Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003988-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210981628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 10:00:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,306,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đông thi công xây lắp công trình có kết cấu bê tông cốt thép 2 tầng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS- ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu 0,4 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà bếp, nhà ăn bán trú và nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường tiểu học xã Quảng Định, huyện Quảng Xương
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định, địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng đầu tư và thương mại Hà Thành + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định, địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về hợp đồng tương tự: các tài liệu để chứng minh: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành ( đạt 80% KL của hợp đồng). Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc tài liệu khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến quý 2/2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm; * Thiết bị huy động: Các tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định, địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định. Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Định. Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
B Phần kết cấu, kiến trúc
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II, 90%KL,hệ số taluy 1,2Theo HSTK3,6775100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, 10%KL, hệ số taluy 1,2Theo HSTK40,86141m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK16,4241m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK0,156100m2
5Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK59,092m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,2635tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,0077tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK2,3122tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,8968100m2
10Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,4188m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,392100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1129tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2684tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,6629tấn
15Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK36,4023m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,0413m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,5263100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1517tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,8466tấn
20Xây chèn móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,1908m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK2,7241100m3
22Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK1,0803100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK1,362100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK1,362100m3/1km
25Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK16,6206m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK38,97m2
27Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK38,97m2
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK33,8763m3
29Xây cột trang trí bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK5,3298m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK74,475m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK160,244m2
32Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo HSTK3,6972m2
33Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,5564m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK213,17m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK164,441m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK94,41m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK85,88m
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK26,66m
39Lát nền, sàn - KT 600x600mm XM PCB40Theo HSTK188,6944m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,0196100m3
41Xây chân bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK0,1331m3
42Trát chân bục giảng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,75m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK11,6162m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK11,6162m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK250,993m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK472,021m2
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK33,0753m3
48Xây cột trang trí bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK5,0598m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK71,418m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK165,3088m2
51Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo HSTK6,1874m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK210,53m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK231,3712m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK90,34m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK233,64m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK44,93m
57Lát nền, sàn - Kích thước 600x600mm, XM PCB40Theo HSTK172,5718m2
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,0196100m3
59Xây chân bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK0,1331m3
60Trát chân bục giảng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,75m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK77,07m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK319,4314m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK532,2412m2
64Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK4,2208m3
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK102,7404m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK57,996m2
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK57,996m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK68,04m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK68,04m
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK104,1644m2
71Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,1514tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,1514tấn
73Bulong Phi 14Theo HSTK200cái
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK97,77921m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK2,2876100m2
76Tôn úp nóc khẩu độ 600mm, dày 0,4mmTheo HSTK92,34m
77Ke chống bão ( 0,4m/1 cái tính theo chiều dài xà gồ)Theo HSTK763,9cái
78Thang lên máiTheo HSTK1toàn bộ
79Cửa nhựa lõi thép, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK30,24m2
80Cửa nhựa lõi thép, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa sổ 3 cánh mở quay (2 cánh mở quay+1 cánh mở hất)Theo HSTK41,04m2
81Cửa nhựa lõi thép, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,2mm đến 1,4mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa sổ 3 cánh mở trượtTheo HSTK13,68m2
82Vách cố định - pano nhựa UPVCTheo HSTK9,9m2
83Sản xuất hoa sắt cửaTheo HSTK54,72m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK54,72m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK109,441m2
86Sản xuất lắp dựng thép hộp trang trí thành lan can, thép hộp 50x30x3Theo HSTK3,2345m2
87Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK3,4344m3
88Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK37,1788m2
89Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (đá Granit màu xanh đen)Theo HSTK33,9604m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK37,1788m2
91Lan can Inox cầu thangTheo HSTK8,38md
92Tay vịn gỗ sơn pu màu cánh dánTheo HSTK8,38md
93Trụ cầu thangTheo HSTK2toàn bộ
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo HSTK6,176100m2
95Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK3,00091m3
96Đào móng tam cấp bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,2701100m3
97Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,858m3
98Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK16,017m3
99Lát đá bậc tam cấp sảnh chính, PCB40 - đá GranitTheo HSTK24,075m2
100Lát đá bậc tam cấp sảnh cầu nối, PCB40 - đá GranitTheo HSTK12,555m2
101Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,1374m3
102Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,856100m2
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3158tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4621tấn
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,9944tấn
106Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK8,9145m3
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,9441100m2
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3392tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,2185tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,9612tấn
111Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK19,1808m3
112Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK1,6786100m2
113Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,0438tấn
114Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,818m3
115Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,7979100m2
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2393tấn
117Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2972tấn
118Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,8997tấn
119Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK8,5668m3
120Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,9034100m2
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3277tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,1306tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,9346tấn
124Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK24,8044m3
125Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK2,2367100m2
126Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,4196tấn
127Bê tông dầm thang, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8906m3
128Ván khuôn gỗ dầm thangTheo HSTK0,1237100m2
129Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0198tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0594tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0794tấn
132Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,9304m3
133Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,2823100m2
134Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3713tấn
135Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK7,1404m3
136Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo HSTK1,3412100m2
137Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1663tấn
138Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,8185tấn
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK63cái
140Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,7336m3
141Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1576100m2
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0349tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1382tấn
C Phần điện nước
1Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK24cái
2Móc treo D14 quạt trầnTheo HSTK24cái
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK4cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK36bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo HSTK10bộ
6Lắp ổ cắm điện 3 cực kép, có cực tiếp đấtTheo HSTK8cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK12cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK2cái
9Tủ điện tổng nhà, tủ điện nhựa kích thước tủ:500x350x200mmTheo HSTK2tủ
10Tủ điện 11modulTheo HSTK4cái
11Lắp đặt các automat 2 pha loại 75ATheo HSTK2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK4cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK4cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK8cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK5cái
16Công tác đảo chiều cầu thangTheo HSTK1bộ
17Cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2Theo HSTK70m
18Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK30m
19Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK200m
20Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo HSTK400m
21Đế âm chữ nhật tự chống cháyTheo HSTK80cái
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK1.000m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo HSTK260m
24Băng dínhTheo HSTK10cuộn
25Vít nở + Vít 3Theo HSTK200cái
26Hộp nối dây 100x100x50mmTheo HSTK80cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,35100m
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK18cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK18cái
30Cầu chắn rácTheo HSTK9cái
31Đai giữ InoxTheo HSTK27cái
32Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kích thước 600x500x180mmTheo HSTK2hộp
33Bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK3bình
34Bình chữa cháy CO2Theo HSTK3bình
35Bảng tiêu lệnhTheo HSTK2bảng
36Đào đường ống chôn dây tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK14,41m3
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmTheo HSTK30m
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK60m
39Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSTK4cái
40Gia công kim thu sét, dài 1mTheo HSTK4cái
41Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo HSTK4cọc
42Bật thép D12chiều dài L150Theo HSTK12cái
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK9,6m3
44Kéo dải dây tiếp địa bằng lặp la 40x4Theo HSTK30m
45Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo HSTK1bộ
46Bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giápTheo HSTK1bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP VÀ NHÀ ĂN BÁN TRÚ
E Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II, 90%KL,hệ số taluy 1,2Theo HSTK4,9475100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, 10%KL, hệ số taluy 1,2Theo HSTK54,9721m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK20,3352m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK0,1784100m2
5Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK72,1325m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK1,1153100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,8328tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,2883tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK3,0837tấn
10Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,9037m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,3138100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,079tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1797tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,8875tấn
15Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK27,5235m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,9702m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,7159100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2011tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,1348tấn
20Bê tông lót giằng móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,7902m3
21Ván khuôn lót giằng móngTheo HSTK0,0298100m2
22Xây chèn móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,4851m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK3,6648100m3
24Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,8056100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK1,8324100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK1,8324100m3/1km
27Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK23,0132m3
28Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK22,1693m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK22,1693m2
F Phần kết cấu
1Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,8746m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,1213100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3586tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2891tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,4275tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK12,5407m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,3395100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4637tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,4045tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,6817tấn
11Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK35,7129m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK3,2011100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,2543tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,2005m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,2207100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0249tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0898tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,8446m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,2586100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0358tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1412tấn
22Bê tông sàn bếp bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,3982m3
23Ván khuôn gỗ sàn bếpTheo HSTK0,0487100m2
24Lắp dựng cốt thép bàn bếpTheo HSTK0,0341tấn
G Phần điện nước
1Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK16cái
2Móc treo D14 quạt trầnTheo HSTK16cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK28bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo HSTK10bộ
5Lắp ổ cắm điện 3 cực kép, có cực tiếp đấtTheo HSTK20cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK10cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK3cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK2cái
9Tủ điện tổng nhà, tủ điện nhựa kích thước tủ:500x350x200mmTheo HSTK1tủ
10Tủ điện 6 modulTheo HSTK3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK4cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK4cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK2cái
15Cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2Theo HSTK10m
16Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK70m
17Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK450m
18Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo HSTK650m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK800m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo HSTK350m
21Băng dínhTheo HSTK5cuộn
22Vít nở + Vít 3Theo HSTK100cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,4100m
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK18cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK18cái
26Cầu chắn rácTheo HSTK9cái
27Đai giữ InoxTheo HSTK27cái
28Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kích thước 600x500x180mmTheo HSTK1hộp
29Bình chữa cháy CO2Theo HSTK3bình
30Khẩu hiệu PCCCTheo HSTK1bảng
31Đào đường ống chôn dây tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK14,41m3
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmTheo HSTK30m
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK55m
34Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSTK6cái
35Gia công kim thu sét, dài 1mTheo HSTK6cái
36Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo HSTK6cọc
37Bật thép D12chiều dài L150Theo HSTK18cái
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK9,6m3
39Kéo dải dây tiếp địa bằng lặp la 40x4Theo HSTK30m
40Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo HSTK1bộ
41Bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giápTheo HSTK1bộ
42Vòi rửa bàn bếpTheo HSTK2bộ
43Chậu đôi bàn bếpTheo HSTK2bộ
44Máy bơm nướcTheo HSTK1bộ
45Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo HSTK2bể
46Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 300mmTheo HSTK1cái
47Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo HSTK1cái
48Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
50Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK2cái
51Lắp đặt xí bệtTheo HSTK2bộ
52Lắp đặt giá treo kínhTheo HSTK2cái
53Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK3bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK3bộ
55Lô quấn giấyTheo HSTK2cái
56Phễu thu nước sànTheo HSTK4cái
57Vòi rửa đồngTheo HSTK4cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSTK0,7100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK0,3100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 65mmTheo HSTK0,3100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK0,1100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSTK10cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK6cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK4cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSTK3cái
66Keo dán ốngTheo HSTK5hộp
67Phụ kiện thoát nước, nút thông tắcTheo HSTK2cái
68Đai vít neo giữ các ống các cỡTheo HSTK60cái
69Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmTheo HSTK0,4100 m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmTheo HSTK0,9100 m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 15mmTheo HSTK0,3100 m
72Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 15mmTheo HSTK9cái
73Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo HSTK3cái
74Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK5cái
75Van khóa D25Theo HSTK2cái
76Van khóa D32Theo HSTK4cái
77Côn thu D32/25Theo HSTK3cái
78Tê nướcT25/15Theo HSTK4cái
79Tê nước T32/32Theo HSTK3cái
80Đào móng, máy đào Theo HSTK0,2637100m3
81Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,999m3
82Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK1,263m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0376100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0417tấn
85Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,0926m3
86Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK20,4m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK27,536m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,3036m2
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,7478m3
90Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,0354100m2
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0405tấn
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0879100m3
93Lắp đặt tấm đanTheo HSTK81cấu kiện
H Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK65,7267m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK15,048m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK231,499m2
4Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Theo HSTK115,542m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK366,164m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK259,9939m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK76,635m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK133,95m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK85,15m
10Lát nền, sàn KT 600x600mm, XM PCB40Theo HSTK243,7518m2
11Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm XM PCB40Theo HSTK17,1366m2
12Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40Theo HSTK83,832m2
13Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch KT 100x600mmTheo HSTK3,992m2
14Xây tường bàn bếp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK0,4928m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,648m2
16Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40Theo HSTK9,264m2
17Ốp đá granit tự nhiên mặt bàn bếpTheo HSTK4,9416m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK1,41121m3
19Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,147m3
20Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK0,0084100m2
21Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,024m3
22Bu long neo M14Theo HSTK12cái
23Thép giữ Bulong neo, D16Theo HSTK6cái
24Gia công bản mãTheo HSTK0,0023tấn
25Lắp đặt bản mãTheo HSTK0,0023tấn
26Gia công cột thépTheo HSTK0,0608tấn
27Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,0608tấn
28Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK0,1406tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1406tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK0,2173100m2
31Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42 lyTheo HSTK7,46m
32Máng thu nướcTheo HSTK7,46m
33Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,4475m3
34Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm XM PCB40Theo HSTK6,125m2
35Lát nền, sàn - KT 600x600mm XM PCB40Theo HSTK14,275m2
36Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,3195m3
37Xây Bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK2,3642m3
38Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK17,4493m2
39Xây thành tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50, PCB40Theo HSTK0,3508m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,1892m2
41Đào móng bồn câyTheo HSTK2,18321m3
42Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,3969m3
43Xây bồn hoa bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK0,5104m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK7,3201m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK372,5983m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK760,1079m2
47Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK14,6555m3
48Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK193,24m2
49Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,3751tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,3751tấn
51Bulong Phi 14Theo HSTK245cái
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK116,78081m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK2,9001100m2
54Tôn úp nóc khẩu độ 600mm, dày 0,4mmTheo HSTK70,62m
55Ke chống bão ( 0,4m/1 cái tính theo chiều dài xà gồ)Theo HSTK912,35cái
56Thang lên máiTheo HSTK1toàn bộ
57Cửa nhựa lõi thép, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK16,2m2
58Cửa nhựa lõi thép, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK9,2m2
59Cửa nhựa lõi thép, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa sở 2 cánh mở quayTheo HSTK23,76m2
60Cửa nhựa lõi thép, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa sở 1 cánh mở hấtTheo HSTK4,045m2
61Sản xuất hoa sắt cửaTheo HSTK23,76m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK23,76m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK47,521m2
64Lan can INOXTheo HSTK11,506m2
65Vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1 dày 18mm ( Phụ kiện đi kèm: Inox 304 )Theo HSTK5,76m2
66Lam chắn nắngTheo HSTK10,332m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đông thi công xây lắp công trình có kết cấu bê tông cốt thép 2 tầng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 01 kỹ sư chuyên ngành điện01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS- ATLĐ 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
4 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 6 tấn Đang sử dụng bình thường, có đăng ký, đăng kiểm1
2 Máy đào, dung tích gầu 0,4 - 0,8m3 Đang sử dụng bình thường, có đăng ký, đăng kiểm1
3 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥7 T Đang sử dụng bình thường, có đăng ký, đăng kiểm3
4 Máy trộn bê tông Đang sử dụng bình thường2
5 Máy trộn vữa Đang sử dụng bình thường2
6 Máy hàn điện Đang sử dụng bình thường2
7 Máy nén khí Đang sử dụng bình thường2
8 Máy cắt uốn thép Đang sử dụng bình thường2
9 Máy đầm cóc Đang sử dụng bình thường2
10 Máy bơm nước Đang sử dụng bình thường2
11 Máy cắt gạch đá Đang sử dụng bình thường3
12 Máy khoan cầm tay Đang sử dụng bình thường3
13 Máy đầm bàn Đang sử dụng bình thường3
14 Máy đầm dùi Đang sử dụng bình thường3
15 Máy phát điện Đang sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->