Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (kinh phí sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 11:22:00 đến ngày 2021-10-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,890,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.835124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.167E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 1 người yêu cầu như sau: Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có CCHN giám sát hạng III, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường; + Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng hoặc cầu đường, + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép 5KW ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trung tâm y tế huyện Krông Pắk hạng mục: Nâng cấp, mở rộng khu nhà Block kỹ thuật 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (kinh phí sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Krông Pắk, địa chỉ: Số 147 Đường Lê Duẩn, thị trấn Phước An, Huyện Krông Pắk, bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư Ê Bur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư Ê Bur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,45 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,549 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,912 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,496 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,485 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,279 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,279 | 100m3/km |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ - vị trí đào móng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,114 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,83 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III - đào tay 80% | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,75 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,072 | m3 |
| 12 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,31 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,892 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28,01 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,14 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m3/km |
| 20 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,96 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27,504 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,789 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,745 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,492 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,218 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,06 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,221 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,708 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,789 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,596 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,348 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,248 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,267 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,152 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,348 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,246 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,289 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,273 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,611 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,189 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,303 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,296 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30,59 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 52,282 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19 (XMCL), xây cột, trụ, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,432 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19 (XMCL), xây cột, trụ, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,672 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,672 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75,306 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 52,8 | m |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,541 | 100m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 125,82 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 125,82 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 192,015 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 283,005 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 57,45 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 127,26 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 267,805 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,85 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30,25 | m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19 (XMCL), xây móng chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,886 | m3 |
| 63 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33,625 | m2 |
| 64 | Gia công lan can cầu thang | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,146 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,576 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,152 | m2 |
| 67 | SXLD Cửa đi Nhôm XingFa 1 cánh mở quay: Kính 5mm, Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, phụ kiện KingLong, KT: 0,9m x 2,2m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 68 | SXLD Cửa đi Nhôm XingFa 2 cánh mở quay: Kính 5mm, Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, phụ kiện KingLong, KT: 1,4m x 2,2m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22,68 | m2 |
| 69 | Cửa sổ Nhôm XingFa 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa: Kính 5mm, phụ kiện KingLong, bánh xe trượt, cao su chống đập, chống nhấc cánh, KT: 1,4m x 1,4m. | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,82 | m2 |
| 70 | Vách Nhôm XingFa:Kính cường lực dày 5mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 71 | SXLD Cửa cuốn Đài loan, tole mạ màu nhập khẩu (đã bao gồm chi phí lắp đặt). | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,76 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27,58 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27,58 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 246,93 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,64 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 355,9 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 475,02 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 501,615 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 727,17 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 192,015 | m2 |
| 81 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D50 - thông dầm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D27 - Ốống tràn sê nô | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa D90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,968 | 100m2 |
| 87 | Tầm vách phòng mổ bằng thép mạ kẽ dày 1mm sơn kháng khuẩn phía sau là thạch cao dày 12.5mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 221 | m2 |
| 88 | Tầm trần phòng mổ bằng thép mạ kẽ dày 1mm sơn kháng khuẩn phía sau là thạch cao dày 12.5mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 93,28 | m2 |
| 89 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,285 | 100m2 |
| 90 | Tủ điện tổng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46 | hộp |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 850 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 481 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,5 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m3 |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 37 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 116 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 119 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 121 | Dây cáp DATA 8x0.5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 122 | Dây cáp dđiện thoại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 125 | Bình CO2T3 chữa cháy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 126 | Bình MFZ8 chữa cháy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 127 | Tiêu lệnh PCCC hoàn chính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 128 | Họp đựng bình PCCC hoàn chỉnh | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 129 | Đèn chiếu sáng sự cố | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 130 | Đèn chiếu chỉ dẫn lối thoát hiểm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 131 | Hộp tôn tráng kẽm 8mm bọc xốp KT 300x400 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 132 | Chụp miệng gió | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 133 | Khung treo hộp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 134 | VCD kín gió | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 375 | m |
| 136 | Van ngắc khu vực | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 137 | Van ngắc cách ly trên trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 138 | Báo động khu vực | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 139 | Báo động trung tâm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 140 | Hộp đầu giường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 141 | Co đồng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 142 | Tê đồng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 143 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 157,875 | m2 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - trát lại hèm cửa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 81,76 | m2 |
| 145 | SXLD Cửa đi Nhôm XingFa 1 cánh mở quay: Kính 5mm, Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, phụ kiện KingLong, KT: 0,9m x 2,2m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41,575 | m2 |
| 146 | SXLD Cửa đi Nhôm XingFa 2 cánh mở quay: Kính 5mm, Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, phụ kiện KingLong, KT: 1,4m x 2,2m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45,63 | m2 |
| 147 | SXLD Cửa sổ Nhôm XingFa 2 cánh mở trượt: Kính 5mm, phụ kiện KingLong, bánh xe trượt, cao su chống đập, chống nhấc cánh, KT: 1,4m x 1,4m. | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 54,99 | m2 |
| 148 | SXLD Cửa sổ nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính 5mm, khóa tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền, phụ kiện KingLong, KT: 0,6m x 1,2m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,68 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,9 | m2 |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70,67 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70,67 | m2 |
| 152 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 173,85 | m2 |
| 153 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (Vệ sinh sàn sê nô) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 173,85 | m2 |
| 154 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 173,85 | m2 |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 173,85 | m2 |
| 156 | Tháo dỡ mái tôn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,1 | m2 |
| 157 | Tháo dỡ xà gồ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 61,47 | m |
| 158 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,766 | m3 |
| 159 | Gia công xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,165 | tấn |
| 160 | Lắp dựng xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,165 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,48 | m2 |
| 162 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m2 |
| 163 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,242 | m3 |
| 164 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 269,675 | m2 |
| 165 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong( tính 30%) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 274,37 | m2 |
| 166 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - ngoài | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 254,346 | m2 |
| 167 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - trong (tính 30%) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 143,38 | m2 |
| 168 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 149,209 | m2 |
| 169 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 97,989 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 101,62 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 47,59 | m2 |
| 172 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 97,989 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 504,485 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 317,673 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.489,096 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 674,635 | m2 |
| 177 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 85,92 | m2 |
| 178 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,859 | 100m2 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,29 | 100m3/km |
| 180 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 74,16 | m2 |
| 181 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.835124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.167E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 1 người yêu cầu như sau: Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có CCHN giám sát hạng III, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường; + Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng hoặc cầu đường, + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân lành nghề | 10 | ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,3m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép 5KW ≥5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥1,5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥1KW | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥14 KW | Máy hàn ≥14 KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch ≥1,7KW | Máy cắt gạch ≥1,7KW | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 11 | Dàn giáo thép | Dàn giáo thép | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi