Gói thầu: Gói số 05: Xây dựng mới nhà lồng chợ thực phẩm, các hạng mục phụ và trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Xây dựng mới nhà lồng chợ thực phẩm, các hạng mục phụ và trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 11:55:00 đến ngày 2021-10-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,878,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.063E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3.783.000.000 đồng; X ≥ 3.783.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3.783.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới); X ≥ 3.783.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.783.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 320 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, cần trục ô tô, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 2-Ván khuôn thép hoặc nhựa (đơn vị m2)(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, cần trục ô tô, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 3-Cần trục ô tô (tải trọng nâng ≥ 30 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, cần trục ô tô, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, cần trục ô tô, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Xây dựng mới nhà lồng chợ thực phẩm, các hạng mục phụ và trang thiết bị Chợ xã Bình Thành 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.834040; Di động: 0914.653.753 - Anh Trúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỒNG CHỢ THỰC PHẨM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,6267 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 12,3635 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,1257 | 100m3 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | 23,23 | 100m | |
| 5 | Ép trước cọc âm BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | 0,276 | 100m | |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 184 | 1 mối nối | |
| 7 | Gia công và lắp thép đầu cọc | 5,8157 | tấn | |
| 8 | Thép tấm dày 8mm (thép bản nối cọc) | 5.815,73 | kg | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 2,875 | m3 | |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 144,2292 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 11,6087 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 5,4716 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 15,7905 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,1501 | tấn | |
| 15 | Trải Nylon | 2.260,7275 | m2 | |
| 16 | Đóng Cừ đá TD 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 1,7626 | 100m | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,788 | m3 | |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,788 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 44,7045 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 1,5806 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,0171 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,6443 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 1,1534 | tấn | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,695 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 35,7361 | m3 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,8132 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0159 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,285 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,6443 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0551 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0682 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 1,6573 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0561 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 1,0526 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,3204 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,5365 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 5,51 | tấn | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 20,9239 | m3 | |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3506 | m3 | |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,7406 | m3 | |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0768 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,1352 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3741 | 100m2 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0154 | 100m2 | |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 8 | cái | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,4858 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0909 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,4576 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0823 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,6257 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0101 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0598 | tấn | |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt lam gió ĐK 06mm | 0,0066 | tấn | |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1633 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,211 | 100m3 | |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,702 | m3 | |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,07 | m3 | |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5396 | m3 | |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0246 | 100m2 | |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK 06mm | 0,0031 | tấn | |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK 08mm | 0,0344 | tấn | |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 66 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,106 | m3 | |
| 67 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4666 | m3 | |
| 68 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 35,028 | m2 | |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,01 | m2 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,6445 | m3 | |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 33,7455 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 138,0915 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 30,1635 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 37,4063 | m2 | |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch men ốp 250x400) | 120,04 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 37,21 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 67,5698 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 18,0515 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,21 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,6213 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch Ceramic nhám 400x400) | 42,6163 | m2 | |
| 82 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly (NC + VL) | 14,52 | m2 | |
| 83 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly (NC + VL) | 2,64 | m2 | |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 31,104 | m3 | |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 96 | m3 | |
| 86 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 120 | 10m | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép đan nền ĐK 06mm | 3,822 | tấn | |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6221 | 100m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,6992 | m3 | |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 115,2 | m2 | |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 282,6756 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch Ceramic nhám 400x400) | 499,2 | m2 | |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch men ốp 250x400) | 60,48 | m2 | |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 56 | m | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột trong nhà | 282,6756 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 282,6756 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | 10,1563 | tấn | |
| 98 | Cung cấp Thép C100x50x2mm mạ kẽm | 9.843,76 | kg | |
| 99 | Cung cấp thép tròn d12mm liên kết xà gồ | 312,58 | kg | |
| 100 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | 40,0161 | tấn | |
| 101 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 40,0161 | tấn | |
| 102 | Cung cấp Cáp giằng kèo đường kính 12mm | 720 | m | |
| 103 | Cung cấp tăng đơ cáp đường kính 12mm | 40 | Cái | |
| 104 | Thép tấm 10mm(kèo) | 11.570,21 | kg | |
| 105 | Thép L70x70x7(kèo) | 554,7 | kg | |
| 106 | Thép tấm 3mm(kèo) | 10,17 | kg | |
| 107 | Thép tấm 6mm(kèo) | 13.232,45 | kg | |
| 108 | Thép tấm 8mm(kèo) | 14.547 | kg | |
| 109 | Ống STK D90x3mm(kèo) | 101,57 | kg | |
| 110 | Bulon D25x500mm neo | 224 | Bộ | |
| 111 | Bulon D25x70mm | 283 | Bộ | |
| 112 | Bulon D16x50mm | 144 | Bộ | |
| 113 | Bulon D12x50mm | 506 | Bộ | |
| 114 | Gia công giằng vách | 1,5181 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng giằng vách | 1,5181 | tấn | |
| 116 | Thép C50x100x2mm (giằng vách) | 1.518,14 | kg | |
| 117 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (bán kèo) | 1,6013 | tấn | |
| 118 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m(bán kèo) | 1,6013 | tấn | |
| 119 | Máng xối tôn dày 2mm | 0,2798 | 100m2 | |
| 120 | Thép hộp 50x50x2mm (bán kèo) | 828,49 | kg | |
| 121 | Thép góc L70x70x7mm (bán kèo) | 105,24 | kg | |
| 122 | Thép góc L50x50x7mm (bán kèo) | 667,6 | kg | |
| 123 | Bulon D14x50mm (bán kèo) | 256 | Bộ | |
| 124 | Bulon D12x50mm (bán kèo) | 192 | Cái | |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.435,628 | 1m2 | |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,3238 | 1m2 | |
| 127 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 30,803 | 100m2 | |
| 128 | Tole úp nóc | 100,82 | m2 | |
| 129 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm | 3,21 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm | 1,2 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm | 0,27 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm | 0,59 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt Co PVC D21mm | 17 | cái | |
| 134 | Lắp đặt Co PVC D42mm | 96 | cái | |
| 135 | Lắp đặt Tê PVC D21mm | 52 | cái | |
| 136 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | 4 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Phễu thu 150x150mm inox | 11 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Tê giảm PVC D90/42mm | 5 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Co giảm PVC D90/42mm | 3 | cái | |
| 144 | Lắp đặt Tê PVC D90mm | 12 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Co PVC D90mm | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Co PVC D114mm | 4 | cái | |
| 147 | Lắp đặt Tê PVC D114mm | 4 | cái | |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 38 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt Van PVC D21mm | 44 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Đồng hồ nước | 8 | cái | |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 152 | Lắp đặt đèn cao áp 25W + chóa đèn | 54 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 0,6m | 11 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt MCCB 1P-20A | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt MCCB 2P-100A | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | 88 | m | |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x3,5mm2 | 352 | m | |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x5mm2 | 1.105 | m | |
| 159 | Lắp đặt Tủ điện tole KT: 200x300x150 sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D16mm | 411 | m | |
| 161 | Lắp đặt công tắc đơn | 11 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Hộp + mặt nổi đơn | 5 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Đèn EXIT + báo cháy | 1,2 | 5 đèn | |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 34,56 | 1m3 | |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,35 | 100m3 | |
| 166 | Lắp đặt đầu Kim thu sét bán kính Rp=75m + khớp nối | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt Cột Ống STK D60mm, H=3,0m | 1 | cái | |
| 168 | Đế kim thu sét | 1 | bộ | |
| 169 | Bộ neo chằng thép Þ6mm | 1 | bộ | |
| 170 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D25x3000mm | 12 | cọc | |
| 171 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất KT: 270x190x100mm | 2 | hộp | |
| 172 | Cung cấp Bộ thiết bị đếm sét | 2 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt Ống STK D34mm | 5,6 | m | |
| 174 | Lắp đặt Ống PVC D49mm | 5,6 | m | |
| 175 | Lắp đặt Ống PVC D27mm | 11,4 | m | |
| 176 | Kéo rải Cáp đồng trần D70mm2 | 80 | m | |
| 177 | Co STK D34mm | 2 | cái | |
| 178 | Co PVC D49mm | 2 | cái | |
| 179 | Co PVC D21mm | 8 | cái | |
| 180 | Măng sông PVC D27mm | 8 | cái | |
| 181 | Bulon thép 8 ly | 8 | cái | |
| 182 | Ốc vít + tắc kê 5 phân | 100 | bộ | |
| 183 | Bulon D16x250 + LĐ (50x50x5) | 2 | bộ | |
| 184 | Bas cố định ống PVC D27mm và cáp đồng | 35 | cái | |
| 185 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 zone | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Đầu báo khối tia chiếu | 0,3 | 10 đầu | |
| 187 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1,6 | 5 nút | |
| 188 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 189 | Kéo rải Dây tín hiệu, loại dây 2x1mm2 chống cháy | 120 | m | |
| 190 | Kéo rải Dây tín hiệu, loại dây 4x1,0mm2 | 380 | m | |
| 191 | Lắp đặt dây đơn 1x3,5mm2 | 20 | m | |
| 192 | Lắp đặt Ống nhựa d20mm | 430 | m | |
| 193 | Lắp đặt MCB 1P-10A | 1 | cái | |
| 194 | Cung cấp lắp đặt Bộ tiếp địa tủ điện | 1 | bộ | |
| 195 | Kéo rải Dây điện đơn 1x8mm2 | 6 | m | |
| B | NHÀ CHE MÁI BƠM, HỆ THỐNG PCCC. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,03 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0006 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,8083 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,256 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,826 | m3 | |
| 6 | Trải Nylon | 10,9925 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,045 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,282 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,012 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,0376 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, d=08mm | 0,0193 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | 0,0136 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | 0,0027 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m | 0,0128 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | 0,0096 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | 0,0532 | tấn | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0141 | tấn | |
| 20 | Lắp cột thép các loại | 0,1017 | tấn | |
| 21 | Ống STK D76x5mm | 87,55 | kg | |
| 22 | Thép tấm | 14,13 | kg | |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0424 | tấn | |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0424 | tấn | |
| 25 | Thép H40x80x1,4mm | 37,71 | kg | |
| 26 | Thép hình | 4,67 | kg | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2195 | tấn | |
| 28 | Thép H30x60x1,2mm mạ kẽm | 40,93 | kg | |
| 29 | Thép H30x30x1,2mm mạ kẽm | 175,58 | kg | |
| 30 | Lợp Tole sóng vuông dày 0,45mm | 0,1749 | 100m2 | |
| 31 | Tole úp nóc | 1,86 | m2 | |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1928 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 21,8944 | m2 | |
| 34 | Thép hình | 149,9744 | kg | |
| 35 | Lưới B40 cọng dày 3mm | 42,8692 | kg | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,8944 | 1m2 | |
| 37 | Lắp đặt Tủ PCCC chữa cháy vách tường 600x400x200 | 10 | 1 tủ | |
| 38 | Lắp đặt Ống STK D90x3,2mm nối bằng p/p hàn (VLP *1,56 , NC& M *1,15) | 0,23 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt Ống STK D76x3,2mm nối bằng p/p hàn (VLP *1,56 , NC& M *1,15) | 1,9 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt Ống STK D60x3,2mm nối bằng p/p hàn (VLP *1,56 , NC& M *1,15) | 0,275 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt Co STK D90mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Tê STK D90mm (VLP, NC, M * 1,5) | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Tê giảm STK D90/76mm (VLP, NC, M * 1,5) | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê STK D76mm | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Tê STK D76/60mm | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Van ren D50mm | 10 | cái | |
| 47 | CCLD củ bơm, đường kính 90mm | 2 | Bộ | |
| 48 | Lắp đặt Van hai chiều D90mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Van một chiều D90mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Van khóa D42mm | 1 | cái | |
| 51 | Cuộn vòi chữa cháy D50mm, L=50m | 10 | cái | |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 2,4 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt Họng tiếp nước 2 cửa ra | 1 | cái | |
| 54 | CCLD Ống chống rung | 4 | m | |
| 55 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50 | 10 | bộ | |
| 56 | Cung cấp Đồng hồ áp lực | 2 | Cái | |
| 57 | Cung cấp lấp đặt Y lộc rác | 2 | Cái | |
| 58 | Cung cấp Bulon fi 14 cho mối nối L=0,1m | 64 | Cái | |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, LÁT GẠCH SÂN CHỢ. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 26,1324 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 82,0281 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3605 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 28,987 | m3 | |
| 5 | Trải Nylon | 304,83 | m2 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 31,8384 | m3 | |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,4608 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 505,239 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 119,43 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0704 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0451 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính 06mm | 0,3649 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính 08mm | 0,1487 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0728 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 185 | 1cấu kiện | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 203 | cái | |
| 17 | Tấm Grating 500x1000mm | 203 | cái | |
| 18 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 (gạch vỉa hè 400x400x40) | 618,5 | m2 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,6316 | m3 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,3125 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 24,2325 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 39,312 | m2 | |
| 23 | Lan can inox D60 | 232,3776 | kg | |
| D | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | 14 | cái | |
| 2 | Bình bột MFZ8 ABC (8kg) | 14 | cái | |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | 8 | cái | |
| 4 | Kệ để bình chữa cháy | 14 | cái | |
| 5 | Máy bơm động cơ đốt trong H=60m, Q=75m3/h | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.063E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3.783.000.000 đồng; X ≥ 3.783.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3.783.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới); X ≥ 3.783.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.783.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 320 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, cần trục ô tô, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 300 |
| 2 | Ván khuôn thép hoặc nhựa (đơn vị m2)(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, cần trục ô tô, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 500 |
| 3 | Cần trục ô tô (tải trọng nâng ≥ 30 tấn) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, cần trục ô tô, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 4 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, cần trục ô tô, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi