Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004385-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thẩm định giá Trung Tín
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210842644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Dĩ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 14:08:00 đến ngày 2021-10-12 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,195,845,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,900,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.858E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.674.000.000 VND.Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực và phải chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng như sau:- Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC-DT hoặc BCKTKT hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác sơ với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu năng lực:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu năng lực:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu năng lực:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa – cung cấp điện.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu năng lực:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật đô thị.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu năng lực:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động).- Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân dự kiến bố trí phục vụ thi công công trình: 15 người
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, …) có liên quan đến công trình.- Tài liệu chứng minh đã được đào tạo AT, VSLĐ (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất (dung tích gầu >= 0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc đất (dung tích gầu >= 0,8m3)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 10
16-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Coffa (m2)
- Số lượng tối thiểu 500
17-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Cây chống
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thẩm định giá Trung Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Văn phòng tiếp công dân thành phố Dĩ An
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Dĩ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thẩm định giá Trung Tín , địa chỉ: F236 đường Võ Thị Sáu, KP.7, phường Thống Nhất, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742 846. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 742 862. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Trung Tín - Địa chỉ: Số F236 đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Hoàng Phúc. thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xậy dựng Hoàng Quân + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Trung Tín - Địa chỉ: Số F236 đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An - Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743 742 847.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thẩm định giá Trung Tín , địa chỉ: F236 đường Võ Thị Sáu, KP.7, phường Thống Nhất, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742 846. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 742 862. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Trung Tín - Địa chỉ: Số F236 đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742 846. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 742 862. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Trung Tín - Địa chỉ: Số F236 đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742 846
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các phòng ban chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An - Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743 742 847
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8382100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1184m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0709100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4368m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3928100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1722tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9338tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5235m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4033100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8397m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2047100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7628m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4717100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3962tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,209tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1211m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0361100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2927m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1231100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0821tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5017100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3365100m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3625m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5467m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1504100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1966tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,875tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3932tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8125tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,897m3
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1079100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,279tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5475tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8293tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3386tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,7085m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9546100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2503tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,421m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4863100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1791tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1537tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3937tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3223tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0472m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5318100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1599tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1481tấn
51Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5435tấn
52Lắp dựng cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5435tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,0088m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,0088m2
55Bu lông M16, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
56Bu lông neo M16, L=510mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
57Gia công xà gồ thép tráng kẽm C150x50x15x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9691tấn
58Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x50x15x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9691tấn
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6246100m3
60Rải lớp giấy dầu chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7907100m2
61Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1012m3
62Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9284m3
63Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2996m3
64Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0476m3
65Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,003m3
66Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,988m3
67Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3725m3
68Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2843m3
69Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,1811m3
70Bát neo L xây gạch AACMô tả kỹ thuật theo Chương V1.341cái
71Foam chèn khe trám đàn hồi tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1274chai
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,0271m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,356m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,0415m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.084,413m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,602m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,535m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V566,61m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V571,94m2
80Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.001,8615m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V398,3704m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.278,085m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V398,3704m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.088,478m2
85Sơn gấmMô tả kỹ thuật theo Chương V191,4685m2
86Cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, bản lề, khoen móc khoá, chốt cài,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,16m2
87Cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, bản lề, khoen móc khoá, chốt cài,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
88Cửa sổ trượt khung nhôm hệ 888, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá cách âm,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
89Cửa sổ lật khung nhôm hệ 838, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá cách âm,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
90Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V105,64m2
91Gia công bông sắt cửa sổ hộp 20x20x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V67,68m2
92Lắp dựng bông sắt cửa sổ hộp 20x20x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V67,68m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,68m2
94Vách kính khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,6575m2
95Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2425m2
96Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,415m2
97Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
98Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm đỡ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m
99Cung cấp, lắp đặt kẹp góc chữ LMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Cung cấp, lắp đặt kẹp chữ IMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
101Cung cấp, lắp đặt bản lề sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Cung cấp, lắp đặt tay nắm inox L=600 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
103Cung cấp, lắp đặt khoá sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Cung cấp, lắp đặt cửa bật 2 chiều gỗ MFC phủ melamine MS-347-PL dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,585m2
105Cung cấp, lắp đặt quầy tiếp dân ván gỗ MFC phủ melamine MS-347-PL dày 20mm rộng 850mm cao 750mm (bao gồm khung xương gỗ 30x50; 50x100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,225m2
106Cung cấp, lắp đặt ron inox rộng 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m
107Cung cấp, lắp đặt ron đồng rộng 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m
108Cung cấp kính cường lực dày 8mm trụ inox tròn SUS 304 D40 dày 1.2mm, cầu inox SUS 304 rỗng D90 dày 2mm , kẹp kính inox SUS 304 chiều cao 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3m
109Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3m2
110Cung cấp lắp đặt quốc huy bằng đồng dập nổi bán kính 700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Cung cấp nhôm hộp 38x76x1.8mm sơn tĩnh điện (khung đỡ lam chắn nắng Sun louver 132S )Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,024m
112Cung cấp nhôm hộp 44x76x1.2mm sơn tĩnh điện (khung đỡ lam chắn nắng Sun louver 85C )Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,796m
113Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Sun louver 132S (Series Z) bằng nhôm hợp kim định hình dày 0.6mm bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu trắng bạc + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V48,7m2
114Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Sametel Sun louver 85C bằng nhôm hợp kim định hình dày 0.6mm bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu ghi + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V24,93m2
115Lắp dựng khung đỡ lam nhôm hộp 38x76x1.8mm, 44x76x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,482m2
116Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,86m2
117Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,75m2
118Lát đá granite tự nhiên khò nhám kt 300x600x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,663m2
119Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,81m2
120Cung cấp lắp đặt khung đỡ lavabo inox, thanh inox vuông 40x40x2ly rộng 600mm, cao 450mm (bao gồm vít + tắc kê D8x50mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
121Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly ( bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, Bat inox BBF 1010 kt 30mm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
122Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8612100m2
123Làm trần tấm nhựa tổng hợp khung nổi kt 600x600x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,52m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,59m2
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,39m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,53m2
127Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,2m
128Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2m
129Cung cấp lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D34, dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
130Cung cấp lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60, dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m
131Gia công lan can thép tròn mạ kẽm D49 dày 1.4mm, thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mm, thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1247m2
132Lắp dựng lan can thép tròn mạ kẽm D49 dày 1.4mm, thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mm, thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1247m2
133Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1247m2
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1247m2
135Cung cấp lan can tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1,5mm, inox SUS 304 hộp 50x50x1.2mm, inox SUS 304 hộp 25x25x1.2mm cách khoảng 200mm (cao 930mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,316m
136Cung cấp lan can tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1,5mm, inox SUS 304 hộp 50x50x1.2mm, inox SUS 304 hộp 38x38x1.2mm, inox SUS 304 hộp 25x25x1.2mm cách khoảng a=120mm cao (1200mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,515m
137Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2165m2
138Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Việt Nhật (hoặc tương đương) kt 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,539m2
139Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,76m2
140Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Thạch Anh 100x600mm vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,125m2
141Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột kích thước 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,0271m2
142Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V443,4753kg
143Lát đá granite Kim Sa Trung mặt bệ các loại dày 20mm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,567m2
144Lát đá granite Kim Sa Trung bậc tam cấp dày 20mm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0532m2
145Lát đá granite Kim Sa Trung dày 20mm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9233m2
146Lát đá granite Kim Sa Trung bậc cầu thang dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,608m2
147Lát đá granite Kim Sa Trung bậc cầu thang (khổ lớn) dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
148Cung cấp lắp đặt đá granite Kim Sa Trung len chân cầu thang cao 100mm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,224m
149Kẻ joint chống trượt rộng 5mm sâu 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V427,185m
150Lắp đặt ống thoát nước thép tráng kẽm D27 dày 1.2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m
151Lắp đặt ống thoát nước thép tráng kẽm D34 dày 1.5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575100m
152Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V398,34m2
153Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V478,008kg
154Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0848100m2
155Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9753100m3
156Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9753100m3
157Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,584810m3/1km
158Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,584810m3/1km
159Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,823210m3/1km
160Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,823210m3/1km
161Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,049710 tấn/1km
162Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,049710 tấn/1km
163Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,049710 tấn/1km
164Vận chuyển vữa, keo bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,625810 tấn/1km
165Vận chuyển vữa, keo bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,625810 tấn/1km
166Vận chuyển vữa, keo bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,625810 tấn/1km
167Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,383810 tấn/1km
168Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,383810 tấn/1km
169Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,383810 tấn/1km
170Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9329tấn
171Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,261110m2
172Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1211tấn
B HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2312100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6624m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1209m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2136tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2419m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4081m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0895100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8427m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0469100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4113m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2863100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,251tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0134tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1972100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323100m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,314m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2112tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9873m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5399100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3248tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5873m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2588100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3873tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,394m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1529100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0382tấn
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259100m3
40Rải lớp giấy dầu chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1178100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7068m3
42Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0486m3
43Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9605m3
44Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7476m3
45Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4907m3
46Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,074m3
47Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,168m3
48Bát neo L xây gạch AACMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
49Foam chèn khe trám đàn hồi tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,898chai
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,231m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,682m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4115m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,62m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,156m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,786m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,66m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,48m2
58Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V41,36m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V55,0593m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V87,926m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,0593m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V112,461m2
63Sơn gấmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,825m2
64Cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, bản lề, khoen móc khoá, chốt cài,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
65Cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, bản lề, khoen móc khoá, chốt cài,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m2
66Cửa sổ trượt khung nhôm hệ 888, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá cách âm,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
67Cửa sổ lật khung nhôm hệ 838, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá cách âm,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
68Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,36m2
69Gia công bông sắt cửa sổ hộp 20x20x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
70Lắp dựng bông sắt cửa sổ hộp 20x20x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
72Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m2
73Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
74Làm trần tấm nhựa tổng hợp khung nổi kt 600x600x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,37m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,923m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,965m2
78Trát gờ chắn nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,65m
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m
80Công tác ốp đá granite Kim Sa Trung dày 20mm vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Việt Nhật (hoặc tương đương) kt 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,324m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,91m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Thạch Anh 100x600mm vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m2
84Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột kích thước 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1142m2
85Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,4632kg
86Lát đá granite Kim Sa Trung mặt bệ các loại dày 20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,828m2
87Lát đá granite Kim Sa Trung bậc tam cấp dày 20mm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m2
88Kẻ joint chống trượt rộng 5mm sâu 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m
89Cung cấp lắp đặt chữ nổi nhôm Alu Alcorest màu đồng, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.3mm, font chữ Arial cao 180mm :"VĂN PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN THÀNH PHỐ DĨ AN"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
90Cung cấp lắp đặt chữ nổi nhôm Alu Alcorest màu đồng, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.3mm, font chữ Arial cao 100mm:" ĐC: ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG DĨ AN, THÀNH PHỐ DĨ AN, BÌNH DƯƠNG "Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
91Cung cấp lắp đặt cổng xếp inox SUS 304 dẫn hướng bằng cảm ứng điện từ, kích thước thanh chính 52x50x0.8mm, kích thước thanh xiên 43x35x0.7mm, chiều dài cổng L=7500mm chiều rộng khoảng cách bánh xe 660mm, chiều cao cổng xếp 1.6m (bao gồm mô tơ cổng xếp, màn hình led điện tử, thiết bị chống va chạm bằng hồng ngoại,..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
92Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V29,79m2
93Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,748kg
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8116100m2
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3704100m3
96Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0595100m2
98Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6906m3
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3187tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5068tấn
102Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1824m3
103Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6364100m2
104Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1012m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1051100m2
106Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,056m3
107Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6056100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1266tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6195tấn
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2871100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0833100m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2614m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3984100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1576tấn
115Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1049m3
116Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2484m3
117Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7602m3
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,2127m2
119Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,1982m2
120Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,98m2
121Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V206,1677m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V124,1782m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V330,3459m2
124Gia công hàng rào thép V50x50x5ly, thép la 50x5ly, thép la 16x5ly, thép tròn đặc D20 a=150 vót nhọn, sắt tròn đặc D12 a=140 vót nhọn đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V61,295m2
125Lắp dựng hàng rào thép V50x50x5ly, thép la 50x5ly, thép la 16x5ly, thép tròn đặc D20 a=150 vót nhọn, sắt tròn đặc D12 a=140 vót nhọn đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V61,295m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,295m2
127Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m
128Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột kích thước 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,045m2
129Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,1406kg
130Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V52,983m2
131Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,5796kg
132Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3235100m3
133Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3235100m3
134Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,602210m3/1km
135Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,602210m3/1km
136Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,414710m3/1km
137Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,414710m3/1km
138Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,566110 tấn/1km
139Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,566110 tấn/1km
140Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,566110 tấn/1km
141Vận chuyển vữa, keo bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047210 tấn/1km
142Vận chuyển vữa, keo bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047210 tấn/1km
143Vận chuyển vữa, keo bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047210 tấn/1km
144Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149210 tấn/1km
145Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149210 tấn/1km
146Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149210 tấn/1km
147Cung cấp lắp đặt cột cờ inox SUS 304 D114 dày 1.5mm cao 3.5m dây cáp 4mm ròng rọc (phụ kiện liên kết đế cột bản mã 200x300x5mm, sườn cứng inox dày 5mm, bu lông neo M20 L=400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,317100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7584m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,734m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0278tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3588m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9935m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0195m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2064100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2384100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m3
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3299tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3299tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4279tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4279tấn
22Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252tấn
23Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2493m2
25Bu lông neo M16, L=350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
26Gia công xà gồ thép tráng kẽm C150x50x15x2.5; C175x50x16x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4311tấn
27Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x50x15x2.5; C175x50x16x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4311tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3138m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,858m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335100m2
31Lát đá granite tự nhiên khò nhám kt 300x600x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,23m2
32Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6794100m2
33Cung cấp lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 4.5 zem, chiều dài mặt cắt máng xối 600mm (bao gồm bát sắt đỡ máng xối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,05m
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1729100m3
35Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1729100m3
36Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151210 tấn/1km
37Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151210 tấn/1km
38Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151210 tấn/1km
D HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, BỒN HOA, CÂY XANH, TRỒNG CỎ
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3857100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2211100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6377100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1524m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,289m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1998tấn
8Lát đá granite tự nhiên khò nhám kt 300x600x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,54m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0295100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0165100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5157m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2623100m2
15Xoa phẳng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
16Sơn dầu bề mặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
17Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6264m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,524m2
19Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột kích thước 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,524m2
20Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1375kg
21Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính thân cây D=20cm, H>5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
22Trồng cây Phát Tài Núi đường kính thân cây D>10cm, H>1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
23Trồng cây Dương Sĩ đường kính bụi cây D=35-40cm, hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
24Cung cấp lắp đặt khung giằng cây xanh, 4 trụ sắt mạ kẽm D60 dày 2mm L=2.1m, thanh V40, L=500, dày 3mm; thanh V40, L=600, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Cung cấp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V19,268m3
26Trồng cỏ Nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9634100m2
27Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2447100m3
29Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2447100m3
30Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,635710m3/1km
31Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,635710m3/1km
E HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, PCCC, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Lắp đặt vỏ tủ điện kế 500x300x200 (SA009)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt điện kế trực tiếp 3x5(100)A (điện tử)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt MCB 4P 63A, 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt cần đèn STK D60+đèn led năng lượng mặt trời 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp dựng trụ điện hạ thế BTCT 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
6Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
7Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
8Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
9Lắp đặt cáp CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
10Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
11Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
12Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
13Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
14Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối
16Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
17Hóa chất gem (1 bao 11.3 kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bao
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3651100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2015100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1361100m3
21Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V333,3333viên
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1636100m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,854m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8236m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0066tấn
31Gia công lắp dựng thép L50x50x4 nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7613m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0269tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
36Lắp đặt đồng hồ nước DN27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt van khóa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
39Lắp đặt co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Lắp đặt T uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1238100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0628100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4725100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1044100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3681100m3
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0414m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0593100m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9074m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0389tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0351100m2
58Gia công và lắp dựng thép LDC40x4 viền nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,248m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
61Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0068m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,876m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4425m2
64Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D160 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
65Lắp đặt lơi HDPE D160 (co 45), PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9435100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3532100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4611100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5903100m3
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6696m3
71Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6776m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0766m3
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1429tấn
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
76Gia công và lắp dựng thép LDC40x4 viền nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1321tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,736m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V53cấu kiện
79Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7239m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,924m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2175m2
82Lắp đặt gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
83Lắp đặt cống BTLT D300-H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn ống
84Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
85Lắp đặt ống HDPE gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
86Lắp đặt cáp điện thoại 5 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
87Lắp đặt cáp quang 4 CoreMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
88Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
89Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Trung tâm báo cháy 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
92Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
93Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
94Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
95Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
96Hóa chất gem (1 bao 11.3kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bao
97Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1748100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0837100m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0911100m3
101Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V222,2222viên
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0911100m3
103Lắp đặt kim thu sét hiện đại (STR 50) cấp III Rp=35m, Hbv=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
105Lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sứ
106Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
108Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối
109Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
110Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
113Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102m3
114Gia công cột ống thép ống STK D49 mạ kẽm dày 3mm, ống STK D42 mạ kẽm dày 3mm, ống STK D34 mạ kẽm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
115Lắp dựng cột ống thép ống STK D49 mạ kẽm dày 3mm, ống STK D42 mạ kẽm dày 3mm, ống STK D34 mạ kẽm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
116Cung cấp lắp đặt cáp tăng đơ inox 8 liMô tả kỹ thuật theo Chương V3,945m
117Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1243100m3
118Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1243100m3
119Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,730210m3/1km
120Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,730210m3/1km
121Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276710m3/1km
122Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276710m3/1km
123Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029510 tấn/1km
124Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029510 tấn/1km
125Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029510 tấn/1km
F HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, PCCC KHỐI CHÍNH
1Lắp đặt đèn led M26 1.2m/40wMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
2Lắp đặt đèn downlight AT10 tròn bóng led D110 daylight 9wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
4Lắp đặt bóng đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11 1.2m 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt đèn led chống nổ 1.2m 36w 1700LM IP54Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
6Lắp đạt quạt hút âm tường 25w H100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Lắp đặt quạt trần 75wMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
8Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt dimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm (âm sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
16Lắp đặt máy lạnh 1.0HP, kèm dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
17Lắp đặt máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
18Lắp đặt máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
19Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, ống gas 6.4/9.5 kèm bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
20Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, ống gas 6.4/12.7 kèm bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
21Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, ống gas 9.5/15.9 kèm bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
22Lắp đặt tủ âm tường 6 module (vỏ nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
23Lắp đặt tủ âm tường 9 module (vỏ nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
24Lắp đặt tủ âm tường 13 module (vỏ nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
25Lắp đặt tủ STĐ C600xR400xS250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
26Lắp đặt tủ STĐ C300xR400xS210Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
27Lắp đặt MCB 4P 63A,10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt MCB 3P 63A,10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt MCB 4P 40A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt MCB 4P 32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt MCB 3P 32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt MCB 2P 32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt MCB 1P 32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt MCB 1P 25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt MCB 1P 25A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
41Lắp đặt RCBO-2P-16A-30mA, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64m
44Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
45Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.55mmMô tả kỹ thuật theo Chương V640m
46Lắp đặt dây CVV 4Cx6.0mm2 + E6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
47Lắp đặt dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.920m
48Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
49Lắp đặt dây CV 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
50Lắp đặt dây CV 1x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
51Lắp đặt ống uPVC D27 kèm bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V29,67m2
53Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
54Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
55Lắp đặt co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
56Lắp đặt co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
57Lắp đặt co giảm uPVC D42-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
58Lắp đặt T uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
59Lắp đặt T uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
60Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
61Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
62Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
63Lắp đặt van khoá uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Lắp đặt van khoá uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt bồn inox 1.5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt nắp khoá ren ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
68Lắp đặt lavabo loại âmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
69Lắp đặt vòi rửa lavabo (âm bàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
70Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
72Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng (loại đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75Lắp đặt lavabo (gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
76Lắp đặt vòi rửa lavabo (gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
77Lắp đặt vòi rửa nhà vệ sinh (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
78Lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
79Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
80Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,95100m
81Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
82Lắp đặt lơi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
83Lắp đặt lơi uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
84Lắp đặt lơi uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
85Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
86Lắp đặt Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
87Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
88Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt T cong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
91Lắp đặt T cong uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
92Lắp đặt thỏ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
93Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
94Lắp đặt thông tắt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
95Lắp đặt thông tắt uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
97Lắp đặt T uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
98Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
99Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
100Lắp đặt bít trơn uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
101Lắp đặt bít trơn uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
102Lắp đặt bít trơn uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
103Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
104Lắp đặt ổ cắm TEL + DATA + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
105Cung cấp và lắp đặt bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
106Tủ RACK 15UMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
107Switch 16 port +path panel 16 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
108Modem ADSL 4 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
109Tổng đài 3 trung kế, 16 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
110Phiến đấu dây IDF 20pairMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
111Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V285m
112Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V252m
113Lắp đặt cáp tivi RG6Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
114Lắp đặt dây CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
115Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.55mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
116Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
117Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
118Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m2
119Lắp đặt cáp tín hiệu S-1710 (XLPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
120Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
121Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
122Lắp đặt cáp điều khiển DVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
123Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu
124Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 nút
125Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 chuông
126Lắp đặt điện trở đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
127Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
128Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.55mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
129Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
130Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m2
132Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
133Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
134Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
135Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
136Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.55mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
137Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
138Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
139Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/PCCC (2 mặt) bóng led 2.2wMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 đèn
140Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10wMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25 đèn
141Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN HẠNG MỤC PHỤ
1Lắp đặt bóng đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11 1.2m 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đạt quạt hút âm tường 25w H100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt tủ âm tường 6 module (vỏ nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
9Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt RCBO-2P-16A-30mA, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.55mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
14Lắp đặt dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
15Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
16Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m2
17Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
18Lắp đặt ống uPVC D21, PN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
19Lắp đặt co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt T uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt van khoá uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt nắp khoá ren ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt lavabo (gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt vòi tắm hoa sen (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
34Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
35Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
36Lắp đặt lơi uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
37Lắp đặt thỏ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt lơi uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
42Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
H THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY DỰNG
1Máy lạnh 1.0HP, kèm dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
3Máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Hệ thống xếp hàng VDS-QMSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.858E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.674.000.000 VND.Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực và phải chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng như sau:- Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC-DT hoặc BCKTKT hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác sơ với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 người 1 Yêu cầu năng lực:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét)32
2 Phụ trách kỹ thuật: 01 người 1 Yêu cầu năng lực:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét).32
3 Phụ trách kỹ thuật điện: 01 người 1 Yêu cầu năng lực:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa – cung cấp điện.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét).32
4 Phụ trách cấp thoát nước: 01 người 1 Yêu cầu năng lực:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật đô thị.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét).32
5 Phụ trách AT, VSLĐ: 01 người 1 Yêu cầu năng lực:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động).- Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét).32
6 Công nhân dự kiến bố trí phục vụ thi công công trình: 15 người 15 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, …) có liên quan đến công trình.- Tài liệu chứng minh đã được đào tạo AT, VSLĐ (còn thời hạn).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất (dung tích gầu >= 0,8m3) Máy đào xúc đất (dung tích gầu >= 0,8m3)1
2 Xe tải tự đổ >= 10 tấn Xe tải tự đổ >= 10 tấn2
3 Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn1
4 Máy ủi Máy ủi1
5 Máy nén khí Máy nén khí1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
9 Máy uốn sắt Máy uốn sắt2
10 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
11 Máy khoan Máy khoan2
12 Đầm dùi Đầm dùi2
13 Đầm bàn Đầm bàn2
14 Đầm cóc Đầm cóc2
15 Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)10
16 Coffa (m2) Coffa (m2)500
17 Cây chống Cây chống500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->