Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi khác của ngân sách thị xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 11:07:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,265,613,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79684E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.929.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 1.771.858.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định), kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.- Loại công trình: công trình dân dụng – Cấp công trình: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.929.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.771.858.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng) và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, BBNT hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, QĐ bổ nhiệm cán bộ (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư . Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn điện: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực)- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ kiểm định xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng kho tang vật và sửa chửa cải tạo nhà xe, nhà bảo vệ thành nhà tiếp công dân của Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Bến Cát 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi khác của ngân sách thị xã năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực). + Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019, năm 2020 (kèm theo các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu 13 – Webform trên hệ thống); + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc các tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 03/2021; + Các tài liệu chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, nhân sự và thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Bến Cát; Địa chỉ: KP2, TT Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3.564727
- Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào;
Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0274.2202079 - 0918.451280. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Bến Cát; Địa chỉ: KP2, TT Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3.564727. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Bến Cát; Địa chỉ: KP2, TT Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3564341. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| B | SỬA CHỮA HÀNG RÀO BẢNG TÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E -HSMT | 18,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,092 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E -HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V E -HSMT | 0,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E -HSMT | 0,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E -HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,005 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,0075 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E -HSMT | 0,099 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V E -HSMT | 0,368 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E -HSMT | 0,128 | m3 |
| 13 | Công tác gia công Cung cắp và lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,0031 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,0155 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,0031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,0164 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E -HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E -HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E -HSMT | 0,16 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V E -HSMT | 0,78 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 11,68 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 3,84 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 3,2 | m |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E -HSMT | 121,76 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E -HSMT | 148,8 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E -HSMT | 148,8 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E -HSMT | 82,36 | m2 |
| 28 | Cung cắp và lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo chương V E -HSMT | 4,62 | m2 |
| 29 | Cung cắp và lắp dựng cửa | Theo chương V E -HSMT | 13,75 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E -HSMT | 82,36 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 1,62 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E -HSMT | 2,16 | m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E -HSMT | 0,1527 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E -HSMT | 1,62 | m3 |
| 35 | Sửa chữa cổng sắt hiện hữu (hàn gia cố những vị trí bị hư hỏng, thay bánh xe) | Theo chương V E -HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Cung cắp và lắp đặt mô tơ, hộp che mộ tơ cổng chính, mô tơ 2.0 HP, bộ điều khiển, ròng rọc , dây điện(bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo chương V E -HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Theo chương V E -HSMT | 0,42 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E -HSMT | 0,08 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,0093 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,0104 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E -HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E -HSMT | 0,152 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E -HSMT | 1,48 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 10,04 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V E -HSMT | 4,4 | m2 |
| 46 | SXLD bộ chữ bảng tên bằng inox hộp mạ vàng | Theo chương V E -HSMT | 1 | bộ |
| C | CẢI TẠO SÂN TRƯỚC TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt, vệ sinh sạch bề mặt bê tông hiện hữu | Theo chương V E -HSMT | 185 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 185 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 185 | m2 |
| D | CẢI TẠO SÂN SAU | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E -HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Theo chương V E -HSMT | 48,2 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V E -HSMT | 0,3615 | 100m3 |
| 4 | Lót ni nông nền đá chống mất nước bê tông | Theo chương V E -HSMT | 250,86 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E -HSMT | 30,892 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V E -HSMT | 0,3089 | 100m3 |
| 7 | Xoa mặt bê tông bằng máy | Theo chương V E -HSMT | 250,86 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V E -HSMT | 18 | 10m |
| E | NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ XE NHÀ BẢO VỆ THÀNH NHÀ TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V E -HSMT | 17,248 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E -HSMT | 0,4969 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Theo chương V E -HSMT | 37,668 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E -HSMT | 1,676 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E -HSMT | 8,97 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E -HSMT | 3,5493 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V E -HSMT | 2,36 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E -HSMT | 5,2981 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E -HSMT | 0,7686 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,1187 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,143 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,0513 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,2852 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,138 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,5848 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,0736 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E -HSMT | 0,2228 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E -HSMT | 0,3992 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E -HSMT | 0,5765 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E -HSMT | 0,1281 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E -HSMT | 27,8038 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E -HSMT | 4,406 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 160,2325 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 361,8425 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 27,32 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 8 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E -HSMT | 492,73 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E -HSMT | 332,4975 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E -HSMT | 160,2325 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E -HSMT | 1,5198 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E -HSMT | 0,936 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E -HSMT | 1,6045 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 123,8023 | m2 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terazo 40x40x32, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 64,97 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E -HSMT | 0,653 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E -HSMT | 0,127 | tấn |
| 37 | Cung cắp và lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E -HSMT | 0,653 | tấn |
| 38 | Cung cắp và lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V E -HSMT | 0,127 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V E -HSMT | 0,5474 | tấn |
| 40 | Cung cắp và lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V E -HSMT | 0,5474 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E -HSMT | 33,734 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn 5 zem | Theo chương V E -HSMT | 2,028 | 100m2 |
| 43 | Làm trần thạch cao khung lổi, tấm thạch cao chống ẩm | Theo chương V E -HSMT | 110,53 | |
| 44 | Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V E -HSMT | 0,175 | 100m |
| 45 | Cung cắp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo chương V E -HSMT | 10 | cái |
| 46 | Cung cắp và lắp đặt nẹp giữ ống thoát nước mái | Theo chương V E -HSMT | 20 | cái |
| 47 | SXLD máng xối thu nước mái tôn dày 5zem, KT 250x300x250(bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo chương V E -HSMT | 19,5 | m2 |
| 48 | Cung cắp và lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo chương V E -HSMT | 5 | cái |
| 49 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện kính lật, khung bảo vệ sắt | Theo chương V E -HSMT | 3,6 | m2 |
| 50 | SXLD cửa nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính mờ dày 5mm | Theo chương V E -HSMT | 21,68 | m2 |
| 51 | SXLD ổ khóa cửa | Theo chương V E -HSMT | 5 | bộ |
| 52 | SXLD cửa sắt kéo sơn tĩnh điện có lá thép | Theo chương V E -HSMT | 5,2 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E -HSMT | 9,36 | m2 |
| 54 | Cung cắp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E -HSMT | 25 | bộ |
| 55 | Cung cắp và lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chương V E -HSMT | 7 | cái |
| 56 | Cung cắp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V E -HSMT | 60 | m |
| 57 | Cung cắp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E -HSMT | 5 | cái |
| 58 | Cung cắp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E -HSMT | 5 | cái |
| 59 | Cung cắp và lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V E -HSMT | 14 | cái |
| 60 | Cung cắp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V E -HSMT | 3 | cái |
| 61 | Cung cắp và lắp đặt dây đơn | Theo chương V E -HSMT | 150 | m |
| 62 | Cung cắp và lắp đặt dây đơn | Theo chương V E -HSMT | 120 | m |
| 63 | Cung cắp và lắp đặt dây đơn | Theo chương V E -HSMT | 80 | m |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E -HSMT | 0,168 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 3,36 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E -HSMT | 0,238 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V E -HSMT | 6,16 | m2 |
| 68 | SXLD Bồn rửa chén inox 304, loại 1 hộc, KT 450x850 | Theo chương V E -HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Cung cắp và lắp đặt vòi rửa inox Bồn rửa chén | Theo chương V E -HSMT | 1 | cái |
| 70 | Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E -HSMT | 0,2 | 100m |
| 71 | Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V E -HSMT | 0,2 | 100m |
| 72 | Cung cắp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo chương V E -HSMT | 5 | cái |
| 73 | Cung cắp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo chương V E -HSMT | 5 | cái |
| F | NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHO TANG VẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V E -HSMT | 18 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E -HSMT | 0,3688 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp, đất san lấp | Theo chương V E -HSMT | 23,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E -HSMT | 1,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E -HSMT | 3,1413 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V E -HSMT | 2,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E -HSMT | 6,242 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E -HSMT | 0,929 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E -HSMT | 0,9 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,1185 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,1547 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,0609 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,3248 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,1579 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,6515 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,0944 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E -HSMT | 0,1344 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E -HSMT | 0,2176 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E -HSMT | 0,4128 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E -HSMT | 0,6452 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E -HSMT | 0,1445 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E -HSMT | 1,844 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E -HSMT | 19,039 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 156,92 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 237,98 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V E -HSMT | 50,24 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 33,12 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E -HSMT | 4 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E -HSMT | 358,92 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E -HSMT | 202,6 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E -HSMT | 156,32 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E -HSMT | 10,588 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E -HSMT | 12,862 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V E -HSMT | 0,1286 | 100m3 |
| 35 | Xoa mặt bê tông bằng máy | Theo chương V E -HSMT | 123,64 | m2 |
| 36 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V E -HSMT | 9,5 | 10m |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E -HSMT | 0,36 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V E -HSMT | 17,83 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E -HSMT | 0,4544 | tấn |
| 40 | Cung cắp và lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E -HSMT | 0,4544 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V E -HSMT | 0,2106 | tấn |
| 42 | Cung cắp và lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V E -HSMT | 0,2106 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E -HSMT | 11,922 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn 5 zem | Theo chương V E -HSMT | 1,3353 | 100m2 |
| 45 | Làm trần thạch cao khung lổi 600x600, tấm thạch cao chống ẩm | Theo chương V E -HSMT | 30,64 | m2 |
| 46 | Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V E -HSMT | 0,21 | 100m |
| 47 | Cung cắp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo chương V E -HSMT | 12 | cái |
| 48 | Cung cắp và lắp đặt nẹp giữ ống thoát nước mái | Theo chương V E -HSMT | 24 | cái |
| 49 | SXLD máng xối thu nước mái tôn dày 5zem, KT 250x300x250(bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo chương V E -HSMT | 19,6 | m2 |
| 50 | Cung cắp và lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo chương V E -HSMT | 6 | cái |
| 51 | SXLD cửa nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính mờ dày 5mm | Theo chương V E -HSMT | 5,6 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sổ nhôm kính lật, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, khung bảo vệ sắt | Theo chương V E -HSMT | 5,04 | m2 |
| 53 | SXLD ổ khóa cửa | Theo chương V E -HSMT | 4 | bộ |
| 54 | SXLD cửa sắt kéo Đài Loan, sơn tĩnh điện có lá thép | Theo chương V E -HSMT | 39 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E -HSMT | 5,04 | m2 |
| 56 | Cung cắp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E -HSMT | 15 | bộ |
| 57 | Cung cắp và lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E -HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Cung cắp và lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chương V E -HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cung cắp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V E -HSMT | 60 | m |
| 60 | Cung cắp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E -HSMT | 3 | cái |
| 61 | Cung cắp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E -HSMT | 6 | cái |
| 62 | Cung cắp và lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V E -HSMT | 4 | cái |
| 63 | Cung cắp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V E -HSMT | 3 | cái |
| 64 | Cung cắp và lắp đặt dây đơn | Theo chương V E -HSMT | 140 | m |
| 65 | Cung cắp và lắp đặt dây đơn | Theo chương V E -HSMT | 90 | m |
| 66 | Cung cắp và lắp đặt dây đơn | Theo chương V E -HSMT | 60 | m |
| 67 | Cung cắp và lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E -HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Cung cắp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E -HSMT | 3 | cái |
| 69 | Cung cắp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E -HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Cung cắp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E -HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Cung cắp và lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E -HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Cung cắp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E -HSMT | 6 | cái |
| 73 | Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E -HSMT | 0,18 | 100m |
| 74 | Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E -HSMT | 0,21 | 100m |
| 75 | Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E -HSMT | 0,15 | 100m |
| 76 | Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V E -HSMT | 0,185 | 100m |
| 77 | Cung cắp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V E -HSMT | 0,16 | 100m |
| 78 | Cung cắp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo chương V E -HSMT | 25 | cái |
| 79 | Cung cắp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo chương V E -HSMT | 12 | cái |
| 80 | Cung cắp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo chương V E -HSMT | 15 | cái |
| 81 | Cung cắp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo chương V E -HSMT | 15 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V E -HSMT | 7,065 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E -HSMT | 0,157 | m3 |
| 84 | Cung cấp cống bê tông đúc sẵn fi1000, chiều dày 50mm, (bao bồm cả nhân công và vật tư Cung cắp và lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V E -HSMT | 9 | m |
| 85 | Cung cắp và lắp đặt đan hầm tự hoại đúc sẵn (bao bồm cả nhân công và vật tư Cung cắp và lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V E -HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79684E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.929.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 1.771.858.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định), kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.- Loại công trình: công trình dân dụng – Cấp công trình: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.929.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.771.858.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng) và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, BBNT hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, QĐ bổ nhiệm cán bộ (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư . Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn điện: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực)- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Máy khoan - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | Máy vận thăng - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 8 | Máy lu | Máy lu - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ kiểm định xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi