Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980054-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 17:26:00 đến ngày 2021-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,353,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.379E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC) cụ thể như sau:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 18.050.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.349.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 18.050.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.349.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.798.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:+ Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công PCCC.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp, thoát nước.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư PCCC hoặc Kỹ sư điện .+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Lu (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc BTCT (đính kèm Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông (đính kèm đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC Trụ sở mặt trận tổ quốc và các đoàn thể 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần việc đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu quy định trong HSMT. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ.
Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 220,5 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,52 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,0088 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,3176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2768 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,627 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,627 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,12 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,206 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 320 | mối nối |
| 11 | Cọc dẫn thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông đầu cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,1875 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0519 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,7136 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2834 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,4582 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,6315 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,1892 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,5383 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 96,2952 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,3419 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,3382 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,7768 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,0011 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,0284 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4552 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2348 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,14 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,8776 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,8605 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,7672 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3522 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,7968 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4405 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,184 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0398 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3488 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,521 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1001 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,238 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,246 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5246 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0023 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6984 | tấn |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45,064 | m2 |
| 49 | Gia công thang sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 51 | Nắp bể nước âm sàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Chống thấm nước xi măng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,662 | m3 |
| 53 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,8 | m |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,184 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0398 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3488 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,521 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1001 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,238 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,246 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4506 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0023 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6984 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0146 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,957 | m2 |
| 68 | Nắp bể nước âm sàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Chống thấm nước xi măng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,662 | m3 |
| 70 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,8 | m |
| 71 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100,562 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,9578 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,3183 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,0607 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,599 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 117,4123 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,8566 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,0539 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,6211 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,5465 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 322,8016 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,872 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,9297 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,8533 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,7799 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1683 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0544 | tấn |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 154 | cái |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 90 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,2764 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,8313 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1469 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3436 | tấn |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 416,5672 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100,9786 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,262 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 369,9575 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.711,2801 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5.381,721 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 742,7454 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.185,66 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.816,5452 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 303,3492 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, mặt thang máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80,0665 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá Mable hoàng gia vào tường có chốt bằng inox, mặt tiền tầng 1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 182,2072 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 179,2553 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8.927,441 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.527,8253 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,3719 | m3 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 379,7 | m2 |
| 111 | Lát sàn gạch Ceramic kích thước 60x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.538,6 | m2 |
| 112 | Lát sàn gạch Ceramic kích thước 80x80 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 408,2 | m2 |
| 113 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 176,5 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng đá granit | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,938 | m2 |
| 115 | Lát gạch cắt họa tiết sảnh chính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,4449 | m2 |
| 116 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.566,3546 | m2 |
| 117 | Trần thạch cao tiêu âm phòng hội trường dày 12,5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 245,7411 | m2 |
| 118 | Trần thạch cao khung nổi chịu nước sơn trang trí hoàn thiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,1 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,1 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 345,168 | m2 |
| 121 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,48 | m2 |
| 122 | Khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 123 | Vách ngăn compact | Theo HSTKBVTC được duyệt | 71,3618 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 298,43 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 298,43 | m2 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,1176 | m3 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 283,13 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 283,13 | m2 |
| 129 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 153,6706 | m2 |
| 130 | Gia công lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2797 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72,83 | m2 |
| 132 | Trụ lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Thang sắt xuống hố pít | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Cửa đi mở quay, cửa thép chống cháy EI60, phụ kiện động bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,9 | m2 |
| 135 | Cửa đi mở quay, cửa thép chống cháy vân gỗ EI30 phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 132,924 | m2 |
| 136 | Vách kính chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,334 | m2 |
| 137 | Vách kính mặt dựng hệ semi hoặc tương đương | Theo HSTKBVTC được duyệt | 245 | m2 |
| 138 | Vách kính khung nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 87,863 | m2 |
| 139 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính thủy lực khung nhôm hệ, kínhdày cường lục, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,632 | m2 |
| 140 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm hệ, kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ có mở tự động | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,816 | m2 |
| 141 | Bộ thiết bị điều khiển cửa trượt (mắt thần, mô tơ điện, ray trượt, tai treo, ắc uy dự phòng….) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Khóa cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Kẹp kính chuyên dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ, kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,012 | m2 |
| 145 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ, kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54,34 | m2 |
| 146 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm hệ, kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,22 | m2 |
| 147 | Cửa sổ mở hất, cửa kính khung nhôm hệ, kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 160,294 | m2 |
| 148 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8939 | tấn |
| 149 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8939 | tấn |
| 150 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,2153 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,2153 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 191,6383 | m2 |
| 153 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,028 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,011 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0912 | tấn |
| 156 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2904 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,0735 | m3 |
| 159 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 103,5734 | m2 |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,0205 | m3 |
| 161 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,0088 | m2 |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,3542 | m3 |
| 163 | Lát đá mặt bệ đá mable, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,44 | m2 |
| 164 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,762 | m2 |
| 165 | Gia công lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,2629 | tấn |
| 166 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 152,6 | m2 |
| 167 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5.262,9 | kg |
| 168 | Mái sảnh Aluminium | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,62 | m2 |
| 169 | Rèm cầu vồng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 173,356 | m2 |
| 170 | Quốc huy mạ đồng ngoài nhà | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Quốc huy phòng khách + họp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Vách Aluminium trang trí màu đỏ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,6875 | m2 |
| 173 | Vách gỗ tiêu âm soi rãnh sân khấu hội trường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 79,3175 | m2 |
| 174 | Ốp tường gỗ sáng màu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 155,4205 | m2 |
| 175 | Vách gỗ tiêu âm soi rãnh MDF dày 15mm khán đài hội trường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 276,516 | m2 |
| 176 | Bông thủy tinh tiêu âm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 350,4935 | m2 |
| 177 | Nẹp khuôn cửa 10cm, gỗ lim | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45,22 | m |
| 178 | Nẹp phào nhựa giả gỗ loại V góc, bản rộng 4cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45,22 | m |
| 179 | Trải thảm đỏ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 198,9 | m2 |
| 180 | Phào cổ trần phòng họp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 188,112 | md |
| 181 | Nẹp nhôm mạ đồng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 182,245 | md |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,153 | 100m2 |
| 183 | ĐÈN TUÝP LED ĐÔI CHỐNG ẨM 2x36W,1.2M | Theo HSTKBVTC được duyệt | 95 | bộ |
| 184 | QUẠT TRẦN SẢI CẢNH 1.4M + chiết áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 185 | Đèn LED gắn tường 12w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 186 | Đèn downlight âm trần 18w 3000k kính chống chói | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46 | bộ |
| 187 | ĐÈN DOWNLIGHT ÂM TRẦN 12W, 3000K | Theo HSTKBVTC được duyệt | 322 | bộ |
| 188 | Đèn panel 600x600 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 189 | Đèn led dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 190 | QUẠT HÚT GIÓ ÂM TRẦN | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 191 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 346 | cái |
| 192 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường,chịu nước, bao gồm đế âm và phụ kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 193 | Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 194 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 58 | cái |
| 195 | Công tắc đôi 3 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 196 | Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 197 | Công tắc đôi 2 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 198 | VỎ TỦ ĐIỆN H2200xW1200xD500xT1.2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 199 | MCCB 3P 400A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 200 | MCCB 3P 200A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 201 | MCCB 3P 50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 202 | MCCB 3P 40A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 205 | Biến dòng 400/5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 206 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 207 | Cầu chì 1P 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 208 | Vật tư phụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 209 | VỎ TỦ ĐIỆN H2200xW1000xD500xT1.2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 210 | MCCB 3P 175A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 211 | MCCB 3P 50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 212 | CONTACTOR 3P 50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 213 | TỤ BÙ 25KVA 440V | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Bộ điều khiển tủ tụ bù | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 215 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 216 | Cầu chì 1P 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 217 | Vật tư phụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 218 | VỎ TỦ ĐIỆN H2200xW1200xD500xT1.2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 219 | MCCB 3P 200A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 220 | MCCB 3P 60A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 221 | MCCB 3P 40A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 222 | MCCB 3P 25A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 223 | ATS 4P 200A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 224 | Bộ điều khiển ATS | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 225 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 226 | Cầu chì 1P 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 227 | Vật tư phụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 228 | VỎ TỦ ĐIỆN H600xW400xD250xT1.2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 229 | MCCB 3P 50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 230 | MCB 3P 25A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 231 | MCB 1P 25A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 232 | MCB 1P 16A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 233 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 234 | Cầu chì 1P 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 235 | Vật tư phụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 236 | VỎ TỦ ĐIỆN H600xW400xD250xT1.2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 237 | MCCB 3P 50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 238 | MCB 3P 25A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 239 | MCB 1P 25A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 240 | MCB 1P 16A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 241 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 242 | Cầu chì 1P 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 243 | Vật tư phụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 244 | VỎ TỦ ĐIỆN H600xW400xD250xT1.2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 245 | MCCB 3P 50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 246 | MCB 3P 25A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 247 | MCB 1P 25A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 248 | MCB 1P 16A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 249 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 250 | Cầu chì 1P 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 251 | Vật tư phụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 252 | VỎ TỦ ĐIỆN H600xW400xD250xT1.2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 253 | MCCB 3P 50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 254 | MCB 3P 25A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 255 | MCB 1P 25A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 256 | MCB 1P 16A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 257 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 258 | Cầu chì 1P 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 259 | Vật tư phụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 260 | VỎ TỦ ĐIỆN H600xW400xD250xT1.2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 261 | MCCB 3P 50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 262 | MCB 3P 25A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 263 | MCB 1P 25A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 264 | MCB 1P 16A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 265 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 266 | Cầu chì 1P 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 267 | Vật tư phụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 268 | VỎ TỦ ĐIỆN H600xW400xD250xT1.2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 269 | MCCB 3P 40A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 270 | MCB 3P 25A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 271 | MCB 1P 25A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 272 | MCB 1P 16A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 273 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 274 | Cầu chì 1P 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 275 | Vật tư phụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 276 | VỎ TỦ ĐIỆN H800xW600xD350xT1.2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 277 | MCCB 3P 200A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 278 | MCCB 3P 70A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 279 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 280 | Cầu chì 1P 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 281 | Vật tư phụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 282 | VỎ TỦ ĐIỆN H600xW400xD250xT1.2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 283 | MCCB 3P 40A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 284 | MCB 3P 25A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 285 | MCB 1P 16A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 286 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 287 | Cầu chì 1P 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 288 | Vật tư phụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 289 | VỎ TỦ ĐIỆN H800xW600xD250xT1.2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 290 | MCCB 3P 40A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 291 | MCB 2P 16A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 292 | CONTACTOR 3P 12A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 293 | CONTACTOR 3P 9A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 294 | ROLE NHIỆT | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 295 | ROLE TRUNG GIAN | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 296 | ROLE CHỐT | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 297 | Bộ đổi nguồn 220VAC/24VDC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 298 | PHAO BÁO CẠN - BÁO ĐẦY | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 299 | CHUYỂN MẠCH 3 VỊ TRÍ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 300 | NÚT NHẤN 0N-0FF CÓ ĐÈN | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 301 | ĐÈN BÁO LỖI QUÁ DÒNG | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 302 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 303 | Cầu chì 1P 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 304 | Vật tư phụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 305 | THANG CÁP 300x100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 306 | MÁNG CÁP 300x100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 307 | MÁNG CÁP 150x100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 188 | m |
| 308 | CO XUỐNG MÁNG CÁP 300x100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 309 | CO XUỐNG MÁNG CÁP 150x100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 310 | CO NGANG MÁNG CÁP 300x100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 311 | CO NGANG MÁNG CÁP 150x100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 312 | TEE MÁNG CÁP 300x100/150x100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 313 | TEE ĐỀU MÁNG CÁP 150x100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 314 | VẬT TƯ PHỤ ( GIÁ ĐỠ, NỐI MÁNG, BULON, EKU,…) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 315 | DÂY CU/XLPE/PVC/FR 3x50+1x25 MM2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 316 | DÂY CU/XLPE/PVC/FR 4x16 MM2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52 | m |
| 317 | DÂY CU/XLPE/PVC/FR 4x10 MM2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 318 | DÂY CU/XLPE/PVC/FR 4x2.5 MM2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33 | m |
| 319 | DÂY CU/XLPE/PVC 3x95+1x50 MM2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52 | m |
| 320 | DÂY CU/XLPE/PVC 4x10 MM2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 222 | m |
| 321 | DÂY CU/XLPE/PVC 4x6.0 MM2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 322 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5.500 | m |
| 323 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10.000 | m |
| 324 | ỐNG PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6.000 | m |
| 325 | ỐNG MỀM PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 326 | VẬT TƯ PHỤ ( BOX, MĂNG XÔNG NẸP C,…) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | LÔ |
| 327 | KIM THU SÉT TIÊN ĐẠO RB=45M | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 328 | CỌC NỐI ĐẤT ĐỒNG D16, 2.4M | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cọc |
| 329 | CÁP ĐỒNG TRẦN 1x120 MM2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 330 | CÁP ĐỒNG TRẦN 1x70 MM2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 118 | m |
| 331 | KHỚP NỐI KIM THU SÉT BẰNG INOX | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 332 | BỘ GHÉP NỐI GIỮA KIM THU SÉT VÀ CỘT ĐỠ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 333 | BỘ GIẰNG NÉO, TĂNG ĐƠ, ỐC SIẾT CÁP | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 334 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 335 | MỐI HÀN HÓA NHIỆT | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | Mối |
| 336 | Tủ Rack 10U (chung cho hệ thống điện nhẹ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 337 | MODEM CÂN BẰNG TẢI | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 338 | BỘ PHÁT WIFI ÂM TRẦN | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | 1 thiết bị |
| 339 | SWITCH MẠNG 24 CỔNG | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 1 thiết bị |
| 340 | SWITCH MẠNG 16 CỔNG | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 341 | SWITCH MẠNG 8 CỔNG | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 342 | Ổ CẮM MẠNG ĐƠN | Theo HSTKBVTC được duyệt | 62 | cái |
| 343 | ĐẦU GHI CAMERA IP 16 CỔNG | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 344 | SWITCH MẠNG 16 CỔNG | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 345 | CAMERA BÁN CẦU | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | 1 thiết bị |
| 346 | CAMERA THÂN TRỤ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | 1 thiết bị |
| 347 | Cáp cat 6 UTP 4P | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.750 | m |
| 348 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 349 | Ống điện PVC D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 850 | m |
| 350 | Ống điện PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 351 | Xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 352 | Dây cấp xí bết | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 353 | Vòi xịt vệ sinh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 354 | Lavabo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 355 | Xifong lavabo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | chiếc |
| 356 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 357 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 358 | Van xả tiểu nam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | chiếc |
| 359 | Xifong tiểu nam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | chiếc |
| 360 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 361 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 362 | Vòi nước D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 363 | Phễu thu sàn inox D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39 | cái |
| 364 | Phễu thu mưa gang inox DN110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 365 | Máy sây tay | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 366 | Cầu thu mưa inox DN110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 367 | Van khóa DN40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 368 | Van xả khí DN20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 369 | Van khóa DN20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 370 | Van chặn PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 371 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=35m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 372 | Van phao DN25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 373 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 374 | Đồng hồ nước DN32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 375 | Rọ bơm D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 376 | Cảm biến mực nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 377 | Ống PPR DN10 D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 378 | Ống PPR DN10 D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m |
| 379 | Ống PPR DN10 D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,25 | 100m |
| 380 | Ống PPR DN10 D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,82 | 100m |
| 381 | Cút (90°) PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 382 | Cút (90°) PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 383 | Cút (90°) PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 384 | Cút (90°) PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 82 | cái |
| 385 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 74 | cái |
| 386 | Tê PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 387 | Tê PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 388 | Tê PPR D40/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 389 | Tê PPR D32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 390 | Tê PPR D25/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35 | cái |
| 391 | Tê PPR D40/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 392 | Côn thu PPR D40/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 393 | Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 394 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 395 | Côn thu PPR D40/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 396 | Nút bịt PPR DN25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 397 | Nút bịt ren ngoài PPR DN15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 74 | cái |
| 398 | Vật Liệu Phụ (giá treo, băng keo…) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 399 | Ống D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,85 | 100m |
| 400 | Ống D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 401 | Ống D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,96 | 100m |
| 402 | Ống D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 403 | Ống D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 404 | Tê UPVC C2 D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | cái |
| 405 | Tê UPVC C2 D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46 | cái |
| 406 | Tê UPVC C2 D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 407 | Cút (45°) D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 119 | cái |
| 408 | Cút (45°) D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 409 | Cút (45°) D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 160 | cái |
| 410 | Cút (45°) D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 411 | Cút (45°) D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 412 | Tê (45°) D90/65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 413 | Tê (45°) D110/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 414 | Tê (45°) D110/75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 415 | Cút (45°) D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 416 | Cút (90°) D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 417 | Phễu thoát sàn + xiphong D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39 | cái |
| 418 | Côn thu D110/75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 419 | Côn thu D90/75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 420 | Côn thu D75/42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 421 | nút bịt D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 422 | nút bịt D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39 | cái |
| 423 | nút bịt D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 424 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 425 | Bịt xả thông tắc D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 426 | Bịt xả thông tắc D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 427 | Bịt xả thông tắc D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 428 | Ống D140 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 429 | Tê (45°) D110/D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 430 | Cút (135˚) uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 431 | Ga thoát nước 600x600 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 432 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52 | Bộ |
| 433 | Bộ chia gas dàn nóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 434 | Bộ điều khiển có dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 435 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, t=0.80mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,07 | 100m |
| 436 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, t=0.80mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,74 | 100m |
| 437 | Ống đồng 12.7x0.81mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,26 | 100m |
| 438 | Ống đồng 15.9x0.81mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,64 | 100m |
| 439 | Ống đồng 19.3x0.81mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 440 | Ống đồng 22.2x1.0mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 441 | Ống đồng 28.6x1.0mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,77 | 100m |
| 442 | Ống đồng 41.3x1.0mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,52 | 100m |
| 443 | Bảo ôn 6x19mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,07 | 100m |
| 444 | Bảo ôn 10x19mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,74 | 100m |
| 445 | Bảo ôn 13x19mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,26 | 100m |
| 446 | Bảo ôn 16x19mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,64 | 100m |
| 447 | Bảo ôn 19x19mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 448 | Bảo ôn 22x25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 449 | Bảo ôn 28x25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,77 | 100m |
| 450 | Bảo ôn 42x25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,52 | 100m |
| 451 | Bảo ôn 28x13mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,25 | 100m |
| 452 | Bảo ôn 35x13mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 453 | Ống PVC D27 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,25 | 100m |
| 454 | Ống PVC D34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,72 | 100m |
| 455 | Dây điện 2x0.75mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 205 | m |
| 456 | Dây điện 2x1.5mm2 tín hiệu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 878 | m |
| 457 | Dây điện 2x2.5mm2 (nguồn cục lạnh) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.200 | m |
| 458 | Cáp nguồn 3x16.0+1x10.0mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 459 | Dây điện 1x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 460 | Ống ruột gà | Theo HSTKBVTC được duyệt | 878 | m |
| 461 | Ống gen D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.397 | m |
| 462 | Giá đỡ dàn lạnh casetle | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 463 | Giá đỡ dàn nóng (Thép I10x10mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | Mét |
| 464 | Máng điện 500x250x1.4 +giá máng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | Mét |
| 465 | Vật tư phụ ~10% Vật tư chính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Gói |
| 466 | Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 2100m3/h | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 467 | Quạt gắn trần hút mùi WC- Lưu lượng: 100m3/h | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 468 | Quả cầu thông gió | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 469 | Miệng gió PAG KT 800x450 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 470 | Miệng gió PAL + lá chắn côn trùng KT 800x450 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 471 | Ống gió thẳng kt 800x300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 472 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,2 | m2 |
| 473 | Cút 800x300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 474 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống quạt tầng hầm (Roăng xốp, silicon, kẹp bích, lò xo, giá treo, đinh vít, ke đỡ, sắt V5, ……) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 475 | Miệng gió SAG + OBD 600x300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 476 | Hộp gió 400x400 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 477 | Ồng gió thẳng kt 1000x400, | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 478 | Ồng gió thẳng kt 700x400, | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 479 | Ồng gió thẳng kt 400x200, | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 480 | Ồng gió thẳng kt 400x200, | Theo HSTKBVTC được duyệt | 175 | m |
| 481 | Bọc bảo ôn chống cháy có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 332 | m2 |
| 482 | Bảo ôn chống cháy có giới hạn chịu lửa EI60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42 | m2 |
| 483 | Cút gió 400x200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 484 | Chân rẽ 1000x400/400x200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 485 | Chân rẽ 700x400/400x200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 486 | Chân rẽ 400x200/400x200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 487 | Bịt ống gió KT 1000x400 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 488 | Bịt ống gió KT 700x400 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 489 | Bịt ống gió KT 400x200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 490 | Van động cơ thường đóng MFD (kèm chống cháy lan) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 491 | Van động cơ thường đóng FD (kèm chống cháy lan) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 492 | Dây chống cháy 2x1.5mm2 điều khiển van MFD | Theo HSTKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 493 | Dây chống cháy 2x1.5mm2 cấp nguồn cho van MFD | Theo HSTKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 494 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 495 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống quạt tăng áp (Roăng xốp, silicon, kẹp bích, lò xo, giá treo, đinh vít, ke đỡ, sắt V5, ……) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 496 | Quạt hướng trục hút khói, động cơ chịu nhiệtCông suất: 7.5 kw, Q=9.000/m3/h; H=400Pa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 497 | Quạt hướng trục hút khói, động cơ chịu nhiệtCông suất: 7.5 kw, Q=10.000/m3/h; H=500Pa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 498 | Quạt hướng trục hút khói, động cơ chịu nhiệtCông suất: 11 kw, Q=12.000/m3/h; H=500Pa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 499 | Quạt hướng trục tăng áp, động cơ chịu nhiệtCông suất: 11 kw, Q=16.000/m3/h; H=150Pa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 500 | Côn thu đầu quạt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 501 | Dây điện chống cháy 2x1,5mm2 điều khiển quạt tăng áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 502 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 503 | Bộ tiêu âm cho quạt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 504 | Louver + Lưới chắn côn trùng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cửa |
| 505 | Cổ bạt quạt gió | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 506 | Tủ điện điều khiển quạt tăng áp, hút khói | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 507 | Cáp cấp nguồn cho quạt 3x6+1x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 508 | Ống gân xoắn HDPE D27 bảo vệ dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 509 | Đổ bệ quạt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | m3 |
| 510 | Giá treo ống gió | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 511 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống quạt hút khói (Roăng xốp, silicon, kẹp bích, lò xo, giá treo, đinh vít, ke đỡ, sắt V5, ……) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,26 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0051 | 100m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 122,7816 | m2 |
| 6 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | m2 |
| 8 | Lát sàn gạch Ceramic kích thước 60x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85,6 | m2 |
| 9 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,26 | m2 |
| 10 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,6865 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 122,7816 | m2 |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,0811 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5235 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,327 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0189 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0806 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,7075 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2759 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0502 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0635 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,5231 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6409 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0201 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0939 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0033 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,779 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,1752 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,6918 | m2 |
| 19 | Cánh cổng sắt hoa văn nghệ thuật theo thiết kế, sơn màu xanh đen | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,44 | m2 |
| 20 | Biển tên inox mạ đồng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | chữ |
| 21 | Trụ trang trí góc cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | trụ |
| D | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,376 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,7264 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,3619 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,7264 | m2 |
| E | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,9375 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4363 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3388 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2085 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1131 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,9 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | mối nối |
| 10 | Cọc dẫn thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông đầu cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3125 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0031 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,6219 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,7 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,376 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,275 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,119 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4746 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3404 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0391 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0081 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 141,1219 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,0254 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9225 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1199 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,3338 | tấn |
| 28 | Băng cản nước V20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50,44 | m |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0846 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0037 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0517 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp thứ 1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 602,54 | m2 |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp thứ 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 602,54 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 lóp thứ 1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 195,95 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 lớp thứ 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 88,36 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 88,36 | m2 |
| 38 | Thang sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo HSTKBVTC được duyệt | 397,62 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1523 | 100m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,4558 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,4558 | 100m2 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0396 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0396 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,29 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,804 | m3 |
| 7 | Đá bó vỉa 150x180 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 82 | m |
| 8 | Lát đá xanh 400x400x40 sân ngoài trời | Theo HSTKBVTC được duyệt | 277,94 | m2 |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 101,6048 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,744 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 163,1341 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,3547 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 81,6049 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,1261 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6393 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0167 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,0519 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2822 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1366 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8189 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 102,1436 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.016,2315 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.016,2315 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5217 | 100m3 |
| H | BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,659 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8531 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2797 | 100m3 |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 127,97 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,07 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9882 | m3 |
| 7 | Đá bó vỉa 150x180 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 77,11 | m |
| 8 | Lát đá rối ong xám 400x400x30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 77,54 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ hoàng lạc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 365,62 | m2 |
| 10 | Cây chuối cảnh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cây |
| 11 | Cây cau vua | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cây |
| 12 | Mẫu đơn Thái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cây |
| I | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông hiện trạng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,136 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41,124 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0822 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,329 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2842 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,7856 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,6886 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5683 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1893 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 161,4208 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,512 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3182 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4449 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 112 | cái |
| 16 | Nạo vét rãnh thoát nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 17 | Tấm ghi gang 490x690 cả khung | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Ống D125 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 19 | Cút chếch D125 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Đá bó vỉa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66 | m |
| 21 | Lát đá thu nước 400x400x40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,64 | m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,431 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,431 | 100m2 |
| J | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | DÂY CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x120 MM2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 3 | Đèn vườn Nouvo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,176 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8707 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 8 | Bu lông (M18x150) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 9 | ĐÈN RỌI TƯỜNG NGOÀI TRỜI 30W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | CÔNG TẮC HẸN GIỜ 220V 15A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | DÂY CU/XLPE/PVC 2x4 MM2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 12 | DÂY CU/XLPE/PVC 1x4 MM2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 13 | DÂY CU/XLPE/PVC 1x2.5 MM2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 130 | m |
| 14 | ỐNG HDPE D30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 15 | ỐNG PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65 | m |
| 16 | VẬT TƯ PHỤ ( BOX, MĂNG XÔNG NẸP C,…) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | LÔ |
| K | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,92 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,59 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp bích thép D200mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | Bích |
| 9 | Lắp bích thép D150mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | Bích |
| 10 | Lắp bích thép D100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | Bích |
| 11 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Bích |
| 12 | Lắp đặt côn thép đen D200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép đen D150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép đen D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép đen D150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép đen D200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,05 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,59 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống D150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,26 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống D150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 38 | Đai treo, giữ ống D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 39 | Đai treo ống D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | Cái |
| 40 | Đai treo ống D150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 41 | Đai treo ống D200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 42 | Giá đỡ ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 43 | Giăng cao su D200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 44 | Giăng cao su D150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | Cái |
| 45 | Giăng cao su D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | Cái |
| 46 | Giăng cao su D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 47 | Ty ren D10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 48 | Ecu M10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 500 | Cái |
| 49 | Sắt V4 đỡ ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều D150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van chặn mặt bích D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van chặn mặt bích D150mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn mặt bích D200mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn mặt bích D150mm, có công tắc giám sát | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van an toàn D150mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van báo động D150mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y lọc rác D200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Rọ hút D200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Rọ hút D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc dòng chảy DN150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bình tích áp lực 500 lít | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox (Tổng dung tích bể 20m3) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước mồi 300l | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 78 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 79 | Lắp đặt bơm bơm bù áp động cơ điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 80 | Lắp đặt dây cáp 3x70+1x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp 3x4+1x2.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây cáp 4x1.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 83 | ép đầu cốt cáp nguồn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 10 cái |
| 84 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | hộp |
| 85 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 86 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,918 | m3 |
| 87 | Lắp đặt đầu đầu phun Spinner quay lên | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 88 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 89 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 90 | Lăng phun D13 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 91 | Khớp nối ren trong D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 92 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 93 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lăng phun D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Khớp nối ren trong D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 98 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 84 | cái |
| 99 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | hộp |
| 100 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van mặt bích D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | 1 lỗ khoan |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | 100m2 |
| 106 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | 10m |
| 107 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65 | m3 |
| 108 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,65 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,65 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,05 | m3 |
| 111 | Băng tan cuốn ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 400 | Cuộn |
| 112 | Đay cuốn ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | Kg |
| 113 | Bulong+đai ốc M16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 600 | Bộ |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 460 | m2 |
| 115 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 116 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 117 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 118 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 119 | Dây tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 133 | Cái |
| 121 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37 | Cái |
| 122 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Theo HSTKBVTC được duyệt | 160 | Cái |
| 123 | Lắp đặt đèn hiển thị trạng thái đầu báo khói | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38 | Cái |
| 124 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 125 | Vỏ hộp tổ hợp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 126 | Chuông báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 127 | Nút ấn báo cháy thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 128 | Đèn báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 129 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt Module giám sát đầu vào | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 modul |
| 131 | Lắp đặt Module điều khiển không điện áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | 1 modul |
| 132 | Lắp đặt Module điều khiển có điện áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | 1 modul |
| 133 | Lắp đặt Module cách ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | 1 modul |
| 134 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | hộp |
| 135 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.097 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 102 | m |
| 137 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.097 | m |
| 138 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 139 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 172 | Cái |
| 140 | Tê PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 400 | Cái |
| 141 | Cút PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 600 | Cái |
| 142 | Măng xông PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.100 | Cái |
| 143 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.100 | Cái |
| 144 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 145 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 146 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 59 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34 | bộ |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 149 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 809 | m |
| 150 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 809 | m |
| 151 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 99 | Cái |
| 152 | Tê PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | Cái |
| 153 | Cút PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | Cái |
| 154 | Măng xông PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 250 | Cái |
| 155 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 650 | Cái |
| 156 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 157 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| L | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 52m.c.n, Q = 83l/s. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 52m.c.n, Q = 83l/s. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bơm bù áp H = 70m.c.n, Q = 1l/s. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.379E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC) cụ thể như sau:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 18.050.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.349.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 18.050.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.349.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.798.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC | 1 | Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:+ Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công PCCC.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Kỹ sư cấp, thoát nước.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Là Kỹ sư PCCC hoặc Kỹ sư điện .+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy Lu (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực). | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ép cọc BTCT (đính kèm Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông (đính kèm đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi