Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003893-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210958485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (kinh phí sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 11:22:00 đến ngày 2021-10-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,890,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.835124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.167E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 1 người yêu cầu như sau: Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có CCHN giám sát hạng III, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường; + Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng hoặc cầu đường, + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép 5KW ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥14 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trung tâm y tế huyện Krông Pắk hạng mục: Nâng cấp, mở rộng khu nhà Block kỹ thuật
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (kinh phí sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 , địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Krông Pắk, địa chỉ: Số 147 Đường Lê Duẩn, thị trấn Phước An, Huyện Krông Pắk, bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư Ê Bur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:(Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình Minh, đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng tỉnh Đắk Lắk) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC:(Tư vấn lập hồ sơ yêu cầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, đơn vị thẩm định hồ sơ yêu cầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng kỹ thuật Hoàng Phát) + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng kỹ thuật hoàng Phát. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư Ê Bur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 , địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Krông Pắk, địa chỉ: Số 147 Đường Lê Duẩn, thị trấn Phước An, Huyện Krông Pắk, bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư Ê Bur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Krông Pắk, địa chỉ: Số 147 Đường Lê Duẩn, thị trấn Phước An, Huyện Krông Pắk, bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư Ê Bur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư Ê Bur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,45m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,549m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,912m3
4Phá dỡ móng các loại, móng đáTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,496m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,485m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,279100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,279100m3/km
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ - vị trí đào móngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,114m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,83100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III - đào tay 80%Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20,75m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18,072m3
12Lót đá 4x6 VXM M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,31m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20,892m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,62100m2
15Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28,01m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,14100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,077100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,077100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,077100m3/km
20Lót đá 4x6 VXM M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,96m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27,504m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,789m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,745m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32,492m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,218m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,06m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,221tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,708tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,789tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,596tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép sànTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,348tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,248tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,267tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,034tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,152tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,348tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,246tấn
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,289100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,273100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,611100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,189100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,303100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,296m3
44Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30,59m3
45Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V52,282m3
46Xây gạch đất sét nung 4x8x19 (XMCL), xây cột, trụ, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,432m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19 (XMCL), xây cột, trụ, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,42m3
48Gia công xà gồ thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,672tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,672tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V75,306m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V52,8m
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,541100m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V125,82m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V125,82m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V192,015m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V283,005m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V57,45m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V127,26m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V267,805m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18,85m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30,25m2
62Xây gạch đất sét nung 4x8x19 (XMCL), xây móng chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,886m3
63Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33,625m2
64Gia công lan can cầu thangTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,146tấn
65Lắp dựng lan can sắtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,576m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V19,152m2
67SXLD Cửa đi Nhôm XingFa 1 cánh mở quay: Kính 5mm, Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, phụ kiện KingLong, KT: 0,9m x 2,2mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,16m2
68SXLD Cửa đi Nhôm XingFa 2 cánh mở quay: Kính 5mm, Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, phụ kiện KingLong, KT: 1,4m x 2,2mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V22,68m2
69Cửa sổ Nhôm XingFa 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa: Kính 5mm, phụ kiện KingLong, bánh xe trượt, cao su chống đập, chống nhấc cánh, KT: 1,4m x 1,4m.Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14,82m2
70Vách Nhôm XingFa:Kính cường lực dày 5mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,2m2
71SXLD Cửa cuốn Đài loan, tole mạ màu nhập khẩu (đã bao gồm chi phí lắp đặt).Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12,76m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V27,58m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V27,58m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V246,93m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,64m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V355,9m2
77Bả bằng bột bả vào tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V475,02m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V501,615m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V727,17m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V192,015m2
81Lắp đặt quả cầu chắn rácTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,24100m
83Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D50 - thông dầmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,02100m
84Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D27 - Ốống tràn sê nôTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,024100m
85Lắp đặt côn nhựa D90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,968100m2
87Tầm vách phòng mổ bằng thép mạ kẽ dày 1mm sơn kháng khuẩn phía sau là thạch cao dày 12.5mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V221m2
88Tầm trần phòng mổ bằng thép mạ kẽ dày 1mm sơn kháng khuẩn phía sau là thạch cao dày 12.5mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V93,28m2
89Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,285100m2
90Tủ điện tổngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
93Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
94Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V46hộp
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V44cái
98Lắp đặt ổ cắm baTiêu chuẩn kỹ thuật chương V27cái
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V14bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7bộ
102Lắp đặt quạt trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
103Lắp đặt quạt treo tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
104Lắp đặt dây đơn, loại dây Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
105Lắp đặt dây đơn, loại dây Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
106Lắp đặt dây đơn, loại dây Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V160m
107Lắp đặt dây đơn, loại dây Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V80m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V350m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V850m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V481m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45m
112Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,5m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,055100m3
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V37m
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m
116Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
117Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
118Gia công và đóng cọc chống sétTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cọc
119Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hệ thống
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3100m
121Dây cáp DATA 8x0.5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V250m
122Dây cáp dđiện thoạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V250m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V270m
124Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
125Bình CO2T3 chữa cháyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bình
126Bình MFZ8 chữa cháyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bình
127Tiêu lệnh PCCC hoàn chínhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
128Họp đựng bình PCCC hoàn chỉnhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
129Đèn chiếu sáng sự cốTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
130Đèn chiếu chỉ dẫn lối thoát hiểmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
131Hộp tôn tráng kẽm 8mm bọc xốp KT 300x400Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V135m
132Chụp miệng gióTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
133Khung treo hộpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V50cái
134VCD kín gióTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
135Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V375m
136Van ngắc khu vựcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
137Van ngắc cách ly trên trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
138Báo động khu vựcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
139Báo động trung tâmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
140Hộp đầu giườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
141Co đồngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V35cái
142Tê đồngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V35cái
143Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V157,875m2
144Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - trát lại hèm cửaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V81,76m2
145SXLD Cửa đi Nhôm XingFa 1 cánh mở quay: Kính 5mm, Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, phụ kiện KingLong, KT: 0,9m x 2,2mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V41,575m2
146SXLD Cửa đi Nhôm XingFa 2 cánh mở quay: Kính 5mm, Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, phụ kiện KingLong, KT: 1,4m x 2,2mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V45,63m2
147SXLD Cửa sổ Nhôm XingFa 2 cánh mở trượt: Kính 5mm, phụ kiện KingLong, bánh xe trượt, cao su chống đập, chống nhấc cánh, KT: 1,4m x 1,4m.Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V54,99m2
148SXLD Cửa sổ nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính 5mm, khóa tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền, phụ kiện KingLong, KT: 0,6m x 1,2mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V15,68m2
149Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,9m2
150Lắp dựng hoa sắt cửaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V70,67m2
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V70,67m2
152Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V173,85m2
153Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (Vệ sinh sàn sê nô)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V173,85m2
154Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V173,85m2
155Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V173,85m2
156Tháo dỡ mái tônTiêu chuẩn kỹ thuật chương V20,1m2
157Tháo dỡ xà gồTiêu chuẩn kỹ thuật chương V61,47m
158Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,766m3
159Gia công xà gồ thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,165tấn
160Lắp dựng xà gồ thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,165tấn
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18,48m2
162Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,36100m2
163Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,242m3
164Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoàiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V269,675m2
165Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong( tính 30%)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V274,37m2
166Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - ngoàiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V254,346m2
167Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - trong (tính 30%)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V143,38m2
168Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTiêu chuẩn kỹ thuật chương V149,209m2
169Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V97,989m2
170Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V101,62m2
171Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V47,59m2
172Trát trần, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V97,989m2
173Bả bằng bột bả vào tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V504,485m2
174Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V317,673m2
175Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.489,096m2
176Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V674,635m2
177Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V85,92m2
178Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,859100m2
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,29100m3/km
180Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V74,16m2
181Lát nền, sàn, kích thước gạch Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,76m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.835124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.167E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 người yêu cầu như sau: Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có CCHN giám sát hạng III, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại55
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường; + Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng hoặc cầu đường, + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động22
4 Công nhân lành nghề 10 ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn2
2 Máy đào Máy đào dung tích gầu ≥ 0,3m31
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông dung tích ≥250l2
4 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép 5KW ≥5KW1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥1,5KW2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥1KW1
7 Máy hàn ≥14 KW Máy hàn ≥14 KW2
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
9 Máy cắt gạch ≥1,7KW Máy cắt gạch ≥1,7KW2
10 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
11 Dàn giáo thép Dàn giáo thép200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->