Gói thầu: Gói thầu số 6 (Xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 01:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện theo Quyết định số 1361/QĐ-UBND ngày 23/09/2020 của UBND tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp đường tỉnh lộ 130 (San Thàng - Thèn Sin - M |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 01:18:00 đến ngày 2021-10-12 01:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,840,820,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự bao gồm tổ hợp các hợp đồng hợp đồng thi công sau: +01 hơp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng với giá trị tối thiểu 1.971.000.000 đồng; + 01 hơp đồng thi công di chuyển đường nước sạch có giá trị tối thiểu 1.273.000.000 đồng + 01 hơp đồng thi công đường điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 146.000.000 đồng- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1(Tổ hợp các hợp đồng) có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Đường nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý cọc mốc hiện trường các hạng mục |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động các hạng mục |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động – Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách quản lý việc Thí nghiệm điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp về lĩnh vực Thí nghiệm điện; có thẻ Kiểm định viên an toàn; Thẻ an toàn điện do cơ quan chuyên nghành cấp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách quản lý kiểm định an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thẻ Kiểm định viên an toàn do cơ quan chuyên nghành cấp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách quản lý việc thi công dựng cột điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Giấy chứng nhận thực hiện dựng cột trên đường dây đang mang điện có điện áp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phòng cháy chữa cháy các hạng mục |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề về Giám sát công tác PCCC do đơn vị công an cấp.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng về công tác PCCC do đơn vị công an cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Guốc trèo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Mũ bảo hộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6 (Xây lắp) Hạng mục Di chuyển các hạng mục hạ tầng kỹ thuật đường dây 0,4kV và công tơ điện; Hệ thống chiếu sáng; Nước sinh hoạt đường tỉnh lộ 130 xã Thèn Sin, huyện Tam Đường thuộc công trình: Nâng cấp đường tỉnh lộ 130 (San Thàng – Thèn Sin – Mường So) 17 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện theo Quyết định số 1361/QĐ-UBND ngày 23/09/2020 của UBND tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp đường tỉnh lộ 130 (San Thàng - Thèn Sin - M |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực sau: +Thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. +Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải đáp ứng về chứng chỉ năng lực trên, các thành viên còn lại của liên danh cũng phải đáp ứng theo yêu công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tam Đường, địa chỉ: Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu;
Điện thoại: 0231 3488 622 -0985943113
Email:[email protected]
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình.
Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 26 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu;
Điện thoại 039 2681666.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tam Đường, địa chỉ: Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0231 3488 622 -0985943113 Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 26 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại 039 2681666; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 01 khu nhà Trụ sở HĐND-UBND huyện Tam Đường - Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ di chuyển đường dây 0,4kV và công tơ điện-Phần tháo dỡ thu hồi cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 10 tấn/1km |
| B | Tháo dỡ thu hồi cổ dề CD1-8.5 | |||
| 1 | Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công/bộ |
| 2 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| C | Tháo hạ thu hồi cáp Muyle 2x7, 2x11, 2x16 ... | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | 1m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 7 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7472 | tấn |
| 8 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7472 | tấn |
| 9 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | công/bộ |
| D | Tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.920 | 1m |
| 2 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 hộp |
| 3 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 hộp |
| 4 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 5 | Thay tạ bù 25kg. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công/bộ |
| E | Xây dựng mới tuyến ĐZ,4kV-Móng cột M1-10 (xây dựng mới 35 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6928 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| F | Móng cột M4-10 (xây dựng mới 19 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,496 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,415 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m3 |
| G | Tiếp địa RLL | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,192 | m3 |
| H | Lắp đặt mới tuyến đường dây 0,4kV-Tiếp địa RLL | |||
| 1 | ống nhựa sun D15/20 (Ống luồn đàn hồi CAF-16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 2 | Tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,236 | Kg |
| 3 | Dây bắt tiếp địa đầu cột AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | cái |
| 4 | Đầu cốt nhôm A-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 2BL A-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Thay tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 9 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m kèm dâu + cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7944 | 100kg |
| I | Cột PC.I-10-190-4.3 | |||
| 1 | Cột PC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cột |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,475 | 10 tấn/1km |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,75 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,75 | tấn |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cột |
| J | Cổ dề CDI-10 | |||
| 1 | Cổ dề CD1-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 2 | Cổ dề CD2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 3 | Cổ dề CD3-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 4 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 bộ |
| 5 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | tấn |
| 6 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | tấn |
| K | Chụp đầu cột | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 5 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| L | Cáp nhôm vặn xoắn ABC | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | km/dây |
| 3 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | tấn |
| 4 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | tấn |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.949 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | km/dây |
| 7 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7541 | tấn |
| 8 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7541 | tấn |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | km/dây |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| M | Kẹp xiết cáp | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 5 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 6 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | công/bộ |
| N | Ghíp nhựa | |||
| 1 | Ghíp nhựa chuyên dùng 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Cái |
| 2 | Ghíp nhôm A25-95 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 3 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 4 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| O | Biển báo cấm trèo, số cột | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo cấm trèo, số cột, loại biển chữ nhật 25x35 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| P | Hộp đảo pha | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 tủ |
| 2 | Hộp đảo pha (đầy đủ các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 tủ |
| 3 | Tủ tiếp địa (Tủ thép sơn tĩnh điện đầy đủ các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 tủ |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4665 | tấn |
| 5 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4665 | tấn |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | km/dây |
| 9 | Cáp AL/PVC/XLPE(4x25)-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | km/dây |
| Q | Thí nghiệm đường dây 0,4kV-Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 vị trí |
| R | Lắp đặt công tơ + đường dây khách hàng-Hộp phân dây (hộp đấu nối) | |||
| 1 | Hộp chia dây lắp cầu dao đảo (trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 hộp |
| 3 | Aptomat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 4 | Xà treo hòm công tơ XCT-1T (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,923 | Bộ |
| 5 | Xà treo hòm công tơ XCT-2T (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,777 | Bộ |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| S | Công tơ, dây, phụ kiện | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 Compusiter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hòm |
| 2 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 hộp |
| 3 | Dây đồng cứng bọc PVC M1x4 đầu trong hòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.108 | 1m |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | 1m |
| 6 | Cáp Muller 2x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.108 | 100m |
| 7 | Cáp Muller 2x11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 8 | Cáp Muller 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 9 | Cáp M3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 10 | Cáp M3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 11 | Cáp M3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 12 | Cáp M3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 13 | Cáp CXV3x35+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1m |
| 15 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | 1m |
| 16 | Ốp cột hỗ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Kẹp hỗ trợ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 19 | Dây thít nhựa 6x300 (30cm, gói 250 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gói |
| 20 | Kẹp bổ trợ treo dây K. hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 21 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông AM70/35-2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông AM70/16-2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 23 | Băng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 24 | Ghíp nhựa chuyên dùng 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| T | Tháo dỡ di chuyển hệ thống chiếu sáng nằm trong mặt bằng giải phóng-Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | 100m |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| U | Lắp đặt đường dây chiếu sáng-Lắp dựng mới | |||
| 1 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2792 | 100m |
| 2 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | công/bộ |
| 3 | Kẹp xiết cáp KX4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 4 | Ghíp nhựa chuyên dùng 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp Cu/AI-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Má ốp (giá móc đơn mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 7 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 8 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5436 | tấn |
| 9 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5436 | tấn |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cần đèn |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| V | Lắp đặt đường ống cấp nước tạm sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Đai khởi thuỷ PN16, D50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 14 | Đai khởi thuỷ PN16, D40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Đai khởi thuỷ PN16, D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Tê thu PN16, D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Tê PN16, D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Cuộn |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| W | Tháo dỡ để lắp đặt lại khi đã thi công xong công trình đường để thi công lắp đặt cố định đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| X | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT CHÍNH THỨC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.179,848 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Y | Tháo dỡ cụm đồng hồ đo lưu lượng nước | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| Z | Thay mới, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 100m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,8632 | m3 |
| AA | Hố van (22 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8418 | m3 |
| 2 | Rải bạt lót lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài phi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Khâu nối ren ngoài phi 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 24 | Khâu nối ren ngoài phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 25 | Khâu nối ren ngoài phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Khâu nối ren ngoài phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 27 | Khâu nối ren phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Khâu nối ren phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 29 | Tê thép phi 75-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê thép phi 75-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê thép phi 65-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê thép phi 65/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê thép phi 50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê thép phi 50-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê thép phi 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê thép phi 40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Tê thép phi 40-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Tê thép phi 25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Côn thu 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Côn thu 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Côn thu 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Kép TTK D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Kép TTK D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Kép TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Kép TTK D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 46 | Kép TTK D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Kép TTK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Kép TTK D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Kép TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | m3 |
| AB | Trụ đỡ ống - ống qua đường - Thép treo ống | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Đai ôm OMEGA 20A-100A qua cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Bu lông lở M14 siết neo ống (bao gồm cả nhân công vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Thép treo ống phi 8 qua cầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| AC | Bể cắt áp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Kép TTK D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Tê TTK D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê thu TTK D65-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Pin lọc D90, dài 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự bao gồm tổ hợp các hợp đồng hợp đồng thi công sau: +01 hơp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng với giá trị tối thiểu 1.971.000.000 đồng; + 01 hơp đồng thi công di chuyển đường nước sạch có giá trị tối thiểu 1.273.000.000 đồng + 01 hơp đồng thi công đường điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 146.000.000 đồng- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1(Tổ hợp các hợp đồng) có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Đường nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý cọc mốc hiện trường các hạng mục | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động các hạng mục | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động – Vệ sinh lao động. | 5 | 1 |
| 7 | Tổ trưởng phụ trách quản lý việc Thí nghiệm điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp về lĩnh vực Thí nghiệm điện; có thẻ Kiểm định viên an toàn; Thẻ an toàn điện do cơ quan chuyên nghành cấp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp. | 5 | 1 |
| 8 | Tổ trưởng phụ trách quản lý kiểm định an toàn | 1 | - Có thẻ Kiểm định viên an toàn do cơ quan chuyên nghành cấp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp. | 5 | 1 |
| 9 | Tổ trưởng phụ trách quản lý việc thi công dựng cột điện | 1 | - Có Giấy chứng nhận thực hiện dựng cột trên đường dây đang mang điện có điện áp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp. | 1 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý phòng cháy chữa cháy các hạng mục | 3 | - Có chứng chỉ hành nghề về Giám sát công tác PCCC do đơn vị công an cấp.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng về công tác PCCC do đơn vị công an cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (có cần cẩu) | Không yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Guốc trèo | Không yêu cầu | 10 |
| 11 | Dây an toàn | Không yêu cầu | 10 |
| 12 | Mũ bảo hộ | Không yêu cầu | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi