Gói thầu: Mua sắm hệ thống cảnh báo và chữa cháy tự động bằng khí cho Kho tiền của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200369886-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống cảnh báo và chữa cháy tự động bằng khí cho Kho tiền của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200259931 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Ngân hàng Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 17:55:00 đến ngày 2020-04-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,519,584,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình chữa cháy khí 600Ib đã nạp 163kg khí FM200, kèm van đầu bình và đồng hồ áp suất | 90-100601-100 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Bình chứa khí làm bằng thép đúc (Seamless Steel) đáp ứng tiêu chuẩn: EN19641:1999/36/- 6/CE-TPED và VdS : + Nhiệt độ làm việc của bình : Từ -18 độ C tới 50 độ C + Áp suất duy trì hoạt động trong bình : 25bar + Áp suất làm việc của bình : 80bar Áp suất Test xuất xưởng : 120bar + Dãi nạp khí vào : 0,5kg/L tới 1,15kg/L - Van đầu bình: + Đáp ứng tiêu chuẩn: UL/FM, VDS, CE (Reg.EU 305/2011 CPR, 97/23/EC PED) + Áp suất làm việc : 25bar + Nhiệt độ làm việc của bình : -18 độ C tới +50 độ C + Áp suất phá đĩa : 60 bar + Kết nối ren vào bình : 1 1/2” – 2" + Kết nối ren đường khí ra : 2” BSPP +Kết nối ống Pilot kích hoạt : 1/4” NPT +Vật liệu : Bằng đồng, thép không gỉ, elastomer - Đồng hồ áp suất: +Vật liệu thân van : Hợp kim nhôm, đồng +Nhiệt độ làm việc : -20 độ C tới +60 độ C +Kết nối : Bằng ren | |
| 2 | Van điện từ 24VDC kèm cần kích hoạt xả khí bằng tay | WK-890181-901 hoặc tương đương | 1 | cái | Thiết bị kích hoạt điều khiển bằng điện hoặc cơ sẽ giải phóng nitrogen ở phía trên pít-tông bên trong van và kích hoạt mở van. Thiết bị kích hoạt bằng điện là loại 24 VDC / 0.5 amps hoặc 2 amps đối với loại bình có van 3 inch trở lên. - Lực kích hoạt : | |
| 3 | Đầu phun xả khí | 90-194026-302 hoặc tương đương | 4 | cái | Các đầu phun bằng đồng thau, có 4-8 lỗ xả 360o để đảm bảo xả khí đồng đều trong khu vực bảo vệ. Đầu phun FM200 phải là loại đồng thau hoặc thép không gỉ, ren trong, kích thước lỗ phun được (Tính toán dựa trên phần mềm). - Kiểu : NCD180/ 360 - Nhiệt độ làm việc : UL/ FM:-18oC ~ 150oC - Vật liệu : Đồng thau/ thép không gỉ - Kiểu ren : NPT chuẩn ANSI/ ASME B1.20.1 - Áp lực làm việc : 9bar (131psi) - 60bar (870psi) | |
| 4 | Đai giữ bình | WK-294651-000 hoặc tương đương | 2 | cái | Được làm bằng thép, sơn đen phù hợp với bình khí | |
| 5 | Tủ trung tâm chữa cháy tự động | 84-732001-901 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tủ điều khiển báo cháy phải là loại được thiết kế chuyên dùng cho hệ thống FM200 và có khả năng đếm ngược trong khoảng 0 – 60 giây trước khi kích hoạt xả khí. Đồng hồ chỉ thị tình trạng đếm ngược của hệ thống trước khi xả khí phải được chỉ thị rõ ràng trên màn hình LCD/ LED của tủ điều khiển. Nguồn cung cấp : 115VAC (50hz/60hz) or 230VAC (50hz/60hz) Nguồn sử dụng : @ 24VDC/ 3A Chế độ lập trình : tự động lập trình Nguồn ra điều khiển : 18 to 28VDC 1.5Amp (có thể lập trình) Ngõ ra tiếp điểm khô : 3 relay (có thể lập trình) Các đèn chỉ báo : báo cháy, xả khí…. Dòng ngắn mạch : 40mAmax Điện trở : 6K8 Ohms 5% resistor NAC Output : 10K Ohms 5% resistor Nhiệt độ làm việc : 0°C to +49°C Tiêu chuẩn : UL 864 Listed and FM Approved | |
| 6 | Nút nhấn xả khí | 84-330001-001 hoặc tương đương | 4 | cái | Lắp đặt kèm hộp che trong suốt để bảo vệ tránh xả khí ngoài ý muốn. - Không mã hóa, hoạt động hai tác động - Chế tạo bằng vật liệu Polycarbonate - Hiển thị nguồn cấp. - Hiển thị đã xả khí - Tiêu chuẩn và chứng nhận - UL Listed/ FM Approved - Hệ thống quản lý chất lượng cho thiết kế và sản xuất: ISO 9001 | |
| 7 | Nút nhấn ngừng xả khí | 84-8787520-010 hoặc tương đương | 4 | cái | Lắp đặt kèm hộp che trong suốt để bảo vệ tránh xả khí ngoài ý muốn. - Không mã hóa, hoạt động hai tác động - Chế tạo bằng vật liệu Polycarbonate - Hiển thị nguồn cấp. - Hiển thị ngừng xả khí - Tiêu chuẩn và chứng nhận - UL Listed/ FM Approved - Hệ thống quản lý chất lượng cho thiết kế và sản xuất: ISO 9001 | |
| 8 | Chuông báo cháy | 439D-6AW-R hoặc tương đương | 4 | cái | Điện áp hoạt động : 19.2 đến 24.6VDC Dòng tiêu thụ trung bình : 0,03A Âm lượng : ≥90dB Nhiệt độ môi trường lắp đặt : -20oC đến 60oC Hệ thống có sử dụng nút nhấn xả khí khẩn cấp trong trường hợp người vận hành cần kích hoạt hệ thống bằng tay. Hệ thống cũng bao gồm nút nhấn hủy chế độ kích hoạt. | |
| 9 | Đầu báo khói kết hợp báo nhiệt kèm đế | 721UT hoặc tương đương | 6 | cái | Loại : gắn trần Đầu báo khói loại quang : Nguồn ánh sáng GaAlAs hồng ngoại, Phát xạ Điện áp định mức : 17,7 - 30,0 VDC Điện áp làm việc : 15.0 - 33.0 VDC Điện áp tối đa : 42 VDC Công suất giám sát : 45μA @ 24 VDC Dòng điện tăng cực đại : 160μA tối đa @ 24VDC Dòng báo động : 150mA tối đa @ 24 VDC Nhiệt độ làm việc : 32 ° F đến 120 ° F (0 ° C đến 49 ° C) Màu sắc và vật liệu : Case Bone PC / ABS Blend Phạm vi độ nhạy khói : 0,5 - 3,8% / ft Phạm vi độ nhạy nhiệt : 10oC/phút, 57oC Tiêu chuẩn : UL/ FM | |
| 10 | Còi và Đèn báo xả khí | MT-24MCW-FR hoặc tương đương | 4 | cái | Điện áp danh định : 24VDC Cường độ âm thanh : 24VDC: 15, 30, 60, 75, and 110 dBA. Nhiệt độ hoạt động : 0 ° C đến 49 ° C Độ ẩm : 10 - 93% không ngưng tụ Tiêu chuẩn : UL 464 & UL 1971 Listed, FM Approved Đồng bộ với trung tâm báo cháy giữ cho đèn chớp cho đến 30 phút Cài đặt còi trong mẫu còi đèn kết hợp chỉnh được âm lượng cao/thấp và có 3 giai điệu | |
| 11 | Đèn báo di tản | EA-V4 hoặc tương đương | 2 | cái | Điện áp hoạt động : 19.2 đến 24.6VDC Dòng tiêu thụ trung bình : 0,03A Nhiệt độ môi trường lắp đặt : -20oC đến 60oC | |
| 12 | Ống sắt tráng kẽm chịu áp lực DN80 | Hòa Phát hoặc tương đương | 0,7 | mét | Ống sắt tráng kẽm chịu áp lực | |
| 13 | Ống sắt tráng kẽm chịu áp lực DN65 | Hòa Phát hoặc tương đương | 20 | mét | Ống sắt tráng kẽm chịu áp lực | |
| 14 | Ống sắt tráng kẽm chịu áp lực DN50 | Hòa Phát hoặc tương đương | 8 | mét | Ống sắt tráng kẽm chịu áp lực | |
| 15 | Ống sắt tráng kẽm chịu áp lực DN40 | Hòa Phát hoặc tương đương | 16 | mét | Ống sắt tráng kẽm chịu áp lực | |
| 16 | Co T răng DN80 | Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | cái | Co Trăng | |
| 17 | Co T răng DN65 | Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | Cái | Co T răng | |
| 18 | Co T răng DN50 | Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | Cái | Co T răng | |
| 19 | Co T răng DN40 | Hòa Phát hoặc tương đương | 7 | Cái | Co T răng | |
| 20 | Nối măng xông DN65 | Hòa Phát hoặc tương đương | 4 | cái | Nối măng xông | |
| 21 | Ống sắt tráng kẽm luồn dây tín hiệu DN50 | Hòa Phát hoặc tương đương | 60 | mét | Ống sắt tráng kẽm luồn dây tín hiệu | |
| 22 | Đai treo ống | Theo HSTK | 30 | cái | Đai treo ống | |
| 23 | Ty treo ống | Theo HSTK | 40 | cái | Ty treo ống | |
| 24 | Sơn đường ống | Chống gỉ và màu phủ | 1 | lô | Sơn chóng rit | |
| 25 | Bảng quy trình vận hành hệ thống FM200 (50cmx40cm) | Mica dày, tốt | 2 | Bộ | Bảng quy trình vận hành hệ thống | |
| 26 | Cáp tín hiệu chuông đèn 2.5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 300 | mét | Cáp tín hiệu chuông đèn | |
| 27 | Cáp tín hiệu 2x1.5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 1.250 | mét | Cáp tín hiệu | |
| 28 | Vật liệu lắp đặt, kết nối, tác kê, đinh vít, đầu cose, ren răng, ống nhựa PVC | 1 | Trọn gói | Vật liệu lắp đặt, kết nối, tác kê, đinh vít, đầu cose, ren răng, ống nhựa PVC | ||
| 29 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | 1 | Trọn gói | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | ||
| 30 | Đào đất đường ống | 1 | Trọn gói | Đào đất đường ống | ||
| 31 | Đắp cát móng đường ống | 1 | Trọn gói | Đắp cát móng đường ống | ||
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1 | Trọn gói | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | ||
| 33 | Chi phí vận chuyển, bốc xếp thiết bị đến công trình | 1 | Trọn gói | Chi phí vận chuyển, bốc xếp thiết bị đến công trình | ||
| 34 | Nhân công lắp đặt, kết nối, lập trình, hướng dẫn sử dụng, chi phí bảo hành | 1 | Trọn gói | Nhân công lắp đặt, kết nối, lập trình, hướng dẫn sử dụng, chi phí bảo hành | ||
| 35 | Bình chữa cháy khí 600Ib đã nạp 163kg khí FM 200, kèm van đầu bình và đồng hồ áp suất | 90-100601-100 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bình chữa cháy khí 600Ib đã nạp 163kg khí FM 200, kèm van đầu bình và đồng hồ áp suất | |
| 36 | Bình chữa cháy khí 200Ib đã nạp 64kg khí FM 200, kèm van đầu bình và đồng hồ áp suất | 90-100200-101 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bình chữa cháy khí 200Ib đã nạp 64kg khí FM 200, kèm van đầu bình và đồng hồ áp suất | |
| 37 | Bình chữa cháy khí 200Ib đã nạp 64kg khí FM 200, kèm van đầu bình và đồng hồ áp suất | 90-100200-101 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Bình chứa khí làm bằng thép đúc (Seamless Steel) đáp ứng tiêu chuẩn: EN19641:1999/36/- 6/CE-TPED và VdS : + Nhiệt độ làm việc của bình : Từ -18 độ C tới 50 độ C + Áp suất duy trì hoạt động trong bình : 25bar + Áp suất làm việc của bình : 80bar Áp suất Test xuất xưởng : 120bar + Dãi nạp khí vào : 0,5kg/L tới 1,15kg/L - Van đầu bình: + Đáp ứng tiêu chuẩn: UL/FM, VDS, CE (Reg.EU 305/2011 CPR, 97/23/EC PED) + Áp suất làm việc : 25bar + Nhiệt độ làm việc của bình : -18 độ C tới +50 độ C + Áp suất phá đĩa : 60 bar + Kết nối ren vào bình : 1 1/2” – 2" + Kết nối ren đường khí ra : 2” BSPP +Kết nối ống Pilot kích hoạt : 1/4” NPT +Vật liệu : Bằng đồng, thép không gỉ, elastomer - Đồng hồ áp suất: +Vật liệu thân van : Hợp kim nhôm, đồng +Nhiệt độ làm việc : -20 độ C tới +60 độ C +Kết nối : Bằng ren | |
| 38 | Van điện từ 24VCD kèm cần kích hoạt xả bằng tay | WK-890181-901 hoặc tương đương | 1 | cái | Thiết bị kích hoạt điều khiển bằng điện hoặc cơ sẽ giải phóng nitrogen ở phía trên pít-tông bên trong van và kích hoạt mở van. Thiết bị kích hoạt bằng điện là loại 24 VDC / 0.5 amps hoặc 2 amps đối với loại bình có van 3 inch trở lên. - Lực kích hoạt : | |
| 39 | Đầu phun xả khí | 90-194025-313 hoặc tương đương | 2 | cái | Các đầu phun bằng đồng thau, có 4-8 lỗ xả 360o để đảm bảo xả khí đồng đều trong khu vực bảo vệ. Đầu phun FM200 phải là loại đồng thau hoặc thép không gỉ, ren trong, kích thước lỗ phun được (Tính toán dựa trên phần mềm). - Kiểu : NCD180/ 360 - Nhiệt độ làm việc : UL/ FM:-18oC ~ 150oC - Vật liệu : Đồng thau/ thép không gỉ - Kiểu ren : NPT chuẩn ANSI/ ASME B1.20.1 - Áp lực làm việc : 9bar (131psi) - 60bar (870psi) | |
| 40 | Đai giữ bình | 06-235317-001 hoặc tương đương | 2 | cái | Được làm bằng thép, sơn đen phù hợp với bình khí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi