Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 10:37:00 đến ngày 2021-10-12 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,659,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582478E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục Đường Bê tông xi măng, kênh xây gạch, kè đá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.861.879.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình giao thông.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian đảm nhận nhiệm vụ cán bộ thi công loại công trình giao thông.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, hoặc kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian đảm nhận nhiệm vụ cán bộ quản lý giá thành loại công trình giao thông.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 7kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh - Trọng lượng bản thân ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung - Trọng lượng bản thân ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tổ tự đổ (Tải trọng chở hàng) ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã từ thôn Tiên Yên xã Khánh Lợi đến xóm 10 xã Khánh Tiên 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 2.115,5168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 6,3862 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 107,2987 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 19,4173 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Chi tiết theo chương V | 1.187,625 | kg |
| 6 | Gỗ đệm | Chi tiết theo chương V | 0,4848 | m3 |
| 7 | Chiều dài cắt khe | Chi tiết theo chương V | 217,75 | 10m |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 27,5489 | 100m3 |
| 9 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 3.489,6997 | m3 |
| 10 | Xáo xới lu lèn K95 | Chi tiết theo chương V | 19,139 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền đường K90 | Chi tiết theo chương V | 111,4122 | 100m3 |
| 12 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Chi tiết theo chương V | 13.373,0321 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,1685 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn bằng máy đào - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 4,2191 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 189 | m3 |
| 16 | Đánh cấp đất C1 | Chi tiết theo chương V | 1.129,9515 | m3 |
| 17 | Đào đất KTH bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 36,2437 | 100m3 |
| 18 | Đào hố móng đất C1 | Chi tiết theo chương V | 1.054,0085 | m3 |
| 19 | Đào hố móng đất C2 | Chi tiết theo chương V | 1.948,6593 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 13,2559 | 100m3 |
| 21 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Chi tiết theo chương V | 109,2851 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 2,1967 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3Km | Chi tiết theo chương V | 62,6608 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3Km | Chi tiết theo chương V | 5,9706 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 3Km | Chi tiết theo chương V | 1,89 | 100m3 |
| 26 | Biển báo tam giác | Chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 0,4518 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 0,7154 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 1,4455 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 33 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 25,311 | 1m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 0,2171 | 100m2 |
| 35 | Trồng cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 59 | cái |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 3,6138 | tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chi tiết theo chương V | 3,6138 | tấn |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 16 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,1555 | 100m3 |
| 40 | Di chuyển cột điện | Chi tiết theo chương V | 2 | cột |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 43,5624 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 2,1845 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 1,1507 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 1,9342 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100 | Chi tiết theo chương V | 596,8609 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100 | Chi tiết theo chương V | 852,3662 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 68,25 | m3 |
| 8 | Ống nhựa D60 | Chi tiết theo chương V | 273 | m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 91,5631 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 572,2691 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 141,78 | m2 |
| 12 | Bơm nước thi công | Chi tiết theo chương V | 20 | ca |
| C | RÃNH VÀ KÊNH XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 673,8623 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 229,1859 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 3,2883 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 152,7906 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 2.691,6323 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 3,6632 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 1,5441 | tấn |
| 8 | Bê tông xà mũ rãnh M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 111,5604 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 11,3268 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Chi tiết theo chương V | 11,232 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 3,6226 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 90,2748 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương V | 4,0677 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 923 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết theo chương V | 22,5687 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,4699 | tấn |
| 18 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 9,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thanh chống | Chi tiết theo chương V | 0,2764 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 51,9977 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PCV D42 | Chi tiết theo chương V | 301,6 | m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chi tiết theo chương V | 47,125 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 9,4789 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 3,7343 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 2,4895 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 31,7115 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 6,0641 | 100m |
| 31 | Đào hố móng đất C2 | Chi tiết theo chương V | 13,776 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 34 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 1,386 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm cốt thép tấm đan ĐK | Chi tiết theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,8172 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết theo chương V | 0,2043 | 10 tấn/1km |
| D | CỐNG HỘP 0.75x0.75 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp 0.75x0.75 | Chi tiết theo chương V | 10 | 1 đoạn cống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,4055 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 3,236 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,657 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết theo chương V | 0,809 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 2,3588 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chi tiết theo chương V | 29,7 | m2 |
| 10 | Vữa xi măng chèn khe M100 | Chi tiết theo chương V | 0,0512 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 13,125 | 100m |
| 12 | Đào hố móng đất C1 | Chi tiết theo chương V | 7,2804 | m3 |
| 13 | Đào hố móng đất C2 | Chi tiết theo chương V | 5,9256 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 15 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 5,1303 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3Km | Chi tiết theo chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3Km | Chi tiết theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| E | CỐNG TRÒN D750 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chi tiết theo chương V | 70 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,379 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 14,7 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 3,647 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết theo chương V | 3,675 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 79,8003 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 15,7729 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 2,6124 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chi tiết theo chương V | 0,8021 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 13,837 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chi tiết theo chương V | 80,5 | m2 |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mm | Chi tiết theo chương V | 60 | mối nối |
| 13 | Đào hố móng đất C1 | Chi tiết theo chương V | 94,3596 | m3 |
| 14 | Đào hố móng đất C2 | Chi tiết theo chương V | 141,5394 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,8787 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 86,4813 | 100m |
| 17 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3Km | Chi tiết theo chương V | 0,9436 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3Km | Chi tiết theo chương V | 0,4246 | 100m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Chi tiết theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,864 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết theo chương V | 0,216 | 10 tấn/1km |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 25 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 7,74 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 34,98 | m2 |
| 29 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 2,4206 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,059 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582478E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục Đường Bê tông xi măng, kênh xây gạch, kè đá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.861.879.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình giao thông.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian đảm nhận nhiệm vụ cán bộ thi công loại công trình giao thông.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, hoặc kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian đảm nhận nhiệm vụ cán bộ quản lý giá thành loại công trình giao thông.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông ≥ 4,5 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn ≥ 7kVA | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bàn ≥ 1,0 kW | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi ≥ 1,0 kW | 2 |
| 5 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | 2 |
| 6 | Máy đào bánh xích | Máy đào bánh xích ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 7 | Máy lu tĩnh | Máy lu tĩnh - Trọng lượng bản thân ≥ 8,5T | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Máy lu rung - Trọng lượng bản thân ≥ 10T | 1 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 108 CV | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 12 | Ô tổ tự đổ | Ô tổ tự đổ (Tải trọng chở hàng) ≥ 5T | 2 |
| 13 | Cần cẩu | Cần cẩu ≥ 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi