Gói thầu: Sửa chữa tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 và xuồng máy biển số CA50-53-105 của Phòng PC07

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001788-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
Tên gói thầu Sửa chữa tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 và xuồng máy biển số CA50-53-105 của Phòng PC07
Số hiệu KHLCNT 20210947010
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Ủy ban nhân dân Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 10:24:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,002,624,238 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.002.624.238(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa phương tiện thủy chuyên dùng chữa cháy.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao có chứng thực của các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng; và bản sao của hóa đơn tài chính để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 701.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.105.508.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành máy tàu.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí dự kiến bố trí.- Có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn về quản lý bảo dưỡng và sửa chữa do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có Giấy chứng nhận, chứng chỉ đã qua đào tạo, tập huấn về bảo dưỡng hoặc sửa chữa động cơ máy thủy theo E-HSMT.(Cung cấp bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành máy tàu thủy (02 người), kỹ thuật tàu thủy (02 người), điện điện hoặc điện tử (01 người).(Cung cấp bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp nghề bậc 3/7 trở lên.(Đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trang thiết bị chuyên dùng, chuẩn đoán chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của động cơ thủy theo E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Pa lăng xích ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy chà nhám rung ≥ 190W
- Đặc điểm thiết bị Máy chà nhám rung ≥ 190W
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đánh bóng ≥ 1200W
- Đặc điểm thiết bị Máy đánh bóng ≥ 1200W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 200A
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun sơn dùng điện ≥ 450W
- Đặc điểm thiết bị Máy phun sơn dùng điện ≥ 450W
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dụng cụ tháo lắp cơ bản
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ tháo lắp cơ bản
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
E-CDNT 1.2 Sửa chữa tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 và xuồng máy biển số CA50-53-105 của Phòng PC07
sửa chữa tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 và xuồng máy biển số CA50-53-105 của Phòng PC07
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Ủy ban nhân dân Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM , địa chỉ: 268 TRẦN HƯNG ĐẠO Q1 TP.HCM
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
Văn bản xác nhận được ủy quyền/chấp thuận hoặc tương đương thực hiện dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa của Hãng sản xuất động cơ máy thủy theo E-HSMT hoặc đại diện Hãng: xác nhận về việc chấp thuận cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế theo E-HSMT; Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa theo QCVN 89:2015/BGTVT; cam kết tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá như Chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), chứng từ kê khai Hải quan.
E-CDNT 15.2
Văn bản xác nhận được ủy quyền/chấp thuận hoặc tương đương thực hiện dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa của Hãng sản xuất động cơ máy thủy theo E-HSMT hoặc đại diện Hãng: xác nhận về việc chấp thuận cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế theo E-HSMT; Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa theo QCVN 89:2015/BGTVT; cam kết tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá như Chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), chứng từ kê khai Hải quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Đồng hồ nhớt tuabin (mã hàng: 873205) Cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
2 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Đồng hồ báo nhiệt (mã hàng: 873195) cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
3 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Đồng hồ tua máy (mã hàng: 873998) cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
4 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Ổ khóa tắt máy lái trên cabin (mã hàng: 3587072) cái 2 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
5 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Bình ắc quy 200A (mã hàng: 12V-200Ah) Cái 2 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
6 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Đầu cos dây điện bình ắc quy cái 10 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
7 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Dây điện bình ác quy máy chính bị oxi hóa (mã hàng: 100 ZIN) mét 10 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
8 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Rơ le tắt máy tự động (mã hàng: 10-01178-04) cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
9 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Nhớt hộp số (mã hàng: Sae 90) lít 4 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
10 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Nhớt động cơ (mã hàng: 15W40) lít 12 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
11 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Lọc tách nước nhiên liệu (mã hàng: 3838852) cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
12 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Lọc nhiên liệu động cơ (mã hàng: 3825113) cái 2 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
13 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Lọc nhớt tinh động cơ (mã hàng: 3827069) cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
14 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Lọc nhớt thô động cơ (mã hàng: 4785974) cái 2 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
15 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Nhớt trợ lực lái lít 10 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
16 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Cánh bơm nước làm mát cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
17 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Cân chỉnh, bảo dưỡng bơm nhiên liệu cao áp trên máy cân nhiên liệu cụm 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
18 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Cân chỉnh, phục hồi kim phun nhiên liệu trên bàn phun cái 6 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
19 Máy trái Volvo Penta TAMD63 Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa máy trọn gói 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
20 Máy phải Volvo Penta TAMD63 Đồng hồ nhớt tuabin (mã hàng: 873205) cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
21 Máy phải Volvo Penta TAMD63 Đồng hồ báo nhiệt (mã hàng: 873195) cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
22 Máy phải Volvo Penta TAMD63 Đồng hồ tua máy (mã hàng: 873998) cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
23 Máy phải Volvo Penta TAMD63 Nhớt hộp số (mã hàng: Sae 90) lít 4 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
24 Máy phải Volvo Penta TAMD63 Nhớt động cơ (mã hàng: 15W40) lít 12 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
25 Máy phải Volvo Penta TAMD63 Lọc tách nước nhiên liệu (mã hàng: 3838852) cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
26 Máy phải Volvo Penta TAMD63 Lọc nhiên liệu động cơ (mã hàng: 3825113) cái 2 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
27 Máy phải Volvo Penta TAMD63 Lọc nhớt tinh động cơ (mã hàng: 3827069) Cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
28 Máy phải Volvo Penta TAMD63 Lọc nhớt thô động cơ (mã hàng: 4785974) cái 2 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
29 Máy phải Volvo Penta TAMD63 Nhớt trợ lực lái lít 10 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
30 Máy phải Volvo Penta TAMD63 Cánh bơm nước làm mát cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
31 Máy phải Volvo Penta TAMD63 Cân chỉnh, bảo dưỡng bơm nhiên liệu cao áp trên máy cân nhiên liệu cụm 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
32 Máy phải Volvo Penta TAMD63 Cân chỉnh, phục hồi kim phun nhiên liệu trên bàn phun cái 6 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
33 Máy phải Volvo Penta TAMD63 Rơ le tắt máy tự động (mã hàng: 10-01178-04) cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
34 Máy phải Volvo Penta TAMD63 Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa máy trọn gói 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
35 Máy diesl lai bơm cứu hỏa Đồng hồ áp lực nước cái 1
36 Máy diesl lai bơm cứu hỏa Đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
37 Máy diesl lai bơm cứu hỏa Đồng hồ áp lực nhớt cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
38 Máy diesl lai bơm cứu hỏa Cánh bơm nước làm mát cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
39 Máy diesl lai bơm cứu hỏa Lọc nhiên liệu động cơ cái 2 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
40 Máy diesl lai bơm cứu hỏa Nhớt động cơ (mã hàng: 15W40) lít 12 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
41 Máy diesl lai bơm cứu hỏa Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa máy trọn gói 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
42 Máy bơm nước cứu hỏa Van cấp nước cho máy bơm cứu hỏa cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
43 Máy bơm nước cứu hỏa Ron cao su bơm nước cái 2 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
44 Máy bơm nước cứu hỏa Phốt bơm nước máy bơm nước cái 2 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
45 Máy bơm nước cứu hỏa Bạc đạn bơm nước bộ 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
46 Máy bơm nước cứu hỏa Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa máy trọn gói 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
47 Thiết bị hàng hải Thiết bị ra đa cho tàu (mã hàng: Furuno) cụm 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
48 Thiết bị hàng hải Thiết bị đo sâu (mã hàng: B&G Network) cụm 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
49 Thiết bị hàng hải Dây phát loa cho bộ amly cái 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
50 Thiết bị hàng hải Bộ sạc điện cho tàu 12v-25a (mã hàng: Hanshin 50A) cụm 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
51 Thiết bị hàng hải Nhân công trọn gói 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
52 Hệ thống điện cho tàu Dây điện 2.0mm (mã hàng: DQV-135-054) mét 35 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
53 Hệ thống điện cho tàu Bóng đèn trong cabin cái 6 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
54 Hệ thống điện cho tàu Công tắt điện điều khiển (mã hàng: RF 100m/ 220v/3000W) Cái 10 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
55 Hệ thống điện cho tàu Công tắt điện cabin cái 4 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
56 Hệ thống điện cho tàu Băng keo điện cái 10 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
57 Hệ thống điện cho tàu Đầu cos bấm (mã hàng: 02H) bịch 4 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
58 Hệ thống điện cho tàu Nhân công trọn gói 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
59 Gia cố bộ khung inox Hóa chất tẩy inox (mã hàng: Nabakem SR-600) chai 4 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
60 Gia cố bộ khung inox Hóa chất đánh bóng vỏ (mã hàng: Autocolor P971-1200 lon 0.5kg) hộp 12 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
61 Gia cố bộ khung inox Bánh lông cừu (mã hàng: 9 inch 3M 05703) cái 10 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
62 Gia cố bộ khung inox Giấy nhám P2000 kích thước (mã hàng: P2000) tấm 6 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
63 Gia cố bộ khung inox Giấy nhám P400 kích thước (mã hàng: P400) tấm 7 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
64 Gia cố bộ khung inox Đá cắt (mã hàng: Bosch 2608600549) cái 10 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
65 Gia cố bộ khung inox Đá mài (mã hàng: Bosch 2608600017) cái 15 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
66 Gia cố bộ khung inox Nhân công sửa chữa trọn gói 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
67 Gia cố bộ khung inox Chi phí máy thi công máy 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
68 Thay ron chống va cho tàu Ron chống va (mã hàng: 80x100mm) mét 12 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
69 Thay ron chống va cho tàu Bulong inox (mã hàng: Inox 304) cái 50 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
70 Thay ron chống va cho tàu Nẹp inox (mã hàng: Inox 304) cái 2 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
71 Thay ron chống va cho tàu Nhân công sửa chữa trọn gói 1 Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008
72 Phần máy Volvo Penta 3869358 Cát xoáy lon 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
73 Phần máy Volvo Penta 3869358 Nhớt máy (mã hàng: 10W40) lít 15 Xuồng máy biển số CA-53-105
74 Phần máy Volvo Penta 3869358 Nước làm mát máy (mã hàng: Rocket) bình 6 Xuồng máy biển số CA-53-105
75 Phần máy Volvo Penta 3869358 Bo xăng máy (mã hàng: 6Y2-24360-60) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
76 Phần máy Volvo Penta 3869358 Thay gioang Quylat (mã hàng: 3854299) máy 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
77 Phần máy Volvo Penta 3869358 Thay gioang Bô xả (mã hàng: 3853412) máy 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
78 Phần máy Volvo Penta 3869358 Lọc nhớt máy (mã hàng: 3850559) máy 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
79 Phần máy Volvo Penta 3869358 Gioăng đế xăng (mã hàng: 3853280) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
80 Phần máy Volvo Penta 3869358 Gioăng bệ xăng (mã hàng: 3853279) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
81 Phần máy Volvo Penta 3869358 Lọc xăng tinh (trong bình xăng con) (mã hàng: 3854019) bộ 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
82 Phần máy Volvo Penta 3869358 Lọc xăng máy (mã hàng: 3862228) máy 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
83 Phần máy Volvo Penta 3869358 Cánh bơm nước mặn (mã hàng: 21212794) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
84 Phần máy Volvo Penta 3869358 Oring bơm nước mặn (mã hàng: 3858938) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
85 Phần máy Volvo Penta 3869358 phốt bơm nước mặn (mã hàng: 827247) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
86 Phần máy Volvo Penta 3869358 Oring làm kín phần cụm bơm (mã hàng: 3841013) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
87 Phần máy Volvo Penta 3869358 Bộ séc măng (mã hàng: 21179959) máy 6 Xuồng máy biển số CA-53-105
88 Phần máy Volvo Penta 3869358 Gioăng nắp phốt đuôi máy (mã hàng: 3852656) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
89 Phần máy Volvo Penta 3869358 Phốt đuôi máy (mã hàng: 3858698) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
90 Phần máy Volvo Penta 3869358 Phốt đầu máy (mã hàng: 3862262) bộ 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
91 Phần máy Volvo Penta 3869358 Dung dịch vệ sinh bình xăng con, tẩy rửa chất bẩn (mã hàng: Wurth) bình 3 Xuồng máy biển số CA-53-105
92 Phần máy Volvo Penta 3869358 Bugi máy (mã hàng: 3858997) cái 6 Xuồng máy biển số CA-53-105
93 Phần máy Volvo Penta 3869358 Nhiên liệu, vệ sinh, thử máy (mã hàng: A95) lít 100 Xuồng máy biển số CA-53-105
94 Phần máy Volvo Penta 3869358 Nhớt trợ lực lái (mã hàng: 3825113) lít 5 Xuồng máy biển số CA-53-105
95 Phần máy Volvo Penta 3869358 Bộ bạc trục (mã hàng: 21180021) bộ 4 Xuồng máy biển số CA-53-105
96 Phần máy Volvo Penta 3869358 Tay dên (mã hàng: 21179974) cái 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
97 Phần máy Volvo Penta 3869358 Bộ bạc tay dên (mã hàng: 21179992) bộ 6 Xuồng máy biển số CA-53-105
98 Phần máy Volvo Penta 3869358 Piston máy (mã hàng: 21179952) cái 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
99 Phần máy Volvo Penta 3869358 Sơ mi xy lanh cái 6 Xuồng máy biển số CA-53-105
100 Phần máy Volvo Penta 3869358 Nhân công sửa máy trọn gói 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
101 Phần đuôi SX – A Rơ le ben nâng hạ (mã hàng: 852565) cái 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
102 Phần đuôi SX – A Dây điện máy (mã hàng: DQV-135-054) mét 6 Xuồng máy biển số CA-53-105
103 Phần đuôi SX – A Bạc đạn côn trục cát đăng (mã hàng: 3850853) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
104 Phần đuôi SX – A Bạc đạn nón đỡ trục cát đăng (mã hàng: 3850852) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
105 Phần đuôi SX – A Bạc đạn bi phần chó số (mã hàng: 11028) cái 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
106 Phần đuôi SX – A Bạc đạn đũa trục xoắn trước (mã hàng: 3852390) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
107 Phần đuôi SX – A Bạc đạn đũa trục xoắn sau (mã hàng: 3852390) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
108 Phần đuôi SX – A Phốt chặn nhớt ống trục các đăng (mã hàng: 3852272) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
109 Phần đuôi SX – A Oring vỏ chứa 2 bạc đạn bánh răng truyền tải (mã hàng: 925093) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
110 Phần đuôi SX – A Oring trục tải từ động cơ xuống cụm đuôi (mã hàng: 3852565) cái 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
111 Phần đuôi SX – A Ống chỉ đuối số (mã hàng: 3863090) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
112 Phần đuôi SX – A Bánh răng côn lắp ngang (mã hàng: 925259) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
113 Phần đuôi SX – A Phốt ống chỉ (mã hàng: 21141697) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
114 Phần đuôi SX – A Oring ống chỉ (mã hàng: 3841966) cái 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
115 Phần đuôi SX – A Bạc đạn bánh răng tiến (mã hàng: 3889786) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
116 Phần đuôi SX – A Bạc đạn đũa lắp đứng (mã hàng: 3852866) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
117 Phần đuôi SX – A Bạc đạn côn lắp ngang (mã hàng: 3889788) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
118 Phần đuôi SX – A Bạc đạn côn lắp đứng quay lên (mã hàng: 3889782) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
119 Phần đuôi SX – A Bạc đạn côn lắp đứng quay xuống (mã hàng: 3883616) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
120 Phần đuôi SX – A Bạc đạn transom (mã hàng: 994697) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
121 Phần đuôi SX – A Oring đường nước (giữa đuôi số và cụm đuôi) (mã hàng: 3853934) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
122 Phần đuôi SX – A Oring đường bô (giữa đuôi số và cụm đuôi) (mã hàng: 3854249) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
123 Phần đuôi SX – A Oring trục lắp đứng (mã hàng: 3854250) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
124 Phần đuôi SX – A Ti ben bên phải nâng hạ cụm đuôi (mã hàng: 3854249) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
125 Phần đuôi SX – A Ti ben bên trái nâng hạ cụm đuôi (mã hàng: 3888555) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
126 Phần đuôi SX – A Oring nước cụm đuôi (mã hàng: 3889955) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
127 Phần đuôi SX – A Oring nắp nhớt cụm đuôi (mã hàng: 3889954) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
128 Phần đuôi SX – A Ron ốc xả nhớt (mã hàng: 3855081) cái 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
129 Phần đuôi SX – A Kẽm ăn mòn phần cụm đuôi (mã hàng: 3883728A) cụm 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
130 Phần đuôi SX – A Chân vịt (mã hàng: 3817469) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
131 Phần đuôi SX – A Nhớt hộp số (mã hàng: Sae 90) lít 6 Xuồng máy biển số CA-53-105
132 Phần đuôi SX – A Cao su bọc lắp (mã hàng: 22197130) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
133 Phần đuôi SX – A Nhân công sửa đuôi máy trọn gói 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
134 Phần vỏ Cọ lăn (mã hàng: LD6) cái 6 Xuồng máy biển số CA-53-105
135 Phần vỏ Sủi cán dài (mã hàng: Kapusi) cái 6 Xuồng máy biển số CA-53-105
136 Phần vỏ Giẻ lau (chất vải cotton, mềm, khả năng làm sạch vết bẩn, thấm hút nước, dầu mỡ, các chất thải cao) kg 15 Xuồng máy biển số CA-53-105
137 Phần vỏ Sumo tẩy rửa vệ sinhKhối lượng: 700g/chai chai 3 Xuồng máy biển số CA-53-105
138 Phần vỏ Sơn BT chống rỉ 0,8kg (mã hàng: EC1602) lít 10 Xuồng máy biển số CA-53-105
139 Phần vỏ Sơn Epoxy lớp trung gian nâu-EC2103 (mã hàng: EC2103) lít 10 Xuồng máy biển số CA-53-105
140 Phần vỏ Sơn lớp trung gian-EC2101 (mã hàng: EC2101) lít 10 Xuồng máy biển số CA-53-105
141 Phần vỏ Sơn chống hà-AF3152 (mã hàng: AF3152) lít 10 Xuồng máy biển số CA-53-105
142 Phần vỏ Dung môi sơn Epoxy và PU-ET01 (mã hàng: ET01) lít 7 Xuồng máy biển số CA-53-105
143 Phần vỏ Sợi thủy tinh (mã hàng: Sợi thủy tinh 300, 450 NITOBO) kg 5 Xuồng máy biển số CA-53-105
144 Phần vỏ Bột tret ATM (mã hàng: P551-1050/Nexa Autocolor) hộp 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
145 Phần vỏ Giấy nhám (mã hàng: P2000) mét 10 Xuồng máy biển số CA-53-105
146 Phần vỏ Dung môi làm cứng (mã hàng: 405 G8) lít 5 Xuồng máy biển số CA-53-105
147 Phần vỏ Dung môi hòa tan (mã hàng: Propylene Glycol) lít 5 Xuồng máy biển số CA-53-105
148 Phần vỏ Băng keo vàng (mã hàng: 3M 764 50MM x 30M) cuộn 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
149 Phần vỏ Cọ lăn (mã hàng: LD6) cái 10 Xuồng máy biển số CA-53-105
150 Phần vỏ Bát đánh bóng (mã hàng: P971-1200) lon 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
151 Phần vỏ Sumo tẩy rửa vệ sinhKhối lượng: 700g/chai chai 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
152 Phần vỏ Omo vệ sinh bịch 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
153 Phần vỏ Chổi lông cừu (mã hàng: 9 inch 3M 05703) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
154 Phần vỏ Giấy nhám mịn (mã hàng: P2000/Niken) mét 10 Xuồng máy biển số CA-53-105
155 Phần vỏ Sơn PU phủ màu trắng (mã hàng: PU3690) lít 10 Xuồng máy biển số CA-53-105
156 Phần vỏ Sơn PU phủ màu xám sáng (mã hàng: PU3652) lít 10 Xuồng máy biển số CA-53-105
157 Phần vỏ Dung môi pha sơn (Chất đóng rắn) (mã hàng: E101) lít 10 Xuồng máy biển số CA-53-105
158 Phần vỏ - Hóa chất tẩy inox (mã hàng: Nabakem SR-600) chai 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
159 Phần vỏ - Hóa chất đánh bóng vỏ (mã hàng: Autocolor P971-1200 lon 0.5kg) hộp 3 Xuồng máy biển số CA-53-105
160 Phần vỏ - Bánh lông cừu (mã hàng: 9 inch 3M 05703) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
161 Phần vỏ - Giấy nhám P2000 kích thước (mã hàng: Vải nhám P2000) tấm 6 Xuồng máy biển số CA-53-105
162 Phần vỏ - Giấy nhám P400 kích thước (mã hàng: Vải nhám P400) tấm 7 Xuồng máy biển số CA-53-105
163 Phần vỏ - Đá cắt (mã hàng: Đá cắt Bosch 2608600549) cái 4 Xuồng máy biển số CA-53-105
164 Phần vỏ - Đá mài (mã hàng: Bosch 2608600017) cái 4 Xuồng máy biển số CA-53-105
165 Phần vỏ - Decal biển kiểm soát theo mẫu Chiều cao khung tên: 15cmChiều dài khung tên: 75cm (mã hàng: 3A-610) bộ 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
166 Phần vỏ Dây điện (mã hàng: DQV-135-054) mét 50 Xuồng máy biển số CA-53-105
167 Phần vỏ Bảng công tắt điện (mã hàng: 6H1P) cụm 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
168 Phần vỏ Băng keo điện cuộn 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
169 Phần vỏ Đèn trước mũi (mã hàng: Winner X 2019) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
170 Phần vỏ Đèn quay xanh (mã hàng: ĐCB-02B) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
171 Phần vỏ Đèn vàng lớn (mã hàng: NLB503) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
172 Phần vỏ Bơm nước lườn (mã hàng: 750GPH SE) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
173 Phần vỏ Đầu bấm cos (mã hàng: 02H ) bịch 3 Xuồng máy biển số CA-53-105
174 Phần vỏ Cọc bình ắc quy (mã hàng: CA HP500) cái 2 Xuồng máy biển số CA-53-105
175 Phần vỏ Đầu cos bấm dây điện bình ác quy (mã hàng: Cosse SC) cái 4 Xuồng máy biển số CA-53-105
176 Phần vỏ Ắc quy tàu (mã hàng: 12V-100Ah) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
177 Phần vỏ Còi hụ (mã hàng: SB812/30W) cái 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
178 Phần vỏ Nhân công sửa phần vỏ trọn gói 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
179 Phần vỏ Chi phí cẩu phương tiện về xưởng lần 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
180 Phần vỏ Chi phí chạy thử nghiệm thu lần 1 Xuồng máy biển số CA-53-105
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.002624238E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.002.624.238(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa phương tiện thủy chuyên dùng chữa cháy.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao có chứng thực của các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng; và bản sao của hóa đơn tài chính để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 701.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.105.508.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật trưởng 1 - Tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành máy tàu.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí dự kiến bố trí.- Có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn về quản lý bảo dưỡng và sửa chữa do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có Giấy chứng nhận, chứng chỉ đã qua đào tạo, tập huấn về bảo dưỡng hoặc sửa chữa động cơ máy thủy theo E-HSMT.(Cung cấp bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ liên quan).51
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - Tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành máy tàu thủy (02 người), kỹ thuật tàu thủy (02 người), điện điện hoặc điện tử (01 người).(Cung cấp bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ liên quan).33
3 Công nhân kỹ thuật 4 - Tối thiểu 01 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp nghề bậc 3/7 trở lên.(Đính kèm tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trang thiết bị chuyên dùng, chuẩn đoán chuyên dùng Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của động cơ thủy theo E-HSMT.1
2 Pa lăng xích ≥ 5tấn Pa lăng xích ≥ 5tấn1
3 Máy chà nhám rung ≥ 190W Máy chà nhám rung ≥ 190W1
4 Máy đánh bóng ≥ 1200W Máy đánh bóng ≥ 1200W1
5 Máy hàn điện ≥ 200A Máy hàn điện ≥ 200A1
6 Máy phun sơn dùng điện ≥ 450W Máy phun sơn dùng điện ≥ 450W1
7 Dụng cụ tháo lắp cơ bản Dụng cụ tháo lắp cơ bản1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->