ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 136 | Tê PPR, D50x25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 137 | Tê PPR, ĐK 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 138 | Tê PPR, ĐK 25/20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 139 | Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 140 | Tê PPR, ĐK 20x20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13 | cái |
| 141 | Tê PPR ren trong, D20x20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 144 | Cút PPR D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 145 | Cút PPR D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 146 | Cút ren trong PPR D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 148 | Rắc co PPR D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 151 | Côn PPR D32x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 152 | Côn PPR D25x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 155 | Máy bơm nước 750W ( Cả lắp đặt) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 156 | Ống PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,35 | 100m |
| 157 | Ống PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,48 | 100m |
| 158 | Ống PVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,55 | 100m |
| 159 | Ống PVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,59 | 100m |
| 160 | Ống PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,37 | 100m |
| 161 | Tê PVC D110x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13 | cái |
| 162 | Tê Y PVC D110x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 163 | Tê Y PVC D110x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13 | cái |
| 164 | Tê Y cong PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 165 | Tê Y PVC D90x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 166 | Tê Y PVC D90x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 167 | Tê Y PVC D75x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 168 | Tê Y PVC D75x42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 169 | Tê Y PVC D60x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 170 | Cút PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 171 | Cút PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 172 | Cút PVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 173 | Cút PVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 174 | Cút PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 175 | Cút PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 176 | Cút PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 177 | Cút PVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 178 | Cút PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 179 | Côn PVC D110x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 180 | Côn PVC D110x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 181 | Côn PVC D90x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 185 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 186 | Hút bể phốt cũ đã có | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 187 | Modem ADSL | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 188 | SWITCH 10 cổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 189 | Dây mạng lan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 450 | m |
| 190 | Mặt + hạt mạng + đế âm tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 25 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 350 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 193 | Bộ phát sóng WIFI 4 râu (mỗi tầng 1 bộ) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 194 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1178 | tấn |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấn đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0827 | 100m2 |
| 196 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,4144 | m3 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 34 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MÁI CHE NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,252 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền mặt hố móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,441 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,646 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,087 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,882 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D108 dày 2,5mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3192 | tấn |
| 7 | Thép bản dày 5mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 45,2 | kg |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5725 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7987 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5725 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 45,5192 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7987 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,3435 | 100m2 |
| 15 | Máng tôn xương thép hình vuông 14x14 đặc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30,2 | md |
| 16 | Phễu thu đầu ống D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Ống PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 18 | Cút PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tazazo 40x40x3, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 131,04 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt LED đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W*2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 24 | Đế nổi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 25 | Đế âm tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 68 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt ruột gà nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56552E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113104E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.597.242.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường | 1 | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi