Gói thầu: Thuê dịch vụ phần mềm xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ công tác quy hoạch tỉnh Bình Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968346-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ phần mềm xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ công tác quy hoạch tỉnh Bình Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878363 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 16:51:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,210,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.473.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 684.166.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng phát triển hoặc cho thuê dịch vụ xây dựng phần mềm công nghệ thông tin về Xây dựng hệ thống thông tin địa lý (GIS) phục vụ công tác quy hoạch hoặc có tính chất tương tự gói thầu này. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét)* Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng; riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.241.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, máy tính, hệ thống thông tin.- Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành nêu trên;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.+ Kinh nghiệm: 5 năm kinh nghiệm về lập trình quản lý dự án công nghệ thông tin và có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận “Lập và quản lý dự án CNTT”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình phần mềm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông; Hệ thống thông tin.- Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành nêu trên;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.+ Kinh nghiệm: 5 năm kinh nghiệm về lập trình phần mềm GIS trên nền Web, NET và có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách số hóa bản đồ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông; Hệ thống thông tin, máy tính, môi trường, bản đồ địa lý.- Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành nêu trên;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.+ Kinh nghiệm: 3 năm kinh nghiệm về số hóa bản đồ GIS và có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản trị hệ thống, bảo mật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông; Hệ thống thông tin.- Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành nêu trên;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.+ Có chứng chỉ về quản trị dự án hệ thống thông tin được cấp bởi các tổ chức về bảo mật thông tin có uy tín trong và ngoài nước.+ Kinh nghiệm: 5 năm kinh nghiệm về quản trị hệ thống, bảo mật và có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ phần mềm xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ công tác quy hoạch tỉnh Bình Thuận Thuê dịch vụ phần mềm xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ công tác quy hoạch tỉnh Bình Thuận 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp công nghệ thông tin năm 2021 tại Quyết định số 976/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND tỉnh và các năm tiếp theo, các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền Thông
+ Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, Phường Phú Thủy, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
+ Điện thoại: 0252.3833505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận + Địa chỉ: 04 Đường Hải Thượng Lãn Ông, Bình Hưng, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư + Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Bình Hưng, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền Thông + Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, Phường Phú Thủy, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ khởi tạo thiết lập và xây dựng cơ sở dữ liệu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 2 | Dịch vụ cung cấp hệ thống phần mềm | Mô tả chi tiết tại Chương V | Năm | 3 | |
| 3 | Đào tạo triển khai đưa hệ thống vào vận hành | Mô tả chi tiết tại Chương V | Dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.473E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 684.166.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.473.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 684.166.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng phát triển hoặc cho thuê dịch vụ xây dựng phần mềm công nghệ thông tin về Xây dựng hệ thống thông tin địa lý (GIS) phục vụ công tác quy hoạch hoặc có tính chất tương tự gói thầu này. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét)* Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng; riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.241.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, máy tính, hệ thống thông tin.- Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành nêu trên;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.+ Kinh nghiệm: 5 năm kinh nghiệm về lập trình quản lý dự án công nghệ thông tin và có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận “Lập và quản lý dự án CNTT”. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ lập trình phần mềm | 5 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông; Hệ thống thông tin.- Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành nêu trên;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.+ Kinh nghiệm: 5 năm kinh nghiệm về lập trình phần mềm GIS trên nền Web, NET và có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách số hóa bản đồ | 10 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông; Hệ thống thông tin, máy tính, môi trường, bản đồ địa lý.- Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành nêu trên;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.+ Kinh nghiệm: 3 năm kinh nghiệm về số hóa bản đồ GIS và có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản trị hệ thống, bảo mật | 2 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông; Hệ thống thông tin.- Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành nêu trên;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.+ Có chứng chỉ về quản trị dự án hệ thống thông tin được cấp bởi các tổ chức về bảo mật thông tin có uy tín trong và ngoài nước.+ Kinh nghiệm: 5 năm kinh nghiệm về quản trị hệ thống, bảo mật và có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi