Gói thầu: Xây lắp Đường ĐH409 đoạn từ Điện Hòa đến đường ĐT605
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Đường ĐH409 đoạn từ Điện Hòa đến đường ĐT605 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 08:58:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,356,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.306E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.049.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành.+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành..+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét với vị trí giám sát kỹ thuật trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu 16T còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 16T còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy phun nhựa đường 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đóng cọc 1.2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc 1.2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường ĐH409 đoạn từ Điện Hòa đến đường ĐT605 Đường ĐH409 đoạn từ Điện Hòa đến đường ĐT605 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn . Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.02363.846792 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ (tương đương đất cấp 4) bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,165 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,165 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,165 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 14.5Km về BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,165 | 1m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.470,78 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,473 | 1m3 |
| 7 | Đào mương dọc bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.119,5 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả mương dọc bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,04 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.016,522 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.016,522 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 14.5Km về BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.016,522 | 1m3 |
| B | Mặt đường, lề gia cố | |||
| 1 | Đắp nền đường đất đồi sỏi sạn K=0.98, máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890,081 | 1m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất Cự ly vận chuyển 18.9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.177,043 | 1m3 |
| 3 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.927,08 | 1m2 |
| 4 | Lu lèn khuôn đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.927,08 | 1m2 |
| 5 | Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax=25mm, dày 12.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,376 | 1m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD lớp trên Dmax=25mm, dày 12.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,376 | 1m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD lề gia cố Dmax=25mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,558 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lề gia cố dày 20cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,744 | 1m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.146,13 | 1m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,672 | 1Tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,672 | 1Tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 6.1Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,672 | 1Tấn |
| 13 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,6 | 1m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,342 | 1Tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,342 | 1Tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 6.1Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,342 | 1Tấn |
| 17 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.146,13 | 1m2 |
| 18 | Bù vênh CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,35 | 1m3 |
| C | Vuốt nối đường dân sinh BTXM | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,519 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,113 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,334 | 1m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,178 | 1m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD Dmax=25mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,134 | 1m3 |
| 6 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 1m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại chân bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | 1m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | 1m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 1m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,456 | 1m2 |
| 11 | Bó vỉa hè thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | 1m |
| D | Mương các loại | |||
| 1 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,215 | 1m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,13 | 1m2 |
| 3 | Bê tông móng mương Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,84 | 1m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,64 | 1m2 |
| 5 | Bê tông thân mương vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,27 | 1m3 |
| 6 | Gia công cốt thép thân mương thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,699 | 1Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép thân mương thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,305 | 1Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,858 | 1m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mương vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,131 | 1m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 1Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,756 | 1Tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 1Tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,789 | 1 Tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | 1Cái |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,855 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,222 | 1m3 |
| 17 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 1m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | 1m2 |
| 19 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | 1m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,93 | 1m2 |
| 21 | Bê tông thân hố ga Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1m3 |
| 22 | Gia công cốt thép hố ga thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 1Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép hố ga thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 1Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép hố ga thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 1Tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,013 | 1m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,747 | 1m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 1Tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 1Tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 1Tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 1Tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1Cái |
| 32 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,341 | 1m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm lót móng dày 10cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,156 | 1m3 |
| 34 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực D600, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1Đoạn |
| 35 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực D600, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | 1Đoạn |
| 36 | Nối ống BTLT D600 bằng PP xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | 1Mối |
| 37 | Quét nhựa bitum, dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Hố ga mương D=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,898 | 1m2 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,394 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,165 | 1m3 |
| 40 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | 1m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | 1m2 |
| 42 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | 1m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,981 | 1m2 |
| 44 | Bê tông hố ga Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,194 | 1m3 |
| 45 | Gia công cốt thép hố ga thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,654 | 1Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép hố ga thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,163 | 1Tấn |
| 47 | Gia công cốt thép hố ga thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,699 | 1Tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,37 | 1m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,284 | 1m3 |
| 50 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 1Tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 1Tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 1Tấn |
| 53 | Sản xuất thép góc L120x120x8 niềng tấm đan mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 1Tấn |
| 54 | Lắp đặt thép góc L120x120x8 niềng tấm đan mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 1Tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1Cái |
| 56 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 1m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | 1m2 |
| 58 | Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | 1m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,95 | 1m2 |
| 60 | Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,174 | 1m3 |
| 61 | Gia công cốt thép cửa thu nước thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 1Tấn |
| 62 | Gia công cốt thép cửa thu nước thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 1Tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,504 | 1m2 |
| 64 | Bê tông tấm chắn rác vữa bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | 1m3 |
| 65 | Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 1Tấn |
| 66 | Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 1Tấn |
| 67 | Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1Cái |
| 68 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 1m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 1m2 |
| 70 | Bê tông móng mương Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 1m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | 1m2 |
| 72 | Bê tông thân mương vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 1m3 |
| 73 | Gia công cốt thép thân mương thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 1Tấn |
| 74 | Gia công cốt thép thân mương thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 1Tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,463 | 1m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan mương vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 1m3 |
| 77 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 1Tấn |
| 78 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 1Tấn |
| 79 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 1Tấn |
| 80 | Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1Cái |
| E | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt phảng quang Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,331 | 1m2 |
| 2 | Trụ đỡ bằng sắt ống d80mm, dày 1.8mm cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1Cái |
| 3 | Sơn trụ biển báo bằng 1 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,07 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1Cái |
| 6 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1Cái |
| 7 | Biển hình vuông cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1Cái |
| 8 | Đào móng cột thép đỡ Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | 1m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1m2 |
| 11 | Bê tông móng trụ đổ tại chỗ Vữa bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 1m3 |
| 12 | Cốt thép chống xoay móng trụ thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 1Tấn |
| 13 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 1m3 |
| F | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đường công vụ bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,445 | 1m3 |
| 2 | Đào đường công vụ sau khi thi công xong bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,445 | 1m3 |
| 3 | Đệm CPĐD Dmax=37.5mm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,408 | 1m3 |
| 4 | Đào thanh thải cấp phối đá dăm Dmax37.5 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,408 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,408 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,408 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 14.5Km về BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,408 | 1m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá 0.5x1.5x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1rọ |
| 9 | Tháo dỡ rọ đá 0.5x1.5x0.5m (tính 60% công tác lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1rọ |
| 10 | Vật liệu ván thép KT(5000x3100x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,271 | 1Tấn |
| 11 | Thả, ép thép tấm KT(5000x3100x6)mm trên cạn chống vách hố móng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | 1m |
| 12 | Thả, ép thép tấm KT(5000x3100x6)mm (ĐM = 0,75) trên cạn chống vách hố móng không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1m |
| 13 | Nhổ thép tấm KT(5000x3100x6)mm sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | 1m |
| 14 | Vật liệu cọc thép hình I100 L=3.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 1Tấn |
| 15 | Đóng cọc thép hình I100 trên cạn chống vách hố móng ngấp đất L=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936 | 1m |
| 16 | Đóng cọc thép hình I100 trên cạn chống vách hố móng không ngập đất L=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | 1m |
| 17 | Nhổ thép hình sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936 | 1m |
| 18 | Vật liệu khung vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | 1Tấn |
| 19 | Sản xuất kết cấu thép khung vây phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | 1Tấn |
| 20 | Lắp dựng khung đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,642 | 1Tấn |
| 21 | Tháo dỡ khung đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,642 | 1Tấn |
| G | Cống hộp Km0+410.63 | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,754 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,544 | 1m2 |
| 3 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,509 | 1m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván hộp cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,78 | 1m2 |
| 5 | Bê tông hộp cống đúc sẵn vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,65 | 1m3 |
| 6 | Gia công cốt thép hộp cống thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 1Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép hộp cống thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 1Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép hộp cống thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | 1Tấn |
| 9 | Quét nhựa đường nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn đúc sẵn L=1.0m kích thước BxH=(1.5x1.5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1Đoạn |
| 11 | Mối nối ống cống hộp BxH=(1.5x1.5)m bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1Mối |
| 12 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | 1m2 |
| 13 | Bê tông mối nối cống Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 1m3 |
| 14 | Gia công cốt thép mối nối cống thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | Tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | 1m2 |
| 16 | Đệm đá dăm 4x6 lót móng gia cố taluy phần thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | 1m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng TĐ, TC, chân khay, sân cống, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,953 | 1m2 |
| 18 | Bê tông móng TĐ, TC, chân khay, sân cống Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,907 | 1m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,381 | 1m2 |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,186 | 1m3 |
| 21 | Bê tông gia cố mái taluy vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | 1m3 |
| 22 | Xếp đá khan trên mặt bằng chống xói Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,114 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,028 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,388 | 1m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,567 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,567 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,567 | 1m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 14.5Km về BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,567 | 1m3 |
| H | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Thép ống D80mm làm cọc tiêu di động 2m/cọc L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1m |
| 2 | Sản xuất khung giá đỡ thép hộp 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 1Tấn |
| 3 | Lắp dựng khung giá đỡ biển báo khung giá đỡ thép thép hình L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 1Tấn |
| 4 | Tháo dỡ khung giá đỡ biển báo thép hộp (20x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 1Tấn |
| 5 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1Cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật KT(40x80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1Cái |
| 7 | Trụ đỡ bằng sắt ống d80mm, L=3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1m |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1Cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1Cái |
| 10 | Bê tông móng trụ biển báo Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 1m3 |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1Cái |
| 12 | Dây cảnh báo trắng đỏ PVC phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1m |
| 13 | Gia công cốt thép buộc dây phản quang thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 14 | Sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,638 | 1m2 |
| 15 | Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 1m3 |
| 16 | Thép ống D80mm làm cọc tiêu di động 2m/cọc L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1m |
| 17 | Sản xuất khung giá đỡ thép hộp 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 1Tấn |
| 18 | Lắp dựng khung giá đỡ biển báo khung giá đỡ thép thép hình L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 1Tấn |
| 19 | Tháo dỡ khung giá đỡ biển báo thép hộp (20x20)mm (tính 60% Đm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 1Tấn |
| 20 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1Cái |
| 21 | Biển báo chữ nhật KT(40x80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1Cái |
| 22 | Trụ đỡ bằng sắt ống d80mm, L=3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1m |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1Cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1Cái |
| 25 | Bê tông móng trụ biển báo Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 1m3 |
| 26 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1Cái |
| 27 | Dây cảnh báo trắng đỏ PVC phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 1m |
| 28 | Gia công cốt thép buộc dây phản quang thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | Tấn |
| 29 | Sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,188 | 1m2 |
| 30 | Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.306E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.049.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành.+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành..+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét với vị trí giám sát kỹ thuật trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt | ≥ 5T còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt | Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu 16T còn hoạt động tốt | Máy lu 16T còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt | Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt | Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h | Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 4 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | 4 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 4 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước 5m3 | 1 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 4 |
| 15 | Máy phun nhựa đường 130CV | Máy phun nhựa đường 130CV | 1 |
| 16 | Máy đóng cọc 1.2T | Máy đóng cọc 1.2T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi