Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 05:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 22:18:00 đến ngày 2021-10-09 05:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,738,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành kiến trúc sư;+ 01 người chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành quản lý xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài ≥0,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa nhà học 3 tầng, sân khấu ngoài trời, gara xe giáo viên; cải tạo phòng học thành phòng thu âm; tu bổ cảnh quan khuôn viên của Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An. Địa chỉ: Số 35, Đường Phùng Chí Kiên, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Vũ Anh. Chức vụ: Hiệu trưởng. Địa chỉ: Số 35, Đường Phùng Chí Kiên, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc, bàn ghế, tủ hồ sơ ...chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 182,895 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 350,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,7116 | m2 |
| 5 | Trát má cửa và tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (mỗi bên 20cm quanh má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 139,734 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài quanh má cửa , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (mỗi bên 20cm quanh má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 66,54 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa trát tường hiện trạng (10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 51,187 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 51,187 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trong và mặt ngoài trục C và D trên bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1.775,24 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 780,7 | m2 |
| 11 | Sơntường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 866,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kim loại Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt, 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 49 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kim loại Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật 2 lớp an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt, 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 133,895 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định khung kim loại Việt Pháp dày 1,2mm, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật 2 lớp an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,7116 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 133,895 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt vách kính thép vuông 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,7116 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng rèm vải cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 121,3 | md |
| 18 | Thanh nhôm treo rèm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 56 | thanh |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài trục C+D, cao | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 12,8403 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch đất nung những vị trí hành lang bị bong rộp ở các sàn tầng 1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 39,42 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 39,42 | m2 |
| 22 | Thu dọn rác, xỉ, vận chuyển bàn ghế, tủ hồ sơ ...trở lại đúng vị trí | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | công |
| B | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI THÊM CHỨC NĂNG NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Gia công hệ dầm treo máng trượt, máng trượt, ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,372 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,0563 | tấn |
| 3 | Căng bạt lên khung hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 658 | m2 |
| 4 | Vật tư khung hộp chữ nhật tráng kẽm - Dầm treo máng trượt 120x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,24 | cây |
| 5 | Vật tư khung hộp chữ nhật tráng kẽm - Máng trượt, ray trượt 100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 64 | cây |
| 6 | Vật tư khung hộp chữ nhật tráng kẽm - Ray V45 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 25,6 | cây |
| 7 | Vật tư khung hộp chữ nhật tráng kẽm - Thanh hộp ngang, dọc 40x20x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 161,2 | cây |
| 8 | Vật tư khung hộp chữ nhật tráng kẽm - Thanh hộp ngang, dọc 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 161,2 | cây |
| 9 | Bánh xe treo | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 48 | bộ |
| 10 | Bánh xe trượt | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 48 | bộ |
| 11 | Pát treo máng trượt | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 48 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sân cầu lông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 300 | m2 |
| 13 | Mài phẳng và bù phụ lớp sikaground làm phẳng bề mặt sân câu lông trước khi sơn EPOXY | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 300 | sân |
| 14 | Sơn EPOXY 5 lớp chuyên dụng cho sân thể thao | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 300 | sân |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 7,085 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 80 | m |
| 19 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp 1000W ở độ cao ≤12m + Công tắc điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 20 | Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | công |
| C | CẢI TẠO PHÒNG HỌC THÀNH PHÒNG THU ÂM | |||
| 1 | Thu dọn loa đài, thiết bị điện tử, bàn ghế ...chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 12,9975 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo, hoa sắt thủ công (lớp an toàn phía trong cửa) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 12,9975 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa, xà gồ gỗ đã hư hỏng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 24,5388 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 24,5388 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,2301 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0707 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0013 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0057 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0137 | 100m2 |
| 13 | Đục tẩy lớp gạch ốp bề mặt tường Phòng Kho hiện trạng cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 31,6725 | m2 |
| 14 | Đào xúc xỉ thải, tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,204 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển xỉ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,022 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 7km, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,022 | 100m3 |
| 17 | Xây bịt cửa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,1142 | m3 |
| 18 | Trát má cửa và tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (mỗi bên 20cm quanh má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11,5687 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11,5359 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch đất nung sàn phòng vệ sinh tầng 2 bị thấm dột | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 24,5388 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 24,5388 | m2 |
| 22 | Thi công lớp chống thấm bằng bitum dày 4mm gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 27,7458 | m2 |
| 23 | Lát lại sàn vệ sinh tầng 2 bằng gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 24,5388 | m2 |
| 24 | Thi công trần tấm nhôm tiêu âm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 24,5388 | m2 |
| 25 | Đục xờm lớp vữa trát tường Phòng Kho + Phòng Máy hiện trạng để tăng đố dính bám ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 54,697 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 92,7415 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 25,0638 | m2 |
| 28 | Thi công trải thảm nền sàn bằng nỉ, màu lông chuột (khổ rộng 3,6-4m) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 25,0638 | m2 |
| 29 | Thi công lớp xốp tiêu âm dày 3-5mm ốp tường phòng thu âm (ốp cả cánh cửa D3) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 48,906 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kim loại Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt, 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,6875 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kim loại Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt, 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,6575 | m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kim loại Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6,68mm, đã lắp đặt, 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,36 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung kim loại Việt Pháp dày 1,2mm, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6,68mm, đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,047 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng lớp cửa thép bảo vệ phía trong cửa đi D1, thép vuông 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,6875 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng bản lề, khóa cho lớp bảo vệ phía trong cửa D1 (4 lề + 1 khóa Việt Tiệp ) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 36 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,36 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng rèm vải cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4,05 | md |
| 38 | Thanh nhôm treo rèm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | thanh |
| 39 | Lắp đặt đèn Led D90 trang trí âm trần phòng Audio | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt mới máy điều hoà 2 cục - Loại máy 9000BTU Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | máy |
| 43 | Điều hòa 2 cục - Loại 9000BTU treo tường | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | máy |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | bảng |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | hộp |
| 50 | Thu dọn rác, xỉ, vận chuyển thiết bị, bàn ghế...trở lại đúng vị trí | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | công |
| D | CẢI TẠO GARAGE XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Thưng phần trên tường garage bằng tấm Nhựa polyme lấy ánh sáng và ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,324 | 100m2 |
| 2 | Khung xuyên hoa sắt 12x12 để bắt tấm nhựa polyme | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 32,4 | m2 |
| E | TU BỔ CẢNH QUAN KHUÔN VIÊN TRƯỜNG | |||
| 1 | Pano dòng chữ "Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ Thuật Nghệ An" cao 400. Vật liệu Mika hộp, lắp đèn Led chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Gia công hệ khung pano áp phích | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0833 | tấn |
| 3 | Vật tư khung hộp chữ nhật tráng kẽm - Thanh hộp ngang, dọc 20x20x1.2: | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 19 | cây |
| 4 | Căng bạt Hifilex tấm Pano áp phích treo tường rào phía trước (in nội dung theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 18,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành kiến trúc sư;+ 01 người chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành quản lý xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 2 | Cần cẩu 6T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥0,62kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 6 | Máy mài ≥0,7kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi