Gói thầu: TC - Thi công và lắp đặt tuyến ống cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | TC - Thi công và lắp đặt tuyến ống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 10:30:00 đến ngày 2021-10-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,988,636 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,619,800 VNĐ ((Mười chín triệu sáu trăm mười chín nghìn tám trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.961982954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9239659E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tối thiểu 01 hợp đồng thi công tuyến ống cấp thoát nước có D ≥ 900, có chiều dài > 125m, hoặc (2) tối thiểu 02 hợp đồng thi công tuyến ống cấp nước có D≥ 400, mỗi hợp đồng có chiều dài > 1km. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.592.045 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp II (tuyến ống D ≥900) hoặc 02 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp III.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng II hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng II (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự (ít nhất 01 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp II (tuyến ống D ≥900) hoặc 02 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp III.).Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ đường kính tuyến ống cấp nước của công trình mà Chỉ huy trưởng đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng(Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: của ít nhất 01 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp II (tuyến ống D ≥900) hoặc 02 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp III.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (được chứng thực)..+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự (ít nhất 01 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp II (tuyến ống D ≥900) hoặc 02 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp III.).Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ đường kính tuyến ống cấp nước của công trình mà Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng(Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: của ít nhất 01 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp II (tuyến ống D ≥900) hoặc 02 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp III.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước hạng III trở lên (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự (ít nhất 01 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp II (tuyến ống D ≥900) hoặc 02 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp III.).Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ đường kính tuyến ống cấp nước của công trình mà Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với mỗi kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ vị trí cán bộ an toàn lao động đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/quản lý dự án/định giá và các chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ vị trí phụ trách khối lượng đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm trong các công việc tương tựĐã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu)Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường/công nghệ môi trường/quản lý môi trường hoặc tương đương (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ vị trí phụ trách quản lý môi trường đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên bao gồm nề, cơ khí, vận hành máy thi công, và hoàn thiện ... (có chứng chỉ kèm theo và phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước ≥ 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép thủy lực lực ép ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực lực ép ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông ≥ 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện ≥ 300KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 300KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
TC - Thi công và lắp đặt tuyến ống cấp nước Đấu nối tuyến ống cấp nước D1200, D800DI Hòa Liên với dự án Nhà máy nước Hòa Liên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có ĐKKD (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với gói thầu. 2. Giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có). 3. Bảo lãnh dự thầu kèm giấy ủy quyền (nếu có). 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền cấp cho phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng II trở lên để chứng minh năng lực hoạt động của nhà thầu. 5. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của các năm 2018, 2019, 2020 (Yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 03, Chương IV). 6. Văn bản của Cơ quan thuế trực tiếp quản lý Nhà thầu xác nhận đến hết Quý I/2021 Nhà thầu không còn nợ đọng tiền thuế phải nộp. 7. Các tài liệu chứng minh Nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.619.800 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng.
+ Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch – Kỹ thuật: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch – Kỹ thuật, Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang dẻo D1200,6m/ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180 | m |
| 2 | Nối ống gang D1200 bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | mối nối |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D1200 ST ( ASTM A53 - SCH10S dày 10ly) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,79 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép D1200 ( BS 4504 - PN10) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối mềm mặt bích D1200 (dùng cho ống gang) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đoạn nối BU D1200, L = 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bướm tay quay D1200 BB ( PN10) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối mềm gang dẻo D1200 FF | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút gang dẻo 1/16 D1200 FF | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút gang dẻo 1/8 D1200 FF | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE DN63 dày 4,7 ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 12 | Cắt ống gang D1200 bằng máy cắt cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | mối |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang D1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180 | m |
| 14 | Khử trùng đường ống D1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180 | m |
| 15 | Roăn bích D1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 16 | Bu lông M36 x 160 ( 8.8) bắt bích D1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160 | bộ |
| 17 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 0,5h) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 394 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 324 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,95 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 973,576 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 2 ( H | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót đá 4 * 6 M 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,647 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,316 | m3 |
| 7 | Gia công ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70,95 | m2 |
| 8 | Gia công cốt thép D10 , V gối đỡ phụ tùng (Thép tròn: 793,44kg; Thép V: 58,88kg) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 852,32 | kg |
| 9 | Gia công đai cùm cút D1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Đổ cát đệm ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,479 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 148,392 | m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 148,392 | m3 |
| 13 | Lấp đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,39 | m3 |
| 14 | Lấp đất cấp 2 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 697,662 | m3 |
| 15 | Ép cọc cừ Lasen III; L = 6m (b=0,4m) bằng máy ép thủy lực (phần ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.200,44 | m |
| 16 | Ép cọc cừ Lasen III; L = 6m (b=0,4m) bằng máy ép thủy lực (phần ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | m |
| 17 | Hao hụt cọc Lasen III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.486,921 | kg |
| 18 | Nhổ cọc cừ Lasen III; L = 6m (b=0,4m) bằng máy ép thủy lực (phần ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.200,44 | m |
| 19 | Đóng ván thép dày 8ly bằng máy đóng cọc 1,2T | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 195,36 | m |
| 20 | Hao hụt cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.712,638 | kg |
| 21 | Nhổ cọc ván thép dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 195,36 | m |
| 22 | Đóng cọc thép I200x100 (phần ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 700,848 | m |
| 23 | Đóng cọc thép I200x100 (1m/ cọc) (phần không ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,64 | m |
| 24 | Hao hụt cọc thép I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 731,1 | kg |
| 25 | Nhổ cọc thép I200x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 700,848 | m |
| 26 | Lắp dựng thép H150, H200, V50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7.619,497 | kg |
| 27 | Hao hụt cọc thép H, I, V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 355,831 | kg |
| 28 | Tháo dỡ thép H, V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7.619,497 | kg |
| C | PHẦN XÂY DỰNG - HỐ VAN D1200 CỌC 7 (tính cho 1 cái) | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90,872 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1*2 M250 - Thành hố | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,971 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1*2 M250 Tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,975 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 4*6 M100 đáy lót hố | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,209 | m3 |
| 5 | Gia công ván khuôn - Thành hố | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,16 | m2 |
| 6 | Gia công ván khuôn - Tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,52 | m2 |
| 7 | Gia công ván khuôn- Đáy lót hố | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép tròn: 1429,67kg; Thép V, I: 435,92kg) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.865,59 | kg |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, gờ đỡ đan N1; N2 (Thép tròn: 192,205kg; Thép V, I: 357,87kg) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 550,075 | kg |
| 10 | Gia công cốt thép D20 inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,38 | kg |
| 11 | Vận chuyển KL đất thừa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,416 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Lắp nắp gang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lấp đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59,456 | m3 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - HỐ ĐỒNG HỒ D1200 CỌC 2 (tính cho 1 cái) | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 122,006 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1*2 M250 -Thành hố | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,447 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1*2 M250 Tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,535 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 4*6 M100 đáy lót hố | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,599 | m3 |
| 5 | Gia công ván khuôn -Thành hố | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 103,2 | m2 |
| 6 | Gia công ván khuôn - Tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,3 | m2 |
| 7 | Gia công ván khuôn - Đáy lót hố | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép tròn: 2003,4kg; Thép V: 574,1kg) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.577,5 | kg |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, gờ đỡ đan N*; N1**;N2* (Thép tròn: 378,582kg; Thép V: 628,16kg) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.006,742 | kg |
| 10 | Gia công cốt thép D20 inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,38 | kg |
| 11 | Vận chuyển KL đất thừa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,638 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Lắp nắp gang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lấp đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 74,368 | m3 |
| E | CÁC CÔNG VIỆC PHỤC VỤ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt biển báo công trường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 2 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 3 | Cọc tiêu sơn đỏ, trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 4 | Dây nilon phản quang (L=100m) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cuộn |
| F | CA MÁY | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng xe cẩu tải 6T | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.961982954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9239659E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tối thiểu 01 hợp đồng thi công tuyến ống cấp thoát nước có D ≥ 900, có chiều dài > 125m, hoặc (2) tối thiểu 02 hợp đồng thi công tuyến ống cấp nước có D≥ 400, mỗi hợp đồng có chiều dài > 1km. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.592.045 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp II (tuyến ống D ≥900) hoặc 02 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp III.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng II hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng II (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự (ít nhất 01 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp II (tuyến ống D ≥900) hoặc 02 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp III.).Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ đường kính tuyến ống cấp nước của công trình mà Chỉ huy trưởng đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng(Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 1 | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: của ít nhất 01 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp II (tuyến ống D ≥900) hoặc 02 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp III.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (được chứng thực)..+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự (ít nhất 01 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp II (tuyến ống D ≥900) hoặc 02 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp III.).Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ đường kính tuyến ống cấp nước của công trình mà Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng(Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước) | 2 | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: của ít nhất 01 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp II (tuyến ống D ≥900) hoặc 02 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp III.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước hạng III trở lên (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự (ít nhất 01 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp II (tuyến ống D ≥900) hoặc 02 công trình thi công tuyến ống cấp nước cấp III.).Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ đường kính tuyến ống cấp nước của công trình mà Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với mỗi kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ vị trí cán bộ an toàn lao động đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/quản lý dự án/định giá và các chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ vị trí phụ trách khối lượng đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý môi trường | 1 | Kinh nghiệm trong các công việc tương tựĐã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu)Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường/công nghệ môi trường/quản lý môi trường hoặc tương đương (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ vị trí phụ trách quản lý môi trường đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. | 3 | 1 |
| 7 | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công | 15 | Nhà thầu có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên bao gồm nề, cơ khí, vận hành máy thi công, và hoàn thiện ... (có chứng chỉ kèm theo và phải được chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước ≥ 5CV | Máy bơm nước ≥ 5CV | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn ≥ 1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 1,2m3 | Máy đào ≥ 1,2m3 | 1 |
| 9 | Máy ép thủy lực lực ép ≥ 130T | Máy ép thủy lực lực ép ≥ 130T | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥23kW | Máy hàn điện ≥23kW | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông ≥ 2,5kW | Máy khoan bê tông ≥ 2,5kW | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥10T | Máy lu bánh thép ≥10T | 1 |
| 13 | Máy mài ≥ 2,7kW | Máy mài ≥ 2,7kW | 1 |
| 14 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Máy nén khí ≥ 360m3/h | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | Ô tô tự đổ ≥ 12T | 2 |
| 17 | Máy phát điện ≥ 300KVA | Máy phát điện ≥ 300KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi