Gói thầu: Xây dựng mới 20 phòng học, 21 phòng chức năng và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh khối lượng 10% và trượt giá 6,14%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969420-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Xây dựng mới 20 phòng học, 21 phòng chức năng và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh khối lượng 10% và trượt giá 6,14%)
Số hiệu KHLCNT 20210468441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 18:34:00 đến ngày 2021-10-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,049,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.008E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 13.227.000.000 đồng; X ≥ 13.227.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 13.227.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 13.227.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 13.227.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 1.885 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 13.227.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.227.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có 02 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kỹ sư định giá còn hiệu lực được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 500 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.).
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 300
5-Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)Đơn vị tính: m2
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 400
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới 20 phòng học, 21 phòng chức năng và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh khối lượng 10% và trượt giá 6,14%)
Trường Tiểu học Tân Mỹ 1
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Kiểm định Công trình Xây dựng Trung Tín. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công xây dựng công trình: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định dự toán xây dựng công trình: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 20 PHÒNG HỌC + 07 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,5439100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I68,41281m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I140,35091m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,246100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,853,1697100m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)42,5365100m
7Ép âm cọc (NC và M * 1,05)1,687100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép nối)2411 mối nối
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)263,654m3
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn7,5312m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)3,6723100m3
12Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km2,7773100m3
13Cung cấp cát san lấp338,8306m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4013,5436m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4051,6288m3
16Trải Nylon25,0796100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40110,5907m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,776m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,0989m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4067,5388m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (ĐK TD 200x250)1,075m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (ĐK TD 200x300)23,656m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (ĐK TD 200x400)3,008m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,674m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40115,972m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4020,0968m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40141,716m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4059,8768m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,518m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,9981m3
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,7648m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,167m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4018,65m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,8674m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,7792m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)13,7112m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg343cái
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2871cấu kiện
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột10,7981100m2
40Ván khuôn móng cột3,7784100m2
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m13,2002100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m13,2714100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m7,747100m2
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao 21,6562100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,5834100m2
46Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,481100m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan8,3718100m2
48Ván khuôn móng cột0,0428100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp5,7536100m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4017,5822m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7995m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,0138m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,3045m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,0368m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên D200)227,2697m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn)25,0914m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4026,292m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB403,2233m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn)75,146m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên)3,7725m3
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40389,5m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40361,75m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà148,1m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà1.413,64m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà680,86m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40457,8826m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà316,2577m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà1.701,0912m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40201,84m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)170,22m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.916,7263m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.458,1586m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB4050,186m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40164,4344m2
75Láng granitô nền sàn117,372m2
76Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4031,2924m2
77Láng granitô cầu thang79,7424m2
78Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40240,6m
79Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB401.490,95m
80Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40248,084m
81Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB4030,4m
82Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,02m2
83Miết mạch tường gạch loại lõm44,0792m2
84Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung1.245m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4063,84m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB406,85m2
87Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4026,71m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng242,567m2
89Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)8,013m3
90Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600, XM PCB402.158,585m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 300x300, XM PCB40120,46m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600, XM PCB40394,47m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện 70x1901,72m2
94Ốp chân tường bằng đá chẻ56,13m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài3.375,1338m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong2.340,6637m2
97Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.916,7263m2
98Bả bằng bột bả vào tường trong2.458,1586m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5.291,8601m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.798,8223m2
101Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)253,605m2
102Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)338,4m2
103Lắp dựng hoa sắt cửa441,764m2
104Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa441,764M2
105Ổ khóa bấm91cái
106Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm11,1976100m2
107Tole úp nóc dày 5mm68,586m2
108Máng xối âm0,1051100m2
109Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm4,9113tấn
110Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm4.911,3008kg
111Gia công lan can inox (không tính inox)0,2568tấn
112Lắp dựng lan can inox29,095m2
113Cung cấp inox lan can256,8Kg
114Gia công lan can sắt (không tính thép)0,2964tấn
115Lắp dựng lan can sắt33,3266m2
116Thép H30x30x1,5mm mạ kẽm99,61kg
117Thép H12x12x0,8mm mạ kẽm108,87kg
118Thép STK D150x2mm87,92kg
119Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiện55m
120Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,62561m2
121Lắp dựng ống inox tay vịn lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md)0,6tấn
122Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md600kg
123Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)121,96m2
124Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng1,5m2
125CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL)1bộ
126Đắp vữa huy hiệu măng non1Cái
127Lắp đặt gương soi11cái
128Kính tráng thủy dày 5mm + khung nhôm8,46m2
129Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mm8,4569tấn
130Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =8mm1,7117tấn
131Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =16mm28,3436tấn
132Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=20mm0,3566tấn
133Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép)4,1772tấn
134Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mm6.792,49kg
135Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm3,9374tấn
136Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm3,5265tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m1,1279tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m0,313tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m5,6111tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m0,0688tấn
141Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m3,4363tấn
142Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m1,7696tấn
143Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28m12,7151tấn
144Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤28m6,4144tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m3,5402tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28m0,0294tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤28m0,1827tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m0,299tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m15,9823tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m0,1378tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m3,5251tấn
152Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m3,9104tấn
153Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m8,95tấn
154Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m11,79tấn
155Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤28m0,1269tấn
156Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤28m0,6092tấn
157Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤28m1,1426tấn
158Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤28m0,0658tấn
159Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤28m0,7323tấn
160Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m0,9912tấn
161Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m0,3998tấn
162Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m1,4164tấn
163Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m2,327tấn
164Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm0,0345tấn
165Lắp dựng cốt thép móng, d=08mm0,0533tấn
166Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm0,0758tấn
167Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)0,517tấn
168Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)1,5387tấn
169Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm)0,0342tấn
B KHỐI 20 PHÒNG HỌC + 7 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt Đèn LED 1,2m đơn55bộ
2Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôi114bộ
3Lắp đặt quạt trần + dimmer57cái
4Lắp đặt MCCB 2P-150A1cái
5Lắp đặt MCCB 2P-75A3cái
6Lắp đặt CB 2P-15A3cái
7Lắp đặt CB 2P-10A46cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 3 cực180cái
9Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang8cái
10Lắp đặt công tắc đơn92cái
11Lắp đặt Hộp CB âm + mặt33hộp
12Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bị63hộp
13Lắp đặt Hộp âm + mặt loại 6 thiết bị3hộp
14Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bị24hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bị14hộp
16Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bị6hộp
17Lắp đặt Tủ điện composite 200x300x15031 tủ
18Lắp đặt Ống xoắn nhựa D16mm1.600m
19Lắp đặt Ống xoắn nhựa D25mm480m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây41hộp
21Lắp đặt Dây đơn 1,5mm25.440m
22Lắp đặt Dây đơn 2,5mm21.140m
23Lắp đặt Dây đơn 4mm224m
24Lắp đặt Dây đơn 6mm2234m
25Lắp đặt Dây đơn 25mm2630m
26Lắp đặt Dây đơn 35mm212m
27Lắp đặt Dây đơn 50mm2330m
28Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm0,85 đèn
29Lắp đặt đèn mắt mèo sự cố1,85 đèn
30Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm, L=300mm20cái
31Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm, L=300mm66cái
32Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,238100m
33Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,92100m
34Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,225100m
35Lắp đặt Co PVC D27mm63cái
36Lắp đặt Co PVC D34mm17cái
37Lắp đặt Co PVC D42mm6cái
38Lắp đặt Tê PVC D34mm (VLP & NC * 1,5)34cái
39Lắp đặt Tê PVC D42mm (VLP & NC * 1,5)2cái
40Lắp đặt Co giảm PVC D27/34mm36cái
41Lắp đặt Tê giảm PVC D27/34mm (VLP & NC *1,5)27cái
42Lắp đặt Tê giảm PVC D42/34mm (VLP & NC * 1,5)3cái
43Lắp đặt Van khóa PVC D42mm4cái
44Lắp đặt Van khóa PVC D27mm6cái
45Lắp đặt Van 1 chiều PVC D42mm1cái
46Lắp đặt Van phao cơ thau D42mm1cái
47Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
48Lắp đặt xí bệt31bộ
49Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
50Lắp đặ Lavabo + bộ xả20bộ
51Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen31bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòi20bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinh31cái
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm37cái
55Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm63cái
56Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm31cái
57Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,8100m
58Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,915100m
59Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,18100m
60Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,31100m
61Lắp đặt Co 135 PVC D114mm98cái
62Lắp đặt Y D114mm (VLP & NC * 1,5)49cái
63Lắp đặt Côn giảm PVC D114/60mm1cái
64Lắp đặt Côn giảm PVC D114/42mm12cái
65Lắp đặt Co 135 PVC D90mm110cái
66Lắp đặt Y PVC D90mm (VLP & NC * 1,5)63cái
67Lắp đặt Y giảm PVC D90/60mm (VLP & NC * 1,5)2cái
68Lắp đặt Côn giảm PVC D90/60mm1cái
69Lắp đặt Y PVC D60mm (VLP & NC * 1,5)2cái
70Lắp đặt Co 135 PVC D60mm2cái
71Lắp đặt chụp thông hơi D60mm1cái
72Lắp đặt Côn giảm PVC D90/42mm20cái
73Lắp đặt Co PVC D42mm64cái
74Lắp đặt Co 135 PVC D42mm32cái
75Bịt thông tắc D1143cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,035100m
77Lắp đặt Co PVC D114mm3cái
78Lắp đặt kim thu sét - R=69m1cái
79Gia công Ống STK D60x2,5mm, L=4,5m1cái
80Gia công Ống STK D76x2,5mm, L=1,0m1cái
81CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong1Bộ
82Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵn12cọc
83Lắp đặt hộp kiểm tra2hộp
84CC - Lắp đặt thiết bị đếm sét2Bộ
85Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27mm120m
86Kéo rải Cáp đồng trần D50mm2180m
87Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sét120Bộ
88Bộ neo chằng kim thu1Bộ
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I13,4161m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1342100m3
91Lắp đặt đầu báo khói5,710 đầu
92Lắp đặt còi báo cháy1,85 chuông
93Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,85 nút
94Lắp đặt trở kháng cuối dây3bộ
95Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháy500m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm210m
97Lắp đặt Dây tín hiệu 1x1,5mm2720m
98Lắp đặt CB 2P-10A1cái
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15860m
100Lắp đặt hộp số kỹ thuật1hộp
101Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
C KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,0179100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I37,30541m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I42,93061m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1126100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,251100m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)16,238100m
7Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc, NC và M x 1.05)0,644100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép nối)921 mối nối
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)100,648m3
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn2,875m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)1,0231100m3
12Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,6796100m3
13Cung cấp cát san lấp67,96m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,2938m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4017,6754m3
16Rải giấy dầu lớp cách ly (VD-Trải nilon)11,6779100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4041,4756m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,344m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,8456m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4025,6465m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,566m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4024,842m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,5368m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,0389m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4050,75m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4021,42m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,6646m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,4844m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,149m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,8342m3
31Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,0608m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,7062m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg139cái
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1321cấu kiện
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột4,149100m2
36Ván khuôn móng cột1,4862100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,793100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,5201100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,353100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,5294100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m9,4175100m2
42Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6232100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,0354100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0185100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp2,2973100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,6824m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2271m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0092m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,087m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,5268m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngoài)86,9136m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường trong)16,4099m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB408,309m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB401,0868m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (trong nhà)32,3505m3
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40131,62m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40205,1328m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4062,3165m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40775,25m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40179,985m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4098,311m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40665,3914m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4069,04m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4059,44m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40183,0025m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB4036,902m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40457,44m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.250,3238m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4042,7156m2
70Láng granitô nền sàn22,61m2
71Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4011,268m2
72Láng granitô cầu thang33,4056m2
73Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4095,4m
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40582,2m
75Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4087,5m
76Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,78m2
77Miết mạch tường gạch loại lõm17,727m2
78Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung610m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4025,76m2
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB403,41m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng25,76m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch 600x600)799,43m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 300x300, XM PCB4022,0825m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600, XM PCB4072,18m2
85Ốp chân tường bằng đá chẻ23,744m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài1.029,0164m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong1.175,5303m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoài640,4425m2
89Bả bằng bột bả vào tường trong1.250,3238m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.669,4589m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.425,8541m2
92Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)75,77m2
93Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)140,88m2
94Lắp đặt gương soi2cái
95Kính tráng thủy dày 5mm + khung nhôm1,8m2
96Lắp dựng hoa sắt cửa172,9132m2
97Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa172,9132m2
98Ổ khóa bấm21cái
99Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm4,0879100m2
100Tole úp nóc dày 5mm28,116m2
101Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm 3,248KG/1MD1,7854tấn
102Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm1.785,4256kg
103Gia công lan can sắt (không tính thép)0,1478tấn
104Lắp dựng lan can sắt16,8481m2
105Cung cấp ống inox D27x1mm (0,64 kg/1md)47,2909Kg
106Thép H30x30x1,5mm mạ kẽm33,83kg
107Thép H14x14x1.0mm mạ kẽm36,86kg
108Thép tấm dày 5mm29,83kg
109Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiện18,85m
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (thép mạ kẽm)9,60081m2
111Lắp dựng ống inox tay vịn lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md)0,2056tấn
112Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md205,6kg
113Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm3,2283tấn
114Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm0,6534tấn
115Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm10,8199tấn
116Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm0,1361tấn
117Gia công và lắp thép đầu cọc (không tính thép)1,5946tấn
118Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mm2.592,99kg
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm1,509tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm1,3214tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,519tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,1072tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m2,4181tấn
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,9066tấn
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m0,5106tấn
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m3,847tấn
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m3,185tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m1,2566tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,0666tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,0362tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m6,1286tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m0,5179tấn
133Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m1,5421tấn
134Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m3,143tấn
135Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m4,4167tấn
136Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,0547tấn
137Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,2613tấn
138Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,4729tấn
139Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m0,0687tấn
140Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m0,2519tấn
141Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,5356tấn
142Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,7243tấn
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,5344tấn
144Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,8429tấn
145Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm0,4859tấn
146Lắp dựng cốt thép móng, d=08mm0,0265tấn
147Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm0,01tấn
148Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm0,0474tấn
D KHỐI 20 PHÒNG HỌC + 7 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt Đèn LED 1,2m đơn19bộ
2Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôi46bộ
3Lắp đặt quạt trần + dimmer28cái
4Lắp đặt MCCB 2P-350A1cái
5Lắp đặt MCCB 2P-150A1cái
6Lắp đặt MCCB 2P-75A2cái
7Lắp đặt MCCB 2P-50A5cái
8Lắp đặt CB 2P-20A1cái
9Lắp đặt CB 2P-15A3cái
10Lắp đặt CB 2P-10A20cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 3 cực117cái
12Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang4cái
13Lắp đặt công tắc đơn43cái
14Lắp đặt Hộp CB âm + mặt15hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bị42hộp
16Lắp đặt Hộp âm + mặt loại 6 thiết bị2hộp
17Lắp đặt Hộp âm + mặt loại 5 thiết bị1hộp
18Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bị4hộp
19Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bị7hộp
20Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bị10hộp
21Lắp đặt tủ điện composite 300x400x15011 tủ
22Lắp đặt Tủ điện composite 200x300x15021 tủ
23Lắp đặt Ống xoắn nhựa D16mm780m
24Lắp đặt Ống xoắn nhựa D25mm150m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây20hộp
26Lắp đặt Dây đơn 1,5mm22.250m
27Lắp đặt Dây đơn 2,5mm2770m
28Lắp đặt Dây đơn 4mm224m
29Lắp đặt Dây đơn 6mm2120m
30Lắp đặt Dây đơn 16mm2300m
31Lắp đặt Dây đơn 120mm2100m
32Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm0,45 đèn
33Lắp đặt đèn mắt mèo sự cố1,25 đèn
34Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm, L=300mm25cái
35Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,39100m
36Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,04100m
37Lắp đặt Co PVC D27mm10cái
38Lắp đặt Co PVC D34mm10cái
39Lắp đặt Tê PVC D34mm (VLP & NC * 1,5)6cái
40Lắp đặt Co giảm PVC D42/34mm1cái
41Lắp đặt Co giảm PVC D27/34mm4cái
42Lắp đặt Tê giảm PVC D27/34mm (VLP & NC *1,5)10cái
43Lắp đặt Van khóa PVC D34mm6cái
44Lắp đặt Van 1 chiều PVC D34mm1cái
45Lắp đặt Van phao cơ thau D34mm1cái
46Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
47Lắp đặt xí bệt4bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
49Lắp đặ Lavabo + bộ xả4bộ
50Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm6cái
54Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm10cái
55Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm4cái
56Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,185100m
57Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,18100m
58Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)0,255100m
59Lắp đặt Co 135 PVC D114mm12cái
60Lắp đặt Y D114mm (VLP & NC * 1,5)6cái
61Lắp đặt Côn giảm PVC D90/42mm4cái
62Lắp đặt Côn giảm PVC D114/42mm2cái
63Lắp đặt Co 135 PVC D90mm17cái
64Lắp đặt Y PVC D90mm (VLP & NC * 1,5)9cái
65Lắp đặt Chụp thông hơi D42mm1cái
66Lắp đặt Co PVC D42mm15cái
67Lắp đặt Co 135 PVC D42mm7cái
68Bịt thông tắc D1141cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,025100m
70Lắp đặt Co PVC D114mm3cái
71Lắp đặt đầu báo khói2,310 đầu
72Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy0,810 đầu
73Lắp đặt còi báo cháy1,25 chuông
74Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp65 nút
75Lắp đặt trở kháng cuối dây3bộ
76Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháy330m
77Lắp đặt Dây tín hiệu 1x1,5mm2480m
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15570m
E CÔNG TRÌNH PHỤ (NHÀ BẢO VỆ + CỔNG + HÀNG RÀO + NHÀ XE) - DÂN DỤNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1544100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1029100m3
3Đóng cừ đá TD 100x100x10000,7056100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0235100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,6804m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,784m3
7Rải nilong0,2076100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,062m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,624m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,312m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,438m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,12m3
13Ván khuôn móng cột0,0621100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1248100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,168100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0808100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,16100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB400,4256m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1376m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB400,066m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB402,4906m3
22Trát trần, vữa XM M75, PCB407,84m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB4010,64m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,6m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4024,7m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,44m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4024,906m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB404,5m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4027,6m
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB404,5m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng4,5m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic600x600mm, XM PCB407,92m2
33Bả bằng bột bả vào tường24,906m2
34Bả bằng bột bả vào tường24,7m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần21,74m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần7,84m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,746m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,44m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,68m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,66m2
41Cung cấp cửa đi khung sắt (chưa kính)1,68m2
42Cung cấp cửa sổ khung sắt (chưa kính)10,66m2
43Kính trắng dày 4.8 ly6,352m2
44Ổ khóa1cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,681m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,0666tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,023tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,1005tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0341tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,1653tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0215tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0148tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,055tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,0656tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,0148tấn
56Lắp dựng xà gồ thép0,1546tấn
57Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x2154,6kg
58Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem0,2253100m2
59Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, không hợp mica1bộ
60Lắp đặt quạt trần1cái
61Lắp đặt MCCB 2P-10A1cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
64Lắp đặt hộp + mặt công tắc1hộp
65Lắp đặt cầu chì1cái
66Lắp đặt dây cáp đơn 1x1,5mm20m
67Lắp đặt dây cáp đơn 1x2,5mm140m
68Lắp đặt ống luồn điện D=16mm70m
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6626100m3
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,5331m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4417100m3
72Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I3,852100m
73Trải nilon chống mất nước xi măng0,7398100m2
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,4488m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB409,5015m3
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,1896m3
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,775m3
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,175m3
79Ván khuôn móng cột0,3158100m2
80Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,6227100m2
81Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,66100m2
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,3396tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,101tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0027tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,0087tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,5512tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1343tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,1113tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,4452tấn
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB401,6075m3
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB404,1375m3
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4050,3605m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4041,25m2
94Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4082,75m2
95Đắp chỉ trang trí, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4010,0172m2
96Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4078,8m
97Bả bằng bột bả vào tường82,75m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần91,6105m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ174,3605m2
100Gia công cửa song sắt (không tính thép)10,865m2
101Gia công hàng rào song sắt (không tính thép)95,1625m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,865m2
103Lắp hàng rào song sắt95,1625m2
104Cung cấp thép tròn phi 141.018,5kg
105Cung cấp thép góc V50x56,11kg
106Cung cấp thép góc V40x4412,61kg
107Cung cấp thép tấm182,61kg
108Cung cấp thép hộp 40x40x293,12kg
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ104,981m2
110Bánh xe nhựa3Cái
111Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mm3Cái
112Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ309Bộ
113Cung cấp thép hộp 40x40x249,16Kg
114Cung cấp thép V50x50x521,11Kg
115CCLD viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1.511,6M
116CCLĐ Bộ chữ decan1Bộ
117Ôp tole phẳng dày 1ly lên khung bảng0,04100m2
118Sản xuất bảng tên trường (không tính thép)0,0703tấn
119Lắp dựng bảng tên trường4m2
120Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không tính thép)0,0211tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,7681m2
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0645100m3
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,26781m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0212100m3
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,6109m3
126Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,1427m3
127Trải nilon đen chống mất nước xi măng0,2778100m2
128Ván khuôn móng cột0,3968100m2
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,3571100m2
130Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm0,0889tấn
131Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm0,3593tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m0,3771tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu621cấu kiện
134Kéo rải hàng rào lưới B40, khổ 1,5m, sợi dày 3mm (không tính lưới B40)187m
135Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m)439,45Kg
136Trồng cây hàng rào (không tính vật tư cây)1,496100m2
137Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng rào1.870cây
138Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước1,496100m2/tháng
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2889100m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1926100m3
141Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I1,8144100m
142Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2666100m3
143Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4014,518m3
144Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,6464m3
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,347m3
146Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,408m3
147Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,476m3
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0152tấn
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,1787tấn
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,1237tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0775tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,3039tấn
153Trải nilon chống mất nước xi măng1,7208100m2
154Ván khuôn móng cột0,1478100m2
155Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0952100m2
156Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3408100m2
157Gia công cột bằng thép hình0,2433tấn
158Lắp cột thép các loại0,2433tấn
159Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Không tính thép)0,9621tấn
160Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,9064tấn
161Thép tấm dày 8mm87,04Kg
162Thép tấm dày 5mm55,72Kg
163Thép STK D90x3mm243,31Kg
164Thép STK D76x3mm297,95Kg
165Thép STK D60x2,5mm199,74Kg
166Thép STK D34x2mm321,69Kg
167Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm kl 3,248kg/1md0,9996tấn
168Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2943,2192Kg
169Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x20x1,456,39Kg
170Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5dzem2,1498100m2
171Lắp đặt Bulon M16x60056bộ
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,7721m2
173Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x44,810m
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,1196100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3919100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB402,8548m3
4Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)9,666m3
5Bê tông tường, đá 1x2, dày 10,3642m3
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)5,2124m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,136m3
8Ván khuôn móng dài0,0408100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,0054100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2993100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0112100m2
12Trải Nilong tránh mất nước0,4858100m2
13Lắp dựng cốt thép móng d=10mm0,0218tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm1,0491tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, d=08mm, chiều cao ≤6m0,0066tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, d=12mm, chiều cao ≤6m2,2864tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m0,0515tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m0,3099tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,2119tấn
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)0,007tấn
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4072,57m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4033,672m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
24Lợp Tole phẳng dày 0,45mm0,33100m2
25Sản xuất và lắp thép V50x50x50,2573tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,4551m2
27Cung cấp thép V50x50x5257,301Kg
28Lắp đặt Ống STK D60x2- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15)0,8575100m
29Lắp đặt Ống STK D76x2,5- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15)3,351100m
30Lắp đặt Ống STK D90x2,5- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15)0,11100m
31Cung cấp lăng phun D50-1321cái
32Lắp đặt tủ chữa cháy, KT (650x450x220)mm211 tủ
33Vòi vải chữa cháy D50,20m/cuộn21Cuộn
34Lắp đặt van STK D50 - Đường kính50mm21cái
35Cung cấp khớp nối vòi21cái
36Lắp đặt Co STK D90mm nối bằng p/p hàn5cái
37Lắp đặt Co STK D76mm nối bằng p/p hàn4cái
38Lắp đặt Co STK D76/60mm nối bằng p/p hàn9cái
39Lắp đặt Co STK D76/90mm nối bằng p/p hàn1cái
40Lắp đặt Tê STK D76/60mm nối bằng p/p hàn5cái
41Lắp đặt Tê STK D90mm nối bằng p/p hàn1cái
42Lắp đặt Tê STK D76mm nối bằng p/p hàn1cái
43Lắp đặt Tê STK D60mm nối bằng p/p hàn21cái
44Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mm1cái
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I13,0921m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0873100m3
47Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ99,23221m2
48Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy21Bộ
49Lắp đặt van ren - Đường kính 90mm2cái
50Lắp đặt van 1 chều D90mm2cái
51Lắp đặt Luppe đồng, ĐK 90mm2cái
52Lắp đặt khớp chống rung máy bơm4cái
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0153100m3
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,22951m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0143100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,015100m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,1536m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,7992m3
59Rải Nilong tránh mất nước0,1255100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,3305m3
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,279m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,576m3
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,33m3
64Ván khuôn móng cột0,0221100m2
65Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0744100m2
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,096100m2
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0825100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB402,2585m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4024,505m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,585m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB406,6m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic - 400x400, XM PCB4011,4m2
73Bả bằng bột bả vào tường trong25,885m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoài27,805m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,885m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,805m2
77Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)1,89M2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,0136tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0104tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0577tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0232tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0869tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm0,0449tấn
84Lắp dựng xà gồ thép0,0384tấn
85Cung cấp xà gồ mạ 30x60x1.238,4kg
86Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5dzem0,124100m2
87Xây tường thẳng bằng gạch lấy sáng 20x20cm, vữa XM M75, PCB400,6m2
G CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,4512m3
2Nilon đen lót nền0,0752100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,41m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,2832m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,276m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,51m3
7Ván khuôn móng dài0,0038100m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao 0,0373100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0552100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,14100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1413m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4034,674m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,0976tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0376tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,1924tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0112tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0415tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,0144tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,0233tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=14mm, chiều cao ≤28m0,0065tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,03100m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng20,522m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB404,1m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm0,05100m
25Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mm2cái
26Lắp đặt van khóa - Đường kính42mm2cái
27Lắp đặt T nhựa PVC - Đường kính 42mm1cái
28Lắp đặt ly giảm D90/421cái
29Lắp đặt co 90 PVC- Đường kính 42mm6cái
30Lắp đặt Luppe D 42mm1cái
31Lắp đặt dây đơn 4mm230m
32Lắp đặt CB 2P 250V- 20A1cái
33Cung cấp Rơle2Bộ
34Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm0,85100m
35Lắp đặt co 90 PVC - Đường kính 42mm8cái
36Lắp đặt T - Đường kính 42mm4cái
37Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mm3cái
38Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D42mm1cái
39Lắp đặt van phao (thau), đường kính van D42mm2cái
40Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm1cái
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,161100m3
42Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,2721100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,489100m3
44Nilong3,9712100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4013,6512m3
46Ván khuôn móng cột0,0374100m2
47Ván khuôn móng dài0,3132100m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)10,176m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,5323100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5677tấn
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0769tấn
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0098tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,6088m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,5437m3
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40613,956m2
56Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40109,08m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2741cấu kiện
58Khoan đặt qua lộ lắp ống PVC D315 thoát nước ra kênh, đường kính 200mm- 400mm0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 315mm0,25100m
60Lắp đặt co PVC - Đường kính 315mm1cái
H CÔNG TRÌNH PHỤ (SÂN ĐAN + CỘT CỜ + BỒN HOA) - HTKT
1Trải nilon chống mất nước xi măng25,05100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40250,5m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm5,5611tấn
4Ván khuôn móng dài0,2100m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4250,510m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0125100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0083100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,4121m3
9Trải nilon chống mất nước xi măng0,01100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,6346m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,1445m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,08m3
13Ván khuôn móng cột0,0072100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,016100m2
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2769m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB407,623m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB400,36m2
18Láng đá mài mặt bậc và nền cột cờ7,623m2
19Lắp dựng con lăn2Cái
20Dây treo quốc kỳ1Bộ
21Lắp dựng quốc kỳ1Bộ
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,003tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,0056tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm0,0091tấn
25Sản xuất cột cờ Inox (Không tính vật tư)0,0374tấn
26Cung thép hộp chân cột10,38Kg
27Cung cấp thép ống inox D90x1,519,62kg
28Cung cấp thép ống inox D76x1,56,348kg
29Cung cấp thép ống inox D34x1,51,08kg
30Lắp cột cờ (Chỉ tính nhân công, không tính vật tư)0,0374tấn
31Lắp đặt cầu Inox phi 120 cột cờ1Cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,221m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,22m3
34Trải nilon chống mất nước xi măng0,87100m2
35Ván khuôn móng dài0,348100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4011,02m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40145m2
I SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I21,446100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m314,5259100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km31,6369100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,505100m
5Vãi địa kỹ thuật bịt ống3,43m2
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I37,632100m
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I2,688100m
8Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Dn>=4,2cm4.144m
9Cung cấp thép buộc fi612,654kg
10Cung cấp cát bơm san lấp3.163,69m3
11Cung cấp đất đắp đê chắn cát1.554,27m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I15,5427100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I15,5427100m3/1km
J THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Bồn nước inox 1m32cái
2Máy bơm điện 3m3/h, H=28m1cái
3Máy bơm động cơ đốt trong Q=60m3/H2cái
4Bình chữa cháy CO2 5KG21Bình
5Bình bột 8Kg21Bình
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.008E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 13.227.000.000 đồng; X ≥ 13.227.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 13.227.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 13.227.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 13.227.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 1.885 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 13.227.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.227.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
2 Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có 02 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kỹ sư định giá còn hiệu lực được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 100 tấn - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
3 Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
4 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 500 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.300
5 Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)Đơn vị tính: m2 - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->