Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001687-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210969676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 21:24:00 đến ngày 2021-10-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,710,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56552E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113104E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.597.242.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hồng Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hồng Châu , địa chỉ: Xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Châu, xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3836.073
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Hồng Châu , địa chỉ: Xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Châu, xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3836.073


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019, 2020 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Châu, xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3836.073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hồng Châu, xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3836.073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hồng Châu, xã Hồng Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3836.073
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,323100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,8296100m2
3Công vận chuyển bàn ghế, thiết bị ra để cải tạo sửa chữa và vào sau khi đã hoàn thànhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo30công
4Phá dỡ nền gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo693,8732m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo133,056m2
6Tháo dỡ trần WCXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo34,0032m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo659,1352m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo33,2684m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,796m2
10Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,796m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo133,056m2
12Trần tôn khung thép (tôn dày 0,4ly)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo34,0032m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1100m
14Đai sắt giữ ốngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
15Rọ chắn rácXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
17Măng sông, ống nối D90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
18Phễu thu đầu ốngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4871m3
20Lắp đặt 3 thanh thép Fi 18 dài 1.2m làm lanh tô cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,892kg
21Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,3684m2
22Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo256,826m2
23Tháo dỡ khuôn cửa đơnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo677,64m
24Cạo gỉ hoa sắt cũ đã cóXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo228,532m2
25Bốc xếp cửa, khuôn cửa tháo dỡ gọn vào 1 vị tríXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3công
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo74,5404m2
27SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo89,154m2
28SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo25,002m2
29SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo114,266m2
30Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất kính dày 6.38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,24m2
31SX và LD vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27,378m2
32Chênh kính 6,38lyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo259,04m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo228,5321m2
34Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo312,0188m2
35Tháo dỡ xà gồ thép cũXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,073tấn
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,7186m3
37Đắp phào kép, vữa XM M75,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo171,6m
38Bốc xếp sắt thép các loại gọn vào 1 vị tríXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,0527tấn
39Công vệ sinh sê nô mái và tháo dỡ các ống thoát nước mái cũXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2công
40Công Khoan các lỗ thoát nước D20 qua sàn, qua dầm nổi sát chân sàn mái ( để thoát nước từ mặt sàn trong nhà ra sê nô)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2công
41Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,815tấn
42Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,815tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo189,2441m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,6972100m2
45Thay mới Quốc huy bằng hợp kimXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
46Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hư hỏngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo21,3363m2
47Phá lớp vữa trát trần hư hỏngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo151,5638m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo21,3363m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo85,3452m2
50Trát trần, vữa XM M75,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo151,5638m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo606,2552m2
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hư hỏng bong tróc ngoài nhàXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo310,1347m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, ngoài nhàXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo310,1347m2
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bong tróc trong nhàXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo558,998m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, trong nhàXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo558,998m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo723,6476m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.304,3287m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2.710,2512m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.033,7823m2
60Phá dỡ gạch ốp thẻ tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo25,878m2
61Ốp gạch thẻ 60x240x10mm, vữa XM M75,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo25,878m2
62Phá dỡ lớp vữa láng GranittoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo73,0324m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27,972m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo45,0604m2
65Tháo dỡ lan canXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,32m2
66Sản xuất lan can hiên, lan can cầu thang bằng Inox 304Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo251,3kg
67Chụp đầu D48 bằng Inox 304Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo35cái
68Lắp dựng lan can inoxXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,44m2
69Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo33,968m3
70Công tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, dây mạng, thiết bị mạng cũXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8công
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo47bộ
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo29bộ
73Lắp đặt quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo100m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo80m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo200m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo780m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.250m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.800m
80Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm ( Cấp từ đường trục)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo200m
81Lắp đặt công tắc đảo chiềuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo28cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo26cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60cái
85Lắp đặt các automat 3 pha 200AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
86Lắp đặt các automat 3 pha 100AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 30AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo750m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.016m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2.500m
92Đế âm tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo102cái
93Hộp nốiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo40hộp
94Tủ điện ngầm loại chứa 2 ModuleXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20cái
95Tủ điện bằn tôn KT: 45x30x15 cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
96Xà sứXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
97Dây tín hiệu Camera an ninhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo300m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo300m
99Tủ điện bằn tôn KT: 45x30x15 cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
100Lắp đặt các automat 3 pha 100AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo25cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo390m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo280m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo258m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo250m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo350m
107Công tháo dỡ máy điều hòa treo tường đã cóXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15máy
108Máy điều hòa 1 chiều 12000 PTU InveterXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8máy
109Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo23máy
110Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,025tấn
111Đào móng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,21m3
112Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,48m3
113Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24m
114Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo110m
115Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
116Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
117Kẹp tiếp địaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10bộ
118Quả cầu chân kim thu sétXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5quả
119Tháo dỡ bệ xíXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
120Tháo dỡ chậu rửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
121Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
122Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
123Lắp đặt xí bệtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
126Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
127Lắp đặt chậu tiểu namXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
128Lắp đặt chậu tiểu nữXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
129Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10cái
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,54100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,62100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2100m
134Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
135Lắp đặt cút PPR , ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
136Tê PPR, D50x25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14cái
137Tê PPR, ĐK 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo30cái
138Tê PPR, ĐK 25/20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15cái
139Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14cái
140Tê PPR, ĐK 20x20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13cái
141Tê PPR ren trong, D20x20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
142Lắp đặt cút nhựa , ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
143Lắp đặt cút nhựa , ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7cái
144Cút PPR D25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10cái
145Cút PPR D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
146Cút ren trong PPR D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
147Lắp đặt côn nhựa , ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
148Rắc co PPR D32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
149Lắp đặt côn nhựa , ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
150Lắp đặt côn nhựa , ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7cái
151Côn PPR D32x20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
152Côn PPR D25x20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
153Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
154Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bể
155Máy bơm nước 750W ( Cả lắp đặt)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1máy
156Ống PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,35100m
157Ống PVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,48100m
158Ống PVC D75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,55100m
159Ống PVC D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,59100m
160Ống PVC D42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,37100m
161Tê PVC D110x110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13cái
162Tê Y PVC D110x110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12cái
163Tê Y PVC D110x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13cái
164Tê Y cong PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16cái
165Tê Y PVC D90x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
166Tê Y PVC D90x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
167Tê Y PVC D75x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
168Tê Y PVC D75x42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
169Tê Y PVC D60x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
170Cút PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
171Cút PVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
172Cút PVC D75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
173Cút PVC D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
174Cút PVC D42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
175Cút PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
176Cút PVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
177Cút PVC D75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
178Cút PVC D42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
179Côn PVC D110x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
180Côn PVC D110x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
181Côn PVC D90x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
182Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
183Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
184Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
185Đai vít neo giữ ống các cỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5bộ
186Hút bể phốt cũ đã cóXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bể
187Modem ADSLXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
188SWITCH 10 cổngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
189Dây mạng lanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo450m
190Mặt + hạt mạng + đế âm tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo25bộ
191Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo350m
192Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo100m
193Bộ phát sóng WIFI 4 râu (mỗi tầng 1 bộ)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3bộ
194Gia công, lắp đặt tấm đan fiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1178tấn
195Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấn đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0827100m2
196Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,4144m3
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo34cấu kiện
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MÁI CHE NGOÀI NHÀ
1Cắt nền bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,252100m
2Phá dỡ bê tông nền mặt hố móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,441m3
3Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,6461m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,087m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,882100m3
6Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D108 dày 2,5mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3192tấn
7Thép bản dày 5mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo45,2kg
8Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5725tấn
9Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4lyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7987tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5725tấn
11Lắp cột thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo45,5192tấn
12Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7987tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo51m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp, chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,3435100m2
15Máng tôn xương thép hình vuông 14x14 đặcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo30,2md
16Phễu thu đầu ống D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
17Ống PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1100m
18Cút PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tazazo 40x40x3, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo131,04m2
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
21Lắp đặt LED đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W*2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9bộ
22Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
23Lắp đặt quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
24Đế nổiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
25Đế âm tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo68m
28Lắp đặt ống nhựa đặt ruột gà nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56552E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113104E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.597.242.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 1 - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 - Trình độ đại học- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->