Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và cải tạo nhà lớp học 3 tầng 24 phòng học Trường Tiểu học Hiến Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979032-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và cải tạo nhà lớp học 3 tầng 24 phòng học Trường Tiểu học Hiến Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 10:37:00 đến ngày 2021-10-10 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,361,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5084545E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ đồngCông trình xây dựng dân dụng. Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và cải tạo nhà lớp học 3 tầng 24 phòng học Trường Tiểu học Hiến Nam Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và cải tạo nhà lớp học 3 tầng 24 phòng học Trường Tiểu học Hiến Nam 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu – Chương V (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của Nhà thầu Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT Nhà thầu hoàn tất một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thương thảo hợp đồng thành công). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của Bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ Bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hiến Nam, Địa chỉ phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hiến Nam, Địa chỉ phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550 834 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Hiến Nam, Địa chỉ phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học | |||
| 1 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp III (20% KL) | Chương V (E-HSMT) | 61,748 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) | Chương V (E-HSMT) | 2,47 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II | Chương V (E-HSMT) | 164,925 | 100m |
| 4 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V (E-HSMT) | 0,296 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V (E-HSMT) | 26,388 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 2,585 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V (E-HSMT) | 1,066 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V (E-HSMT) | 3,332 | tấn |
| 9 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Chương V (E-HSMT) | 1,064 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, đá 2x4 mác 250 | Chương V (E-HSMT) | 108,489 | m3 |
| 11 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,031 | tấn |
| 12 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mm | Chương V (E-HSMT) | 0,118 | tấn |
| 13 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mm | Chương V (E-HSMT) | 1,5 | tấn |
| 14 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Chương V (E-HSMT) | 0,359 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 200 | Chương V (E-HSMT) | 2,335 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 47,17 | m3 |
| 17 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Chương V (E-HSMT) | 0,485 | 100m2 |
| 18 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,134 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm | Chương V (E-HSMT) | 0,916 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V (E-HSMT) | 7,455 | m3 |
| 21 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 20,583 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 2,088 | 100m3 |
| 23 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6m | Chương V (E-HSMT) | 0,214 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6m | Chương V (E-HSMT) | 0,171 | tấn |
| 25 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6m | Chương V (E-HSMT) | 2,573 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28m | Chương V (E-HSMT) | 0,398 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 28m | Chương V (E-HSMT) | 0,957 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 28m | Chương V (E-HSMT) | 2,717 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Chương V (E-HSMT) | 3,261 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 200 | Chương V (E-HSMT) | 7,796 | m3 |
| 31 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 200 | Chương V (E-HSMT) | 13,706 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Chương V (E-HSMT) | 5,785 | 100m2 |
| 33 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Chương V (E-HSMT) | 0,343 | tấn |
| 34 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m | Chương V (E-HSMT) | 1,997 | tấn |
| 35 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6m | Chương V (E-HSMT) | 1,803 | tấn |
| 36 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28m | Chương V (E-HSMT) | 0,672 | tấn |
| 37 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28m | Chương V (E-HSMT) | 4,271 | tấn |
| 38 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 28m | Chương V (E-HSMT) | 2,368 | tấn |
| 39 | Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 200 | Chương V (E-HSMT) | 48,754 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Chương V (E-HSMT) | 8,9 | 100m2 |
| 41 | GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m | Chương V (E-HSMT) | 13,099 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V (E-HSMT) | 100,383 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng | Chương V (E-HSMT) | 1,208 | 100m2 |
| 44 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Chương V (E-HSMT) | 0,085 | tấn |
| 45 | GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,195 | tấn |
| 46 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28m | Chương V (E-HSMT) | 0,194 | tấn |
| 47 | GCLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28m | Chương V (E-HSMT) | 0,487 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V (E-HSMT) | 7,766 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 55,568 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 109,807 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 3,085 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 2,185 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 12,65 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 14,742 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 5,396 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 18,871 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồi | Chương V (E-HSMT) | 0,226 | 100m2 |
| 58 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,024 | tấn |
| 59 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,304 | tấn |
| 60 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V (E-HSMT) | 1,24 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép U100x48x4 dập nguội | Chương V (E-HSMT) | 2,634 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x4 dập nguội | Chương V (E-HSMT) | 2,634 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 167,776 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm | Chương V (E-HSMT) | 3,698 | 100m2 |
| 65 | SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | Chương V (E-HSMT) | 53,52 | m |
| 66 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 71,209 | m2 |
| 67 | Cầu chắn rác D110mm | Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 68 | Phễu thu nước D110mm | Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 69 | Ống thoát nước mái D110mm | Chương V (E-HSMT) | 0,578 | 100m |
| 70 | Chếch nhựa PVC D110 mm | Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 71 | Cút nhựa PVC D110 mm | Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 72 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Chương V (E-HSMT) | 55 | bộ |
| 73 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Chương V (E-HSMT) | 110 | cái |
| 74 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V (E-HSMT) | 0,007 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V (E-HSMT) | 0,154 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 0,412 | m3 |
| 77 | GCLD ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V (E-HSMT) | 0,641 | 100m2 |
| 78 | GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,495 | tấn |
| 79 | GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,117 | tấn |
| 80 | GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, c ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,492 | tấn |
| 81 | GCLD thép cầu thang, đ/k >10mm, c ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,093 | tấn |
| 82 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V (E-HSMT) | 5,95 | m3 |
| 83 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 0,856 | m3 |
| 84 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 0,856 | m3 |
| 85 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 55,863 | m2 |
| 86 | Láng granitô bậc cầu thang | Chương V (E-HSMT) | 55,863 | m2 |
| 87 | Trát granitô gờ chỉ cầu thang , VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 83,04 | m |
| 88 | Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ chò chỉ | Chương V (E-HSMT) | 1 | trụ |
| 89 | Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ chò chỉ | Chương V (E-HSMT) | 17,37 | m |
| 90 | Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V (E-HSMT) | 0,373 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt tay vịn cầu thang | Chương V (E-HSMT) | 12,506 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 13,313 | m2 |
| 93 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 47,67 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 47,67 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 2,32 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 7,609 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan can | Chương V (E-HSMT) | 0,422 | 100m2 |
| 98 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,007 | tấn |
| 99 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,049 | tấn |
| 100 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,021 | tấn |
| 101 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,144 | tấn |
| 102 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V (E-HSMT) | 2,207 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 223,716 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 85,99 | m |
| 105 | Trát vữa trang trí, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 9,956 | m2 |
| 106 | Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mm | Chương V (E-HSMT) | 5,856 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 223,716 | m2 |
| 108 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V (E-HSMT) | 0,029 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V (E-HSMT) | 2,916 | m3 |
| 110 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 13,253 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 0,836 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 7,441 | m2 |
| 113 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 41,171 | m2 |
| 114 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V (E-HSMT) | 41,171 | m2 |
| 115 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc | Chương V (E-HSMT) | 94,24 | m |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 7,441 | m2 |
| 117 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 | Chương V (E-HSMT) | 27,838 | m3 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch Granit 800x800mm | Chương V (E-HSMT) | 821,862 | m2 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 1,036 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 2,072 | m3 |
| 121 | Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | Chương V (E-HSMT) | 5,206 | m3 |
| 122 | Bê tông lót bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Chương V (E-HSMT) | 4,733 | m3 |
| 123 | Ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm | Chương V (E-HSMT) | 14,591 | m2 |
| 124 | Bảng chống loá sơn màu xanh lá cây | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 125 | Trát trần, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 878,794 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 280,407 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 1.189,846 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 921,058 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 303,029 | m2 |
| 130 | Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 79,123 | m2 |
| 131 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 683,888 | m |
| 132 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 20,16 | m |
| 133 | Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhà | Chương V (E-HSMT) | 224,84 | m |
| 134 | Đắp huỳnh nổi, huỳnh đầu cột VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 53 | cái |
| 135 | Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tường | Chương V (E-HSMT) | 56,792 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 2.428,17 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 1.133,544 | m2 |
| 138 | Cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ | Chương V (E-HSMT) | 77,76 | m2 |
| 139 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà) | Chương V (E-HSMT) | 24 | bộ |
| 140 | Cửa sổ 04 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ | Chương V (E-HSMT) | 77,76 | m2 |
| 141 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa sổ 04 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm) | Chương V (E-HSMT) | 24 | bộ |
| 142 | Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film màu trà, cả phụ kiện kim khí hãng GQ | Chương V (E-HSMT) | 15,33 | m2 |
| 143 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mm | Chương V (E-HSMT) | 1,344 | tấn |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V (E-HSMT) | 86,4 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 48,922 | m2 |
| 146 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mm | Chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 147 | Tủ điện phòng 130x200mm | Chương V (E-HSMT) | 12 | hộp |
| 148 | Aptomat 1 pha 150A/250V | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 149 | Aptomat 1 pha 75A/250V | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 150 | Aptomat 1 pha 20A/250V | Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 151 | Hộp đấu dây 100x100mm | Chương V (E-HSMT) | 12 | hộp |
| 152 | Hộp cài Aptomat 2 modul | Chương V (E-HSMT) | 12 | hộp |
| 153 | Công tắc 3 hạt (âm tường) | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 154 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 155 | Công tắc xoay chiều (âm tường) | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 156 | Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường) | Chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 157 | Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomat | Chương V (E-HSMT) | 73 | hộp |
| 158 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | Chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 159 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | Chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 160 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V | Chương V (E-HSMT) | 24 | bộ |
| 161 | Chóa đèn huỳnh quang đôi | Chương V (E-HSMT) | 24 | bộ |
| 162 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V | Chương V (E-HSMT) | 48 | bộ |
| 163 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | Chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 164 | Đèn sát tường bóng compac 40W/220V | Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 165 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 166 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V (E-HSMT) | 180 | m |
| 167 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V (E-HSMT) | 211 | m |
| 168 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V (E-HSMT) | 361 | m |
| 169 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V (E-HSMT) | 1.203 | m |
| 170 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V (E-HSMT) | 180 | m |
| 171 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V (E-HSMT) | 1.775 | m |
| 172 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V (E-HSMT) | 6 | hộp |
| 173 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | Chương V (E-HSMT) | 12 | bình |
| 174 | Bình bọt MFZ8 | Chương V (E-HSMT) | 6 | bình |
| 175 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V (E-HSMT) | 6 | chiếc |
| 176 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Chương V (E-HSMT) | 6,071 | m3 |
| 177 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 6,071 | m3 |
| 178 | Dây dẫn sét thép tròn D10 mm | Chương V (E-HSMT) | 63,5 | m |
| 179 | Dây tiếp địa thép tròn D16 mm | Chương V (E-HSMT) | 28 | m |
| 180 | Ống nhựa PVC D21 mm | Chương V (E-HSMT) | 0,036 | 100m |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 182 | Mối nối kiểm tra | Chương V (E-HSMT) | 2 | mối |
| 183 | Kiểm tra điện trở | Chương V (E-HSMT) | 2 | điểm |
| 184 | Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc | Chương V (E-HSMT) | 4 | cọc |
| 185 | Nậm sứ | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 186 | Bật sắt D10 | Chương V (E-HSMT) | 5 | kg |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V (E-HSMT) | 10,405 | 100m2 |
| 188 | Lớp nilông lót nền | Chương V (E-HSMT) | 433 | m2 |
| 189 | Bê tông sân đá 1x2 mác 200 | Chương V (E-HSMT) | 43,3 | m3 |
| 190 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V (E-HSMT) | 4,88 | 1m3 |
| 191 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V (E-HSMT) | 0,168 | 100m2 |
| 192 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V (E-HSMT) | 2,682 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 6,453 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 9,042 | m2 |
| 195 | Trát granitô tường, VXM cát mịn mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 36,034 | m2 |
| 196 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 85,8 | m |
| 197 | Đất mầu đổ bồn hoa | Chương V (E-HSMT) | 8,4 | m3 |
| 198 | Đổ đất mầu bồn hoa | Chương V (E-HSMT) | 8,4 | 1m3 |
| 199 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 9,042 | m2 |
| 200 | Đào rãnh thoát nước, r≤3m, s≤1m, đất cấp II | Chương V (E-HSMT) | 18,49 | m3 |
| 201 | Đào móng hố ga, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V (E-HSMT) | 3,564 | m3 |
| 202 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V (E-HSMT) | 0,141 | 100m2 |
| 203 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V (E-HSMT) | 4,293 | m3 |
| 204 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 1,333 | m3 |
| 205 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 4,092 | m3 |
| 206 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 0,14 | 100m2 |
| 207 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 0,133 | tấn |
| 208 | Bê tông cho tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V (E-HSMT) | 2,41 | m3 |
| 209 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXM 75# | Chương V (E-HSMT) | 60,564 | m2 |
| 210 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V (E-HSMT) | 66 | cái |
| 211 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 7,351 | m3 |
| B | Phá dỡ nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V (E-HSMT) | 209,3 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V (E-HSMT) | 10,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 63,387 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công, cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,392 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 168,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 0,775 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V (E-HSMT) | 13,635 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V (E-HSMT) | 53,002 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 14,728 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V (E-HSMT) | 65,094 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V (E-HSMT) | 116,398 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V (E-HSMT) | 9,401 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can gỗ bằng thủ công, cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,035 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ sắt thép bằng thủ công, cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,087 | tấn |
| 15 | Phá dỡ gạch lát nền sàn hiện trạng | Chương V (E-HSMT) | 299,013 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V (E-HSMT) | 15,185 | m3 |
| 17 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 | Chương V (E-HSMT) | 0,512 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V (E-HSMT) | 4,872 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V (E-HSMT) | 11,56 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V (E-HSMT) | 2,677 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ âu tiểu nam | Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V (E-HSMT) | 294,116 | m3 |
| C | Cải tạo nhà lớp học 3 tầng 24 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤ 28m | Chương V (E-HSMT) | 659,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông | Chương V (E-HSMT) | 3,815 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Chương V (E-HSMT) | 0,711 | m3 |
| 4 | Bóc lớp vữa láng sênô mái | Chương V (E-HSMT) | 173,415 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V (E-HSMT) | 645,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa hiện trạng | Chương V (E-HSMT) | 423,073 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm | Chương V (E-HSMT) | 15 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,305 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, c ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,153 | tấn |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Chương V (E-HSMT) | 30,067 | m2 |
| 11 | Diễn tính diện tích lớp vôi ve trên trần nhà | Chương V (E-HSMT) | 1.760,187 | m2 |
| 12 | Diễn tính diện tích lớp vôi ve trên dầm nhà | Chương V (E-HSMT) | 341,634 | m2 |
| 13 | Diễn tính diện tích lớp vôi ve trên tường trong nhà | Chương V (E-HSMT) | 2.212,333 | m2 |
| 14 | Diễn tính diện tích lớp vôi ve trên tường ngoài nhà | Chương V (E-HSMT) | 2.212,499 | m2 |
| 15 | Diễn tính diện tích lớp vôi ve trên cột, trụ | Chương V (E-HSMT) | 254,158 | m2 |
| 16 | Diễn tính diện tích lớp vôi ve trên lam nắng | Chương V (E-HSMT) | 57,566 | m2 |
| 17 | Diễn tính diện tích lớp vôi ve trên má cửa | Chương V (E-HSMT) | 280,335 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên trần nhà | Chương V (E-HSMT) | 1.584,168 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên dầm nhà | Chương V (E-HSMT) | 307,471 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường trong nhà | Chương V (E-HSMT) | 1.880,483 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường ngoài nhà | Chương V (E-HSMT) | 1.880,624 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên cột, trụ | Chương V (E-HSMT) | 216,034 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên lam nắng | Chương V (E-HSMT) | 51,809 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên má cửa | Chương V (E-HSMT) | 252,301 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông | Chương V (E-HSMT) | 0,122 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V (E-HSMT) | 0,04 | m3 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Chương V (E-HSMT) | 11,913 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V (E-HSMT) | 50,716 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông | Chương V (E-HSMT) | 19,703 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V (E-HSMT) | 0,597 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V (E-HSMT) | 3,905 | m3 |
| 32 | Dóc lớp vữa trát trên trần nhà | Chương V (E-HSMT) | 70,778 | m2 |
| 33 | Dóc lớp vữa trát trên dầm nhà | Chương V (E-HSMT) | 1,432 | m2 |
| 34 | Dóc lớp vữa trát trên tường trong nhà | Chương V (E-HSMT) | 70,353 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V (E-HSMT) | 238,218 | m2 |
| 36 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Chương V (E-HSMT) | 11,101 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ tiểu nam | Chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện phòng (gương soi, móc giấy...) | Chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1km | Chương V (E-HSMT) | 63,163 | m3 |
| 42 | Quét lớp Sika chống thấm mái | Chương V (E-HSMT) | 180,525 | m2 |
| 43 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 180,525 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn múi màu xanh dày 0,42mm | Chương V (E-HSMT) | 6,534 | 100m2 |
| 45 | SXLD tôn úp nóc rộng 300mm, dày 0,42mm | Chương V (E-HSMT) | 105,184 | m |
| 46 | Cầu chắn rác D110mm | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 47 | Phễu thu nước D110mm | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 48 | Ống thoát nước D110mm | Chương V (E-HSMT) | 1,394 | 100m |
| 49 | Chếch nhựa D110mm | Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 50 | Cút nhựa D110mm | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 51 | Đai thép giữ ống nước | Chương V (E-HSMT) | 78 | cái |
| 52 | Vít nở liên kết giữ đai vào tường | Chương V (E-HSMT) | 156 | cái |
| 53 | Trám vá trần nhà, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 176,019 | m2 |
| 54 | Trám vá xà dầm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 34,163 | m2 |
| 55 | Trám vá tường trong, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 331,85 | m2 |
| 56 | Trám vá tường ngoài, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 331,875 | m2 |
| 57 | Trám vá cột, trụ, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 38,124 | m2 |
| 58 | Trám vá lam nắng, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 5,757 | m2 |
| 59 | Trám vá má cửa, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 42,05 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 4.594,489 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 2.524,223 | m2 |
| 62 | Sơn gỗ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 11,913 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 50,716 | m2 |
| 64 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V (E-HSMT) | 0,021 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33 cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 3,129 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 1,564 | m3 |
| 67 | Trát trần, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 70,989 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 2,375 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 175,564 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 21,33 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 21,33 | m2 |
| 72 | Trát má cửa, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 11,544 | m2 |
| 73 | Tôn cát nền bằng thủ công tưới nước đầm chặt | Chương V (E-HSMT) | 1,198 | m3 |
| 74 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm | Chương V (E-HSMT) | 74,098 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 281,802 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 21,33 | m2 |
| 77 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 0,227 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 0,096 | m3 |
| 79 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1,0 cm, VXM 75# | Chương V (E-HSMT) | 2,419 | m2 |
| 80 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V (E-HSMT) | 2,419 | m2 |
| 81 | Trát granitô chỉ mũi bậc tam cấp | Chương V (E-HSMT) | 5,415 | m |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V (E-HSMT) | 1,205 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 1,205 | m2 |
| 84 | Cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, film mờ | Chương V (E-HSMT) | 171,864 | m2 |
| 85 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt k15) | Chương V (E-HSMT) | 51 | bộ |
| 86 | Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, film mờ | Chương V (E-HSMT) | 257,976 | m2 |
| 87 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, chốt K15) | Chương V (E-HSMT) | 150 | bộ |
| 88 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ mở hất (bản lề chữ A, tay cài, thanh đa điểm, chống sập) | Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 89 | Phụ trội cửa sổ có diện tích nhỏ hơn 1m2 | Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 90 | Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film màu trà, cả phụ kiện kim khí hãng GQ | Chương V (E-HSMT) | 15 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V (E-HSMT) | 429,84 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách nhựa lõi thép | Chương V (E-HSMT) | 15 | m2 |
| 93 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Chương V (E-HSMT) | 0,975 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 71,444 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V (E-HSMT) | 97,944 | m2 |
| 96 | Tủ điện phòng 130x200mm | Chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 97 | Aptomat 1 pha 15A/250V | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 98 | Hộp đấu dây 100x100mm | Chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 99 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 100 | Ổ cắm đôi 10A/250V (âm tường) | Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 101 | Đế âm tường (lắp công tắc, ổ cắm) | Chương V (E-HSMT) | 9 | hộp |
| 102 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 103 | Móc treo quạt trần sắt D16/L =0,6 m | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 104 | Bản mã treo quạt trần 220x250x10mm | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 105 | Nở sắt D12/L=120mm | Chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 106 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V (E-HSMT) | 9 | m |
| 107 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 108 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V (E-HSMT) | 41 | m |
| 109 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V (E-HSMT) | 70 | m |
| 110 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V | Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V (E-HSMT) | 20,877 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5084545E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ đồngCông trình xây dựng dân dụng. Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn sắt | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi