Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004299-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210867626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 12:04:00 đến ngày 2021-10-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,502,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, cấp nước, di chuyển điện.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình Đường dây và TBA hoặc công trình giao thông hoặc công trình HTKT có hạng mục điện tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu (Máy lu bánh lốp, máy lu bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường liên thôn trục chính các thôn: Đề Trụ 7, Đề Trụ 8 và Quang Trung, xã Dương Quang, huyện Gia Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình, khảo sát địa hình: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng Hà Nội và Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng điện lực. + Tổ chức tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Sao Khuê. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6211100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6211100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6211100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6211100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,025m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0923100m3
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,272m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,1345100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,9272100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,9272100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,9272100m3
12Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320,771m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8694100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1728100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6154100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,1263100m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,942100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,0307100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9021100m3
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,2829100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,2829100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,19m3
23Lớp bạt dứa chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT873,19m2
24Lát hè bằng gạch Block P7-P10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.845,64m2
25Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9228100m3
26Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8456100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,2m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,31100m2
29Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 15x15x100cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT924m
30Đan rãnh bê tông 20x50x5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184,8m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,825m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,386100m2
33Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 15x15x100cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193m
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,617m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,3m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,0056m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT405,04m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,804m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7136m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5544m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,376m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,04m2
46Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5712m2
47Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0001100m3
48Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0006100m3
49Thi công tầng lọc bằng cát vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0015100m3
50Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0016100m2
51Ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4793m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1997100m2
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,3m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m2
58Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
59Biển báo tam giác - đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2012/BGTVTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
60Cung cấp cột thép đỡ biển báo, cột thép D88,30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12md
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
62Biển báo chữ nhật - đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2012/BGTVTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
63Biển báo tròn - đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2012/BGTVTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
B THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,422m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,988100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,588100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,146100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,146100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,146100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,788m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,568m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,411m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,86m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,969m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,116100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,116100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,116100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,776m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,948100m2
17Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT263,333đoạn cống
18Cống BXH=800x800 - VHTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT308m
19Cống BXH=800x800 - HL93Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
20Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT263mối nối
21Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,462100m2
22Quét nhựa bitum quanh mối nối cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT246,168m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,688m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,329100m2
25Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT369,167đoạn cống
26Cống BXH=1000x1000 - VHTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT426m
27Cống BXH=1000x1000 - HL93Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17m
28Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT369mối nối
29Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,657100m2
30Quét nhựa bitum quanh mối nối cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT265,68m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,556m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,948100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,397m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT265,44m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,466m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,528100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,96m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,988tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,138100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT316cấu kiện
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,28m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,744m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,2m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,008m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,04100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,36m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,499100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,051tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,499tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130cấu kiện
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,368m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,478m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,72m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,493m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,672m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069tấn
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cấu kiện
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,664m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162100m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,632m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,6m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,54100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,938m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,321100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,464tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54cấu kiện
75Đắp cát đệm móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,257m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095100m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,872m3
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,723m2
80Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
81Lắp đặt khung + song chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,262m3
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041tấn
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,412tấn
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,089100m2
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cấu kiện
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041100m2
89Đắp cát đệm móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,165100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,117m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,724100m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,111m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT183,445m2
94Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
95Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
96Tấm chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
97Tấm chắn rác bằng Composite tải trọng 125KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
98Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 250KN và 125KN, 400KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81cái
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,444m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,195tấn
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,692tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486100m2
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cấu kiện
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,335m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,722100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang sắt, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,387tấn
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,14m3
108Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138100m2
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,136m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,421100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,436tấn
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,342tấn
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69cấu kiện
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,812m3
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,413tấn
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131tấn
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,241100m2
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69cấu kiện
119Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
120Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
123Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,358m3
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,482100m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,124100m3
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162100m3
127Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,733100m
128Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,93100m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,09m3
130Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,46m3
132Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,135100m2
133Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9đoạn cống
134Cống hộp BxH=1x1m - HL93Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m
135Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8mối nối
136Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,089100m2
137Quét nhựa bitum quanh mối nối cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,928m2
138Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042100m3
139Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,706100m
140Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,42100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,95m3
142Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m2
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,06m3
144Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,119100m2
145Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2đoạn cống
146Cống hộp BxH=1x1m - HL93Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m
147Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1mối nối
148Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
149Quét nhựa bitum quanh mối nối cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,116m2
150Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,58m3
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,052100m3
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m3
153Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,36m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,08m3
155Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,209100m2
156Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m3
157Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,92m2
158Tháo dỡ tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cấu kiện
159Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,708m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,064m3
164Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,112100m2
165Tấm composite tải trọng 250KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14tấm
166Lắp dựng tấm composite tải trọng 250KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
C VIỄN THÔNG
1Cáp lụa D10:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.238m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,238km/dây
3Đai bó cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT738bộ
4Lắp đặt đai bó cáp các loại trên cột điện tròn có sẵn. Chiều cao lắp đặt hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT738cột
5Giá đỡ cáp chữ UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,32kg
6Giá đỡ cáp chứ DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95kg
7Gông V300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,72kg
8Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172bộ
9Tam kẹp kẹp cáp:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43bộ
D CẤP NƯỚC
1Tháo dỡ ống HDPE DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,83100m
2Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69cái
3Tháo dỡ van đồng hồ - Đường kính 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138cái
4Lắp đặt lại ống HDPE DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,83100m
5Lắp đặt lại đồng hồ DN15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69cái
6Lắp đặt lại van đồng hồ DN15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138cái
7Lắp đặt ống lồng HDPE DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
8Ống nhựa HDPE DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
9Ống lồng HDPE DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m
10Ống nhựa HDPE DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,69100m
11Cút nhựa HDPE DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Cút nhựa HDPE DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69cái
13Măng sông nhựa HDPE DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
14Măng sông nhựa HDPE DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69cái
15Măng sông ren ngoài HDPE DN25x3/4"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69cái
16Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138cái
17Lắp đặt ống dựng HDPE DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
E PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,104100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1m3
F DI CHUYỂN ĐIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT216m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (xuống hộp phân dây)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT292m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT275m
8Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66m
9Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66m
10Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT660m
11Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
12Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88m
13Lắp đặt hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
14Lắp đặt hộp phân dây (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
15Lắp đặt hòm 4 công tơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
16Lắp đặt hòm 4 công tơ (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
17Tháo công tơ 1 pha (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
18Lắp đặt xà nánh cột đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23bộ
19Lắp đặt xà nánh cột kép dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
20Lắp đặt xà nánh cột kép ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
21Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
22Ép đầu cốt AM70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
23Ép đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Ép đầu cốt M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
25Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT196cái
26Lắp đặt kẹp hãmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117cái
27Khóa đai, đai thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
28Lắp đặt tấm ốp cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
29Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cột
30Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,165km
31Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,189km
32Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,611km
33Tháo dỡ cáp AV35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,164km
34Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (xuống HPD)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003km
35Tháo dỡ dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0661km dây
36Tháo dỡ dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,661km dây
37Tháo dỡ xà hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 bộ
38Tháo dỡ hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
39Tháo hộp công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11hộp
40Tháo công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
41Tháo công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
42Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121 cột
G HẠ THẾ
1Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
H MÓNG CỘT HẠ THẾ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,12m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1248100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,3989m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,156100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,156100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,156100m3
I TIẾP ĐẠI LẶP LẠI HẠ THẾ
1Đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cọc
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32m3
3Kéo rải dây tiếp địa D10 MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0032100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
J CẢI TẠO CẦU TRUNG
1Tổng khối lượng thép 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,459tấn
2Phá dỡ lề bộ hành + lan can hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,19m3
3BTCT gờ lan can M350 sử dụng phụ gia ninh kết nhanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,35m3
4Quét dính bám Sika latex (hoặc vật liệu tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,92m2
5Ván khuôn gờ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,653100m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094100m3
8Lỗ khoan D22 chiều dài L=15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2241 lỗ khoan
9Bơm vào lỗ khoanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,02lít
10Phun chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m2
13Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt, chiều dày lớp cào bóc 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m2
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,397100m2
15Bù vênh BTN hạt mịn Htb=3,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,779tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,397100m2
17Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt, chiều dày lớp cào bóc 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,035100m2
18SX kết cấu thép lan can tay vịnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,856tấn
19Lắp đặt tay vịnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,856tấn
20Bu lông U M22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
21Đương hàn 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,55210m
22Thép thanh D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
23Ống Inox D =160mm, dài 1,85mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,222100m
24Nắp gang thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
25Biển 106ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26Biển 505bTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,56m2
27Cột biển báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,4m
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
30Dây phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
31Cọc ống thép D50, t=3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
32Khuyên thép luồn dây phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
33Biển báo đoạn đường thi công KT80x30, 2 cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48m2
34Biển báo công trường số 441KT (140x80), 2 cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,24m2
35Biển tròn D70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
36Biển tam giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
37Cột biển báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
41Đèn báo hiệu ban đêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
42Bóng điện 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
43Barie chắn xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Nhân công đảm bảo giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, cấp nước, di chuyển điện.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư xây dựng cầu đường 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình Đường dây và TBA hoặc công trình giao thông hoặc công trình HTKT có hạng mục điện tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Tổ trưởng kỹ thuật 2 - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu (Máy lu bánh lốp, máy lu bánh thép) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
7 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
8 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
17 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
18 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
19 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
20 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
21 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->