Gói thầu: Gói thầu số 78: Nâng cấp đường liên thôn Hợp Trùa; Các hạng mục phục vụ quản lý, vận hành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003331-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4
Tên gói thầu Gói thầu số 78: Nâng cấp đường liên thôn Hợp Trùa; Các hạng mục phục vụ quản lý, vận hành
Số hiệu KHLCNT 20210962955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 08:35:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,688,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về kỹ thuật: Có tối thiểu 01 hợp đồng có thi công đường kết cấu nền bằng cấp phối đá dăm, mặt đường bằng bê tông;- Về giá trị: Số lượng hợp đồng bằng 01, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.882.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.882.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc giao thông, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công đường kết cấu nền bằng cấp phối đá dăm, mặt đường bằng bê tông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng;- Đã làm Cán bộ KCS công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên giao thông hoặc thủy lợi. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250L
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện công suất ≥ 15KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất ≥ 15KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa 150 L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe tẹc chở nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tẹc chở nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 78: Nâng cấp đường liên thôn Hợp Trùa; Các hạng mục phục vụ quản lý, vận hành
Công trình đầu mối Hồ chứa nước Ngàn Trươi, dự án hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang, tỉnh Hà Tĩnh
3 Tháng
E-CDNT 3 Trái phiếu Chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4 , địa chỉ: Số 69 Trần Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 4; Địa chỉ: số 69 đường Trần Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại (0238) 3.842685; Fax (0238) 3.831 212
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng Công ty tư vấn xây dựng thủy lợi Việt Nam - CTCP, địa chỉ: 95/2 Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 4, số 69 đường Trần Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4 , địa chỉ: Số 69 Trần Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 4; Địa chỉ: số 69 đường Trần Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại (0238) 3.842685; Fax (0238) 3.831 212


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm: 2018, 2019 và 2020; trường hợp báo cáo tài chính năm 2020 chưa được kiểm toán thì kèm theo xác nhận của cơ quan thuế đã nhận được báo cáo tài chính; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; - Về năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dưng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực (tại thời điểm đóng thầu). - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm: + Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ các tài liệu: 1) Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (Bản chụp chứng thực). 2) Đối với hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Đối với hợp đồng đang thi công dở dang: có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của dự án, hạng mục công trình chính của hợp đồng; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng]. 3) Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây lắp (bao gồm: Biên bản nghiệm thu; phụ lục khối lượng, giá trị nghiệm thu. - Các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt bao gồm: + Văn bằng tốt nghiệp Đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự; + Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự để bố trí cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 4; Địa chỉ: số 69 đường Trần Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại (0238) 3.842685; Fax (0238) 3.831 212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Số 2 phố Ngọc Hà - quận Ba Đình - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Cục Quản lý xây dựng công trình; + Số 10 Nguyễn Công Hoan - quận Ba Đình - Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Cục Quản lý xây dựng công trình; + Số 10 Nguyễn Công Hoan - quận Ba Đình - Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường liên thôn hợp trùa
1Đất đào lề đường, rãnh tiêu, nạo vét rãnh tiêu và vận chuyển, san ủi tại bãi thải, đất cấp IIITập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-ĐLTHT-T01193,581m3
2Đào, xúc, vận chuyển, đất cấp IIITập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-ĐLTHT-T01424m3
3Đào móng cọc tiêu, biển báo, đất cấp IIITập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-ĐLTHT-T0115,57m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95Tập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-ĐLTHT-T01399,3m3
5Bê tông mặt đường, đá dmax=20, mác 300Tập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-ĐLTHT-T01754,497m3
6Bê tông bù vênh mặt đường, đá dmax=20, mác 300Tập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-ĐLTHT-T01111,633m3
7Bê tông rãnh tiêu nước, đá dmax=20, mác 200Tập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-ĐLTHT-T01107,624m3
8Bê tông chân cọc tiêu, đá dmax=20, mác 150Tập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-ĐLTHT-T0111,245m3
9Cấp phối đá dăm loại 1, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95Tập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-ĐLTHT-T01292,5m3
10Cọc tiêuTập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-ĐLTHT-T01173Cái
11Cày xới tạo nhám bề mặt bê tông nhựa hiện trạngTập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-ĐLTHT-T014.952,13m2
B Hàng rào bảo vệ tuyến RO2
1Đào móng, đất cấp IIIBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính3,024m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính1m3
3Bê tông lót, đá dmax=70, mác 100Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính1,008m3
4Bê tông móng, đá dmax=20, mác 200Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính2,112m3
5Gia công cấu kiện thép hộp đặt sẵn trong bê tôngBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,01Tấn
6Gia công và lắp dựng hàng rào sắtBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính34,08m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính65,789m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính14,88m2
9Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính14,88m2
C Hàng rào bảo vệ tuyến RO3
1Đào móng, đất cấp IIIBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,63m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,2m3
3Bê tông lót, đá dmax=70, mác 100Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,21m3
4Bê tông móng, đá dmax=20, mác 200Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,44m3
5Gia công cấu kiện thép hộp đặt sẵn trong bê tôngBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,003Tấn
6Gia công và lắp dựng hàng rào sắtBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính21,3m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính14,526m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính3,1m2
9Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính3,1m2
10Đào móng, đất cấp IIIBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,81m3
11Bê tông móng, đá dmax=20, mác 200Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,738m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc M200 dmax20Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,288m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,042Tấn
14Gia công và lắp dựng hàng rào dây thép gaiBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính26,46m2
D Hàng rào bảo vệ tuyến RO4
1Đào móng, đất cấp IIIBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính13,365m3
2Bê tông móng, đá dmax=20, mác 200Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính12,177m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, bê tông M200 dmax20Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính4,752m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,688Tấn
5Gia công và lắp dựng hàng rào dây thép gaiBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính470,64m2
E Hàng rào nhà quản lý khu Tràn xả lũ
1Đào móng, đất cấp IIIBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,353m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,1m3
3Bê tông lót, đá dmax=70, mác 100Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,118m3
4Bê tông móng, đá dmax=20, mác 200Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,264m3
5Gia công cấu kiện thép hộp đặt sẵn trong bê tôngBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,002Tấn
6Gia công và lắp dựng hàng rào sắtBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính4,368m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính8,381m2
8Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính2,296m2
9Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính2,296m2
F Hệ thống tưới bồn hoa mặt Đập chính
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE-PN8 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (bao gồm cả phụ kiện)Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,01100m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE-PN8 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (bao gồm cả phụ kiện)Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính3,65100m
G Hệ thống tưới bồn hoa trên cơ đường RO2
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE-PN8 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (bao gồm cả phụ kiện)Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,36100m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE-PN8 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (bao gồm cả phụ kiện)Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính3,426100m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE-PN8 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (bao gồm cả phụ kiện)Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính4,355100m
4Bể inox 10m3 loại nằm ngang được làm bằng vật liệu SUS304 bao gồm cả chân đế Model: SHN10000 F1700 hoặc tương đương Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính1bể
5Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính3,612m3
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính1,2m3
7Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,85m3
8Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,9Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,85m3
9Bê tông lót móng, đá dmax20, mác 100Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính1,5m3
10Bê tông móng, đá dmax20, mác 200Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính3,677m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,152Tấn
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính1,125m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính10,224m2
14Bê tông tấm đan, đá dmax20, mác 200Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,188m3
15Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính0,043Tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính1cái
17Băng cảnh báoBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính5m
18Cáp AL/XLPE(4x25mm2) cáp điện Cadivi hoặc tương đươngBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính525m
19Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống HDPE gân xoắn D40/30mmBản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính525m
20Cung cấp, lắp đặt máy bơm 7,5HP, 18m3/h, H=44m (Model Ebara EVMSG20 4F5/5.5 hoặc tương đương)Bản vẽ thiết kế bổ sung hàng rào sắt bảo vệ và tưới bồn hoa khu Đập chính1Cái
H Thang thép, bơm tiêu hầm van côn TN2
1Cung cấp và lắp đặt Bơm hầm nhà van côn TN2 (loại bơm chìm + Tủ điện đóng cắt và phụ kiện đường ống):
- Bơm chìm: Q=50m3/h, H=10m (Model Ebara 80DL53.7; động cơ: 3,7kW/50Hz/380V/IP68/1450rpm; vật liệu: cánh bơm FC 200, thân bơm FC200, trục bơm SUS403 và tủ điều khiển bơm chìm 3,7kW hoặc tương đương) số lượng 01 cái; - Cáp 3x4 + 1x2,5 mm2 số lượng 5m; - Phao báo mức Max 3, số lượng 01 cái và phụ kiện
Tập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-CK-BS-T011Bộ
2Thang xuống dốc nước tràn xả lũ loại thang nhôm rút gọn 6,2m NIKITA NKT-R62 hoặc tương đươngTập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-CK-BS-T011Cái
3Gia công và lắp dựng cầu thang sửa chữa cầu trục cửa xả hạ lưu (01 bộ); vât liệu gồm: thép tấm SS400 dày 6, thép hình SS400 V75, thép ống SS400 đường kính d=33,5mm, thép tròn D=16mm, thép C45 làm bu lông + đai ốcTập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-CK-BS-T01257,5Kg
4Gia công và lắp dựng cầu thang sửa chữa cầu trục nhà van côn (01 bộ), vât liệu gồm: thép tấm SS400 dày 6, thép hình SS400 V75, thép ống SS400 đường kính d=33,5mm, thép tròn D=16mm, thép C45 làm bu lông + đai ốcTập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-CK-BS-T01175,8Kg
5Gia công và lắp dựng cầu thang sửa chữa cửa cung (14 bộ), vât liệu gồm: Thép hình SS400 V70, thép ống SS400 đường kính d=26,65mmTập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-CK-BS-T011.099Kg
6Tẩy rỉ + sơn bảo vệ kết cấu thépTập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-CK-BS-T0120,127m2
7Làm sạch kết cấu thép tại hiện trường trước khi lắp đặt thang sắt bằng máy mài chổi sắtTập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-CK-BS-T011,006m2
8Sơn và dặm chổ trầy xước giữa kết cấu thép cũ và thang sắtTập Bản vẽ thiết kế số N0590Đ-CK-BS-T011,006m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về kỹ thuật: Có tối thiểu 01 hợp đồng có thi công đường kết cấu nền bằng cấp phối đá dăm, mặt đường bằng bê tông;- Về giá trị: Số lượng hợp đồng bằng 01, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.882.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.882.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc giao thông, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công đường kết cấu nền bằng cấp phối đá dăm, mặt đường bằng bê tông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự.53
2 Cán bộ KCS 1 -Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng;- Đã làm Cán bộ KCS công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường31
3 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 1 - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên giao thông hoặc thủy lợi. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường31
4 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người 1 Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào≥ 1,6m3 Máy đào≥ 1,6m31
2 Máy trộn bê tông ≥250L Máy trộn bê tông ≥250L3
3 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
4 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T2
5 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw4
6 Đầm dùi 1,5Kw Đầm dùi 1,5Kw2
7 Máy phát điện công suất ≥ 15KW Máy phát điện công suất ≥ 15KW1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg3
9 Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW2
10 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh 25T Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh 25T1
11 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h1
12 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW3
13 Máy khoan đứng 2,5kW Máy khoan đứng 2,5kW1
14 Máy trộn vữa 150 L Máy trộn vữa 150 L2
15 Xe tẹc chở nước Xe tẹc chở nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->