Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003044-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210972921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 10:37:00 đến ngày 2021-10-12 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,659,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582478E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục Đường Bê tông xi măng, kênh xây gạch, kè đá.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.861.879.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình giao thông.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian đảm nhận nhiệm vụ cán bộ thi công loại công trình giao thông.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, hoặc kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian đảm nhận nhiệm vụ cán bộ quản lý giá thành loại công trình giao thông.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 7kVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh - Trọng lượng bản thân ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung - Trọng lượng bản thân ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ (Tải trọng chở hàng) ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã từ thôn Tiên Yên xã Khánh Lợi đến xóm 10 xã Khánh Tiên
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Giang. Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do UBND huyện Yên Khánh quyết định thành lập.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chi tiết theo chương V2.115,5168m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V6,3862100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V107,2987100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V19,4173100m3
5Ma tít chèn kheChi tiết theo chương V1.187,625kg
6Gỗ đệmChi tiết theo chương V0,4848m3
7Chiều dài cắt kheChi tiết theo chương V217,7510m
8Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V27,5489100m3
9Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Chi tiết theo chương V3.489,6997m3
10Xáo xới lu lèn K95Chi tiết theo chương V19,139100m2
11Đắp nền đường K90Chi tiết theo chương V111,4122100m3
12Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Chi tiết theo chương V13.373,0321m3
13Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,1685100m3
14Đào khuôn bằng máy đào - Cấp đất IIChi tiết theo chương V4,2191100m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V189m3
16Đánh cấp đất C1Chi tiết theo chương V1.129,9515m3
17Đào đất KTH bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V36,2437100m3
18Đào hố móng đất C1Chi tiết theo chương V1.054,0085m3
19Đào hố móng đất C2Chi tiết theo chương V1.948,6593m3
20Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V13,2559100m3
21Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Chi tiết theo chương V109,2851m3
22Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V2,1967100m3
23Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KmChi tiết theo chương V62,6608100m3
24Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KmChi tiết theo chương V5,9706100m3
25Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 3KmChi tiết theo chương V1,89100m3
26Biển báo tam giácChi tiết theo chương V7cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChi tiết theo chương V7cái
28Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V0,4518m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V0,71541m3
30Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V0,0026100m3
31Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V1,4455m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuChi tiết theo chương V0,1562tấn
33Sơn cọc tiêuChi tiết theo chương V25,3111m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChi tiết theo chương V0,2171100m2
35Trồng cọc tiêuChi tiết theo chương V59cái
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V3,6138tấn
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChi tiết theo chương V3,6138tấn
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V161m3
39Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,1555100m3
40Di chuyển cột điệnChi tiết theo chương V2cột
B KÈ ĐÁ HỘC
1Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V43,5624m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V2,1845100m2
3Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V1,1507tấn
4Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V1,9342tấn
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100Chi tiết theo chương V596,8609m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100Chi tiết theo chương V852,3662m3
7Vải địa kỹ thuậtChi tiết theo chương V68,25m3
8Ống nhựa D60Chi tiết theo chương V273m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V91,5631m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V572,2691100m
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V141,78m2
12Bơm nước thi côngChi tiết theo chương V20ca
C RÃNH VÀ KÊNH XÂY GẠCH
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết theo chương V673,8623m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V229,1859m3
3Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V3,2883100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V152,7906m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100Chi tiết theo chương V2.691,6323m2
6Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V3,6632tấn
7Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V1,5441tấn
8Bê tông xà mũ rãnh M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V111,5604m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V11,3268100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKChi tiết theo chương V11,232tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChi tiết theo chương V3,6226tấn
12Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V90,2748m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChi tiết theo chương V4,0677100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết theo chương V9231cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChi tiết theo chương V22,568710 tấn/1km
16Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0627tấn
17Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,4699tấn
18Bê tông thanh chống M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V9,8m3
19Ván khuôn thanh chốngChi tiết theo chương V0,2764100m2
20Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V51,9977100m
21Ống nhựa PCV D42Chi tiết theo chương V301,6m
22Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChi tiết theo chương V47,125m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V9,4789m3
24Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V3,7343m3
25Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,101100m2
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V2,4895m3
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100Chi tiết theo chương V31,7115m2
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,0503tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,0503tấn
30Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V6,0641100m
31Đào hố móng đất C2Chi tiết theo chương V13,776m3
32Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,0317100m3
33Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0797tấn
34Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V1,386m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,18100m2
36Gia công, lắp đặt tấm cốt thép tấm đan ĐKChi tiết theo chương V0,1191tấn
37Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,8172m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChi tiết theo chương V0,0403100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết theo chương V91cấu kiện
40Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChi tiết theo chương V0,204310 tấn/1km
D CỐNG HỘP 0.75x0.75
1Lắp đặt cống hộp 0.75x0.75Chi tiết theo chương V101 đoạn cống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,4055tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V3,236m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,657100m2
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChi tiết theo chương V0,80910 tấn/1km
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V2,3588m3
7Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,0536100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V0,374m3
9Quét nhựa bitum phòng nướcChi tiết theo chương V29,7m2
10Vữa xi măng chèn khe M100Chi tiết theo chương V0,0512m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V13,125100m
12Đào hố móng đất C1Chi tiết theo chương V7,2804m3
13Đào hố móng đất C2Chi tiết theo chương V5,9256m3
14Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,0808100m3
15Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Chi tiết theo chương V5,1303m3
16Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KmChi tiết theo chương V0,0728100m3
17Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KmChi tiết theo chương V0,0178100m3
E CỐNG TRÒN D750
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChi tiết theo chương V701 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,379tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V14,7m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V3,647100m2
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChi tiết theo chương V3,67510 tấn/1km
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V79,8003m3
7Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V15,7729m3
8Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V2,6124100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngChi tiết theo chương V0,8021100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V13,837m3
11Quét nhựa bitum phòng nướcChi tiết theo chương V80,5m2
12Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mmChi tiết theo chương V60mối nối
13Đào hố móng đất C1Chi tiết theo chương V94,3596m3
14Đào hố móng đất C2Chi tiết theo chương V141,5394m3
15Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,8787100m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V86,4813100m
17Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KmChi tiết theo chương V0,9436100m3
18Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KmChi tiết theo chương V0,4246100m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKChi tiết theo chương V0,0871tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,864m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,0432100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết theo chương V121cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChi tiết theo chương V0,21610 tấn/1km
24Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0743tấn
25Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,9504m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,1152100m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V7,74m3
28Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chi tiết theo chương V34,98m2
29Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V2,4206m3
30Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,059100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582478E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục Đường Bê tông xi măng, kênh xây gạch, kè đá.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.861.879.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình giao thông.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian đảm nhận nhiệm vụ cán bộ thi công loại công trình giao thông.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, hoặc kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian đảm nhận nhiệm vụ cán bộ quản lý giá thành loại công trình giao thông.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông ≥ 4,5 kW1
2 Máy hàn Máy hàn ≥ 7kVA1
3 Đầm bàn Đầm bàn ≥ 1,0 kW2
4 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,0 kW2
5 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay2
6 Máy đào bánh xích Máy đào bánh xích ≥ 0,5 m32
7 Máy lu tĩnh Máy lu tĩnh - Trọng lượng bản thân ≥ 8,5T1
8 Máy lu rung Máy lu rung - Trọng lượng bản thân ≥ 10T1
9 Máy ủi Máy ủi ≥ 108 CV1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
11 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
12 Ô tổ tự đổ Ô tổ tự đổ (Tải trọng chở hàng) ≥ 5T2
13 Cần cẩu Cần cẩu ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->