Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 22:44:00 đến ngày 2021-10-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,175,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu là 2,92 tỷ đồng, là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III, sử dụng công nghệ lắng lamen và lọc trọng lực bằng thép. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư các ngành kỹ thuật về xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực cấp nước.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (theo định nghĩa ở mẫu 3) trong vòng 05 năm gần đây.Có thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thâu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành kỹ thuật về xây dựng.Có thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành kỹ thuật về xây dựngCó thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động.Có thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện / xăng / dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc 01 máy toàn đạc thay thế cho số máy kinh vĩ và thủy bình ở bảng này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc 01 máy toàn đạc thay thế cho số máy kinh vĩ và thủy bình ở bảng này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cấp Hệ thống cấp nước Diên Phước - Diên Lạc - Diên Thọ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh các thông tin mà nhà thầu kê khai về năng lực, kinh nghiệm nêu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
Địa chỉ: Tầng 5, Liên cơ số 85 (số mới 1242) đường 2/4, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Điện thoại: (0258)3560330 / 3560347 Fax: (0258)3560351 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, phường Xương Huân thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: (0258) 3822661 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 0258.3561927 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 0258.3561927 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. TRẠM BƠM CẤP I VÀ CÔNG TRÌNH THU | |||
| B | 1. TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật và các ghi chú chỉ dẫn đính kèm E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép hàn D200x45o | (nt) | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép hàn D200x90o | (nt) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm BB DN200x200 | (nt) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 | (nt) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối gắn bích uPVC DN200 | (nt) | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích thép rỗng DN200 | (nt) | 2 | cái |
| 8 | Gioăng cao su DN200 | (nt) | 3 | Cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống thép DN200 | (nt) | 1,18 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | (nt) | 1,18 | 100m |
| 11 | Nước xúc xả đường ống | (nt) | 16,006 | m3 |
| C | * Cụm van xả khí (SL:01): | |||
| 1 | Lắp đặt Tê thép hàn D200x25 | (nt) | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bầu xả khí D25 | (nt) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25 dày 2,3mm | (nt) | 0,005 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren D25 | (nt) | 1 | cái |
| 5 | Lắp bích thép rỗng D200 | (nt) | 4 | Cái |
| 6 | Lắp bích thép rỗng D25 | (nt) | 2 | Cái |
| 7 | Gia công và LĐ hộp thép tấm van xả khí | (nt) | 29,831 | kg |
| 8 | Bulong M12 + đai ốc | (nt) | 4 | Bộ |
| 9 | Khóa bảo vệ hộp | (nt) | 1 | cái |
| D | 2. PHẦN XÂY DỰNG TUYÊN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | (nt) | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp II | (nt) | 0,212 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (nt) | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (nt) | 0,135 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | (nt) | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | (nt) | 0,54 | m3 |
| 8 | Đá dăm 2x4 đầm chặt vào đất | (nt) | 0,448 | m3 |
| 9 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 1,29 | m3 |
| 10 | Đai thép 50x50 | (nt) | 28,028 | kg |
| 11 | Bu lông M20-250 | (nt) | 44 | Bộ |
| E | 3. CÔNG TRÌNH THU | |||
| F | * Biện pháp thi công chắn dòng: | |||
| 1 | Cung cấp, đóng và nhổ cọc cừ sau thi công | (nt) | 204 | m |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | (nt) | 1 | toàn bộ |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp I | (nt) | 0,524 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | (nt) | 6,658 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | (nt) | 0,308 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | (nt) | 1,161 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | (nt) | 1,997 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | (nt) | 4,902 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (nt) | 0,188 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | (nt) | 0,492 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 0,252 | m3 |
| 12 | Cốt thép bê tông đúc sẵn | (nt) | 0,034 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | (nt) | 0,095 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | (nt) | 7 | cấu kiện |
| G | + PHẦN CÔNG NGHỆ KÈ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D250 | (nt) | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PVC D250x45o | (nt) | 1 | cái |
| 3 | Lưới thép inox hàn KT1200x200m | (nt) | 1 | cái |
| 4 | Cửa phai gỗ AxB=1200x380 | (nt) | 10 | Bộ |
| H | II. TRẠM XỬ LÝ | |||
| I | 1. TỔNG THỂ TRẠM XỬ LÝ: | |||
| J | * Nước thô | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm D200 dày 5.16mm | (nt) | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê thép BB mạ kẽm D200x200 | (nt) | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút thép mạ kẽm D200x90o | (nt) | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 | (nt) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D110 | (nt) | 0,02 | 100m |
| 6 | Chóp gang hình chóp cụt | (nt) | 2 | Cái |
| 7 | LĐ Thiết bị trộn tĩnh công suất 125m3/H | (nt) | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp bích thép rỗng D200 | (nt) | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng BB DN200 | (nt) | 2 | cái |
| K | * Hố van nước thô: | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm D200 dày 5.16mm | (nt) | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van bướm BB D200 | (nt) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE D200 | (nt) | 1 | cái |
| 4 | Lắp bích thép rỗng D200 | (nt) | 5 | cái |
| 5 | Lá chắn thép KT400x400x10mm | (nt) | 14,789 | kg |
| L | * Nước sạch: | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm D200 dày 5,16mm | (nt) | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút thép mạ kẽm D200x90o | (nt) | 4 | Cái |
| M | * Nhà hóa chất: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D27 | (nt) | 0,93 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PVC D27x90o | (nt) | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 | (nt) | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D60x90o | (nt) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ D200x27 | (nt) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông ren D27 | (nt) | 2 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ D200x34 | (nt) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren nhựa D34 | (nt) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D27 | (nt) | 1 | cái |
| N | * Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315 | (nt) | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D315 | (nt) | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | (nt) | 0,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D160x45o | (nt) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D160x90o | (nt) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê thép BBB D200x150x45 | (nt) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối bích BU PVC D160 | (nt) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE D200 | (nt) | 1 | cái |
| 9 | Lắp bích thép rỗng D200 | (nt) | 1 | cái |
| O | * Dẫn gió rửa lọc: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D80 | (nt) | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép D80x90o | (nt) | 3 | cái |
| 3 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 0,04 | m3 |
| P | * PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| Q | * Trạm xử lý tổng thể ( Đường ống kỹ thuật) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | (nt) | 12,92 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | (nt) | 0,673 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | (nt) | 0,417 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | (nt) | 0,256 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 12,92 | m3 |
| R | + HỐ VAN: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | (nt) | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | (nt) | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | (nt) | 0,502 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | (nt) | 0,832 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | (nt) | 0,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | (nt) | 0,019 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt thang sắt mạ kẽm | (nt) | 0,013 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 0,155 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | (nt) | 0,017 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | (nt) | 0,042 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | (nt) | 3 | cấu kiện |
| 12 | Tường xây gạch, vữa XM mác 75 | (nt) | 1,5 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (nt) | 6,72 | m2 |
| S | 2. CỤM LẮNG LỌC: | |||
| T | 2.1. PHẦN CÔNG NGHỆ: | |||
| U | * Bê lắng ngang: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 đục lỗ | (nt) | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê PVC D200x200 | (nt) | 2 | cái |
| V | * BỂ LỌC NHANH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm D80 dày 3.05mm | (nt) | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D80x90o | (nt) | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm D80x80 | (nt) | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van BB D80 | (nt) | 4 | cái |
| 5 | Lắp bích thép rỗng D80mm | (nt) | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống tráng kẽm D40 | (nt) | 0,24 | 100m |
| 7 | Colie giữ ống D80 | (nt) | 8 | cái |
| 8 | Chi tiết neo giữ ống trong bể | (nt) | 8 | cái |
| 9 | Gia công thép bể | (nt) | 0,167 | tấn |
| 10 | Lắp đặt hộp thép inox | (nt) | 0,167 | tấn |
| 11 | Lắp dựng đan lọc 2 tầng Inox 304 | (nt) | 16 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng cát | (nt) | 12,8 | m3 |
| W | 2.2. PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| X | * Mái cụm lắng lọc: | |||
| 1 | Gia công giằng kèo sắt tròn | (nt) | 0,374 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép | (nt) | 0,374 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | (nt) | 0,297 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | (nt) | 0,297 | tấn |
| 5 | Gia công cột thép D150 | (nt) | 1,963 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép D150 | (nt) | 1,963 | tấn |
| 7 | Bulong nở chân cột M16x150 | (nt) | 24 | Bộ |
| 8 | Bu lông đỉnh cột M16x60 | (nt) | 24 | Bộ |
| 9 | Bu lông thanh giằng M14x40 | (nt) | 24 | Bộ |
| 10 | Sơn sắt thép | (nt) | 111,399 | m2 |
| Y | * Bệ cụm lắng lọc: | |||
| 1 | Lợp mái tôn 9 múi dày 0,45mm | (nt) | 0,72 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp II | (nt) | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | (nt) | 5,46 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 16,38 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | (nt) | 2,054 | tấn |
| Z | 3. NHÀ HÓA CHẤT | |||
| AA | 3.1. PHẦN CÔNG NGHỆ: | |||
| 1 | Bình nhựa composit V=0.5m3 | (nt) | 3 | Bình |
| 2 | Bơm định lượng phèn Q=0-100l/h; H=70m | (nt) | 2 | Bộ |
| 3 | Mấy khuấy phèn kiểu cánh phẳng, N=130V/Ph | (nt) | 2 | Cái |
| 4 | Bơm định lượng Clo Q=0-50l/h; H=70m | (nt) | 2 | Bộ |
| 5 | Thiết bị an toàn lao động | (nt) | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | (nt) | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | (nt) | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 xả kiêt | (nt) | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van nhựa D34 | (nt) | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa DN27 | (nt) | 41 | cái |
| 11 | Lắp đặt van màng D60 xả kiệt | (nt) | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa D60 | (nt) | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D27 | (nt) | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34x90o | (nt) | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34x34 | (nt) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x90o | (nt) | 44 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27x27 | (nt) | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60x90o | (nt) | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60x60 | (nt) | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PVC D34x27 | (nt) | 2 | cái |
| AB | 3.2. PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | (nt) | 1,379 | m3 |
| 2 | Sơn 2 nước tường trong nhà | (nt) | 111,21 | m2 |
| 3 | Sơn 2 nước tường ngoài nhà | (nt) | 71,74 | m2 |
| 4 | Sơn 3 nước gờ chỉ tường ngoài nhà | (nt) | 39,194 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhựa lõi thép bao gồm toàn bộ phụ kiện | (nt) | 9,66 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhựa lõi thép bao gồm toàn bộ phụ kiện | (nt) | 9,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | (nt) | 9,66 | m2 cấu kiện |
| AC | 3.3. PHẦN ĐIỆN: | |||
| AD | * Nhà hóa chất - Đ-NHC-01 | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp tráng kẽm có nắp đậy | (nt) | 8 | m |
| 2 | Giá đỡ máng cáp | (nt) | 11 | bộ |
| 3 | Nối máng cáp | (nt) | 4 | cái |
| 4 | Góc L KT150x100 | (nt) | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25 | (nt) | 56 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu-25mm2 | (nt) | 26 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | (nt) | 4 | cọc |
| 8 | Mối hàn nhiệt | (nt) | 4 | mối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | (nt) | 1,04 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp II | (nt) | 0,063 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | (nt) | 0,063 | 100m3 |
| 12 | bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 1,04 | m3 |
| AE | + Phần cấp điện nhà hóa chất - Đ-NHC-02: | |||
| 1 | Lắp đặt dây CXV(3x2,5+1x2,5)mm2 | (nt) | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây DW/SC(4x1,5)mm2 | (nt) | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CXV(2x4)mm2 | (nt) | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | (nt) | 15 | m |
| AF | 4. TRẠM BƠM CẤP II: | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm D100 | (nt) | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống tráng kẽm D80 | (nt) | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D80x90o | (nt) | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | (nt) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van an toàn D80 | (nt) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm D80 | (nt) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6bar | (nt) | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn cân mạ kẽm D100x80 | (nt) | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều BB D100 | (nt) | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | (nt) | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều BB D100 | (nt) | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cerefin D100 | (nt) | 3 | cái |
| 13 | Lắp bích thép rỗng D80 | (nt) | 9 | cái |
| 14 | Colie neo ống | (nt) | 2 | bộ |
| AG | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| AH | 1. Trạm xử lý | |||
| 1 | Thiết bị trộn tĩnh 125m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật xem tại Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] | 1 | máy |
| 2 | Đan lọc 2 tầng Inox 304 | (nt) | 16 | m2 |
| 3 | Bình đựng hóa chất V=0,5m3, | (nt) | 3 | bộ |
| 4 | Máy khuấy phèn, Clo. kiểu cánh phẳng , N= 130V/PH | (nt) | 2 | bộ |
| 5 | Máy khuấy Clo kiểu cánh phẳng , N= 160V/PH | (nt) | 1 | bộ |
| 6 | Bơm định lượng Q=100L/s, H=70 m | (nt) | 4 | máy |
| 7 | Thiết bị lắng la men công suất 62,5 m3/h | (nt) | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị lọc trọng lực tự động công suất 62,5 m3/h | (nt) | 1 | bộ |
| 9 | Đồng hồ đo lưu lượng D150 | (nt) | 2 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo lưu lượng D100 | (nt) | 1 | cái |
| 11 | Biến tần | (nt) | 1 | bộ |
| 12 | Thiết bị an toàn lao động | (nt) | 1 | toàn bộ |
| 13 | Tủ điện nhà hóa chất | (nt) | 1 | tủ |
| 14 | Trạm bơm II: Máy gió | (nt) | 1 | máy |
| 15 | Bơm li tâm trục đứng Q=45m3/h;H=30m | (nt) | 1 | máy |
| 16 | Tủ điện cho trạm bơm II | (nt) | 1 | tủ |
| AI | 2. Công trình thu và trạm bơm cấp I | |||
| 1 | Bơm chìm Q=40m3/h;H=30m | (nt) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện trạm bơm CI | (nt) | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu là 2,92 tỷ đồng, là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III, sử dụng công nghệ lắng lamen và lọc trọng lực bằng thép. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư các ngành kỹ thuật về xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực cấp nước.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (theo định nghĩa ở mẫu 3) trong vòng 05 năm gần đây.Có thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thâu này. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành kỹ thuật về xây dựng.Có thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành kỹ thuật về xây dựngCó thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động.Có thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | dung tích gầu ≥ 0,8m³ | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 3 |
| 3 | Cần trục | ≥ 25 tấn | 1 |
| 4 | Máy phát điện | 220V | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy hàn | điện | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | (đầm cóc) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | > 250L | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | điện / xăng / dầu | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ | hoặc 01 máy toàn đạc thay thế cho số máy kinh vĩ và thủy bình ở bảng này. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | hoặc 01 máy toàn đạc thay thế cho số máy kinh vĩ và thủy bình ở bảng này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi