Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980054-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210934280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 17:26:00 đến ngày 2021-10-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,353,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.379E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC) cụ thể như sau:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 18.050.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.349.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 18.050.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.349.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:+ Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công PCCC.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp, thoát nước.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư PCCC hoặc Kỹ sư điện .+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Lu (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc BTCT (đính kèm Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông (đính kèm đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC
Trụ sở mặt trận tổ quốc và các đoàn thể
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Liên danh Liên danh công ty TNHH kiến trúc và đầu tư xây dựng Greenspace – Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc AAC – Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội. Địa chỉ: Số 40, khu Yên Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Thành An. Địa chỉ: Số 69 khu Cầu Đơ 3, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng QLĐT huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Bắc Á Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần việc đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu quy định trong HSMT. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo HSTKBVTC được duyệt220,5m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTKBVTC được duyệt26,52100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt6,0088tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt23,3176tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,2768tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTKBVTC được duyệt3,627tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTKBVTC được duyệt3,627tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt35,12100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt1,206100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTKBVTC được duyệt320mối nối
11Cọc dẫn thép hìnhTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông đầu cọcTheo HSTKBVTC được duyệt5,1875m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSTKBVTC được duyệt0,0519100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt4,7136100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt1,2834m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt35,4582m3
17Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt15,6315m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt24,1892m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt42,5383m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo HSTKBVTC được duyệt96,2952m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt3,3419100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt3,3382100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,7768tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt5,0011tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt5,0284tấn
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt2,4552m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,324100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,2348tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,14tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt2,8776tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt14,8605m3
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt3,7672m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,3522100m2
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt2,7968100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt2,4405100m3
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,184m3
37Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt2,1m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0398100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0128tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,3488tấn
41Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt1,521m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTKBVTC được duyệt0,1001100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,238tấn
44Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt5,246m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,5246100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0023tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,6984tấn
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt45,064m2
49Gia công thang sắtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0224tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTKBVTC được duyệt0,0224tấn
51Nắp bể nước âm sànTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
52Chống thấm nước xi măngTheo HSTKBVTC được duyệt18,662m3
53Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo HSTKBVTC được duyệt22,8m
54Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,184m3
55Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt2,1m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0398100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0128tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,3488tấn
59Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt1,521m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTKBVTC được duyệt0,1001100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,238tấn
62Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt5,246m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,4506100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0023tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,6984tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1,0146m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt42,957m2
68Nắp bể nước âm sànTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
69Chống thấm nước xi măngTheo HSTKBVTC được duyệt18,662m3
70Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo HSTKBVTC được duyệt22,8m
71Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt100,562m3
72Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt12,9578100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt4,3183tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt11,0607tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt12,599tấn
76Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTKBVTC được duyệt117,4123m3
77Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt11,8566100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt3,0539tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt5,6211tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt16,5465tấn
81Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTKBVTC được duyệt322,8016m3
82Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt23,872100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt35,9297tấn
84Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt17,8533m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt1,7799100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt1,1683tấn
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,0544tấn
88Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTKBVTC được duyệt154cái
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt19cái
90Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt32,2764m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTKBVTC được duyệt2,8313100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,1469tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,3436tấn
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt416,5672m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt100,9786m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt30,262m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt369,9575m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.711,2801m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt5.381,721m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt742,7454m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.185,66m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.816,5452m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt303,3492m2
104Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, mặt thang máyTheo HSTKBVTC được duyệt80,0665m2
105Công tác ốp đá Mable hoàng gia vào tường có chốt bằng inox, mặt tiền tầng 1Theo HSTKBVTC được duyệt182,2072m2
106Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTKBVTC được duyệt179,2553m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt8.927,441m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt3.527,8253m2
109Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt47,3719m3
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt379,7m2
111Lát sàn gạch Ceramic kích thước 60x60Theo HSTKBVTC được duyệt1.538,6m2
112Lát sàn gạch Ceramic kích thước 80x80Theo HSTKBVTC được duyệt408,2m2
113Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt176,5m2
114Lát nền, sàn bằng đá granitTheo HSTKBVTC được duyệt25,938m2
115Lát gạch cắt họa tiết sảnh chínhTheo HSTKBVTC được duyệt48,4449m2
116Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTKBVTC được duyệt1.566,3546m2
117Trần thạch cao tiêu âm phòng hội trường dày 12,5mmTheo HSTKBVTC được duyệt245,7411m2
118Trần thạch cao khung nổi chịu nước sơn trang trí hoàn thiệnTheo HSTKBVTC được duyệt78,1m2
119Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt78,1m2
120Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt345,168m2
121Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt12,48m2
122Khung thép đỡ bàn đá chậu rửaTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
123Vách ngăn compactTheo HSTKBVTC được duyệt71,3618m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt298,43m2
125Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt298,43m2
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt6,1176m3
127Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt283,13m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt283,13m2
129Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt153,6706m2
130Gia công lan canTheo HSTKBVTC được duyệt1,2797tấn
131Lắp dựng lan can sắtTheo HSTKBVTC được duyệt72,83m2
132Trụ lan canTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
133Thang sắt xuống hố pítTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
134Cửa đi mở quay, cửa thép chống cháy EI60, phụ kiện động bộTheo HSTKBVTC được duyệt51,9m2
135Cửa đi mở quay, cửa thép chống cháy vân gỗ EI30 phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt132,924m2
136Vách kính chống cháyTheo HSTKBVTC được duyệt26,334m2
137Vách kính mặt dựng hệ semi hoặc tương đươngTheo HSTKBVTC được duyệt245m2
138Vách kính khung nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt87,863m2
139Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính thủy lực khung nhôm hệ, kínhdày cường lục, phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt7,632m2
140Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm hệ, kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ có mở tự độngTheo HSTKBVTC được duyệt3,816m2
141Bộ thiết bị điều khiển cửa trượt (mắt thần, mô tơ điện, ray trượt, tai treo, ắc uy dự phòng….)Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
142Khóa cửaTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
143Kẹp kính chuyên dụngTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
144Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ, kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt51,012m2
145Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ, kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt54,34m2
146Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm hệ, kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt5,22m2
147Cửa sổ mở hất, cửa kính khung nhôm hệ, kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt160,294m2
148Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTKBVTC được duyệt1,8939tấn
149Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTKBVTC được duyệt1,8939tấn
150Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt2,2153tấn
151Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt2,2153tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt191,6383m2
153Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt3,028100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,011tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0912tấn
156Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt0,2904m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0528100m2
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt4,0735m3
159Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt103,5734m2
160Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,0205m3
161Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTKBVTC được duyệt17,0088m2
162Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt3,3542m3
163Lát đá mặt bệ đá mable, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt27,44m2
164Đổ đất màu trồng câyTheo HSTKBVTC được duyệt12,762m2
165Gia công lan canTheo HSTKBVTC được duyệt5,2629tấn
166Lắp dựng lan can sắtTheo HSTKBVTC được duyệt152,6m2
167Sơn tĩnh điện lan canTheo HSTKBVTC được duyệt5.262,9kg
168Mái sảnh AluminiumTheo HSTKBVTC được duyệt51,62m2
169Rèm cầu vồngTheo HSTKBVTC được duyệt173,356m2
170Quốc huy mạ đồng ngoài nhàTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
171Quốc huy phòng khách + họpTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
172Vách Aluminium trang trí màu đỏTheo HSTKBVTC được duyệt5,6875m2
173Vách gỗ tiêu âm soi rãnh sân khấu hội trườngTheo HSTKBVTC được duyệt79,3175m2
174Ốp tường gỗ sáng màuTheo HSTKBVTC được duyệt155,4205m2
175Vách gỗ tiêu âm soi rãnh MDF dày 15mm khán đài hội trườngTheo HSTKBVTC được duyệt276,516m2
176Bông thủy tinh tiêu âmTheo HSTKBVTC được duyệt350,4935m2
177Nẹp khuôn cửa 10cm, gỗ limTheo HSTKBVTC được duyệt45,22m
178Nẹp phào nhựa giả gỗ loại V góc, bản rộng 4cmTheo HSTKBVTC được duyệt45,22m
179Trải thảm đỏTheo HSTKBVTC được duyệt198,9m2
180Phào cổ trần phòng họpTheo HSTKBVTC được duyệt188,112md
181Nẹp nhôm mạ đồngTheo HSTKBVTC được duyệt182,245md
182Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt24,153100m2
183ĐÈN TUÝP LED ĐÔI CHỐNG ẨM 2x36W,1.2MTheo HSTKBVTC được duyệt95bộ
184QUẠT TRẦN SẢI CẢNH 1.4M + chiết ápTheo HSTKBVTC được duyệt40cái
185Đèn LED gắn tường 12wTheo HSTKBVTC được duyệt11bộ
186Đèn downlight âm trần 18w 3000k kính chống chóiTheo HSTKBVTC được duyệt46bộ
187ĐÈN DOWNLIGHT ÂM TRẦN 12W, 3000KTheo HSTKBVTC được duyệt322bộ
188Đèn panel 600x600Theo HSTKBVTC được duyệt6bộ
189Đèn led dâyTheo HSTKBVTC được duyệt60m
190QUẠT HÚT GIÓ ÂM TRẦNTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
191Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiệnTheo HSTKBVTC được duyệt346cái
192Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường,chịu nước, bao gồm đế âm và phụ kiệnTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
193Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiệnTheo HSTKBVTC được duyệt32cái
194Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiệnTheo HSTKBVTC được duyệt58cái
195Công tắc đôi 3 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiệnTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
196Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiệnTheo HSTKBVTC được duyệt22cái
197Công tắc đôi 2 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiệnTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
198VỎ TỦ ĐIỆN H2200xW1200xD500xT1.2Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
199MCCB 3P 400ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
200MCCB 3P 200ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
201MCCB 3P 50ATheo HSTKBVTC được duyệt7cái
202MCCB 3P 40ATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
203Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
204Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
205Biến dòng 400/5ATheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
206Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
207Cầu chì 1P 5ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
208Vật tư phụTheo HSTKBVTC được duyệt1
209VỎ TỦ ĐIỆN H2200xW1000xD500xT1.2Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
210MCCB 3P 175ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
211MCCB 3P 50ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
212CONTACTOR 3P 50ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
213TỤ BÙ 25KVA 440VTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
214Bộ điều khiển tủ tụ bùTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
215Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
216Cầu chì 1P 5ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
217Vật tư phụTheo HSTKBVTC được duyệt1
218VỎ TỦ ĐIỆN H2200xW1200xD500xT1.2Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
219MCCB 3P 200ATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
220MCCB 3P 60ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
221MCCB 3P 40ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
222MCCB 3P 25ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
223ATS 4P 200ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
224Bộ điều khiển ATSTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
225Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo HSTKBVTC được duyệt6bộ
226Cầu chì 1P 5ATheo HSTKBVTC được duyệt6cái
227Vật tư phụTheo HSTKBVTC được duyệt1
228VỎ TỦ ĐIỆN H600xW400xD250xT1.2Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
229MCCB 3P 50ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
230MCB 3P 25ATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
231MCB 1P 25ATheo HSTKBVTC được duyệt5cái
232MCB 1P 16ATheo HSTKBVTC được duyệt17cái
233Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
234Cầu chì 1P 5ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
235Vật tư phụTheo HSTKBVTC được duyệt1
236VỎ TỦ ĐIỆN H600xW400xD250xT1.2Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
237MCCB 3P 50ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
238MCB 3P 25ATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
239MCB 1P 25ATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
240MCB 1P 16ATheo HSTKBVTC được duyệt20cái
241Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
242Cầu chì 1P 5ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
243Vật tư phụTheo HSTKBVTC được duyệt1
244VỎ TỦ ĐIỆN H600xW400xD250xT1.2Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
245MCCB 3P 50ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
246MCB 3P 25ATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
247MCB 1P 25ATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
248MCB 1P 16ATheo HSTKBVTC được duyệt20cái
249Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
250Cầu chì 1P 5ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
251Vật tư phụTheo HSTKBVTC được duyệt1
252VỎ TỦ ĐIỆN H600xW400xD250xT1.2Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
253MCCB 3P 50ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
254MCB 3P 25ATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
255MCB 1P 25ATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
256MCB 1P 16ATheo HSTKBVTC được duyệt20cái
257Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
258Cầu chì 1P 5ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
259Vật tư phụTheo HSTKBVTC được duyệt1
260VỎ TỦ ĐIỆN H600xW400xD250xT1.2Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
261MCCB 3P 50ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
262MCB 3P 25ATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
263MCB 1P 25ATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
264MCB 1P 16ATheo HSTKBVTC được duyệt14cái
265Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
266Cầu chì 1P 5ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
267Vật tư phụTheo HSTKBVTC được duyệt1
268VỎ TỦ ĐIỆN H600xW400xD250xT1.2Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
269MCCB 3P 40ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
270MCB 3P 25ATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
271MCB 1P 25ATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
272MCB 1P 16ATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
273Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
274Cầu chì 1P 5ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
275Vật tư phụTheo HSTKBVTC được duyệt1
276VỎ TỦ ĐIỆN H800xW600xD350xT1.2Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
277MCCB 3P 200ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
278MCCB 3P 70ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
279Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
280Cầu chì 1P 5ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
281Vật tư phụTheo HSTKBVTC được duyệt1
282VỎ TỦ ĐIỆN H600xW400xD250xT1.2Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
283MCCB 3P 40ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
284MCB 3P 25ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
285MCB 1P 16ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
286Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
287Cầu chì 1P 5ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
288Vật tư phụTheo HSTKBVTC được duyệt1
289VỎ TỦ ĐIỆN H800xW600xD250xT1.2Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
290MCCB 3P 40ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
291MCB 2P 16ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
292CONTACTOR 3P 12ATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
293CONTACTOR 3P 9ATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
294ROLE NHIỆTTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
295ROLE TRUNG GIANTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
296ROLE CHỐTTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
297Bộ đổi nguồn 220VAC/24VDCTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
298PHAO BÁO CẠN - BÁO ĐẦYTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
299CHUYỂN MẠCH 3 VỊ TRÍTheo HSTKBVTC được duyệt11 bộ
300NÚT NHẤN 0N-0FF CÓ ĐÈNTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
301ĐÈN BÁO LỖI QUÁ DÒNGTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
302Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
303Cầu chì 1P 5ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
304Vật tư phụTheo HSTKBVTC được duyệt1
305THANG CÁP 300x100Theo HSTKBVTC được duyệt24m
306MÁNG CÁP 300x100Theo HSTKBVTC được duyệt25m
307MÁNG CÁP 150x100Theo HSTKBVTC được duyệt188m
308CO XUỐNG MÁNG CÁP 300x100Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
309CO XUỐNG MÁNG CÁP 150x100Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
310CO NGANG MÁNG CÁP 300x100Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
311CO NGANG MÁNG CÁP 150x100Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
312TEE MÁNG CÁP 300x100/150x100Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
313TEE ĐỀU MÁNG CÁP 150x100Theo HSTKBVTC được duyệt9cái
314VẬT TƯ PHỤ ( GIÁ ĐỠ, NỐI MÁNG, BULON, EKU,…)Theo HSTKBVTC được duyệt1
315DÂY CU/XLPE/PVC/FR 3x50+1x25 MM2Theo HSTKBVTC được duyệt25m
316DÂY CU/XLPE/PVC/FR 4x16 MM2Theo HSTKBVTC được duyệt52m
317DÂY CU/XLPE/PVC/FR 4x10 MM2Theo HSTKBVTC được duyệt50m
318DÂY CU/XLPE/PVC/FR 4x2.5 MM2Theo HSTKBVTC được duyệt33m
319DÂY CU/XLPE/PVC 3x95+1x50 MM2Theo HSTKBVTC được duyệt52m
320DÂY CU/XLPE/PVC 4x10 MM2Theo HSTKBVTC được duyệt222m
321DÂY CU/XLPE/PVC 4x6.0 MM2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
322Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTKBVTC được duyệt5.500m
323Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo HSTKBVTC được duyệt10.000m
324ỐNG PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt6.000m
325ỐNG MỀM PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt500m
326VẬT TƯ PHỤ ( BOX, MĂNG XÔNG NẸP C,…)Theo HSTKBVTC được duyệt1
327KIM THU SÉT TIÊN ĐẠO RB=45MTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
328CỌC NỐI ĐẤT ĐỒNG D16, 2.4MTheo HSTKBVTC được duyệt16cọc
329CÁP ĐỒNG TRẦN 1x120 MM2Theo HSTKBVTC được duyệt25m
330CÁP ĐỒNG TRẦN 1x70 MM2Theo HSTKBVTC được duyệt118m
331KHỚP NỐI KIM THU SÉT BẰNG INOXTheo HSTKBVTC được duyệt1Bộ
332BỘ GHÉP NỐI GIỮA KIM THU SÉT VÀ CỘT ĐỠTheo HSTKBVTC được duyệt1Bộ
333BỘ GIẰNG NÉO, TĂNG ĐƠ, ỐC SIẾT CÁPTheo HSTKBVTC được duyệt1Bộ
334HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊATheo HSTKBVTC được duyệt3Bộ
335MỐI HÀN HÓA NHIỆTTheo HSTKBVTC được duyệt16Mối
336Tủ Rack 10U (chung cho hệ thống điện nhẹ)Theo HSTKBVTC được duyệt11 ngăn, hộp (subrack
337MODEM CÂN BẰNG TẢITheo HSTKBVTC được duyệt11 thiết bị
338BỘ PHÁT WIFI ÂM TRẦNTheo HSTKBVTC được duyệt51 thiết bị
339SWITCH MẠNG 24 CỔNGTheo HSTKBVTC được duyệt31 thiết bị
340SWITCH MẠNG 16 CỔNGTheo HSTKBVTC được duyệt11 thiết bị
341SWITCH MẠNG 8 CỔNGTheo HSTKBVTC được duyệt21 thiết bị
342Ổ CẮM MẠNG ĐƠNTheo HSTKBVTC được duyệt62cái
343ĐẦU GHI CAMERA IP 16 CỔNGTheo HSTKBVTC được duyệt1Cái
344SWITCH MẠNG 16 CỔNGTheo HSTKBVTC được duyệt11 thiết bị
345CAMERA BÁN CẦUTheo HSTKBVTC được duyệt51 thiết bị
346CAMERA THÂN TRỤTheo HSTKBVTC được duyệt61 thiết bị
347Cáp cat 6 UTP 4PTheo HSTKBVTC được duyệt1.750m
348Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo HSTKBVTC được duyệt200m
349Ống điện PVC D25Theo HSTKBVTC được duyệt850m
350Ống điện PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt200m
351Xí bệtTheo HSTKBVTC được duyệt20bộ
352Dây cấp xí bếtTheo HSTKBVTC được duyệt20cái
353Vòi xịt vệ sinhTheo HSTKBVTC được duyệt20cái
354LavaboTheo HSTKBVTC được duyệt18bộ
355Xifong lavaboTheo HSTKBVTC được duyệt18chiếc
356Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt18bộ
357Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
358Van xả tiểu namTheo HSTKBVTC được duyệt12chiếc
359Xifong tiểu namTheo HSTKBVTC được duyệt12chiếc
360Lắp đặt gương soiTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
361Lắp đặt hộp đựngTheo HSTKBVTC được duyệt20cái
362Vòi nước D20Theo HSTKBVTC được duyệt4bộ
363Phễu thu sàn inox D75Theo HSTKBVTC được duyệt39cái
364Phễu thu mưa gang inox DN110Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
365Máy sây tayTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
366Cầu thu mưa inox DN110Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
367Van khóa DN40Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
368Van xả khí DN20Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
369Van khóa DN20Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
370Van chặn PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
371Bơm cấp nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=35mTheo HSTKBVTC được duyệt2Cái
372Van phao DN25Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
373Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo HSTKBVTC được duyệt1bể
374Đồng hồ nước DN32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
375Rọ bơm D32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
376Cảm biến mực nướcTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
377Ống PPR DN10 D40Theo HSTKBVTC được duyệt0,16100m
378Ống PPR DN10 D32Theo HSTKBVTC được duyệt0,09100m
379Ống PPR DN10 D25Theo HSTKBVTC được duyệt1,25100m
380Ống PPR DN10 D20Theo HSTKBVTC được duyệt1,82100m
381Cút (90°) PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
382Cút (90°) PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
383Cút (90°) PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt26cái
384Cút (90°) PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt82cái
385Cút ren trong PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt74cái
386Tê PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
387Tê PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
388Tê PPR D40/25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
389Tê PPR D32/25Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
390Tê PPR D25/20Theo HSTKBVTC được duyệt35cái
391Tê PPR D40/32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
392Côn thu PPR D40/32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
393Côn thu PPR D32/25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
394Côn thu PPR D25/20Theo HSTKBVTC được duyệt28cái
395Côn thu PPR D40/20Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
396Nút bịt PPR DN25Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
397Nút bịt ren ngoài PPR DN15Theo HSTKBVTC được duyệt74cái
398Vật Liệu Phụ (giá treo, băng keo…)Theo HSTKBVTC được duyệt1HT
399Ống D110Theo HSTKBVTC được duyệt2,85100m
400Ống D90Theo HSTKBVTC được duyệt0,25100m
401Ống D75Theo HSTKBVTC được duyệt0,96100m
402Ống D60Theo HSTKBVTC được duyệt0,18100m
403Ống D42Theo HSTKBVTC được duyệt0,16100m
404Tê UPVC C2 D110Theo HSTKBVTC được duyệt45cái
405Tê UPVC C2 D75Theo HSTKBVTC được duyệt46cái
406Tê UPVC C2 D60Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
407Cút (45°) D110Theo HSTKBVTC được duyệt119cái
408Cút (45°) D90Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
409Cút (45°) D75Theo HSTKBVTC được duyệt160cái
410Cút (45°) D60Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
411Cút (45°) D42Theo HSTKBVTC được duyệt36cái
412Tê (45°) D90/65Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
413Tê (45°) D110/60Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
414Tê (45°) D110/75Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
415Cút (45°) D75Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
416Cút (90°) D42Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
417Phễu thoát sàn + xiphong D75Theo HSTKBVTC được duyệt39cái
418Côn thu D110/75Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
419Côn thu D90/75Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
420Côn thu D75/42Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
421nút bịt D110Theo HSTKBVTC được duyệt25cái
422nút bịt D75Theo HSTKBVTC được duyệt39cái
423nút bịt D60Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
424Bịt xả thông tắc D110Theo HSTKBVTC được duyệt11cái
425Bịt xả thông tắc D90Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
426Bịt xả thông tắc D75Theo HSTKBVTC được duyệt15cái
427Bịt xả thông tắc D60Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
428Ống D140Theo HSTKBVTC được duyệt0,45100m
429Tê (45°) D110/D110Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
430Cút (135˚) uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
431Ga thoát nước 600x600Theo HSTKBVTC được duyệt18Cái
432Bộ chia gas dàn lạnhTheo HSTKBVTC được duyệt52Bộ
433Bộ chia gas dàn nóngTheo HSTKBVTC được duyệt3Bộ
434Bộ điều khiển có dâyTheo HSTKBVTC được duyệt13Bộ
435ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, t=0.80mmTheo HSTKBVTC được duyệt2,07100m
436ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, t=0.80mmTheo HSTKBVTC được duyệt2,74100m
437Ống đồng 12.7x0.81mmTheo HSTKBVTC được duyệt2,26100m
438Ống đồng 15.9x0.81mmTheo HSTKBVTC được duyệt2,64100m
439Ống đồng 19.3x0.81mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,75100m
440Ống đồng 22.2x1.0mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,45100m
441Ống đồng 28.6x1.0mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,77100m
442Ống đồng 41.3x1.0mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,52100m
443Bảo ôn 6x19mmTheo HSTKBVTC được duyệt2,07100m
444Bảo ôn 10x19mmTheo HSTKBVTC được duyệt2,74100m
445Bảo ôn 13x19mmTheo HSTKBVTC được duyệt2,26100m
446Bảo ôn 16x19mmTheo HSTKBVTC được duyệt2,64100m
447Bảo ôn 19x19mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,75100m
448Bảo ôn 22x25mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,45100m
449Bảo ôn 28x25mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,77100m
450Bảo ôn 42x25mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,52100m
451Bảo ôn 28x13mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,25100m
452Bảo ôn 35x13mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,6100m
453Ống PVC D27Theo HSTKBVTC được duyệt1,25100m
454Ống PVC D34Theo HSTKBVTC được duyệt0,72100m
455Dây điện 2x0.75mm2Theo HSTKBVTC được duyệt205m
456Dây điện 2x1.5mm2 tín hiệuTheo HSTKBVTC được duyệt878m
457Dây điện 2x2.5mm2 (nguồn cục lạnh)Theo HSTKBVTC được duyệt1.200m
458Cáp nguồn 3x16.0+1x10.0mm2Theo HSTKBVTC được duyệt50m
459Dây điện 1x10mm2Theo HSTKBVTC được duyệt50m
460Ống ruột gàTheo HSTKBVTC được duyệt878m
461Ống gen D20Theo HSTKBVTC được duyệt1.397m
462Giá đỡ dàn lạnh casetleTheo HSTKBVTC được duyệt13Bộ
463Giá đỡ dàn nóng (Thép I10x10mm)Theo HSTKBVTC được duyệt15Mét
464Máng điện 500x250x1.4 +giá mángTheo HSTKBVTC được duyệt7Mét
465Vật tư phụ ~10% Vật tư chínhTheo HSTKBVTC được duyệt1Gói
466Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 2100m3/hTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
467Quạt gắn trần hút mùi WC- Lưu lượng: 100m3/hTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
468Quả cầu thông gióTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
469Miệng gió PAG KT 800x450Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
470Miệng gió PAL + lá chắn côn trùng KT 800x450Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
471Ống gió thẳng kt 800x300Theo HSTKBVTC được duyệt6m
472Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoángTheo HSTKBVTC được duyệt13,2m2
473Cút 800x300Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
474Vật tư phụ lắp đặt hệ thống quạt tầng hầm (Roăng xốp, silicon, kẹp bích, lò xo, giá treo, đinh vít, ke đỡ, sắt V5, ……)Theo HSTKBVTC được duyệt1
475Miệng gió SAG + OBD 600x300Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
476Hộp gió 400x400Theo HSTKBVTC được duyệt20Cái
477Ồng gió thẳng kt 1000x400,Theo HSTKBVTC được duyệt20m
478Ồng gió thẳng kt 700x400,Theo HSTKBVTC được duyệt30m
479Ồng gió thẳng kt 400x200,Theo HSTKBVTC được duyệt35m
480Ồng gió thẳng kt 400x200,Theo HSTKBVTC được duyệt175m
481Bọc bảo ôn chống cháy có giới hạn chịu lửa EI45Theo HSTKBVTC được duyệt332m2
482Bảo ôn chống cháy có giới hạn chịu lửa EI60Theo HSTKBVTC được duyệt42m2
483Cút gió 400x200Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
484Chân rẽ 1000x400/400x200Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
485Chân rẽ 700x400/400x200Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
486Chân rẽ 400x200/400x200Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
487Bịt ống gió KT 1000x400Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
488Bịt ống gió KT 700x400Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
489Bịt ống gió KT 400x200Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
490Van động cơ thường đóng MFD (kèm chống cháy lan)Theo HSTKBVTC được duyệt7Cái
491Van động cơ thường đóng FD (kèm chống cháy lan)Theo HSTKBVTC được duyệt3Cái
492Dây chống cháy 2x1.5mm2 điều khiển van MFDTheo HSTKBVTC được duyệt240m
493Dây chống cháy 2x1.5mm2 cấp nguồn cho van MFDTheo HSTKBVTC được duyệt240m
494Lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây dẫn D20Theo HSTKBVTC được duyệt240m
495Vật tư phụ lắp đặt hệ thống quạt tăng áp (Roăng xốp, silicon, kẹp bích, lò xo, giá treo, đinh vít, ke đỡ, sắt V5, ……)Theo HSTKBVTC được duyệt1
496Quạt hướng trục hút khói, động cơ chịu nhiệtCông suất: 7.5 kw, Q=9.000/m3/h; H=400PaTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
497Quạt hướng trục hút khói, động cơ chịu nhiệtCông suất: 7.5 kw, Q=10.000/m3/h; H=500PaTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
498Quạt hướng trục hút khói, động cơ chịu nhiệtCông suất: 11 kw, Q=12.000/m3/h; H=500PaTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
499Quạt hướng trục tăng áp, động cơ chịu nhiệtCông suất: 11 kw, Q=16.000/m3/h; H=150PaTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
500Côn thu đầu quạtTheo HSTKBVTC được duyệt8Cái
501Dây điện chống cháy 2x1,5mm2 điều khiển quạt tăng ápTheo HSTKBVTC được duyệt50m
502Lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây dẫn D20Theo HSTKBVTC được duyệt50m
503Bộ tiêu âm cho quạtTheo HSTKBVTC được duyệt4Cái
504Louver + Lưới chắn côn trùngTheo HSTKBVTC được duyệt3cửa
505Cổ bạt quạt gióTheo HSTKBVTC được duyệt3Cái
506Tủ điện điều khiển quạt tăng áp, hút khóiTheo HSTKBVTC được duyệt1Cái
507Cáp cấp nguồn cho quạt 3x6+1x4Theo HSTKBVTC được duyệt60m
508Ống gân xoắn HDPE D27 bảo vệ dâyTheo HSTKBVTC được duyệt60m
509Đổ bệ quạtTheo HSTKBVTC được duyệt8m3
510Giá treo ống gióTheo HSTKBVTC được duyệt1Bộ
511Vật tư phụ lắp đặt hệ thống quạt hút khói (Roăng xốp, silicon, kẹp bích, lò xo, giá treo, đinh vít, ke đỡ, sắt V5, ……)Theo HSTKBVTC được duyệt1
B CẢI TẠO NHÀ ĂN
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTKBVTC được duyệt27m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTKBVTC được duyệt85,6m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTKBVTC được duyệt13,26m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSTKBVTC được duyệt0,0051100m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt122,7816m2
6Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt27m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTKBVTC được duyệt27m2
8Lát sàn gạch Ceramic kích thước 60x60Theo HSTKBVTC được duyệt85,6m2
9Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt13,26m2
10Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt11,6865m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt122,7816m2
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt7,0811m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,5235m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,327m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0189100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,01tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0806tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt1,7075m3
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt0,2759m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0502100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0635tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt4,5231m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt0,6409m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,0201100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0939tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0033tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,779m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt4,1752m3
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTKBVTC được duyệt37,6918m2
19Cánh cổng sắt hoa văn nghệ thuật theo thiết kế, sơn màu xanh đenTheo HSTKBVTC được duyệt9,44m2
20Biển tên inox mạ đồngTheo HSTKBVTC được duyệt30chữ
21Trụ trang trí góc cộtTheo HSTKBVTC được duyệt8trụ
D CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTKBVTC được duyệt9,376m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt37,7264m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTKBVTC được duyệt11,3619m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt37,7264m2
E BỂ PCCC
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo HSTKBVTC được duyệt11,9375m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTKBVTC được duyệt1,4363100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt0,3388tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt1,2085tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,0173tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTKBVTC được duyệt0,1131tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt1,9100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,48100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTKBVTC được duyệt20mối nối
10Cọc dẫn thép hìnhTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông đầu cọcTheo HSTKBVTC được duyệt0,3125m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSTKBVTC được duyệt0,0031100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt7,6219100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt14,7m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt2,376100m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt11,275m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt7,119m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,4746100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,3404tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0391tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,0081tấn
22Đổ bê tông tường, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt141,1219m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,1536100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt6,0254100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTKBVTC được duyệt0,9225100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,1199tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt17,3338tấn
28Băng cản nước V20Theo HSTKBVTC được duyệt50,44m
29Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,0846m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,0037100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,0517tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
33Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp thứ 1Theo HSTKBVTC được duyệt602,54m2
34Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp thứ 2Theo HSTKBVTC được duyệt602,54m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 lóp thứ 1Theo HSTKBVTC được duyệt195,95m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 lớp thứ 2Theo HSTKBVTC được duyệt88,36m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt88,36m2
38Thang sắtTheo HSTKBVTC được duyệt1trọn gói
39Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo HSTKBVTC được duyệt397,62m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,1523100m3
F SÂN BÊ TÔNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSTKBVTC được duyệt9,4558100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTKBVTC được duyệt9,4558100m2
3Đào san đất, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,0396100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,0396100m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt10,29m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt1,804m3
7Đá bó vỉa 150x180Theo HSTKBVTC được duyệt82m
8Lát đá xanh 400x400x40 sân ngoài trờiTheo HSTKBVTC được duyệt277,94m2
G HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTKBVTC được duyệt101,6048m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo HSTKBVTC được duyệt52,744m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt163,1341m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt17,3547m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt81,6049m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt18,1261m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,6393tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt1,0167100m2
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt7,0519m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt1,2822100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,1366tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,8189tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt102,1436m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.016,2315m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt1.016,2315m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt1,5217100m3
H BỒN HOA CÂY XANH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo HSTKBVTC được duyệt42,659m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,8531100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt1,2797100m3
4Đổ đất màu trồng câyTheo HSTKBVTC được duyệt127,97m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt4,07m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,9882m3
7Đá bó vỉa 150x180Theo HSTKBVTC được duyệt77,11m
8Lát đá rối ong xám 400x400x30Theo HSTKBVTC được duyệt77,54m2
9Trồng cỏ hoàng lạcTheo HSTKBVTC được duyệt365,62m2
10Cây chuối cảnhTheo HSTKBVTC được duyệt28cây
11Cây cau vuaTheo HSTKBVTC được duyệt2cây
12Mẫu đơn TháiTheo HSTKBVTC được duyệt9cây
I THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cắt sân bê tông hiện trạngTheo HSTKBVTC được duyệt15,13610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt41,124m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,0822100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSTKBVTC được duyệt0,329100m3
5Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt11,352m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,2842100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt9,7856m3
8Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt4,6886m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,5683100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt0,1893tấn
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt161,4208m2
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt5,512m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,3182100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt0,4449tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTKBVTC được duyệt112cái
16Nạo vét rãnh thoát nướcTheo HSTKBVTC được duyệt5công
17Tấm ghi gang 490x690 cả khungTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
18Ống D125Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
19Cút chếch D125Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
20Đá bó vỉaTheo HSTKBVTC được duyệt66m
21Lát đá thu nước 400x400x40Theo HSTKBVTC được duyệt16,64m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSTKBVTC được duyệt0,431100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTKBVTC được duyệt0,431100m2
J ĐIỆN TỔNG THỂ
1DÂY CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x120 MM2Theo HSTKBVTC được duyệt70m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,7100m
3Đèn vườn NouvoTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,176m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,8707m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0288100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0192tấn
8Bu lông (M18x150)Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
9ĐÈN RỌI TƯỜNG NGOÀI TRỜI 30WTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
10CÔNG TẮC HẸN GIỜ 220V 15ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
11DÂY CU/XLPE/PVC 2x4 MM2Theo HSTKBVTC được duyệt200m
12DÂY CU/XLPE/PVC 1x4 MM2Theo HSTKBVTC được duyệt200m
13DÂY CU/XLPE/PVC 1x2.5 MM2Theo HSTKBVTC được duyệt130m
14ỐNG HDPE D30Theo HSTKBVTC được duyệt150m
15ỐNG PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt65m
16VẬT TƯ PHỤ ( BOX, MĂNG XÔNG NẸP C,…)Theo HSTKBVTC được duyệt1
K HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,18100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=32mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,5100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,44100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,92100m
5Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,59100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,26100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,48100m
8Lắp bích thép D200mmTheo HSTKBVTC được duyệt18Bích
9Lắp bích thép D150mmTheo HSTKBVTC được duyệt28Bích
10Lắp bích thép D100mmTheo HSTKBVTC được duyệt18Bích
11Lắp đặt bích thép bịt D100Theo HSTKBVTC được duyệt2Bích
12Lắp đặt côn thép đen D200Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt côn thép đen D150Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
14Lắp đặt côn thép đen D100Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
15Lắp đặt côn thép D65/50Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
16Lắp đặt côn thép đen D100/65Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
17Lắp đặt kép thép D65Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
18Lắp đặt nút bịt D50Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
19Lắp đặt nút bịt D25Theo HSTKBVTC được duyệt50cái
20Lắp đặt kép thép D50Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
21Lắp đặt kép thép D32Theo HSTKBVTC được duyệt50cái
22Lắp đặt kép thép D25Theo HSTKBVTC được duyệt50cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Theo HSTKBVTC được duyệt44cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32Theo HSTKBVTC được duyệt44cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
27Lắp đặt cút thép đen D100Theo HSTKBVTC được duyệt15cái
28Lắp đặt cút thép đen D150Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
29Lắp đặt cút thép đen D200Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25Theo HSTKBVTC được duyệt35cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
32Lắp đặt tê thép đen D100Theo HSTKBVTC được duyệt7cái
33Lắp đặt tê thép đen D100/65Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
34Thử áp lực đường ống Theo HSTKBVTC được duyệt3,05100m
35Thử áp lực đường ống D100Theo HSTKBVTC được duyệt1,59100m
36Thử áp lực đường ống D150Theo HSTKBVTC được duyệt0,26100m
37Thử áp lực đường ống D150Theo HSTKBVTC được duyệt0,48100m
38Đai treo, giữ ống D65Theo HSTKBVTC được duyệt28Cái
39Đai treo ống D100Theo HSTKBVTC được duyệt50Cái
40Đai treo ống D150Theo HSTKBVTC được duyệt6Cái
41Đai treo ống D200Theo HSTKBVTC được duyệt4Cái
42Giá đỡ ốngTheo HSTKBVTC được duyệt8Cái
43Giăng cao su D200Theo HSTKBVTC được duyệt20Cái
44Giăng cao su D150Theo HSTKBVTC được duyệt40Cái
45Giăng cao su D100Theo HSTKBVTC được duyệt60Cái
46Giăng cao su D50Theo HSTKBVTC được duyệt14Cái
47Ty ren D10Theo HSTKBVTC được duyệt300m
48Ecu M10Theo HSTKBVTC được duyệt500Cái
49Sắt V4 đỡ ốngTheo HSTKBVTC được duyệt40m
50Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
51Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
52Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
53Lắp đặt van 1 chiều D150Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
54Lắp đặt van 1 chiều D100Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
55Lắp đặt van 1 chiều D50Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
56Lắp đặt van chặn mặt bích D50Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
57Lắp đặt van chặn mặt bích D150mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
58Lắp đặt van chặn mặt bích D200mmTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
59Lắp đặt van chặn mặt bích D150mm, có công tắc giám sátTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
60Lắp đặt van an toàn D150mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
61Lắp đặt van báo động D150mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
62Lắp đặt van xả khí D25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
63Lắp đặt van ren D25Theo HSTKBVTC được duyệt7cái
64Lắp đặt van một chiều D25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
65Lắp đặt van ren D15Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
66Lắp đặt Y lọc rác D200Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
67Lắp đặt Y lọc rác D50Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
68Lắp đặt Rọ hút D200Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
69Lắp đặt Rọ hút D50Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
71Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
72Lắp đặt công tắc dòng chảy DN150Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
73Lắp đặt bình tích áp lực 500 lítTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox (Tổng dung tích bể 20m3)Theo HSTKBVTC được duyệt1bể
75Lắp đặt bể chứa nước mồi 300lTheo HSTKBVTC được duyệt1bể
76Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSTheo HSTKBVTC được duyệt1tủ
77Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điệnTheo HSTKBVTC được duyệt1máy
78Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ DieselTheo HSTKBVTC được duyệt1máy
79Lắp đặt bơm bơm bù áp động cơ điệnTheo HSTKBVTC được duyệt1máy
80Lắp đặt dây cáp 3x70+1x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt120m
81Lắp đặt dây cáp 3x4+1x2.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt20m
82Lắp đặt dây cáp 4x1.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt30m
83ép đầu cốt cáp nguồnTheo HSTKBVTC được duyệt310 cái
84Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Theo HSTKBVTC được duyệt14hộp
85Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
86Phá dỡ tường bê tông không cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,918m3
87Lắp đặt đầu đầu phun Spinner quay lênTheo HSTKBVTC được duyệt50cái
88Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
89Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo HSTKBVTC được duyệt14cái
90Lăng phun D13Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
91Khớp nối ren trong D50Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
92Khớp nối đầu vòi D50Theo HSTKBVTC được duyệt28cái
93Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
94Lăng phun D16Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
95Khớp nối ren trong D65Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
96Khớp nối đầu vòi D65Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
97Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSTKBVTC được duyệt14Cái
98Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgTheo HSTKBVTC được duyệt84cái
99Kệ đựng bình chữa cháyTheo HSTKBVTC được duyệt28hộp
100Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
101Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
102Lắp đặt van mặt bích D65Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
103Lắp đặt van một chiều D65Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
104Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTKBVTC được duyệt141 lỗ khoan
105Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTKBVTC được duyệt5100m2
106Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4Theo HSTKBVTC được duyệt510m
107Đào đất cấp 3 đặt đường ốngTheo HSTKBVTC được duyệt65m3
108Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócTheo HSTKBVTC được duyệt0,65100m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt0,65100m3
110Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt14,05m3
111Băng tan cuốn ốngTheo HSTKBVTC được duyệt400Cuộn
112Đay cuốn ốngTheo HSTKBVTC được duyệt16Kg
113Bulong+đai ốc M16Theo HSTKBVTC được duyệt600Bộ
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt460m2
115Vật tư, vật liệu phụ khác……Theo HSTKBVTC được duyệt1HT
116Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1tủ
117Ắc quy dự phòng 24VDCTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
118Đóng cọc tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt1cọc
119Dây tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt30m
120Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉTheo HSTKBVTC được duyệt133Cái
121Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉTheo HSTKBVTC được duyệt37Cái
122Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khóiTheo HSTKBVTC được duyệt160Cái
123Lắp đặt đèn hiển thị trạng thái đầu báo khóiTheo HSTKBVTC được duyệt38Cái
124Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyTheo HSTKBVTC được duyệt8bộ
125Vỏ hộp tổ hợpTheo HSTKBVTC được duyệt12hộp
126Chuông báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
127Nút ấn báo cháy thườngTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
128Đèn báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
129Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo HSTKBVTC được duyệt100m
130Lắp đặt Module giám sát đầu vàoTheo HSTKBVTC được duyệt21 modul
131Lắp đặt Module điều khiển không điện ápTheo HSTKBVTC được duyệt91 modul
132Lắp đặt Module điều khiển có điện ápTheo HSTKBVTC được duyệt61 modul
133Lắp đặt Module cách lyTheo HSTKBVTC được duyệt81 modul
134Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo HSTKBVTC được duyệt7hộp
135Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2.097m
136Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt102m
137Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo HSTKBVTC được duyệt2.097m
138Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuTheo HSTKBVTC được duyệt1,2100m
139Hộp chia ngả PVCTheo HSTKBVTC được duyệt172Cái
140Tê PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt400Cái
141Cút PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt600Cái
142Măng xông PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt1.100Cái
143Kẹp đỡ ống PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt2.100Cái
144Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1HT
145Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thốngTheo HSTKBVTC được duyệt1HT
146Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTKBVTC được duyệt59bộ
147Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo HSTKBVTC được duyệt34bộ
148Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTKBVTC được duyệt6m
149Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt809m
150Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo HSTKBVTC được duyệt809m
151Hộp chia ngả PVCTheo HSTKBVTC được duyệt99Cái
152Tê PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt50Cái
153Cút PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt80Cái
154Măng xông PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt250Cái
155Kẹp đỡ ống PVC D20Theo HSTKBVTC được duyệt650Cái
156Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1HT
157Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Theo HSTKBVTC được duyệt1Bộ
L THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1Cái
2Bơm chữa cháy động cơ điện H = 52m.c.n, Q = 83l/s.Theo HSTKBVTC được duyệt1Cái
3Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 52m.c.n, Q = 83l/s.Theo HSTKBVTC được duyệt1Cái
4Bơm bù áp H = 70m.c.n, Q = 1l/s.Theo HSTKBVTC được duyệt1Cái
5Tủ trung tâm báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.379E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC) cụ thể như sau:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 18.050.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.349.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 18.050.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.349.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
2 Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC 1 Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:+ Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công PCCC.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 - Kỹ sư cấp, thoát nước.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Là Kỹ sư PCCC hoặc Kỹ sư điện .+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.33
7 Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán 1 - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.33
8 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
2 Máy Lu (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực). Hoạt động tốt1
3 Máy ép cọc BTCT (đính kèm Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực Hoạt động tốt1
4 Máy bơm bê tông (đính kèm đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
5 Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt3
8 Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
11 Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
12 Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
13 Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt3
14 Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
16 Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->