Gói thầu: Sửa chữa tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 và xuồng máy biển số CA50-53-105 của Phòng PC07
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 và xuồng máy biển số CA50-53-105 của Phòng PC07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947010 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Ủy ban nhân dân Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 10:24:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,002,624,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.002.624.238(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa phương tiện thủy chuyên dùng chữa cháy.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao có chứng thực của các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng; và bản sao của hóa đơn tài chính để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 701.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.105.508.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành máy tàu.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí dự kiến bố trí.- Có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn về quản lý bảo dưỡng và sửa chữa do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có Giấy chứng nhận, chứng chỉ đã qua đào tạo, tập huấn về bảo dưỡng hoặc sửa chữa động cơ máy thủy theo E-HSMT.(Cung cấp bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành máy tàu thủy (02 người), kỹ thuật tàu thủy (02 người), điện điện hoặc điện tử (01 người).(Cung cấp bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp nghề bậc 3/7 trở lên.(Đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trang thiết bị chuyên dùng, chuẩn đoán chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của động cơ thủy theo E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Pa lăng xích ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy chà nhám rung ≥ 190W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chà nhám rung ≥ 190W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đánh bóng ≥ 1200W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đánh bóng ≥ 1200W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 200A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun sơn dùng điện ≥ 450W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn dùng điện ≥ 450W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dụng cụ tháo lắp cơ bản | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ tháo lắp cơ bản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 và xuồng máy biển số CA50-53-105 của Phòng PC07 sửa chữa tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 và xuồng máy biển số CA50-53-105 của Phòng PC07 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Ủy ban nhân dân Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Văn bản xác nhận được ủy quyền/chấp thuận hoặc tương đương thực hiện dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa của Hãng sản xuất động cơ máy thủy theo E-HSMT hoặc đại diện Hãng: xác nhận về việc chấp thuận cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế theo E-HSMT; Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa theo QCVN 89:2015/BGTVT; cam kết tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá như Chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), chứng từ kê khai Hải quan. |
| E-CDNT 15.2 | Văn bản xác nhận được ủy quyền/chấp thuận hoặc tương đương thực hiện dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa của Hãng sản xuất động cơ máy thủy theo E-HSMT hoặc đại diện Hãng: xác nhận về việc chấp thuận cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế theo E-HSMT; Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa theo QCVN 89:2015/BGTVT; cam kết tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá như Chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), chứng từ kê khai Hải quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Đồng hồ nhớt tuabin (mã hàng: 873205) | Cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 2 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Đồng hồ báo nhiệt (mã hàng: 873195) | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 3 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Đồng hồ tua máy (mã hàng: 873998) | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 4 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Ổ khóa tắt máy lái trên cabin (mã hàng: 3587072) | cái | 2 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 5 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Bình ắc quy 200A (mã hàng: 12V-200Ah) | Cái | 2 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 6 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Đầu cos dây điện bình ắc quy | cái | 10 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 7 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Dây điện bình ác quy máy chính bị oxi hóa (mã hàng: 100 ZIN) | mét | 10 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 8 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Rơ le tắt máy tự động (mã hàng: 10-01178-04) | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 9 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Nhớt hộp số (mã hàng: Sae 90) | lít | 4 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 10 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Nhớt động cơ (mã hàng: 15W40) | lít | 12 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 11 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Lọc tách nước nhiên liệu (mã hàng: 3838852) | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 12 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Lọc nhiên liệu động cơ (mã hàng: 3825113) | cái | 2 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 13 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Lọc nhớt tinh động cơ (mã hàng: 3827069) | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 14 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Lọc nhớt thô động cơ (mã hàng: 4785974) | cái | 2 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 15 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Nhớt trợ lực lái | lít | 10 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 16 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Cánh bơm nước làm mát | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 17 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Cân chỉnh, bảo dưỡng bơm nhiên liệu cao áp trên máy cân nhiên liệu | cụm | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 18 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Cân chỉnh, phục hồi kim phun nhiên liệu trên bàn phun | cái | 6 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 19 | Máy trái Volvo Penta TAMD63 | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa máy | trọn gói | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 20 | Máy phải Volvo Penta TAMD63 | Đồng hồ nhớt tuabin (mã hàng: 873205) | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 21 | Máy phải Volvo Penta TAMD63 | Đồng hồ báo nhiệt (mã hàng: 873195) | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 22 | Máy phải Volvo Penta TAMD63 | Đồng hồ tua máy (mã hàng: 873998) | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 23 | Máy phải Volvo Penta TAMD63 | Nhớt hộp số (mã hàng: Sae 90) | lít | 4 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 24 | Máy phải Volvo Penta TAMD63 | Nhớt động cơ (mã hàng: 15W40) | lít | 12 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 25 | Máy phải Volvo Penta TAMD63 | Lọc tách nước nhiên liệu (mã hàng: 3838852) | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 26 | Máy phải Volvo Penta TAMD63 | Lọc nhiên liệu động cơ (mã hàng: 3825113) | cái | 2 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 27 | Máy phải Volvo Penta TAMD63 | Lọc nhớt tinh động cơ (mã hàng: 3827069) | Cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 28 | Máy phải Volvo Penta TAMD63 | Lọc nhớt thô động cơ (mã hàng: 4785974) | cái | 2 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 29 | Máy phải Volvo Penta TAMD63 | Nhớt trợ lực lái | lít | 10 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 30 | Máy phải Volvo Penta TAMD63 | Cánh bơm nước làm mát | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 31 | Máy phải Volvo Penta TAMD63 | Cân chỉnh, bảo dưỡng bơm nhiên liệu cao áp trên máy cân nhiên liệu | cụm | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 32 | Máy phải Volvo Penta TAMD63 | Cân chỉnh, phục hồi kim phun nhiên liệu trên bàn phun | cái | 6 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 33 | Máy phải Volvo Penta TAMD63 | Rơ le tắt máy tự động (mã hàng: 10-01178-04) | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 34 | Máy phải Volvo Penta TAMD63 | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa máy | trọn gói | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 35 | Máy diesl lai bơm cứu hỏa | Đồng hồ áp lực nước | cái | 1 | |
| 36 | Máy diesl lai bơm cứu hỏa | Đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 37 | Máy diesl lai bơm cứu hỏa | Đồng hồ áp lực nhớt | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 38 | Máy diesl lai bơm cứu hỏa | Cánh bơm nước làm mát | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 39 | Máy diesl lai bơm cứu hỏa | Lọc nhiên liệu động cơ | cái | 2 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 40 | Máy diesl lai bơm cứu hỏa | Nhớt động cơ (mã hàng: 15W40) | lít | 12 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 41 | Máy diesl lai bơm cứu hỏa | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa máy | trọn gói | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 42 | Máy bơm nước cứu hỏa | Van cấp nước cho máy bơm cứu hỏa | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 43 | Máy bơm nước cứu hỏa | Ron cao su bơm nước | cái | 2 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 44 | Máy bơm nước cứu hỏa | Phốt bơm nước máy bơm nước | cái | 2 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 45 | Máy bơm nước cứu hỏa | Bạc đạn bơm nước | bộ | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 46 | Máy bơm nước cứu hỏa | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa máy | trọn gói | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 47 | Thiết bị hàng hải | Thiết bị ra đa cho tàu (mã hàng: Furuno) | cụm | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 48 | Thiết bị hàng hải | Thiết bị đo sâu (mã hàng: B&G Network) | cụm | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 49 | Thiết bị hàng hải | Dây phát loa cho bộ amly | cái | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 50 | Thiết bị hàng hải | Bộ sạc điện cho tàu 12v-25a (mã hàng: Hanshin 50A) | cụm | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 51 | Thiết bị hàng hải | Nhân công | trọn gói | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 52 | Hệ thống điện cho tàu | Dây điện 2.0mm (mã hàng: DQV-135-054) | mét | 35 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 53 | Hệ thống điện cho tàu | Bóng đèn trong cabin | cái | 6 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 54 | Hệ thống điện cho tàu | Công tắt điện điều khiển (mã hàng: RF 100m/ 220v/3000W) | Cái | 10 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 55 | Hệ thống điện cho tàu | Công tắt điện cabin | cái | 4 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 56 | Hệ thống điện cho tàu | Băng keo điện | cái | 10 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 57 | Hệ thống điện cho tàu | Đầu cos bấm (mã hàng: 02H) | bịch | 4 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 58 | Hệ thống điện cho tàu | Nhân công | trọn gói | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 59 | Gia cố bộ khung inox | Hóa chất tẩy inox (mã hàng: Nabakem SR-600) | chai | 4 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 60 | Gia cố bộ khung inox | Hóa chất đánh bóng vỏ (mã hàng: Autocolor P971-1200 lon 0.5kg) | hộp | 12 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 61 | Gia cố bộ khung inox | Bánh lông cừu (mã hàng: 9 inch 3M 05703) | cái | 10 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 62 | Gia cố bộ khung inox | Giấy nhám P2000 kích thước (mã hàng: P2000) | tấm | 6 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 63 | Gia cố bộ khung inox | Giấy nhám P400 kích thước (mã hàng: P400) | tấm | 7 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 64 | Gia cố bộ khung inox | Đá cắt (mã hàng: Bosch 2608600549) | cái | 10 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 65 | Gia cố bộ khung inox | Đá mài (mã hàng: Bosch 2608600017) | cái | 15 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 66 | Gia cố bộ khung inox | Nhân công sửa chữa | trọn gói | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 67 | Gia cố bộ khung inox | Chi phí máy thi công | máy | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 68 | Thay ron chống va cho tàu | Ron chống va (mã hàng: 80x100mm) | mét | 12 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 69 | Thay ron chống va cho tàu | Bulong inox (mã hàng: Inox 304) | cái | 50 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 70 | Thay ron chống va cho tàu | Nẹp inox (mã hàng: Inox 304) | cái | 2 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 71 | Thay ron chống va cho tàu | Nhân công sửa chữa | trọn gói | 1 | Tàu chữa cháy biển số CA50-51-008 |
| 72 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Cát xoáy | lon | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 73 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Nhớt máy (mã hàng: 10W40) | lít | 15 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 74 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Nước làm mát máy (mã hàng: Rocket) | bình | 6 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 75 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Bo xăng máy (mã hàng: 6Y2-24360-60) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 76 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Thay gioang Quylat (mã hàng: 3854299) | máy | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 77 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Thay gioang Bô xả (mã hàng: 3853412) | máy | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 78 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Lọc nhớt máy (mã hàng: 3850559) | máy | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 79 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Gioăng đế xăng (mã hàng: 3853280) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 80 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Gioăng bệ xăng (mã hàng: 3853279) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 81 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Lọc xăng tinh (trong bình xăng con) (mã hàng: 3854019) | bộ | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 82 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Lọc xăng máy (mã hàng: 3862228) | máy | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 83 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Cánh bơm nước mặn (mã hàng: 21212794) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 84 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Oring bơm nước mặn (mã hàng: 3858938) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 85 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | phốt bơm nước mặn (mã hàng: 827247) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 86 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Oring làm kín phần cụm bơm (mã hàng: 3841013) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 87 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Bộ séc măng (mã hàng: 21179959) | máy | 6 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 88 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Gioăng nắp phốt đuôi máy (mã hàng: 3852656) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 89 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Phốt đuôi máy (mã hàng: 3858698) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 90 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Phốt đầu máy (mã hàng: 3862262) | bộ | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 91 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Dung dịch vệ sinh bình xăng con, tẩy rửa chất bẩn (mã hàng: Wurth) | bình | 3 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 92 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Bugi máy (mã hàng: 3858997) | cái | 6 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 93 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Nhiên liệu, vệ sinh, thử máy (mã hàng: A95) | lít | 100 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 94 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Nhớt trợ lực lái (mã hàng: 3825113) | lít | 5 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 95 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Bộ bạc trục (mã hàng: 21180021) | bộ | 4 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 96 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Tay dên (mã hàng: 21179974) | cái | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 97 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Bộ bạc tay dên (mã hàng: 21179992) | bộ | 6 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 98 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Piston máy (mã hàng: 21179952) | cái | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 99 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Sơ mi xy lanh | cái | 6 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 100 | Phần máy Volvo Penta 3869358 | Nhân công sửa máy | trọn gói | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 101 | Phần đuôi SX – A | Rơ le ben nâng hạ (mã hàng: 852565) | cái | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 102 | Phần đuôi SX – A | Dây điện máy (mã hàng: DQV-135-054) | mét | 6 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 103 | Phần đuôi SX – A | Bạc đạn côn trục cát đăng (mã hàng: 3850853) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 104 | Phần đuôi SX – A | Bạc đạn nón đỡ trục cát đăng (mã hàng: 3850852) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 105 | Phần đuôi SX – A | Bạc đạn bi phần chó số (mã hàng: 11028) | cái | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 106 | Phần đuôi SX – A | Bạc đạn đũa trục xoắn trước (mã hàng: 3852390) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 107 | Phần đuôi SX – A | Bạc đạn đũa trục xoắn sau (mã hàng: 3852390) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 108 | Phần đuôi SX – A | Phốt chặn nhớt ống trục các đăng (mã hàng: 3852272) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 109 | Phần đuôi SX – A | Oring vỏ chứa 2 bạc đạn bánh răng truyền tải (mã hàng: 925093) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 110 | Phần đuôi SX – A | Oring trục tải từ động cơ xuống cụm đuôi (mã hàng: 3852565) | cái | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 111 | Phần đuôi SX – A | Ống chỉ đuối số (mã hàng: 3863090) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 112 | Phần đuôi SX – A | Bánh răng côn lắp ngang (mã hàng: 925259) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 113 | Phần đuôi SX – A | Phốt ống chỉ (mã hàng: 21141697) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 114 | Phần đuôi SX – A | Oring ống chỉ (mã hàng: 3841966) | cái | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 115 | Phần đuôi SX – A | Bạc đạn bánh răng tiến (mã hàng: 3889786) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 116 | Phần đuôi SX – A | Bạc đạn đũa lắp đứng (mã hàng: 3852866) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 117 | Phần đuôi SX – A | Bạc đạn côn lắp ngang (mã hàng: 3889788) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 118 | Phần đuôi SX – A | Bạc đạn côn lắp đứng quay lên (mã hàng: 3889782) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 119 | Phần đuôi SX – A | Bạc đạn côn lắp đứng quay xuống (mã hàng: 3883616) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 120 | Phần đuôi SX – A | Bạc đạn transom (mã hàng: 994697) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 121 | Phần đuôi SX – A | Oring đường nước (giữa đuôi số và cụm đuôi) (mã hàng: 3853934) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 122 | Phần đuôi SX – A | Oring đường bô (giữa đuôi số và cụm đuôi) (mã hàng: 3854249) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 123 | Phần đuôi SX – A | Oring trục lắp đứng (mã hàng: 3854250) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 124 | Phần đuôi SX – A | Ti ben bên phải nâng hạ cụm đuôi (mã hàng: 3854249) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 125 | Phần đuôi SX – A | Ti ben bên trái nâng hạ cụm đuôi (mã hàng: 3888555) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 126 | Phần đuôi SX – A | Oring nước cụm đuôi (mã hàng: 3889955) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 127 | Phần đuôi SX – A | Oring nắp nhớt cụm đuôi (mã hàng: 3889954) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 128 | Phần đuôi SX – A | Ron ốc xả nhớt (mã hàng: 3855081) | cái | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 129 | Phần đuôi SX – A | Kẽm ăn mòn phần cụm đuôi (mã hàng: 3883728A) | cụm | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 130 | Phần đuôi SX – A | Chân vịt (mã hàng: 3817469) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 131 | Phần đuôi SX – A | Nhớt hộp số (mã hàng: Sae 90) | lít | 6 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 132 | Phần đuôi SX – A | Cao su bọc lắp (mã hàng: 22197130) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 133 | Phần đuôi SX – A | Nhân công sửa đuôi máy | trọn gói | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 134 | Phần vỏ | Cọ lăn (mã hàng: LD6) | cái | 6 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 135 | Phần vỏ | Sủi cán dài (mã hàng: Kapusi) | cái | 6 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 136 | Phần vỏ | Giẻ lau (chất vải cotton, mềm, khả năng làm sạch vết bẩn, thấm hút nước, dầu mỡ, các chất thải cao) | kg | 15 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 137 | Phần vỏ | Sumo tẩy rửa vệ sinhKhối lượng: 700g/chai | chai | 3 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 138 | Phần vỏ | Sơn BT chống rỉ 0,8kg (mã hàng: EC1602) | lít | 10 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 139 | Phần vỏ | Sơn Epoxy lớp trung gian nâu-EC2103 (mã hàng: EC2103) | lít | 10 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 140 | Phần vỏ | Sơn lớp trung gian-EC2101 (mã hàng: EC2101) | lít | 10 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 141 | Phần vỏ | Sơn chống hà-AF3152 (mã hàng: AF3152) | lít | 10 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 142 | Phần vỏ | Dung môi sơn Epoxy và PU-ET01 (mã hàng: ET01) | lít | 7 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 143 | Phần vỏ | Sợi thủy tinh (mã hàng: Sợi thủy tinh 300, 450 NITOBO) | kg | 5 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 144 | Phần vỏ | Bột tret ATM (mã hàng: P551-1050/Nexa Autocolor) | hộp | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 145 | Phần vỏ | Giấy nhám (mã hàng: P2000) | mét | 10 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 146 | Phần vỏ | Dung môi làm cứng (mã hàng: 405 G8) | lít | 5 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 147 | Phần vỏ | Dung môi hòa tan (mã hàng: Propylene Glycol) | lít | 5 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 148 | Phần vỏ | Băng keo vàng (mã hàng: 3M 764 50MM x 30M) | cuộn | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 149 | Phần vỏ | Cọ lăn (mã hàng: LD6) | cái | 10 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 150 | Phần vỏ | Bát đánh bóng (mã hàng: P971-1200) | lon | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 151 | Phần vỏ | Sumo tẩy rửa vệ sinhKhối lượng: 700g/chai | chai | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 152 | Phần vỏ | Omo vệ sinh | bịch | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 153 | Phần vỏ | Chổi lông cừu (mã hàng: 9 inch 3M 05703) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 154 | Phần vỏ | Giấy nhám mịn (mã hàng: P2000/Niken) | mét | 10 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 155 | Phần vỏ | Sơn PU phủ màu trắng (mã hàng: PU3690) | lít | 10 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 156 | Phần vỏ | Sơn PU phủ màu xám sáng (mã hàng: PU3652) | lít | 10 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 157 | Phần vỏ | Dung môi pha sơn (Chất đóng rắn) (mã hàng: E101) | lít | 10 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 158 | Phần vỏ | - Hóa chất tẩy inox (mã hàng: Nabakem SR-600) | chai | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 159 | Phần vỏ | - Hóa chất đánh bóng vỏ (mã hàng: Autocolor P971-1200 lon 0.5kg) | hộp | 3 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 160 | Phần vỏ | - Bánh lông cừu (mã hàng: 9 inch 3M 05703) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 161 | Phần vỏ | - Giấy nhám P2000 kích thước (mã hàng: Vải nhám P2000) | tấm | 6 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 162 | Phần vỏ | - Giấy nhám P400 kích thước (mã hàng: Vải nhám P400) | tấm | 7 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 163 | Phần vỏ | - Đá cắt (mã hàng: Đá cắt Bosch 2608600549) | cái | 4 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 164 | Phần vỏ | - Đá mài (mã hàng: Bosch 2608600017) | cái | 4 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 165 | Phần vỏ | - Decal biển kiểm soát theo mẫu Chiều cao khung tên: 15cmChiều dài khung tên: 75cm (mã hàng: 3A-610) | bộ | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 166 | Phần vỏ | Dây điện (mã hàng: DQV-135-054) | mét | 50 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 167 | Phần vỏ | Bảng công tắt điện (mã hàng: 6H1P) | cụm | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 168 | Phần vỏ | Băng keo điện | cuộn | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 169 | Phần vỏ | Đèn trước mũi (mã hàng: Winner X 2019) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 170 | Phần vỏ | Đèn quay xanh (mã hàng: ĐCB-02B) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 171 | Phần vỏ | Đèn vàng lớn (mã hàng: NLB503) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 172 | Phần vỏ | Bơm nước lườn (mã hàng: 750GPH SE) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 173 | Phần vỏ | Đầu bấm cos (mã hàng: 02H ) | bịch | 3 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 174 | Phần vỏ | Cọc bình ắc quy (mã hàng: CA HP500) | cái | 2 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 175 | Phần vỏ | Đầu cos bấm dây điện bình ác quy (mã hàng: Cosse SC) | cái | 4 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 176 | Phần vỏ | Ắc quy tàu (mã hàng: 12V-100Ah) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 177 | Phần vỏ | Còi hụ (mã hàng: SB812/30W) | cái | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 178 | Phần vỏ | Nhân công sửa phần vỏ | trọn gói | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 179 | Phần vỏ | Chi phí cẩu phương tiện về xưởng | lần | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
| 180 | Phần vỏ | Chi phí chạy thử nghiệm thu | lần | 1 | Xuồng máy biển số CA-53-105 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.002624238E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.002.624.238(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa phương tiện thủy chuyên dùng chữa cháy.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao có chứng thực của các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng; và bản sao của hóa đơn tài chính để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 701.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.105.508.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành máy tàu.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí dự kiến bố trí.- Có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn về quản lý bảo dưỡng và sửa chữa do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có Giấy chứng nhận, chứng chỉ đã qua đào tạo, tập huấn về bảo dưỡng hoặc sửa chữa động cơ máy thủy theo E-HSMT.(Cung cấp bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ liên quan). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - Tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành máy tàu thủy (02 người), kỹ thuật tàu thủy (02 người), điện điện hoặc điện tử (01 người).(Cung cấp bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ liên quan). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 4 | - Tối thiểu 01 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp nghề bậc 3/7 trở lên.(Đính kèm tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trang thiết bị chuyên dùng, chuẩn đoán chuyên dùng | Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của động cơ thủy theo E-HSMT. | 1 |
| 2 | Pa lăng xích ≥ 5tấn | Pa lăng xích ≥ 5tấn | 1 |
| 3 | Máy chà nhám rung ≥ 190W | Máy chà nhám rung ≥ 190W | 1 |
| 4 | Máy đánh bóng ≥ 1200W | Máy đánh bóng ≥ 1200W | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 200A | Máy hàn điện ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy phun sơn dùng điện ≥ 450W | Máy phun sơn dùng điện ≥ 450W | 1 |
| 7 | Dụng cụ tháo lắp cơ bản | Dụng cụ tháo lắp cơ bản | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi