Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002474-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:56:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,490,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.750.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ phụ trách phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường tiểu học B Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ bảo hiểm đối với người lao động đến hết tháng 08/2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồng Tĩnh; Địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1097 | 100m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6 | m |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3041 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0407 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,642 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,674 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.443,0318 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 788,7634 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, thành mái sảnh, thành sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 277,944 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 650,8874 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,703 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 167,62 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 125,44 | m2 |
| 15 | Cắt bê tông lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,12 | m |
| 16 | Vệ sinh dọn dẹp công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,5566 | 100m2 |
| 18 | Bạt che chắn công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 725,76 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các thiết bị điện + dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 20 | Bốc xếp + vận chuyển đổ bỏ phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,0771 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8704 | m3 |
| 2 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,6275 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 390,6178 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.052,414 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 222,29 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110,1888 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 678,5746 | m2 |
| 8 | Trát sênô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,654 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 200x600mm2, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,764 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 690,1893 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.780,4134 | m2 |
| 12 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5472 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2621 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3588 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8829 | m3 |
| 16 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5326 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,904 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,4 | m |
| 20 | Láng sê nô mái dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,624 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên bục giảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,4176 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 561,0322 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,6728 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,7652 | m2 |
| 25 | Gia công lan can cầu thang Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,67 | m |
| 26 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,736 | m2 |
| 27 | Gia công lan can thép hộp 40x80x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2053 | tấn |
| 28 | Gia công lan can thép hộp 20x20x1,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1026 | tấn |
| 29 | Gia công lan can thép hộp 16x16x1,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2431 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,1125 | m2 |
| 31 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 551 | kg |
| 32 | S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,88 | m2 |
| 33 | S/X cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 128 | m2 |
| 34 | Vách kính nhôm hệ kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,1 | m2 |
| 35 | Bù chênh kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 154,88 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông 12x12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3748 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 128 | m2 |
| 38 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.374,8 | kg |
| 39 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| C | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh lòng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,16 | m2 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3268 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,497 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9309 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 137 | 1cấu kiện |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tâng kích thước:450x350x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Hộp điện phòng chứa 4 ATM có lắp tre, đế nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần thép D18 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường D400-60W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 960 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 782 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 190 | m |
| 24 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105 | m |
| 2 | Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kẹp kiểm tra+bulong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.750.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ phụ trách phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 11 | Tời điện | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi