Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và cải tạo nhà lớp học 3 tầng 24 phòng học Trường Tiểu học Hiến Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979032-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và cải tạo nhà lớp học 3 tầng 24 phòng học Trường Tiểu học Hiến Nam
Số hiệu KHLCNT 20210975078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 10:37:00 đến ngày 2021-10-10 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,361,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5084545E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ đồngCông trình xây dựng dân dụng. Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và cải tạo nhà lớp học 3 tầng 24 phòng học Trường Tiểu học Hiến Nam
Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và cải tạo nhà lớp học 3 tầng 24 phòng học Trường Tiểu học Hiến Nam
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh , địa chỉ: thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND phường Hiến Nam, Địa chỉ phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển đô thị Hưng Yên. Địa chỉ: đường Tuệ Tĩnh phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hưng Yên. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến. Địa chỉ số 24 đường Chùa Đông, phường Hiến Nam, Tp Hưng Yên; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến. Địa chỉ số 24 đường Chùa Đông, phường Hiến Nam, Tp Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh , địa chỉ: thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND phường Hiến Nam, Địa chỉ phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu – Chương V (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của Nhà thầu Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT Nhà thầu hoàn tất một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thương thảo hợp đồng thành công). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của Bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ Bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hiến Nam, Địa chỉ phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hiến Nam, Địa chỉ phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550 834
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Hiến Nam, Địa chỉ phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học
1Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp III (20% KL)Chương V (E-HSMT)61,748m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% KL)Chương V (E-HSMT)2,47100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IIChương V (E-HSMT)164,925100m
4GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V (E-HSMT)0,296100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V (E-HSMT)26,388m3
6GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V (E-HSMT)2,585tấn
7GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V (E-HSMT)1,066tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính >18mmChương V (E-HSMT)3,332tấn
9GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngChương V (E-HSMT)1,064100m2
10Bê tông móng rộng ≤250cm, đá 2x4 mác 250Chương V (E-HSMT)108,489m3
11GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mmChương V (E-HSMT)0,031tấn
12GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mmChương V (E-HSMT)0,118tấn
13GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mmChương V (E-HSMT)1,5tấn
14GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtChương V (E-HSMT)0,359100m2
15Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 200Chương V (E-HSMT)2,335m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)47,17m3
17GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móngChương V (E-HSMT)0,485100m2
18GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mmChương V (E-HSMT)0,134tấn
19GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mmChương V (E-HSMT)0,916tấn
20Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V (E-HSMT)7,455m3
21Lấp đất chân móng bằng thủ côngChương V (E-HSMT)20,583m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V (E-HSMT)2,088100m3
23GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6mChương V (E-HSMT)0,214tấn
24GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6mChương V (E-HSMT)0,171tấn
25GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6mChương V (E-HSMT)2,573tấn
26GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28mChương V (E-HSMT)0,398tấn
27GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 28mChương V (E-HSMT)0,957tấn
28GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 28mChương V (E-HSMT)2,717tấn
29Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtChương V (E-HSMT)3,261100m2
30Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 200Chương V (E-HSMT)7,796m3
31Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 200Chương V (E-HSMT)13,706m3
32Ván khuôn gỗ cho bê tông dầmChương V (E-HSMT)5,785100m2
33GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6mChương V (E-HSMT)0,343tấn
34GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6mChương V (E-HSMT)1,997tấn
35GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6mChương V (E-HSMT)1,803tấn
36GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28mChương V (E-HSMT)0,672tấn
37GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28mChương V (E-HSMT)4,271tấn
38GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 28mChương V (E-HSMT)2,368tấn
39Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 200Chương V (E-HSMT)48,754m3
40Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máiChương V (E-HSMT)8,9100m2
41GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28mChương V (E-HSMT)13,099tấn
42Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V (E-HSMT)100,383m3
43Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văngChương V (E-HSMT)1,208100m2
44GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6mChương V (E-HSMT)0,085tấn
45GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,195tấn
46GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28mChương V (E-HSMT)0,194tấn
47GCLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28mChương V (E-HSMT)0,487tấn
48Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V (E-HSMT)7,766m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)55,568m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)109,807m3
51Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)3,085m3
52Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)2,185m3
53Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)12,65m3
54Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)14,742m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)5,396m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)18,871m3
57Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồiChương V (E-HSMT)0,226100m2
58GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mChương V (E-HSMT)0,024tấn
59GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mChương V (E-HSMT)0,304tấn
60Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V (E-HSMT)1,24m3
61Gia công xà gồ thép U100x48x4 dập nguộiChương V (E-HSMT)2,634tấn
62Lắp dựng xà gồ thép U100x48x4 dập nguộiChương V (E-HSMT)2,634tấn
63Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V (E-HSMT)167,776m2
64Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mmChương V (E-HSMT)3,698100m2
65SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mmChương V (E-HSMT)53,52m
66Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)71,209m2
67Cầu chắn rác D110mmChương V (E-HSMT)5cái
68Phễu thu nước D110mmChương V (E-HSMT)5cái
69Ống thoát nước mái D110mmChương V (E-HSMT)0,578100m
70Chếch nhựa PVC D110 mmChương V (E-HSMT)10cái
71Cút nhựa PVC D110 mmChương V (E-HSMT)5cái
72Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Chương V (E-HSMT)55bộ
73Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngChương V (E-HSMT)110cái
74GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V (E-HSMT)0,007100m2
75Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V (E-HSMT)0,154m3
76Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)0,412m3
77GCLD ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V (E-HSMT)0,641100m2
78GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,495tấn
79GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,117tấn
80GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, c ≤28mChương V (E-HSMT)0,492tấn
81GCLD thép cầu thang, đ/k >10mm, c ≤28mChương V (E-HSMT)0,093tấn
82Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Chương V (E-HSMT)5,95m3
83Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)0,856m3
84Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)0,856m3
85Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)55,863m2
86Láng granitô bậc cầu thangChương V (E-HSMT)55,863m2
87Trát granitô gờ chỉ cầu thang , VXM mác 75Chương V (E-HSMT)83,04m
88Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ chò chỉChương V (E-HSMT)1trụ
89Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ chò chỉChương V (E-HSMT)17,37m
90Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16mmChương V (E-HSMT)0,373tấn
91Lắp dựng hoa sắt tay vịn cầu thangChương V (E-HSMT)12,506m2
92Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V (E-HSMT)13,313m2
93Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)47,67m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V (E-HSMT)47,67m2
95Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)2,32m3
96Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)7,609m3
97Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan canChương V (E-HSMT)0,422100m2
98GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,007tấn
99GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,049tấn
100GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mChương V (E-HSMT)0,021tấn
101GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mChương V (E-HSMT)0,144tấn
102Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Chương V (E-HSMT)2,207m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)223,716m2
104Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)85,99m
105Trát vữa trang trí, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)9,956m2
106Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mmChương V (E-HSMT)5,856m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủChương V (E-HSMT)223,716m2
108GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V (E-HSMT)0,029100m2
109Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V (E-HSMT)2,916m3
110Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)13,253m3
111Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)0,836m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)7,441m2
113Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)41,171m2
114Láng granitô bậc tam cấpChương V (E-HSMT)41,171m2
115Trát granitô gờ chỉ mũ bậcChương V (E-HSMT)94,24m
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V (E-HSMT)7,441m2
117Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100Chương V (E-HSMT)27,838m3
118Lát nền, sàn gạch Granit 800x800mmChương V (E-HSMT)821,862m2
119Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)1,036m3
120Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)2,072m3
121Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặtChương V (E-HSMT)5,206m3
122Bê tông lót bục giảng, đá 4x6, mác 100Chương V (E-HSMT)4,733m3
123Ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mmChương V (E-HSMT)14,591m2
124Bảng chống loá sơn màu xanh lá câyChương V (E-HSMT)12cái
125Trát trần, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)878,794m2
126Trát xà dầm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)280,407m2
127Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)1.189,846m2
128Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)921,058m2
129Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)303,029m2
130Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)79,123m2
131Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)683,888m
132Đắp phào kép, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)20,16m
133Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhàChương V (E-HSMT)224,84m
134Đắp huỳnh nổi, huỳnh đầu cột VXM mác 75Chương V (E-HSMT)53cái
135Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tườngChương V (E-HSMT)56,792m2
136Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V (E-HSMT)2.428,17m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V (E-HSMT)1.133,544m2
138Cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờChương V (E-HSMT)77,76m2
139Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà)Chương V (E-HSMT)24bộ
140Cửa sổ 04 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờChương V (E-HSMT)77,76m2
141Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa sổ 04 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm)Chương V (E-HSMT)24bộ
142Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film màu trà, cả phụ kiện kim khí hãng GQChương V (E-HSMT)15,33m2
143Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mmChương V (E-HSMT)1,344tấn
144Lắp dựng hoa sắt cửaChương V (E-HSMT)86,4m2
145Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V (E-HSMT)48,922m2
146Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mmChương V (E-HSMT)3hộp
147Tủ điện phòng 130x200mmChương V (E-HSMT)12hộp
148Aptomat 1 pha 150A/250VChương V (E-HSMT)1cái
149Aptomat 1 pha 75A/250VChương V (E-HSMT)3cái
150Aptomat 1 pha 20A/250VChương V (E-HSMT)24cái
151Hộp đấu dây 100x100mmChương V (E-HSMT)12hộp
152Hộp cài Aptomat 2 modulChương V (E-HSMT)12hộp
153Công tắc 3 hạt (âm tường)Chương V (E-HSMT)12cái
154Công tắc 1 hạt (âm tường)Chương V (E-HSMT)9cái
155Công tắc xoay chiều (âm tường)Chương V (E-HSMT)4cái
156Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường)Chương V (E-HSMT)48cái
157Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomatChương V (E-HSMT)73hộp
158Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiểnChương V (E-HSMT)48cái
159Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6mChương V (E-HSMT)48cái
160Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220VChương V (E-HSMT)24bộ
161Chóa đèn huỳnh quang đôiChương V (E-HSMT)24bộ
162Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220VChương V (E-HSMT)48bộ
163Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220VChương V (E-HSMT)9bộ
164Đèn sát tường bóng compac 40W/220VChương V (E-HSMT)2bộ
165Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V (E-HSMT)50m
166Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V (E-HSMT)180m
167Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x6mm2Chương V (E-HSMT)211m
168Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x4mm2Chương V (E-HSMT)361m
169Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V (E-HSMT)1.203m
170Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V (E-HSMT)180m
171Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V (E-HSMT)1.775m
172Hộp đựng bình cứu hoảChương V (E-HSMT)6hộp
173Bình bọt cứu hoả khí CO2Chương V (E-HSMT)12bình
174Bình bọt MFZ8Chương V (E-HSMT)6bình
175Tiêu lệnh PCCCChương V (E-HSMT)6chiếc
176Đào móng chôn dây tiếp địaChương V (E-HSMT)6,071m3
177Lấp đất chân móng bằng thủ côngChương V (E-HSMT)6,071m3
178Dây dẫn sét thép tròn D10 mmChương V (E-HSMT)63,5m
179Dây tiếp địa thép tròn D16 mmChương V (E-HSMT)28m
180Ống nhựa PVC D21 mmChương V (E-HSMT)0,036100m
181Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9mChương V (E-HSMT)3cái
182Mối nối kiểm traChương V (E-HSMT)2mối
183Kiểm tra điện trởChương V (E-HSMT)2điểm
184Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọcChương V (E-HSMT)4cọc
185Nậm sứChương V (E-HSMT)3cái
186Bật sắt D10Chương V (E-HSMT)5kg
187Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V (E-HSMT)10,405100m2
188Lớp nilông lót nềnChương V (E-HSMT)433m2
189Bê tông sân đá 1x2 mác 200Chương V (E-HSMT)43,3m3
190Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V (E-HSMT)4,881m3
191GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V (E-HSMT)0,168100m2
192Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V (E-HSMT)2,682m3
193Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)6,453m3
194Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)9,042m2
195Trát granitô tường, VXM cát mịn mác 75Chương V (E-HSMT)36,034m2
196Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V (E-HSMT)85,8m
197Đất mầu đổ bồn hoaChương V (E-HSMT)8,4m3
198Đổ đất mầu bồn hoaChương V (E-HSMT)8,41m3
199Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V (E-HSMT)9,042m2
200Đào rãnh thoát nước, r≤3m, s≤1m, đất cấp IIChương V (E-HSMT)18,49m3
201Đào móng hố ga, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IIChương V (E-HSMT)3,564m3
202GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V (E-HSMT)0,141100m2
203Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V (E-HSMT)4,293m3
204Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)1,333m3
205Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)4,092m3
206GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V (E-HSMT)0,14100m2
207GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChương V (E-HSMT)0,133tấn
208Bê tông cho tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V (E-HSMT)2,41m3
209Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXM 75#Chương V (E-HSMT)60,564m2
210Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V (E-HSMT)66cái
211Lấp đất chân móng bằng thủ côngChương V (E-HSMT)7,351m3
B Phá dỡ nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ khuôn cửa képChương V (E-HSMT)209,3m
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V (E-HSMT)10,4m
3Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ bằng thủ côngChương V (E-HSMT)63,387m2
4Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công, cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,392tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤28mChương V (E-HSMT)168,56m2
6Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ côngChương V (E-HSMT)0,775tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V (E-HSMT)13,635m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V (E-HSMT)53,002m3
9Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ côngChương V (E-HSMT)14,728m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V (E-HSMT)65,094m2
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V (E-HSMT)116,398m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V (E-HSMT)9,401m3
13Tháo dỡ lan can gỗ bằng thủ công, cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,035m3
14Tháo dỡ sắt thép bằng thủ công, cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,087tấn
15Phá dỡ gạch lát nền sàn hiện trạngChương V (E-HSMT)299,013m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V (E-HSMT)15,185m3
17Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3Chương V (E-HSMT)0,512100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V (E-HSMT)4,872m3
19Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V (E-HSMT)11,56m3
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V (E-HSMT)2,677m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Chương V (E-HSMT)0,003100m3
22Tháo dỡ xí bệtChương V (E-HSMT)1bộ
23Tháo dỡ bệ xí xổmChương V (E-HSMT)3bộ
24Tháo dỡ âu tiểu namChương V (E-HSMT)2bộ
25Tháo dỡ chậu rửaChương V (E-HSMT)4bộ
26Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1000mChương V (E-HSMT)294,116m3
C Cải tạo nhà lớp học 3 tầng 24 phòng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤ 28mChương V (E-HSMT)659,5m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tôngChương V (E-HSMT)3,815m3
3Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoanChương V (E-HSMT)0,711m3
4Bóc lớp vữa láng sênô máiChương V (E-HSMT)173,415m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V (E-HSMT)645,2m
6Tháo dỡ cánh cửa hiện trạngChương V (E-HSMT)423,073m2
7Tháo dỡ vách kính khung nhômChương V (E-HSMT)15m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,305tấn
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, c ≤28mChương V (E-HSMT)0,153tấn
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửaChương V (E-HSMT)30,067m2
11Diễn tính diện tích lớp vôi ve trên trần nhàChương V (E-HSMT)1.760,187m2
12Diễn tính diện tích lớp vôi ve trên dầm nhàChương V (E-HSMT)341,634m2
13Diễn tính diện tích lớp vôi ve trên tường trong nhàChương V (E-HSMT)2.212,333m2
14Diễn tính diện tích lớp vôi ve trên tường ngoài nhàChương V (E-HSMT)2.212,499m2
15Diễn tính diện tích lớp vôi ve trên cột, trụChương V (E-HSMT)254,158m2
16Diễn tính diện tích lớp vôi ve trên lam nắngChương V (E-HSMT)57,566m2
17Diễn tính diện tích lớp vôi ve trên má cửaChương V (E-HSMT)280,335m2
18Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên trần nhàChương V (E-HSMT)1.584,168m2
19Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên dầm nhàChương V (E-HSMT)307,471m2
20Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường trong nhàChương V (E-HSMT)1.880,483m2
21Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường ngoài nhàChương V (E-HSMT)1.880,624m2
22Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên cột, trụChương V (E-HSMT)216,034m2
23Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên lam nắngChương V (E-HSMT)51,809m2
24Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên má cửaChương V (E-HSMT)252,301m2
25Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tôngChương V (E-HSMT)0,122m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V (E-HSMT)0,04m3
27Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗChương V (E-HSMT)11,913m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V (E-HSMT)50,716m2
29Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tôngChương V (E-HSMT)19,703m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V (E-HSMT)0,597m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V (E-HSMT)3,905m3
32Dóc lớp vữa trát trên trần nhàChương V (E-HSMT)70,778m2
33Dóc lớp vữa trát trên dầm nhàChương V (E-HSMT)1,432m2
34Dóc lớp vữa trát trên tường trong nhàChương V (E-HSMT)70,353m2
35Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V (E-HSMT)238,218m2
36Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngChương V (E-HSMT)11,101m2
37Tháo dỡ xí bệtChương V (E-HSMT)12bộ
38Tháo dỡ tiểu namChương V (E-HSMT)12bộ
39Tháo dỡ chậu rửaChương V (E-HSMT)12bộ
40Tháo dỡ phụ kiện phòng (gương soi, móc giấy...)Chương V (E-HSMT)12bộ
41Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1kmChương V (E-HSMT)63,163m3
42Quét lớp Sika chống thấm máiChương V (E-HSMT)180,525m2
43Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Chương V (E-HSMT)180,525m2
44Lợp mái tôn múi màu xanh dày 0,42mmChương V (E-HSMT)6,534100m2
45SXLD tôn úp nóc rộng 300mm, dày 0,42mmChương V (E-HSMT)105,184m
46Cầu chắn rác D110mmChương V (E-HSMT)12cái
47Phễu thu nước D110mmChương V (E-HSMT)12cái
48Ống thoát nước D110mmChương V (E-HSMT)1,394100m
49Chếch nhựa D110mmChương V (E-HSMT)24cái
50Cút nhựa D110mmChương V (E-HSMT)12cái
51Đai thép giữ ống nướcChương V (E-HSMT)78cái
52Vít nở liên kết giữ đai vào tườngChương V (E-HSMT)156cái
53Trám vá trần nhà, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)176,019m2
54Trám vá xà dầm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)34,163m2
55Trám vá tường trong, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)331,85m2
56Trám vá tường ngoài, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)331,875m2
57Trám vá cột, trụ, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)38,124m2
58Trám vá lam nắng, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)5,757m2
59Trám vá má cửa, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)42,05m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V (E-HSMT)4.594,489m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V (E-HSMT)2.524,223m2
62Sơn gỗ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V (E-HSMT)11,913m2
63Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V (E-HSMT)50,716m2
64Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Chương V (E-HSMT)0,021m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33 cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)3,129m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)1,564m3
67Trát trần, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)70,989m2
68Trát xà dầm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)2,375m2
69Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)175,564m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)21,33m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)21,33m2
72Trát má cửa, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)11,544m2
73Tôn cát nền bằng thủ công tưới nước đầm chặtChương V (E-HSMT)1,198m3
74Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mmChương V (E-HSMT)74,098m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V (E-HSMT)281,802m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V (E-HSMT)21,33m2
77Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)0,227m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)0,096m3
79Trát lót bậc tam cấp, dày 1,0 cm, VXM 75#Chương V (E-HSMT)2,419m2
80Láng granitô bậc tam cấpChương V (E-HSMT)2,419m2
81Trát granitô chỉ mũi bậc tam cấpChương V (E-HSMT)5,415m
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V (E-HSMT)1,205m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V (E-HSMT)1,205m2
84Cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, film mờChương V (E-HSMT)171,864m2
85Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt k15)Chương V (E-HSMT)51bộ
86Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, film mờChương V (E-HSMT)257,976m2
87Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, chốt K15)Chương V (E-HSMT)150bộ
88Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ mở hất (bản lề chữ A, tay cài, thanh đa điểm, chống sập)Chương V (E-HSMT)2bộ
89Phụ trội cửa sổ có diện tích nhỏ hơn 1m2Chương V (E-HSMT)1bộ
90Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film màu trà, cả phụ kiện kim khí hãng GQChương V (E-HSMT)15m2
91Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V (E-HSMT)429,84m2
92Lắp dựng vách nhựa lõi thépChương V (E-HSMT)15m2
93Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Chương V (E-HSMT)0,975tấn
94Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V (E-HSMT)71,444m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V (E-HSMT)97,944m2
96Tủ điện phòng 130x200mmChương V (E-HSMT)3hộp
97Aptomat 1 pha 15A/250VChương V (E-HSMT)3cái
98Hộp đấu dây 100x100mmChương V (E-HSMT)3hộp
99Công tắc 2 hạt (âm tường)Chương V (E-HSMT)3cái
100Ổ cắm đôi 10A/250V (âm tường)Chương V (E-HSMT)6cái
101Đế âm tường (lắp công tắc, ổ cắm)Chương V (E-HSMT)9hộp
102Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiểnChương V (E-HSMT)3cái
103Móc treo quạt trần sắt D16/L =0,6 mChương V (E-HSMT)3cái
104Bản mã treo quạt trần 220x250x10mmChương V (E-HSMT)3cái
105Nở sắt D12/L=120mmChương V (E-HSMT)15cái
106Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V (E-HSMT)9m
107Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V (E-HSMT)20m
108Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V (E-HSMT)41m
109Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V (E-HSMT)70m
110Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220VChương V (E-HSMT)6bộ
111Lắp dựng dàn giáo thép giáo ngoài, cao ≤16mChương V (E-HSMT)20,877100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5084545E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ đồngCông trình xây dựng dân dụng. Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn sắt Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động1
4 Máy đào 0,8m3 Sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa 150l Sẵn sàng huy động1
8 Ô tô tự đổ 5T Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->