Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003757-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS tỉnh (bao gồm:7.000triệu đồng nguồn KPBT,GPMB của DATPĐTXD đoạn Phan Thiết–Dầu GiâythuộcDAXD 1 số đoạn ĐB c/tốc trên tuyến Bắc–Nam phía Đông GĐ 2017-2021;NS tỉnh cân đối trongGĐ2021-2025phầncònlại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 00:27:00 đến ngày 2021-10-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,659,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 10.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan xoay tự hành (để khoan giếng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 54CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình Trụ sở làm việc các cơ quan xã Sông Phan, huyện Hàm Tân 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS tỉnh (bao gồm:7.000triệu đồng nguồn KPBT,GPMB của DATPĐTXD đoạn Phan Thiết–Dầu GiâythuộcDAXD 1 số đoạn ĐB c/tốc trên tuyến Bắc–Nam phía Đông GĐ 2017-2021;NS tỉnh cân đối trongGĐ2021-2025phầncònlại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + CỔNG TƯỜNG RÀO. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,8539 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 62,062 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8911 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 14,6451 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,7216 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,746 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4448 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7542 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,3905 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,36 | 100m2 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,1059 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,6215 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3752 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2432 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4291 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,76 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,698 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3374 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9402 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,7156 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,3354 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1234 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7384 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,7112 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,454 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4486 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,6544 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,36 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0075 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0522 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,036 | 100m2 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 29,964 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 32,1764 | m3 | |
| 35 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,317 | m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,637 | m3 | |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,912 | m3 | |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 8,5 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 259,6 | m | |
| 40 | Kẻ roon tường | 144,86 | m | |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 10,8 | m | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 199,21 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 99,03 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 53,62 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,75 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 927,373 | m2 | |
| 47 | Ốp Đá da | 56,82 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | 896,303 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 351,86 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 79,37 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.168,793 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cổng | 10,88 | m2 | |
| 53 | Cổng inox xếp tự động | 10,88 | m2 | |
| 54 | Motor cổng xếp tự động | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 11,515 | m2 | |
| 56 | Cửa đi thép hộp (khung STK 40x80x1.4, nan STK 25x25x1.4, ốp tắt tấm dày 1.0mm) (vl + sơn hoàn thiện) | 2,7 | m2 | |
| 57 | Cổng sắt đẩy (khung STK 40x80x1.4, nan 25x25x1.4, ốp tôn dày 1.0mm) (vl + sơn hoàn thiện) | 8,815 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 9,63 | m2 | |
| 59 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, pa nô nhôm, kính cường lực 8mm, khóa tay nắm tròn (Không chia ô vuông) | 2,43 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (không chia ô vuông) | 7,2 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,2 | m2 | |
| 62 | Hoa sắt cửa STK 14x14x1.2mm | 7,2 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng hàng rào sắt | 112,41 | m2 | |
| 64 | Khung sắt hàng rào STK 25x25x1.4mm | 112,41 | m2 | |
| 65 | Ray cổng thép V50x50x5 mm | 16,8 | m | |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 67 | Gia công xà gồ thép | 0,1733 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1733 | tấn | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,38 | 1m2 | |
| 70 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,317 | 100m2 | |
| 71 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2952 | 100m2 | |
| 72 | Ngói úp nóc (3 viên / 1m) | 31,08 | m | |
| 73 | Ngói chạc 3Y | 4 | viên | |
| 74 | Ngói cuối nóc | 8 | viên | |
| 75 | Bộ chữ Aluminium đồng cao 300 | 1 | bộ | |
| 76 | Bộ chữ Aluminium đồng cao 80 | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,7904 | 100m2 | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED tròn áp trần 12W | 4 | bộ | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED tròn áp trần 18W | 3 | bộ | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi | 1 | cái | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt ô cắm đơn | 1 | cái | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer quạt | 1 | cái | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A | 1 | cái | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm, CB các loại | 3 | hộp | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 80 | m | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 70 | m | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 75 | m | |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,94 | 1m3 | |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,814 | m3 | |
| 91 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 2,88 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CÁC CƠ QUAN XÃ. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,2197 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 23,2211 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,044 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 29,5815 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 89,307 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8945 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,056 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,9932 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,0032 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6963 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,7293 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,5645 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 23,738 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,3476 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5158 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,7397 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0679 | tấn | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,04 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,9707 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,035 | m3 | |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 333,524 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 50,212 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,142 | m3 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 647,37 | m2 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 579,46 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 71,34 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 1.155,49 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 91,998 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 96,1 | m | |
| 30 | Ốp Đá da | 31,47 | m2 | |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,756 | m2 | |
| 32 | Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 30,756 | m2 | |
| 33 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 11,62 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 13,3736 | m2 | |
| 35 | Lan can Inox D60x1.0, thanh chống D42x1.0 cao 150 | 23 | m | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 49,109 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,839 | m2 | |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,1192 | m3 | |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4719 | m3 | |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,135 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6196 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0936 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,3542 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0765 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,7096 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,5869 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,9765 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1178 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 40,5652 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4653 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,7004 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1051 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7154 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,0917 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,4105 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,7855 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 124,802 | m3 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 11,0924 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,2642 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 13,5312 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 25,1969 | m3 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3319 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,9073 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,633 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,7159 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 6,9873 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,4577 | m3 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3488 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,8516 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1098 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4814 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7965 | 100m2 | |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 188,62 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 478,552 | m2 | |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.199,14 | m2 | |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 698,7288 | m2 | |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,4235 | m2 | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 557,44 | m | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.534,9843 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.122,0584 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 412,9259 | m2 | |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 201 | m2 | |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 400,432 | m2 | |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,613 | m3 | |
| 85 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,856 | m3 | |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,428 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,4652 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 29,5001 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 90,2547 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 209,7177 | m3 | |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 58,73 | m2 | |
| 92 | Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 | 50,42 | m2 | |
| 93 | Láng granitô cầu thang | 18,88 | m2 | |
| 94 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 230,4 | m2 | |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,485 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 584,531 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.170,49 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.267,5882 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 16,485 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.674,2492 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.267,5882 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.423,146 | m2 | |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 92,54 | m | |
| 104 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,252 | m2 | |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 47,092 | m | |
| 106 | Kẻ roon | 241,2 | Mét | |
| 107 | Quốc huy bằng Mica cao 1000 | 1 | cái | |
| 108 | Tay vịn lan can Inox D60 cao 100 | 72,95 | m | |
| 109 | Lan can cầu thang Inox D60x1.5, trụ Inox hộp 25x25x1.2, song Inox hộp 16x16x1.2, cao 1100 | 40,832 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng lan can Inox | 40,832 | m2 | |
| 111 | Khung STK 30x30x1.2 bắt Lavabo (1720x560x200) | 6 | cái | |
| 112 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 9,18 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng cửa bản lề sàn | 11,02 | m2 | |
| 114 | Cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 12mm + phụ kiện | 11,02 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 444,3 | m2 | |
| 116 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, khóa nắm tròn (không chia ô vuông) | 270,42 | m2 | |
| 117 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (không chia ô vuông) | 173,88 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 7,92 | m2 | |
| 119 | Vách kính Khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | 7,92 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 165,24 | m2 | |
| 121 | Hoa sắt cửa STK 14x14x1.2mm | 165,24 | m2 | |
| 122 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox | 66,465 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng vách ngăn tấm Compact | 66,465 | m2 | |
| 124 | Quầy tiếp nhận - trả kết quả cao 1600: khung và trụ gỗ ghép phủ vania sồi, mặt đá granite khổ lớn, vách kính cường lực dày 10mm | 3,57 | m | |
| 125 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 1,6124 | tấn | |
| 126 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 2,8213 | tấn | |
| 127 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | 4,4336 | tấn | |
| 128 | Gia công xà gồ STK | 6,8063 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng xà gồ STK | 6,8063 | tấn | |
| 130 | Bu long neo M16 -CB 5.6, L=400 | 104 | bộ | |
| 131 | Bu long neo M16 - CB 8.8, L=70 | 96 | bộ | |
| 132 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 5,7263 | 100m2 | |
| 133 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | 445,35 | m2 | |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 12,98 | 100m2 | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Panel 600x600, 40W | 12 | bộ | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đôi 1,2m, 2x18W | 53 | bộ | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W | 17 | bộ | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED tròn âm trần 9W | 24 | bộ | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED tròn âm trần 18W | 33 | bộ | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 42 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer quạt đơn | 42 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 16A-250V | 61 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 16A-250V | 4 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A | 46 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A | 1 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A | 4 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 50A | 1 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 80A | 2 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 2P 150A | 1 | cái | |
| 150 | Tủ điện tổng 4 Module | 1 | hộp | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt ô cắm đôi 16A-250V | 152 | cái | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt ô cắm đơn 16A-250V | 8 | cái | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm2 | 800 | m | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2 | 300 | m | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 1.800 | m | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 2.700 | m | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB các loại | 216 | hộp | |
| 158 | Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại | 216 | hộp | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây tròn | 181 | hộp | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông | 60 | hộp | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.080 | m | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 360 | m | |
| 163 | Măng xông nối ống D20 | 360 | cái | |
| 164 | Măng xông nối ống D25 | 120 | cái | |
| 165 | Băng keo cách điện | 50 | cuộn | |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12 | 1m3 | |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12 | m3 | |
| 168 | Kéo rải dây dẫn sét đồng bọc PVC 70mm2 | 60 | m | |
| 169 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | 32 | m | |
| 170 | Đóng cọc chống sét D16, L=2400 | 10 | cọc | |
| 171 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | 15 | cái | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt Cầu thu sét Rbv=60m | 1 | cái | |
| 173 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1,4 cao 4,5m | 1 | trụ | |
| 174 | Tăng đơ căng cáp | 4 | cái | |
| 175 | Dây cáp D8 | 60 | m | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 60 | m | |
| 177 | Chất phụ gia dẫn điện | 6 | kg | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 179 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 10 | Hộp | |
| 180 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT3 | 10 | Bình | |
| 181 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | 10 | Bình | |
| 182 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | 10 | Bảng | |
| 183 | Giá đỡ bình chữa cháy | 20 | Cái | |
| 184 | Đinh vít, tắc kê nhựa | 10 | Bịch | |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | 2,9 | 10 đầu | |
| 186 | Loa báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩn | 0,6 | 5 nút | |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối tuyến | 29 | cái | |
| 189 | Trung tâm báo cháy 1x30 zones | 1 | trung tâm | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1.5mm2 | 500 | m | |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 300 | m | |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt tủ phân phối điện thoại 20pairs | 1 | hộp | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt tủ phân phối điện thoại 10pairs | 2 | hộp | |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt ô cắm điện thoại | 20 | cái | |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt ô cắm Internet | 24 | cái | |
| 196 | Router Wifi | 1 | cái | |
| 197 | Bộ chia mạng 12 cổng | 2 | cái | |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp Telephone 20 đôi (20x2x0.5mm) | 300 | m | |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp Telephone 10 đôi (10x2x0.5mm) | 50 | m | |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp Telephone 2 đôi (2x2x0.5mm) | 600 | m | |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp CAT6 (8x2x0.5mm) | 600 | m | |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 480 | m | |
| 203 | Măng xông D20 | 160 | cái | |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt đế ổ cắm Telephone + Internet | 44 | hộp | |
| 205 | Mặt che ổ cắm Telephone + Internet | 44 | hộp | |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 3,806 | 100m | |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,153 | 100m | |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,1 | 100m | |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm | 44 | cái | |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 88 | cái | |
| 211 | Cầu chắn rác Inox D90 | 44 | cái | |
| 212 | Bát Inox treo ống D90 | 180 | Cái | |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,404 | 100m | |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,8385 | 100m | |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,9236 | 100m | |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,9217 | 100m | |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,6357 | 100m | |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,822 | 100m | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | 0,589 | 100m | |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa D114mm | 13 | cái | |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114mm | 19 | cái | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm | 4 | cái | |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D60mm | 43 | cái | |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm | 14 | cái | |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27mm | 31 | cái | |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 27/21mm | 12 | cái | |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D21mm | 55 | cái | |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o RT D21mm | 55 | cái | |
| 229 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D140mm | 16 | cái | |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 140/114mm | 8 | cái | |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm | 19 | cái | |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 13 | cái | |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm | 61 | cái | |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D34mm | 10 | cái | |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D140mm | 4 | cái | |
| 236 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm | 8 | cái | |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60mm | 10 | cái | |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D60mm | 7 | cái | |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90mm | 10 | cái | |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D60mm | 18 | cái | |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34/27mm | 8 | cái | |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27mm | 4 | cái | |
| 243 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd =27/21mm | 33 | cái | |
| 244 | Cung cấp và lắp đặt Tê cầu D21mm | 15 | cái | |
| 245 | Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D34mm | 7 | cái | |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + vòi xịt | 15 | bộ | |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu 150x150x60 | 15 | cái | |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Inox | 15 | cái | |
| 250 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả | 12 | bộ | |
| 251 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox | 9 | bộ | |
| 252 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm | 6 | cái | |
| 253 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa Inox D21mm | 6 | bộ | |
| 254 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 3m3 + chân đỡ | 1 | bể | |
| 255 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 256 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,201 | 100m3 | |
| 257 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0502 | 100m3 | |
| 258 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,521 | m3 | |
| 259 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,0312 | m3 | |
| 260 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,717 | m3 | |
| 261 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,84 | m2 | |
| 262 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,815 | m2 | |
| 263 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,84 | m2 | |
| 264 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4287 | m3 | |
| 265 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0154 | 100m2 | |
| 266 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0363 | tấn | |
| 267 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 268 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,639 | 100m3 | |
| 269 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1949 | 100m3 | |
| 270 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,196 | m3 | |
| 271 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,704 | m3 | |
| 272 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,024 | m3 | |
| 273 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,072 | m3 | |
| 274 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0149 | tấn | |
| 275 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1262 | tấn | |
| 276 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0611 | tấn | |
| 277 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5293 | tấn | |
| 278 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6412 | tấn | |
| 279 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1408 | 100m2 | |
| 280 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,266 | 100m2 | |
| 281 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,7168 | 100m2 | |
| 282 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,821 | m3 | |
| 283 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2708 | 100m2 | |
| 284 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2145 | tấn | |
| 285 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 286 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 44,08 | m2 | |
| 287 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,64 | m2 | |
| 288 | Quét nước xi măng 2 nước | 44,08 | m2 | |
| 289 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 24,6775 | 1m3 | |
| 290 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 23,2913 | m3 | |
| 291 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D114x3.2mm | 1,26 | 100m | |
| 292 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D76x2.5mm | 0,05 | 100m | |
| 293 | Cung cấp và lắp đặt co STK D114mm | 17 | cái | |
| 294 | Cung cấp và lắp đặt tê STK D114mm | 2 | cái | |
| 295 | Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D114/76mm | 3 | cái | |
| 296 | Lắp mặt bích STK D76mm | 6 | cặp bích | |
| 297 | Cung cấp và lắp đặt van mở STK D114mm | 2 | cái | |
| 298 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều STK D114mm | 2 | cái | |
| 299 | Cung cấp và lắp đặt van góc STK D76mm | 1 | cái | |
| 300 | Ống chống rung D114mm | 4 | Cái | |
| 301 | Cung cấp và lắp đặt luppe STK D114mm | 2 | cái | |
| 302 | Cung cấp và lắp đặt nối 1 đầu răn STK D76mm | 3 | cái | |
| 303 | Cung cấp và lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà (2xD76mm) | 2 | cái | |
| 304 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | 4 | cuộn | |
| 305 | Lăng phun chữa cháy D65 | 4 | cái | |
| 306 | Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy bên ngoài | 2 | hộp | |
| 307 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10Bar | 2 | cái | |
| 308 | Máy bơm dầu 11KW 15 HP(Q=24-72m3/h; H=32-51m) | 1 | 1 máy | |
| 309 | Máy bơm điện 11KW 15HP(Q=24-72m3/h; H=32-51m) | 1 | 1 máy | |
| 310 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm | 1 | hộp | |
| 311 | Sơn chống sét + sơn đỏ | 10 | Kg | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,9188 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,964 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7705 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 , M75, XM PCB40 | 8,8033 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,9372 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2994 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4179 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4841 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,2656 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4399 | 100m2 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,5969 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,3305 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1863 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5018 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8683 | 100m2 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 68,3512 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 18,982 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,49 | m3 | |
| 19 | Kẻ ron 10x10 chống trượt | 9,24 | m2 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,944 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1596 | m3 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,96 | m2 | |
| 23 | Láng granitô bậc cấp | 15,96 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | 10,24 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 175,64 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 33,589 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 61,4 | m | |
| 28 | Ốp Đá da | 19,506 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 20,223 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,223 | m2 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,996 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2302 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8597 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9992 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,724 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2819 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6164 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,5632 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,471 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,4499 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,8697 | 100m2 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,96 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 156,32 | m2 | |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 186,97 | m2 | |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 76,2 | m | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 96 | m | |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 78,88 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 78,88 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 370,39 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 111,117 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 259,273 | m2 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,5944 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,766 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9396 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 43,2756 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,3229 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 59,235 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 171,745 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 239,4816 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 507,725 | m2 | |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 5,2 | m | |
| 62 | Kẻ roon tường | 80,4 | m | |
| 63 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | 66,23 | m2 | |
| 64 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | 1,89 | m2 | |
| 65 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong cường lực 8mm, khóa tay nắm tròn (Không chia ô vuông) | 56,97 | m2 | |
| 66 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ 5mm, khóa tay nắm tròn (không chia ô vuông) | 6,76 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong cường lực 8mm (không chia ô vuông) | 28,8 | m2 | |
| 68 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ 5mm (Không chia ô vuông) | 1,44 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 93,97 | m2 | |
| 70 | Hoa sắt cửa | 28,8 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 28,8 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | 744,489 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 507,725 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 236,764 | m2 | |
| 75 | Gia công xà gồ cầu phong, li tô bằng thép hộp STK | 2,7068 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô bằng thép hộp STK | 2,7068 | tấn | |
| 77 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 2,4788 | 100m2 | |
| 78 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | 176,38 | m2 | |
| 79 | Bộ chữ Alu màu đồng cao 220 | 1 | bộ | |
| 80 | Huy hiệu Mica D500 | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,5896 | 100m2 | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 7 | cái | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, 2x18W | 12 | bộ | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, 1x18W | 2 | bộ | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED âm trần 9W | 3 | bộ | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED âm trần 18W | 4 | bộ | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED áp trần 9W | 1 | bộ | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED áp trần 18W | 1 | bộ | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 16A-250V | 15 | cái | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt ô cắm đơn 16A-250V | 31 | cái | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer quạt | 7 | cái | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A | 8 | cái | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 32A | 1 | cái | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, CB các loại | 45 | hộp | |
| 95 | Mặt 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại | 45 | hộp | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây các loại | 30 | hộp | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 390 | m | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 450 | m | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 250 | m | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2 | 200 | m | |
| 101 | Băng keo cách điện | 5 | cuộn | |
| 102 | Tủ điện âm tường 4 module | 1 | hộp | |
| 103 | Bình chữa cháy CO2 3Kg MT3 | 1 | bình | |
| 104 | Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4 | 1 | bình | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 106 | Giá đỡ bình chữa cháy (Ê ke sắt) | 2 | cái | |
| 107 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 1 | bịch | |
| 108 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 1 | Bảng | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,415 | 100m | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,081 | 100m | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,04 | 100m | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm | 10 | cái | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 20 | cái | |
| 114 | Cầu chắn rác Inox D90 | 10 | Cái | |
| 115 | Bát Inox treo ống D90 | 20 | bộ | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả | 2 | bộ | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố 1 bàn + vòi Inox dài xoay + bộ xả | 1 | bộ | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm, KT: 500x700 | 2 | cái | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox | 1 | bộ | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + vòi xịt | 2 | bộ | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Inox | 2 | cái | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox 150x150x60 | 4 | cái | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 + chân | 1 | bể | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,1092 | 100m | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,2327 | 100m | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,2294 | 100m | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 1,2174 | 100m | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,1001 | 100m | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,0838 | 100m | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D60 mm | 14 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm | 13 | cái | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 34x27mm | 1 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 27x21mm | 4 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D21mm | 10 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa RT D21mm | 10 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 114x90mm | 2 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 13 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 90x60mm | 4 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm | 19 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D34mm | 10 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm | 2 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60mm | 12 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27mm | 1 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27x21mm | 8 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Tê cầu D21mm | 2 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D34mm | 4 | cái | |
| 151 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2009 | 100m3 | |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0502 | 100m3 | |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,521 | m3 | |
| 154 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,0312 | m3 | |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,717 | m3 | |
| 156 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,84 | m2 | |
| 157 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,815 | m2 | |
| 158 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,84 | m2 | |
| 159 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4287 | m3 | |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0154 | 100m2 | |
| 161 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0363 | tấn | |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,9188 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 9,7693 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7342 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 8,5793 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,1035 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,9484 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4179 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4595 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,2656 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3931 | 100m2 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,4146 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,245 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1792 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4399 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8598 | 100m2 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 58,6748 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 15,4286 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,49 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,944 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1596 | m3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,96 | m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,24 | m2 | |
| 23 | Kẻ ron nền 10x10 chống trượt | 9,24 | ||
| 24 | Láng granitô bậc cấp | 15,96 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | 9,35 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | 149,39 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 31,159 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 56 | m | |
| 29 | Ốp Đá da | 17,076 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 19,683 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,683 | m2 | |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,588 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2115 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7814 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9176 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,782 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2605 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3768 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4478 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,909 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,3254 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6615 | 100m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,88 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 144,78 | m2 | |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 166,15 | m2 | |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 70,6 | m | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 88 | m | |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 72,72 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 72,72 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 335,63 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 100,689 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 234,941 | m2 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,2312 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9472 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 39,5253 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,177 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 54,015 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 152,115 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 181,024 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 524,915 | m2 | |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 5,2 | m | |
| 62 | Kẻ roon tường | 76 | mét | |
| 63 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | 67,92 | m2 | |
| 64 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | 1,89 | m2 | |
| 65 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong cường lực 8mm, khóa tay nắm tròn (không chia ô vuông) | 32,67 | m2 | |
| 66 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ 5mm, khóa tay nắm tròn (không chia ô vuông) | 6,76 | m2 | |
| 67 | Cửa đi khung sắt 50x100x1.8, ốp pa nô sắt, khung bảo vệ sắt, khóa tay nắm tròn | 1,98 | m2 | |
| 68 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong cường lực 8mm (Không chia ô vuông) | 24,48 | m2 | |
| 69 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ 5mm (không chia ô vuông) | 1,08 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 66,97 | m2 | |
| 71 | Hoa sắt cửa STK 14x14x1.2mm | 24,48 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 24,48 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | 737,949 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 524,915 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 213,034 | m2 | |
| 76 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép STK | 2,4943 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép STK | 2,4943 | tấn | |
| 78 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1612 | 100m2 | |
| 79 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | 148,74 | m2 | |
| 80 | Bộ chữ Alu màu đồng cao 220 | 1 | bộ | |
| 81 | Bộ huy hiệu Mica D500 | 1 | bộ | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,3572 | 100m2 | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 5 | cái | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, 2x18W | 10 | bộ | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, 1x18W | 4 | bộ | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED âm trần 9W | 3 | bộ | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED âm trần 18W | 4 | bộ | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED áp trần 9W | 1 | bộ | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED áp trần 18W | 1 | bộ | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 16A-250V | 15 | cái | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt ô cắm đơn 16A-250V | 25 | cái | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer quạt | 5 | cái | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A | 7 | cái | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 32A | 1 | cái | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, CB các loại | 40 | hộp | |
| 96 | Mặt 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại | 40 | hộp | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây các loại | 30 | hộp | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 390 | m | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 350 | m | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 250 | m | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2 | 200 | m | |
| 102 | Băng keo cách điện | 5 | cuộn | |
| 103 | Tủ điện âm tường 4 module | 1 | hộp | |
| 104 | Bình chữa cháy CO2 3Kg MT3 | 1 | bình | |
| 105 | Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4 | 1 | bình | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 107 | Giá đỡ bình chữa cháy (Ê ke sắt) | 2 | cái | |
| 108 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 1 | bịch | |
| 109 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,415 | 100m | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,075 | 100m | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,032 | 100m | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm | 10 | cái | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 20 | cái | |
| 115 | Cầu chắn rác Inox D90 | 10 | cái | |
| 116 | Bát Inox treo ống D90 | 20 | Cái | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả | 3 | bộ | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố, 1 bàn + vòi Inox dài xoay + bộ xả | 1 | bộ | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm, KT: 500x700 | 3 | cái | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox | 1 | bộ | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối + vòi xịt | 3 | bộ | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Inox | 3 | cái | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu 150x150x60 | 4 | cái | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 + chân | 1 | bể | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,3685 | 100m | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,4277 | 100m | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,13 | 100m | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 1,4007 | 100m | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,1391 | 100m | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,1072 | 100m | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D60mm | 8 | cái | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm | 17 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 34x27mm | 1 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27mm | 4 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 27x21mm | 7 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D21mm | 14 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D21mm | 14 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm | 21 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 4 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 90x60mm | 4 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm | 13 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D34mm | 7 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm | 1 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60mm | 7 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27mm | 2 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34mm | 4 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27mm | 9 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt Tê cầu D21mm | 3 | cái | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa nhựa D34mm | 4 | cái | |
| 153 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2009 | 100m3 | |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0502 | 100m3 | |
| 155 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 1,521 | m3 | |
| 156 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,0312 | m3 | |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,717 | m3 | |
| 158 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 24,84 | m2 | |
| 159 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,815 | m2 | |
| 160 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,84 | m2 | |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4287 | m3 | |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0154 | 100m2 | |
| 163 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0363 | tấn | |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN, NHÀ ĐỂ XE CÔNG DÂN. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,4427 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,3828 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,1803 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,351 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,926 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,1656 | 100m2 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,242 | m3 | |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 21,609 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 12,08 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,456 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,545 | m2 | |
| 12 | Bu long neo D16, L=600mm | 40 | cái | |
| 13 | Bu long D16, L=50mm | 40 | cái | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,5232 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,4934 | tấn | |
| 16 | Gia công giằng mái thép | 0,2539 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,6316 | tấn | |
| 18 | Lắp cột thép các loại | 0,5232 | tấn | |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4934 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,2539 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6316 | tấn | |
| 22 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem | 1,416 | 100m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,0148 | 1m2 | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,0336 | 1m3 | |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,1313 | 1m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,1789 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,904 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,0282 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0075 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0867 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1132 | 100m2 | |
| 32 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,38 | m3 | |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,34 | m3 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 3,3945 | m3 | |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3762 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 5,957 | m2 | |
| 37 | Bu long neo D16, L=600mm | 24 | cái | |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | 0,2815 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,1678 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,2815 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1678 | tấn | |
| 42 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem | 0,3978 | 100m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,9595 | 1m2 | |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | 11,5709 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | 8,7428 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | 2,8281 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,162 | 1m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 25,0811 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 9,1558 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2658 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,147 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,8472 | m3 | |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,2811 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 158,622 | m2 | |
| 12 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,7536 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 192,468 | m3 | |
| 14 | Bạc nilong | 32,078 | 100m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,9988 | m2 | |
| 16 | Láng granitô | 21,9988 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 158,622 | m2 | |
| 18 | Khung 4 bulong neo M18, L=600 + thép bản mã 250x250x5 | 1 | bộ | |
| 19 | Cột cờ inox D90-60 cao 6m (VL+NC) | 1 | bộ | |
| 20 | Bộ lá cờ Tổ quốc và dây kéo | 1 | bộ | |
| 21 | Bộ lá cờ Đảng và dây kéo | 1 | Bộ | |
| 22 | Đắp đất màu trồng cây | 68,9 | m3 | |
| 23 | Trồng cỏ lá gừng | 2,29 | 100m2 | |
| 24 | Trồng cây Bàng Đài Loan, D> = 0,1 m và H = 2,5 - 3m | 18 | cây | |
| 25 | Trồng cây Cau Vua, D>= 0,5m và H >= 7m | 10 | cây | |
| 26 | Trồng cây Thiên Tuế, D> = 0,3m và H >= 0,7m | 12 | cây | |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 40 | 1cây / 90 ngày | |
| 28 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 2,29 | 100m2/ tháng | |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,5518 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 11,2598 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,176 | m3 | |
| 32 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,396 | m3 | |
| 33 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 344,85 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 3,63 | m2 | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 3,4485 | 100m | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,132 | 100m | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa giảm Dxd = 27x21mm | 5 | cái | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 27x21mm | 6 | cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27mm | 4 | cái | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27mm | 7 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D21mm | 11 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa D21mm | 11 | cái | |
| 43 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | 15 | 1m khoan | |
| 44 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | 85 | 1m khoan | |
| 45 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m - Đường kính | 20 | 1m khoan | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | 0,15 | 100m | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt ống lọc nhựa uPVC D140mm | 1,05 | 100m | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | 0,01 | 100m | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm uPVC D49mm | 1,06 | 100m | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa D34mm | 1 | cái | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa Dxd = 49/34mm | 1 | cái | |
| 52 | Máy bơm chìm 1P 2.0HP | 1 | cái | |
| 53 | Tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | |
| 54 | Hộp STK 50x100x1.4 | 0,8 | hộp | |
| 55 | Dây dù bẹ 3cm treo máy bơm | 106 | m | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn đôi 2x2.0mm2 | 180 | m | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 25 | m | |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,112 | 1m3 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,056 | m3 | |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0406 | 100m3 | |
| 61 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,1344 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2,24 | m2 | |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0384 | m3 | |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0041 | tấn | |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 66 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | 2,6967 | 100m3 | |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,898 | 100m3 | |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 28,85 | m3 | |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 19,532 | m3 | |
| 70 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan fi | 1,7518 | tấn | |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,1229 | 100m2 | |
| 72 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 69,8041 | m3 | |
| 73 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,9324 | m3 | |
| 74 | Miết mạch tường đá loại lồi | 159,1234 | m2 | |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 409,94 | m2 | |
| 76 | Ống Inox D12mm | 4,8 | m | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 327 | 1cấu kiện | |
| 78 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0216 | 100m3 | |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | 0,45 | 100m3 | |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3852 | 100m3 | |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,196 | m3 | |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 83 | Bulong neo M20, L=600 | 16 | cái | |
| 84 | Lát gạch thẻ 4x8x18 | 38 | m2 | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CVV 2(1x25mm2) | 200 | m | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CVV 2(1x10mm2) | 200 | m | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 1 | 100m | |
| 88 | Măng xông D60 | 33 | cái | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D25 | 1 | 100m | |
| 90 | Măng xông D25 | 33 | cái | |
| 91 | Lắp dựng cột đèn STK cao 8m bằng máy | 4 | 1 cột | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED năng lượng Mặt trời 200W + cần đèn | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 10.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 4 | - 02 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu | công suất ≥ 80kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 3 |
| 11 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 13 | Máy ủi | . | 1 |
| 14 | Máy đầm đất | Áp lực đầm ≥ 9 T | 1 |
| 15 | Máy khoan xoay tự hành (để khoan giếng) | ≥ 54CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi