Gói thầu: Gói thầu số 6 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003637-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 01:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 6 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20211003626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện theo Quyết định số 1361/QĐ-UBND ngày 23/09/2020 của UBND tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp đường tỉnh lộ 130 (San Thàng - Thèn Sin - M
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 01:18:00 đến ngày 2021-10-12 01:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,840,820,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự bao gồm tổ hợp các hợp đồng hợp đồng thi công sau: +01 hơp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng với giá trị tối thiểu 1.971.000.000 đồng; + 01 hơp đồng thi công di chuyển đường nước sạch có giá trị tối thiểu 1.273.000.000 đồng + 01 hơp đồng thi công đường điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 146.000.000 đồng- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1(Tổ hợp các hợp đồng) có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Đường nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý cọc mốc hiện trường các hạng mục
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động các hạng mục
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động – Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách quản lý việc Thí nghiệm điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp về lĩnh vực Thí nghiệm điện; có thẻ Kiểm định viên an toàn; Thẻ an toàn điện do cơ quan chuyên nghành cấp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách quản lý kiểm định an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thẻ Kiểm định viên an toàn do cơ quan chuyên nghành cấp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách quản lý việc thi công dựng cột điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Giấy chứng nhận thực hiện dựng cột trên đường dây đang mang điện có điện áp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phòng cháy chữa cháy các hạng mục
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề về Giám sát công tác PCCC do đơn vị công an cấp.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng về công tác PCCC do đơn vị công an cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Guốc trèo
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
11-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
12-Mũ bảo hộ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6 (Xây lắp)
Hạng mục Di chuyển các hạng mục hạ tầng kỹ thuật đường dây 0,4kV và công tơ điện; Hệ thống chiếu sáng; Nước sinh hoạt đường tỉnh lộ 130 xã Thèn Sin, huyện Tam Đường thuộc công trình: Nâng cấp đường tỉnh lộ 130 (San Thàng – Thèn Sin – Mường So)
17 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thực hiện theo Quyết định số 1361/QĐ-UBND ngày 23/09/2020 của UBND tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp đường tỉnh lộ 130 (San Thàng - Thèn Sin - M
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình , địa chỉ: Tổ 26 phường Đông Phong thành phố Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tam Đường, địa chỉ: Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0231 3488 622 -0985943113 Email:[email protected] - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình. Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 26 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại 039 2681666. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế và Hạ Tầng huyện Tam Đường. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tam Đường.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình , địa chỉ: Tổ 26 phường Đông Phong thành phố Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tam Đường, địa chỉ: Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0231 3488 622 -0985943113 Email:[email protected] - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình. Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 26 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại 039 2681666. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực sau: +Thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. +Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải đáp ứng về chứng chỉ năng lực trên, các thành viên còn lại của liên danh cũng phải đáp ứng theo yêu công việc đảm nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tam Đường, địa chỉ: Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0231 3488 622 -0985943113 Email:[email protected] - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình. Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 26 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại 039 2681666. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tam Đường, địa chỉ: Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0231 3488 622 -0985943113 Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 26 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại 039 2681666; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 01 khu nhà Trụ sở HĐND-UBND huyện Tam Đường - Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ di chuyển đường dây 0,4kV và công tơ điện-Phần tháo dỡ thu hồi cột
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V331 cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,75tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V24,75tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V33cấu kiện
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47510 tấn/1km
B Tháo dỡ thu hồi cổ dề CD1-8.5
1Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V8công/bộ
2Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
3Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
C Tháo hạ thu hồi cáp Muyle 2x7, 2x11, 2x16 ...
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V1451m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V401m
4Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2451km/ 1dây (4 sợi)
5Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2211km/ 1dây (4 sợi)
6Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041km/ 1dây (4 sợi)
7Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7472tấn
8Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7472tấn
9Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V82công/bộ
D Tháo dỡ, lắp đặt lại
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V3.9201m
2Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V201 hộp
3Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V141 hộp
4Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTMô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp
5Thay tạ bù 25kg. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V2công/bộ
E Xây dựng mới tuyến ĐZ,4kV-Móng cột M1-10 (xây dựng mới 35 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6928m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
F Móng cột M4-10 (xây dựng mới 19 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,496m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,415m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,576m3
G Tiếp địa RLL
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,88m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V60,192m3
H Lắp đặt mới tuyến đường dây 0,4kV-Tiếp địa RLL
1ống nhựa sun D15/20 (Ống luồn đàn hồi CAF-16)Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
2Tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V49,236Kg
3Dây bắt tiếp địa đầu cột AV-70Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5cái
4Đầu cốt nhôm A-70Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Ghíp nhôm 2BL A-70Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Thay tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,410 cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V209m
9Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m kèm dâu + cờMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7944100kg
I Cột PC.I-10-190-4.3
1Cột PC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V73cột
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,47510 tấn/1km
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,75tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V54,75tấn
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V73cột
J Cổ dề CDI-10
1Cổ dề CD1-10Mô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
2Cổ dề CD2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
3Cổ dề CD3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
4Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V641 bộ
5Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2067tấn
6Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2067tấn
K Chụp đầu cột
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
2Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
5Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
L Cáp nhôm vặn xoắn ABC
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V252m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252km/dây
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268tấn
4Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2268tấn
5Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.949100m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,949km/dây
7Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7541tấn
8Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7541tấn
9Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mmMô tả kỹ thuật theo chương V37m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037km/dây
11Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
12Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
M Kẹp xiết cáp
1Kẹp xiết cáp 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Kẹp xiết cáp 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V121cái
3Kẹp xiết cáp 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
5Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
6Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V134công/bộ
N Ghíp nhựa
1Ghíp nhựa chuyên dùng 2BLMô tả kỹ thuật theo chương V176Cái
2Ghíp nhôm A25-95 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
4Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
O Biển báo cấm trèo, số cột
1Lắp đặt biển báo cấm trèo, số cột, loại biển chữ nhật 25x35 cmMô tả kỹ thuật theo chương V146cái
P Hộp đảo pha
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V211 tủ
2Hộp đảo pha (đầy đủ các phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 tủ
3Tủ tiếp địa (Tủ thép sơn tĩnh điện đầy đủ các phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V111 tủ
4Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4665tấn
5Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4665tấn
6Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07km/dây
9Cáp AL/PVC/XLPE(4x25)-0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V66m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066km/dây
Q Thí nghiệm đường dây 0,4kV-Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V111 vị trí
R Lắp đặt công tơ + đường dây khách hàng-Hộp phân dây (hộp đấu nối)
1Hộp chia dây lắp cầu dao đảo (trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V181 hộp
3Aptomat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
4Xà treo hòm công tơ XCT-1T (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,923Bộ
5Xà treo hòm công tơ XCT-2T (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,777Bộ
6Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
S Công tơ, dây, phụ kiện
1Hòm công tơ H2 CompusiterMô tả kỹ thuật theo chương V16hòm
2Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V161 hộp
3Dây đồng cứng bọc PVC M1x4 đầu trong hòmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V3.1081m
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V3441m
6Cáp Muller 2x7Mô tả kỹ thuật theo chương V3.108100m
7Cáp Muller 2x11Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
8Cáp Muller 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
9Cáp M3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
10Cáp M3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
11Cáp M3x35+1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
12Cáp M3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
13Cáp CXV3x35+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
14Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V481m
15Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V2881m
16Ốp cột hỗ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Kẹp hỗ trợ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
19Dây thít nhựa 6x300 (30cm, gói 250 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V30gói
20Kẹp bổ trợ treo dây K. hàngMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
21Ghíp đồng nhôm 2 bu lông AM70/35-2BLMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Ghíp đồng nhôm 2 bu lông AM70/16-2BLMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
23Băng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40cây
24Ghíp nhựa chuyên dùng 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
T Tháo dỡ di chuyển hệ thống chiếu sáng nằm trong mặt bằng giải phóng-Tháo dỡ thu hồi
1Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,55100m
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V9cần đèn
3Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
U Lắp đặt đường dây chiếu sáng-Lắp dựng mới
1Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2792100m
2Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V94công/bộ
3Kẹp xiết cáp KX4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
4Ghíp nhựa chuyên dùng 2BLMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
5Kẹp cáp Cu/AI-25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Má ốp (giá móc đơn mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
7Đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V126bộ
8Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5436tấn
9Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5436tấn
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V7cần đèn
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V3cần đèn
12Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
V Lắp đặt đường ống cấp nước tạm sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,28100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,99100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,94100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,86100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,15100m
9Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
12Đai khởi thuỷ PN16, D50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
13Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
14Đai khởi thuỷ PN16, D40-20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Đai khởi thuỷ PN16, D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Tê thu PN16, D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Tê PN16, D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
26Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
35Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V108Cuộn
36Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
W Tháo dỡ để lắp đặt lại khi đã thi công xong công trình đường để thi công lắp đặt cố định đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,28100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,99100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,94100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,86100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,15100m
9Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
12Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
28Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
X LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT CHÍNH THỨC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.179,848100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V37,05m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,05m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,28100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,99100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,94100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,86100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,15100m
12Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
15Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
31Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V108cuộn
32Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Y Tháo dỡ cụm đồng hồ đo lưu lượng nước
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V127cái
Z Thay mới, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước
1Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V127cái
2Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V127cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V127cái
4Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,28100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,15100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,86100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,94100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,99100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,28100m
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,8632m3
AA Hố van (22 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8418m3
2Rải bạt lót lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,718m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
15Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Khâu nối ren ngoài phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
22Khâu nối ren ngoài phi 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Khâu nối ren ngoài phi 63Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
24Khâu nối ren ngoài phi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
25Khâu nối ren ngoài phi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
26Khâu nối ren ngoài phi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
27Khâu nối ren phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
28Khâu nối ren phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
29Tê thép phi 75-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tê thép phi 75-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Tê thép phi 65-15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Tê thép phi 65/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Tê thép phi 50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Tê thép phi 50-15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Tê thép phi 40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Tê thép phi 40-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Tê thép phi 40-15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Tê thép phi 25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Côn thu 40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Côn thu 40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Côn thu 25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Kép TTK D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Kép TTK D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Kép TTK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Kép TTK D40Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
46Kép TTK D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Kép TTK D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Kép TTK D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Kép TTK D15Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,688m3
AB Trụ đỡ ống - ống qua đường - Thép treo ống
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,976m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3224100m2
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3675100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
11Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Đai ôm OMEGA 20A-100A qua cốngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
17Bu lông lở M14 siết neo ống (bao gồm cả nhân công vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V801 lỗ khoan
19Thép treo ống phi 8 qua cầu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
AC Bể cắt áp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,704m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0612m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3568m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2891100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1735tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,16m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,48m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m2
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
25Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Kép TTK D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Tê TTK D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Tê thu TTK D65-15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
34Lắp đặt Pin lọc D90, dài 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự bao gồm tổ hợp các hợp đồng hợp đồng thi công sau: +01 hơp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng với giá trị tối thiểu 1.971.000.000 đồng; + 01 hơp đồng thi công di chuyển đường nước sạch có giá trị tối thiểu 1.273.000.000 đồng + 01 hơp đồng thi công đường điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 146.000.000 đồng- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1(Tổ hợp các hợp đồng) có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.51
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III.51
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Đường nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III.51
5 Cán bộ phụ trách quản lý cọc mốc hiện trường các hạng mục 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.51
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động các hạng mục 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động – Vệ sinh lao động.51
7 Tổ trưởng phụ trách quản lý việc Thí nghiệm điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp về lĩnh vực Thí nghiệm điện; có thẻ Kiểm định viên an toàn; Thẻ an toàn điện do cơ quan chuyên nghành cấp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp.51
8 Tổ trưởng phụ trách quản lý kiểm định an toàn 1 - Có thẻ Kiểm định viên an toàn do cơ quan chuyên nghành cấp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp.51
9 Tổ trưởng phụ trách quản lý việc thi công dựng cột điện 1 - Có Giấy chứng nhận thực hiện dựng cột trên đường dây đang mang điện có điện áp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp.11
10 Cán bộ phụ trách quản lý phòng cháy chữa cháy các hạng mục 3 - Có chứng chỉ hành nghề về Giám sát công tác PCCC do đơn vị công an cấp.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng về công tác PCCC do đơn vị công an cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (có cần cẩu) Không yêu cầu1
2 Máy đầm bàn Không yêu cầu1
3 Máy cắt bê tông Không yêu cầu1
4 Máy cắt sắt Không yêu cầu1
5 Máy khoan bê tông Không yêu cầu1
6 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu1
7 Máy đầm dùi Không yêu cầu1
8 Máy hàn Không yêu cầu1
9 Máy trộn bê tông Không yêu cầu1
10 Guốc trèo Không yêu cầu10
11 Dây an toàn Không yêu cầu10
12 Mũ bảo hộ Không yêu cầu10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->