Gói thầu: Nâng cấp Hệ thống tiếp nhận, giải quyết các phản ánh kiến nghị của tổ chức, cá nhân với chính quyền tỉnh Vĩnh Phúc (mua sắm thiết bị, nâng cấp phần mềm nội bộ, cài đặt và đào tạo chuyển giao)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004301-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu, Tư vấn và Dịch vụ Hỗ trợ phát triển
Tên gói thầu Nâng cấp Hệ thống tiếp nhận, giải quyết các phản ánh kiến nghị của tổ chức, cá nhân với chính quyền tỉnh Vĩnh Phúc (mua sắm thiết bị, nâng cấp phần mềm nội bộ, cài đặt và đào tạo chuyển giao)
Số hiệu KHLCNT 20211003287
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 12:17:00 đến ngày 2021-10-12 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 883,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là883.879.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.163.700VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là: 618.715.300 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng, nâng cấp hoặc phát triển phần mềm Cổng thông tin điện tử trên nền công nghệ mà nhà thầu chào cho gói thầu này, trong đó hạng mục phần mềm có giá trị tối thiểu 70% giá trị gói thầu trở lên.(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng và Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; bản sao Hóa đơn VAT và chứng từ xác nhận thanh toán của kho bạc (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 618.715.300 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án CNTT/ Quản trị dự án:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 03 dự án trong vai trò quản lý dự án CNTT/quản trị dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm phân tích thiết kế hệ thống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án trong vai trò trưởng nhóm phân tích thiết kế hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Trưởng nhóm lập trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án trong vai trò trưởng nhóm lập trình, phát triển phần mềm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Trưởng nhóm đào tạo và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 01 dự án trong vai trò trưởng nhóm triển khai đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nghiên cứu, Tư vấn và Dịch vụ Hỗ trợ phát triển
E-CDNT 1.2 Nâng cấp Hệ thống tiếp nhận, giải quyết các phản ánh kiến nghị của tổ chức, cá nhân với chính quyền tỉnh Vĩnh Phúc (mua sắm thiết bị, nâng cấp phần mềm nội bộ, cài đặt và đào tạo chuyển giao)
Nâng cấp Hệ thống tiếp nhận, giải quyết các phản ánh kiến nghị của tổ chức, cá nhân với chính quyền tỉnh Vĩnh Phúc cho Sở Kế hoạch và Đầu tư năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Thành Thai + Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu, Tư vấn và Dịch vụ Hỗ trợ phát triển , địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.7
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận của Cơ quan thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành gói thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự do nhà thầu đề xuất; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật khác cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu nêu trên phải nộp để đối chiếu khi được mời thương thảo Hợp đồng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị cần giải quyết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nâng cấp phần mềm Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT Phần mềm 1
2 Đào tạo chuyển giao công nghệ Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT Lớp 3
3 Máy ghi âm điện thoại Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.83879E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.163.700VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là883.879.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.163.700VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là: 618.715.300 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng, nâng cấp hoặc phát triển phần mềm Cổng thông tin điện tử trên nền công nghệ mà nhà thầu chào cho gói thầu này, trong đó hạng mục phần mềm có giá trị tối thiểu 70% giá trị gói thầu trở lên.(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng và Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; bản sao Hóa đơn VAT và chứng từ xác nhận thanh toán của kho bạc (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 618.715.300 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án CNTT/ Quản trị dự án: 1 - Có trình độ đại học trở lên Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 03 dự án trong vai trò quản lý dự án CNTT/quản trị dự án53
2 Trưởng nhóm phân tích thiết kế hệ thống 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án trong vai trò trưởng nhóm phân tích thiết kế hệ thống32
3 Trưởng nhóm lập trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án trong vai trò trưởng nhóm lập trình, phát triển phần mềm32
4 Trưởng nhóm đào tạo và chuyển giao công nghệ 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 01 dự án trong vai trò trưởng nhóm triển khai đào tạo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->