Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng, lắp đặt và chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003778-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng, lắp đặt và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211000780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách UBND xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 09:10:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,128,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng cấp và chứng chỉ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150-250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Oto vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng, lắp đặt và chi phí thiết bị
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng đồng Rộc Thum Bắc và vùng đồng Bờ Giá, xóm Phúc Thiêm, xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu.Hạng mục: Nắn tuyến đường dây trung thế và xây dựng trạm biến áp.
03 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách UBND xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc , địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Thái Bảo + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công Thương UBND tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH xây dựng Dũng Hà Anh xóm 2B xã Diễn cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc , địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Mai Đức Cương xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp phân phối 3 pha 320-10(22)/0,4kV
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1máy
2Tủ điện phân phối 500V-500A (6 lộ ra 5x200A+1x63A)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1tủ
3Chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
4Cầu chì tự rơi cắt có tải polymer 24 KvMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
B CHI PHÍ XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Móng cột trạm
Mô tả kỹ thuật theo chương V 2móng
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 3,16221m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V 1,65m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 15m2
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 28,81m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V 28,8m3
10Móng cột đơn MT4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V 4móng
11Móng cột đôi MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V 3móng
12Tiếp địa lặp lại R2 (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7bộ
13Máy biến áp phân phối 3 pha 320-10(22)/0,4kV ( lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1máy
14Tủ điện phân phối 500V-500A (6 lộ ra 5x200A+1x63A)- lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V 11 tủ
15Chống sét van 10kV-Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
16Cầu chì tự rơi cắt có tải polymer 24 kV- Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ (3 pha)
17Cột bê tông ly tâm NPC.I.12-190-9,0Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cột
18Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V 320,03kg
19Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,2525100kg
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 1,610 cọc
21Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V 653,33kg
22Lắp đặt Xà néo dây sứ đến XĐD-N2Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076tấn
23Lắp đặt Xà đón dây sứ đến XĐD-D1Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396tấn
24Lắp đặt Xà chống sét van & cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653tấn
25Lắp đặt Xà bắt sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V 0,061tấn
26Lắp đặt Công son và dầm đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2185tấn
27Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039tấn
28Lắp đặt Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1291tấn
29Lắp đặt Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422tấn
30Lắp đặt Cổ dề chống trượt MBAMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176tấn
31Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V 151 cái
32Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
33Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/PVC 70/11 - 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V 27m
34Dây nhôm lõi thép AC-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V 39m
35Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 66m
36Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV -1*240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 32m
37Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 32m
38Dây đồng mềm Cu/PVC 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 8m
39Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 8m
40Đầu cốt đồng nhôm AL-CU 70Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
41Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
42Đầu cốt đồng Cu-240Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
43Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,810 đầu cốt
44Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,510 đầu cốt
45Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,810 đầu cốt
46Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế MBA (03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/bộ) có phân pha màuMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
47Nắp chụp Silicone chống sét van (03 cái /bộ) có phân pha màuMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
48Nắp chụp Silicone cầu chì tự rơi LBFCO(06 cái /bộ) có phân pha màuMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
49Kẹp cáp IIA 70-120Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
50ống nhựa HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V 5m
51ống nhựa HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V 30m
52Lắp đặt ống nhựa HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V 3,510m
53KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
54Móc đồng bắt tiếp địa Fi8Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9m
55Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V 1biển
56Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V 1biển
57Lắp biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V 2công/bộ
58Kẹp quai + kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
59Thí nghiệm máy biến áp, U 3÷15KV, 3pha, công suất <=1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V 1máy
60Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 11 mẫu
61Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V 11 mẫu
62Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ <1000 (A)Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
63Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A)Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
64Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 100 (A)Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
65Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ (1pha)
66Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1hệ thống
67Thí nghiệm cầu chì tự rơi LBFCO 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V 11bộ (3 pha)
68Tiếp địa R2 (phần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7bộ
69Cột bê tông ly tâm NPC.I.16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V 10cột
70Giằng cột đôi GC-16 (C1-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
71Xà néo lệch sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến XN2s-kaMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
72Xà néo lệch sứ chuỗi cột đơn XN2sLMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
73Xà đỡ thẳng lệch sứ đứng cột đơn XĐTLMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
74Xà đỡ thẳng sứ đứng cột đơn XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
75Xà néo sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến XN2s-kbMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
76Xà phụ XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
77Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V 1,310 cái
78Chuỗi néo CN 24kV + PK 4 chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V 30bộ cách điện
79Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,6623kg
80Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0067km/dây
81Thay hạ, kéo căng lại dây hiện trạng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91km/1 dây
82Ống nối nhôm ON-95Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
83Biển báo an toàn và số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
84Lắp biển cấm, cao <=20mMô tả kỹ thuật theo chương V 7công/bộ
85Thu hồi cột bê tông ly tâm BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V 51 cột
86Thu hồi Xà đỡ thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
87Thu hồi Xà đỡ vượtMô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
88Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9421km/1 dây
89Thu hồi Cách điện đứng Polymer-24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ cách điện
90Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V 71 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm thi công công trình 1 bằng cấp và chứng chỉ tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 máy trộn bê tông 150-250 lít1
2 máy hàn 14KW2
3 Oto vận chuyển 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->