Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003815-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211003397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi khác của ngân sách thị xã năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 11:07:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,265,613,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79684E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.929.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 1.771.858.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định), kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.- Loại công trình: công trình dân dụng – Cấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.929.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.771.858.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng) và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, BBNT hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, QĐ bổ nhiệm cán bộ (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư . Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng: >=01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn điện: >=01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: >=01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực)- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ kiểm định xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng kho tang vật và sửa chửa cải tạo nhà xe, nhà bảo vệ thành nhà tiếp công dân của Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Bến Cát
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi khác của ngân sách thị xã năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào , địa chỉ: Thửa đất số 636, tờ bản đồ số 53, khu 5, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Bến Cát; Địa chỉ: KP2, TT Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3.564727 - Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079 - 0918.451280.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Đăng Khôi. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: - Cơ quan thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Bến Cát; Địa chỉ: KP2, TT Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3.559.628. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079 - 0918.451280. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ Phần Xây dựng và Y tế PaLiCo; Địa chỉ: Số 18/7G Đường Phạm Văn Chiêu, Khu Phố 4, Phường 9, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào , địa chỉ: Thửa đất số 636, tờ bản đồ số 53, khu 5, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Bến Cát; Địa chỉ: KP2, TT Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3.564727 - Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079 - 0918.451280.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực). + Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019, năm 2020 (kèm theo các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu 13 – Webform trên hệ thống); + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc các tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 03/2021; + Các tài liệu chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, nhân sự và thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Bến Cát; Địa chỉ: KP2, TT Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3.564727 - Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079 - 0918.451280.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Bến Cát; Địa chỉ: KP2, TT Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3.564727.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Bến Cát; Địa chỉ: KP2, TT Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3564341.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NÂNG CẤP MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC
B SỬA CHỮA HÀNG RÀO BẢNG TÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E -HSMT18,55m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo chương V E -HSMT0,12m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chương V E -HSMT0,092m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E -HSMT0,15m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V E -HSMT0,56m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E -HSMT0,056m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E -HSMT0,0036100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,005tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,0075tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E -HSMT0,099m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E -HSMT0,368m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E -HSMT0,128m3
13Công tác gia công Cung cắp và lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,0031tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,0155tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,0031tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,0164tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E -HSMT0,0304100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E -HSMT0,013100m2
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E -HSMT0,16m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V E -HSMT0,78m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT11,68m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT3,84m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT3,2m
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E -HSMT121,76m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E -HSMT148,8m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E -HSMT148,8m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E -HSMT82,36m2
28Cung cắp và lắp dựng khung sắt hàng ràoTheo chương V E -HSMT4,62m2
29Cung cắp và lắp dựng cửaTheo chương V E -HSMT13,75m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E -HSMT82,36m2
31Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V E -HSMT1,62m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E -HSMT2,16m3
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E -HSMT0,1527tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V E -HSMT1,62m3
35Sửa chữa cổng sắt hiện hữu (hàn gia cố những vị trí bị hư hỏng, thay bánh xe)Theo chương V E -HSMT2bộ
36Cung cắp và lắp đặt mô tơ, hộp che mộ tơ cổng chính, mô tơ 2.0 HP, bộ điều khiển, ròng rọc , dây điện(bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo chương V E -HSMT1bộ
37Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo chương V E -HSMT0,42m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E -HSMT0,08m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,0093tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,0104tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E -HSMT0,008100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E -HSMT0,152m3
43Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E -HSMT1,48m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT10,04m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V E -HSMT4,4m2
46SXLD bộ chữ bảng tên bằng inox hộp mạ vàngTheo chương V E -HSMT1bộ
C CẢI TẠO SÂN TRƯỚC TRỤ SỞ
1Đục tạo nhám bề mặt, vệ sinh sạch bề mặt bê tông hiện hữuTheo chương V E -HSMT185m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT185m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT185m2
D CẢI TẠO SÂN SAU
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E -HSMT0,482100m3
2Mua đất để đắpTheo chương V E -HSMT48,2m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V E -HSMT0,3615100m3
4Lót ni nông nền đá chống mất nước bê tôngTheo chương V E -HSMT250,86m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V E -HSMT30,892m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V E -HSMT0,3089100m3
7Xoa mặt bê tông bằng máyTheo chương V E -HSMT250,86m2
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V E -HSMT1810m
E NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ XE NHÀ BẢO VỆ THÀNH NHÀ TIẾP CÔNG DÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V E -HSMT17,248m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E -HSMT0,4969100m3
3Mua đất để đắpTheo chương V E -HSMT37,668m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E -HSMT1,676m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V E -HSMT8,97m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E -HSMT3,5493m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E -HSMT2,36m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E -HSMT5,2981m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E -HSMT0,7686m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,1187tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,143tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,0513tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,2852tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,138tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,5848tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,0736tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E -HSMT0,2228100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E -HSMT0,3992100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E -HSMT0,5765100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E -HSMT0,1281100m2
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E -HSMT27,8038m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E -HSMT4,406m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT160,2325m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT361,8425m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT27,32m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT8m
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E -HSMT492,73m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E -HSMT332,4975m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E -HSMT160,2325m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V E -HSMT1,5198m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V E -HSMT0,936m3
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E -HSMT1,6045m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT123,8023m2
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terazo 40x40x32, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT64,97m2
35Gia công xà gồ thépTheo chương V E -HSMT0,653tấn
36Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E -HSMT0,127tấn
37Cung cắp và lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E -HSMT0,653tấn
38Cung cắp và lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V E -HSMT0,127tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V E -HSMT0,5474tấn
40Cung cắp và lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V E -HSMT0,5474tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E -HSMT33,734m2
42Lợp mái che tường bằng tôn 5 zemTheo chương V E -HSMT2,028100m2
43Làm trần thạch cao khung lổi, tấm thạch cao chống ẩmTheo chương V E -HSMT110,53
44Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V E -HSMT0,175100m
45Cung cắp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo chương V E -HSMT10cái
46Cung cắp và lắp đặt nẹp giữ ống thoát nước máiTheo chương V E -HSMT20cái
47SXLD máng xối thu nước mái tôn dày 5zem, KT 250x300x250(bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo chương V E -HSMT19,5m2
48Cung cắp và lắp đặt quả cầu chắn rácTheo chương V E -HSMT5cái
49SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện kính lật, khung bảo vệ sắtTheo chương V E -HSMT3,6m2
50SXLD cửa nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính mờ dày 5mmTheo chương V E -HSMT21,68m2
51SXLD ổ khóa cửaTheo chương V E -HSMT5bộ
52SXLD cửa sắt kéo sơn tĩnh điện có lá thépTheo chương V E -HSMT5,2m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E -HSMT9,36m2
54Cung cắp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E -HSMT25bộ
55Cung cắp và lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo chương V E -HSMT7cái
56Cung cắp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E -HSMT60m
57Cung cắp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E -HSMT5cái
58Cung cắp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E -HSMT5cái
59Cung cắp và lắp đặt ổ cắm baTheo chương V E -HSMT14cái
60Cung cắp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V E -HSMT3cái
61Cung cắp và lắp đặt dây đơn Theo chương V E -HSMT150m
62Cung cắp và lắp đặt dây đơn Theo chương V E -HSMT120m
63Cung cắp và lắp đặt dây đơn Theo chương V E -HSMT80m
64Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E -HSMT0,168m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT3,36m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E -HSMT0,238m3
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V E -HSMT6,16m2
68SXLD Bồn rửa chén inox 304, loại 1 hộc, KT 450x850Theo chương V E -HSMT1bộ
69Cung cắp và lắp đặt vòi rửa inox Bồn rửa chénTheo chương V E -HSMT1cái
70Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E -HSMT0,2100m
71Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V E -HSMT0,2100m
72Cung cắp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo chương V E -HSMT5cái
73Cung cắp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo chương V E -HSMT5cái
F NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHO TANG VẬT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V E -HSMT18m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E -HSMT0,3688100m3
3Mua đất để đắp, đất san lấpTheo chương V E -HSMT23,52m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E -HSMT1,5m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E -HSMT3,1413m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E -HSMT2,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E -HSMT6,242m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E -HSMT0,929m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E -HSMT0,9m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,1185tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,1547tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,0609tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,3248tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,1579tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,6515tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,0944tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E -HSMT0,1344tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E -HSMT0,2176100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E -HSMT0,4128100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E -HSMT0,6452100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E -HSMT0,1445100m2
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E -HSMT1,844m3
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E -HSMT19,039m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT156,92m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT237,98m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V E -HSMT50,24m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT33,12m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V E -HSMT4m
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E -HSMT358,92m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E -HSMT202,6m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E -HSMT156,32m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V E -HSMT10,588m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V E -HSMT12,862m3
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V E -HSMT0,1286100m3
35Xoa mặt bê tông bằng máyTheo chương V E -HSMT123,64m2
36Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V E -HSMT9,510m
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E -HSMT0,36m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V E -HSMT17,83m2
39Gia công xà gồ thépTheo chương V E -HSMT0,4544tấn
40Cung cắp và lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E -HSMT0,4544tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V E -HSMT0,2106tấn
42Cung cắp và lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V E -HSMT0,2106tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E -HSMT11,922m2
44Lợp mái che tường bằng tôn 5 zemTheo chương V E -HSMT1,3353100m2
45Làm trần thạch cao khung lổi 600x600, tấm thạch cao chống ẩmTheo chương V E -HSMT30,64m2
46Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V E -HSMT0,21100m
47Cung cắp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo chương V E -HSMT12cái
48Cung cắp và lắp đặt nẹp giữ ống thoát nước máiTheo chương V E -HSMT24cái
49SXLD máng xối thu nước mái tôn dày 5zem, KT 250x300x250(bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo chương V E -HSMT19,6m2
50Cung cắp và lắp đặt quả cầu chắn rácTheo chương V E -HSMT6cái
51SXLD cửa nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính mờ dày 5mmTheo chương V E -HSMT5,6m2
52SXLD cửa sổ nhôm kính lật, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, khung bảo vệ sắtTheo chương V E -HSMT5,04m2
53SXLD ổ khóa cửaTheo chương V E -HSMT4bộ
54SXLD cửa sắt kéo Đài Loan, sơn tĩnh điện có lá thépTheo chương V E -HSMT39m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E -HSMT5,04m2
56Cung cắp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E -HSMT15bộ
57Cung cắp và lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E -HSMT4bộ
58Cung cắp và lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo chương V E -HSMT2cái
59Cung cắp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E -HSMT60m
60Cung cắp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E -HSMT3cái
61Cung cắp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E -HSMT6cái
62Cung cắp và lắp đặt ổ cắm baTheo chương V E -HSMT4cái
63Cung cắp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V E -HSMT3cái
64Cung cắp và lắp đặt dây đơn Theo chương V E -HSMT140m
65Cung cắp và lắp đặt dây đơn Theo chương V E -HSMT90m
66Cung cắp và lắp đặt dây đơn Theo chương V E -HSMT60m
67Cung cắp và lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E -HSMT4bộ
68Cung cắp và lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E -HSMT3cái
69Cung cắp và lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E -HSMT3bộ
70Cung cắp và lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E -HSMT4bộ
71Cung cắp và lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E -HSMT1bộ
72Cung cắp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E -HSMT6cái
73Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E -HSMT0,18100m
74Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E -HSMT0,21100m
75Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E -HSMT0,15100m
76Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V E -HSMT0,185100m
77Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V E -HSMT0,16100m
78Cung cắp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo chương V E -HSMT25cái
79Cung cắp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmTheo chương V E -HSMT12cái
80Cung cắp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo chương V E -HSMT15cái
81Cung cắp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo chương V E -HSMT15cái
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V E -HSMT7,065m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E -HSMT0,157m3
84Cung cấp cống bê tông đúc sẵn fi1000, chiều dày 50mm, (bao bồm cả nhân công và vật tư Cung cắp và lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V E -HSMT9m
85Cung cắp và lắp đặt đan hầm tự hoại đúc sẵn (bao bồm cả nhân công và vật tư Cung cắp và lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V E -HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79684E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.929.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 1.771.858.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định), kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.- Loại công trình: công trình dân dụng – Cấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.929.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.771.858.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng) và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, BBNT hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, QĐ bổ nhiệm cán bộ (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư . Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên.31
2 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng: >=01 người 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.11
3 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn điện: >=01 người 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: >=01 người 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực)- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Máy khoan - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
2 Máy hàn Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
7 Máy vận thăng Máy vận thăng - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
8 Máy lu Máy lu - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ kiểm định xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->