Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 10:00:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,306,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đông thi công xây lắp công trình có kết cấu bê tông cốt thép 2 tầng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.028.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS- ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu 0,4 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà bếp, nhà ăn bán trú và nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường tiểu học xã Quảng Định, huyện Quảng Xương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về hợp đồng tương tự: các tài liệu để chứng minh: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành ( đạt 80% KL của hợp đồng). Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc tài liệu khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến quý 2/2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm; * Thiết bị huy động: Các tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Định, địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định. Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định. Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| B | Phần kết cấu, kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II, 90%KL,hệ số taluy 1,2 | Theo HSTK | 3,6775 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, 10%KL, hệ số taluy 1,2 | Theo HSTK | 40,8614 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 16,4241 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 0,156 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 59,092 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,2635 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,0077 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 2,3122 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,8968 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,4188 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,392 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1129 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2684 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,6629 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 36,4023 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,0413 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,5263 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1517 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,8466 | tấn |
| 20 | Xây chèn móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,1908 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 2,7241 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 1,0803 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,362 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,362 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 16,6206 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 38,97 | m2 |
| 27 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 38,97 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 33,8763 | m3 |
| 29 | Xây cột trang trí bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 5,3298 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 74,475 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 160,244 | m2 |
| 32 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo HSTK | 3,6972 | m2 |
| 33 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 14,5564 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 213,17 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 164,441 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 94,41 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 85,88 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 26,66 | m |
| 39 | Lát nền, sàn - KT 600x600mm XM PCB40 | Theo HSTK | 188,6944 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,0196 | 100m3 |
| 41 | Xây chân bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,1331 | m3 |
| 42 | Trát chân bục giảng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,75 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 11,6162 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 11,6162 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 250,993 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 472,021 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 33,0753 | m3 |
| 48 | Xây cột trang trí bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 5,0598 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 71,418 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 165,3088 | m2 |
| 51 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo HSTK | 6,1874 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 210,53 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 231,3712 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 90,34 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 233,64 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 44,93 | m |
| 57 | Lát nền, sàn - Kích thước 600x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 172,5718 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,0196 | 100m3 |
| 59 | Xây chân bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,1331 | m3 |
| 60 | Trát chân bục giảng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,75 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 77,07 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 319,4314 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 532,2412 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 4,2208 | m3 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 102,7404 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 57,996 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 57,996 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 68,04 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 68,04 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 104,1644 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,1514 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,1514 | tấn |
| 73 | Bulong Phi 14 | Theo HSTK | 200 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 97,7792 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,2876 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc khẩu độ 600mm, dày 0,4mm | Theo HSTK | 92,34 | m |
| 77 | Ke chống bão ( 0,4m/1 cái tính theo chiều dài xà gồ) | Theo HSTK | 763,9 | cái |
| 78 | Thang lên mái | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| 79 | Cửa nhựa lõi thép, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK | 30,24 | m2 |
| 80 | Cửa nhựa lõi thép, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa sổ 3 cánh mở quay (2 cánh mở quay+1 cánh mở hất) | Theo HSTK | 41,04 | m2 |
| 81 | Cửa nhựa lõi thép, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,2mm đến 1,4mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa sổ 3 cánh mở trượt | Theo HSTK | 13,68 | m2 |
| 82 | Vách cố định - pano nhựa UPVC | Theo HSTK | 9,9 | m2 |
| 83 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo HSTK | 54,72 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 54,72 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 109,44 | 1m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng thép hộp trang trí thành lan can, thép hộp 50x30x3 | Theo HSTK | 3,2345 | m2 |
| 87 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 3,4344 | m3 |
| 88 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 37,1788 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (đá Granit màu xanh đen) | Theo HSTK | 33,9604 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 37,1788 | m2 |
| 91 | Lan can Inox cầu thang | Theo HSTK | 8,38 | md |
| 92 | Tay vịn gỗ sơn pu màu cánh dán | Theo HSTK | 8,38 | md |
| 93 | Trụ cầu thang | Theo HSTK | 2 | toàn bộ |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo HSTK | 6,176 | 100m2 |
| 95 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,0009 | 1m3 |
| 96 | Đào móng tam cấp bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2701 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 2,858 | m3 |
| 98 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 16,017 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp sảnh chính, PCB40 - đá Granit | Theo HSTK | 24,075 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp sảnh cầu nối, PCB40 - đá Granit | Theo HSTK | 12,555 | m2 |
| 101 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,1374 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,856 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3158 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4621 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,9944 | tấn |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 8,9145 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,9441 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3392 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,2185 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,9612 | tấn |
| 111 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 19,1808 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 1,6786 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,0438 | tấn |
| 114 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,818 | m3 |
| 115 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,7979 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2393 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2972 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,8997 | tấn |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 8,5668 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,9034 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3277 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,1306 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,9346 | tấn |
| 124 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 24,8044 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 2,2367 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,4196 | tấn |
| 127 | Bê tông dầm thang, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,8906 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ dầm thang | Theo HSTK | 0,1237 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0198 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0594 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0794 | tấn |
| 132 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,9304 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,2823 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3713 | tấn |
| 135 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,1404 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo HSTK | 1,3412 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1663 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,8185 | tấn |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 63 | cái |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,7336 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1576 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0349 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1382 | tấn |
| C | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 24 | cái |
| 2 | Móc treo D14 quạt trần | Theo HSTK | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 6 | Lắp ổ cắm điện 3 cực kép, có cực tiếp đất | Theo HSTK | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng nhà, tủ điện nhựa kích thước tủ:500x350x200mm | Theo HSTK | 2 | tủ |
| 10 | Tủ điện 11modul | Theo HSTK | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha loại 75A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 16 | Công tác đảo chiều cầu thang | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTK | 400 | m |
| 21 | Đế âm chữ nhật tự chống cháy | Theo HSTK | 80 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 1.000 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 260 | m |
| 24 | Băng dính | Theo HSTK | 10 | cuộn |
| 25 | Vít nở + Vít 3 | Theo HSTK | 200 | cái |
| 26 | Hộp nối dây 100x100x50mm | Theo HSTK | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 9 | cái |
| 31 | Đai giữ Inox | Theo HSTK | 27 | cái |
| 32 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kích thước 600x500x180mm | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 33 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK | 3 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy CO2 | Theo HSTK | 3 | bình |
| 35 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK | 2 | bảng |
| 36 | Đào đường ống chôn dây tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK | 14,4 | 1m3 |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK | 4 | cái |
| 40 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK | 4 | cái |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 42 | Bật thép D12chiều dài L150 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 9,6 | m3 |
| 44 | Kéo dải dây tiếp địa bằng lặp la 40x4 | Theo HSTK | 30 | m |
| 45 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 46 | Bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giáp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP VÀ NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II, 90%KL,hệ số taluy 1,2 | Theo HSTK | 4,9475 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, 10%KL, hệ số taluy 1,2 | Theo HSTK | 54,972 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 20,3352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 0,1784 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 72,1325 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 1,1153 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,8328 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,2883 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 3,0837 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,9037 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,3138 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,079 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1797 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,8875 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 27,5235 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,9702 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,7159 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2011 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,1348 | tấn |
| 20 | Bê tông lót giằng móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,7902 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo HSTK | 0,0298 | 100m2 |
| 22 | Xây chèn móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,4851 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 3,6648 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,8056 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,8324 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,8324 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 23,0132 | m3 |
| 28 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 22,1693 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 22,1693 | m2 |
| F | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,8746 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,1213 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3586 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2891 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,4275 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 12,5407 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,3395 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4637 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,4045 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,6817 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 35,7129 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 3,2011 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,2543 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,2005 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,2207 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0249 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0898 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,8446 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2586 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0358 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1412 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn bếp bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,3982 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn bếp | Theo HSTK | 0,0487 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp | Theo HSTK | 0,0341 | tấn |
| G | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 16 | cái |
| 2 | Móc treo D14 quạt trần | Theo HSTK | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 5 | Lắp ổ cắm điện 3 cực kép, có cực tiếp đất | Theo HSTK | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng nhà, tủ điện nhựa kích thước tủ:500x350x200mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện 6 modul | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo HSTK | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTK | 650 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 350 | m |
| 21 | Băng dính | Theo HSTK | 5 | cuộn |
| 22 | Vít nở + Vít 3 | Theo HSTK | 100 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 9 | cái |
| 27 | Đai giữ Inox | Theo HSTK | 27 | cái |
| 28 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kích thước 600x500x180mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 | Theo HSTK | 3 | bình |
| 30 | Khẩu hiệu PCCC | Theo HSTK | 1 | bảng |
| 31 | Đào đường ống chôn dây tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK | 14,4 | 1m3 |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 55 | m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 35 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 37 | Bật thép D12chiều dài L150 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 9,6 | m3 |
| 39 | Kéo dải dây tiếp địa bằng lặp la 40x4 | Theo HSTK | 30 | m |
| 40 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 41 | Bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giáp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 42 | Vòi rửa bàn bếp | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 43 | Chậu đôi bàn bếp | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 44 | Máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 46 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 300mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt giá treo kính | Theo HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 55 | Lô quấn giấy | Theo HSTK | 2 | cái |
| 56 | Phễu thu nước sàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 57 | Vòi rửa đồng | Theo HSTK | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 65mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 66 | Keo dán ống | Theo HSTK | 5 | hộp |
| 67 | Phụ kiện thoát nước, nút thông tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 68 | Đai vít neo giữ các ống các cỡ | Theo HSTK | 60 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo HSTK | 0,4 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,9 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 15mm | Theo HSTK | 0,3 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 15mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 75 | Van khóa D25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Van khóa D32 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 77 | Côn thu D32/25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 78 | Tê nướcT25/15 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 79 | Tê nước T32/32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 80 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK | 0,2637 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,999 | m3 |
| 82 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,263 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0376 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0417 | tấn |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,0926 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 20,4 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 27,536 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,3036 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,7478 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,0354 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0405 | tấn |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0879 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 8 | 1cấu kiện |
| H | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 65,7267 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 15,048 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 231,499 | m2 |
| 4 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 115,542 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 366,164 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 259,9939 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 76,635 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 133,95 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 85,15 | m |
| 10 | Lát nền, sàn KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 243,7518 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm XM PCB40 | Theo HSTK | 17,1366 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 83,832 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch KT 100x600mm | Theo HSTK | 3,992 | m2 |
| 14 | Xây tường bàn bếp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,4928 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,648 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 9,264 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bàn bếp | Theo HSTK | 4,9416 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,4112 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,147 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,0084 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,024 | m3 |
| 22 | Bu long neo M14 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 23 | Thép giữ Bulong neo, D16 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 24 | Gia công bản mã | Theo HSTK | 0,0023 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản mã | Theo HSTK | 0,0023 | tấn |
| 26 | Gia công cột thép | Theo HSTK | 0,0608 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,0608 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1406 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1406 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 0,2173 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42 ly | Theo HSTK | 7,46 | m |
| 32 | Máng thu nước | Theo HSTK | 7,46 | m |
| 33 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,4475 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm XM PCB40 | Theo HSTK | 6,125 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - KT 600x600mm XM PCB40 | Theo HSTK | 14,275 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,3195 | m3 |
| 37 | Xây Bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 2,3642 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK | 17,4493 | m2 |
| 39 | Xây thành tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 0,3508 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,1892 | m2 |
| 41 | Đào móng bồn cây | Theo HSTK | 2,1832 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,3969 | m3 |
| 43 | Xây bồn hoa bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 0,5104 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 7,3201 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 372,5983 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 760,1079 | m2 |
| 47 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 14,6555 | m3 |
| 48 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 193,24 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,3751 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,3751 | tấn |
| 51 | Bulong Phi 14 | Theo HSTK | 245 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 116,7808 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,9001 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc khẩu độ 600mm, dày 0,4mm | Theo HSTK | 70,62 | m |
| 55 | Ke chống bão ( 0,4m/1 cái tính theo chiều dài xà gồ) | Theo HSTK | 912,35 | cái |
| 56 | Thang lên mái | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| 57 | Cửa nhựa lõi thép, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK | 16,2 | m2 |
| 58 | Cửa nhựa lõi thép, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK | 9,2 | m2 |
| 59 | Cửa nhựa lõi thép, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa sở 2 cánh mở quay | Theo HSTK | 23,76 | m2 |
| 60 | Cửa nhựa lõi thép, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,0mm đến 1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm - 4,7mm, cửa sở 1 cánh mở hất | Theo HSTK | 4,045 | m2 |
| 61 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo HSTK | 23,76 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 23,76 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 47,52 | 1m2 |
| 64 | Lan can INOX | Theo HSTK | 11,506 | m2 |
| 65 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1 dày 18mm ( Phụ kiện đi kèm: Inox 304 ) | Theo HSTK | 5,76 | m2 |
| 66 | Lam chắn nắng | Theo HSTK | 10,332 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đông thi công xây lắp công trình có kết cấu bê tông cốt thép 2 tầng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.028.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS- ATLĐ | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 6 tấn | Đang sử dụng bình thường, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu 0,4 - 0,8m3 | Đang sử dụng bình thường, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥7 T | Đang sử dụng bình thường, có đăng ký, đăng kiểm | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 15 | Máy phát điện | Đang sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi