Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003688-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211003669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 22:52:00 đến ngày 2021-10-09 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,951,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (có hạng mục chính: Nền mặt đường, công trình thoát nước) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 3.466.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.466.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại:
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông liên xã Quảng Hòa - Quảng Yên, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền, mặt đường
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP XD ĐT và TM Hà Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH đầu tư và dịch vụ thương mại Tâm Việt


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường - đất phong hóa, vét bùnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.419,9371m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,1994100m3
3San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,1994100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.665,77951m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,9209100m3
6San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,9209100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,7798100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,1295100m3
9Mua đất tại mỏ đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8.948,3961m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt894,839610m3/1km
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,5854100m3
2Ni lon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9.080,95m2
3Đánh mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9.080,95m2
4Mua bê tông thương phẩm M250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.686,3688m3
5Đầm dùi, đầm bàn, san gạt, làm khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.686,3688m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,3348100m2
C Các cống qua đường
1Đào xúc đất, đất C3;Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,81m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,336100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,184m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6m3
5Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,112100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56100m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,78m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1596100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6348tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt281cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,76m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,48m3
D Cống qua đường tại K0+982,76
1Đào xúc đất, đất C3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,71m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,084100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,646m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1m3
5Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,028100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,21100m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2075m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0452100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2729tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,69m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,12m3
E Bổ sung 2 tấm đan tại Km0+366,2
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,27m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0114100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0453tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cấu kiện
F Bổ sung 2 tấm đan tại Km0+434,85
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,27m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0114100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0453tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cấu kiện
G Bổ sung 1 tấm đan tại Km0+765,41
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0078100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0522tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cấu kiện
H Lắp đặt ống cống D400 tại Km0+100,7 và Km0+154,87
1Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 đoạn ống
I CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K1+901,99
1Bê tông thành cống, thành tường cánh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,8355m3
2Bê tông đáy cống, đáy thượng, hạ lưu M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,64m3
3Bê tông M250, đá 1x2 bản quá độ, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,465m3
4Ván khuôn thép thành cống, trần cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2685100m2
5Ván khuôn thép đáy cống, đáy thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2917100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,71m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,52m2
8Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,2m
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,3445100m
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,3816m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,69m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,92m3
13Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,366100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3619100m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,056tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3878tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4421tấn
18Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,464100m
19Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,536100m
20Tre đà ngangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2100m
21Nhổ cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - BùnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,464100m
22Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m2
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,63100m
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,528100m3
25Mua đất tại mỏ đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,8576m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,085810m3/1km
27Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,81m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự dổ - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,528100m3
29San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,528100m3
30Thép buộc cọc treTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4084Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (có hạng mục chính: Nền mặt đường, công trình thoát nước) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 3.466.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.466.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi: Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu các loại: Trọng lượng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
4 Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
6 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->