Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thẩm định giá Trung Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Dĩ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 14:08:00 đến ngày 2021-10-12 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,195,845,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,900,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.858E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.674.000.000 VND.Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực và phải chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng như sau:- Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC-DT hoặc BCKTKT hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác sơ với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu năng lực:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu năng lực:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu năng lực:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa – cung cấp điện.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu năng lực:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật đô thị.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu năng lực:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động).- Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân dự kiến bố trí phục vụ thi công công trình: 15 người |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, …) có liên quan đến công trình.- Tài liệu chứng minh đã được đào tạo AT, VSLĐ (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất (dung tích gầu >= 0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc đất (dung tích gầu >= 0,8m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coffa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 17-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thẩm định giá Trung Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Văn phòng tiếp công dân thành phố Dĩ An 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Dĩ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742 846.
+ Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 742 862.
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Trung Tín - Địa chỉ: Số F236 đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742 846 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các phòng ban chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An - Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743 742 847 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8382 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0709 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3928 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9338 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5235 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4033 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8397 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2047 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7628 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4717 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3962 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1211 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2927 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1231 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5017 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3365 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3625 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5467 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1504 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1966 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3932 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8125 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,897 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1079 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5475 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8293 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3386 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7085 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9546 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2503 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,421 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4863 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1791 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3937 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3223 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0472 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5318 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1599 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1481 | tấn |
| 51 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5435 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5435 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0088 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0088 | m2 |
| 55 | Bu lông M16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Bu lông neo M16, L=510mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 57 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm C150x50x15x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9691 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x50x15x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9691 | tấn |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6246 | 100m3 |
| 60 | Rải lớp giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7907 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1012 | m3 |
| 62 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9284 | m3 |
| 63 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2996 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0476 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,003 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,988 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3725 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2843 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,1811 | m3 |
| 70 | Bát neo L xây gạch AAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341 | cái |
| 71 | Foam chèn khe trám đàn hồi tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,1274 | chai |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0271 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,356 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,0415 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,413 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,602 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,535 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,61 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,94 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.001,8615 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,3704 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.278,085 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,3704 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.088,478 | m2 |
| 85 | Sơn gấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,4685 | m2 |
| 86 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, bản lề, khoen móc khoá, chốt cài,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 87 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, bản lề, khoen móc khoá, chốt cài,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 88 | Cửa sổ trượt khung nhôm hệ 888, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá cách âm,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 89 | Cửa sổ lật khung nhôm hệ 838, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá cách âm,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,64 | m2 |
| 91 | Gia công bông sắt cửa sổ hộp 20x20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,68 | m2 |
| 92 | Lắp dựng bông sắt cửa sổ hộp 20x20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,68 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,68 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6575 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2425 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,415 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm đỡ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt kẹp góc chữ L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt kẹp chữ I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm inox L=600 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt khoá sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt cửa bật 2 chiều gỗ MFC phủ melamine MS-347-PL dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt quầy tiếp dân ván gỗ MFC phủ melamine MS-347-PL dày 20mm rộng 850mm cao 750mm (bao gồm khung xương gỗ 30x50; 50x100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,225 | m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt ron inox rộng 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt ron đồng rộng 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m |
| 108 | Cung cấp kính cường lực dày 8mm trụ inox tròn SUS 304 D40 dày 1.2mm, cầu inox SUS 304 rỗng D90 dày 2mm , kẹp kính inox SUS 304 chiều cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m |
| 109 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m2 |
| 110 | Cung cấp lắp đặt quốc huy bằng đồng dập nổi bán kính 700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Cung cấp nhôm hộp 38x76x1.8mm sơn tĩnh điện (khung đỡ lam chắn nắng Sun louver 132S ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,024 | m |
| 112 | Cung cấp nhôm hộp 44x76x1.2mm sơn tĩnh điện (khung đỡ lam chắn nắng Sun louver 85C ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,796 | m |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Sun louver 132S (Series Z) bằng nhôm hợp kim định hình dày 0.6mm bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu trắng bạc + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7 | m2 |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Sametel Sun louver 85C bằng nhôm hợp kim định hình dày 0.6mm bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu ghi + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,93 | m2 |
| 115 | Lắp dựng khung đỡ lam nhôm hộp 38x76x1.8mm, 44x76x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,482 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,86 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,75 | m2 |
| 118 | Lát đá granite tự nhiên khò nhám kt 300x600x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,663 | m2 |
| 119 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,81 | m2 |
| 120 | Cung cấp lắp đặt khung đỡ lavabo inox, thanh inox vuông 40x40x2ly rộng 600mm, cao 450mm (bao gồm vít + tắc kê D8x50mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly ( bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, Bat inox BBF 1010 kt 30mm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 122 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8612 | 100m2 |
| 123 | Làm trần tấm nhựa tổng hợp khung nổi kt 600x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,59 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,39 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,53 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,2 | m |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | m |
| 129 | Cung cấp lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D34, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 130 | Cung cấp lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m |
| 131 | Gia công lan can thép tròn mạ kẽm D49 dày 1.4mm, thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mm, thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1247 | m2 |
| 132 | Lắp dựng lan can thép tròn mạ kẽm D49 dày 1.4mm, thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mm, thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1247 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1247 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1247 | m2 |
| 135 | Cung cấp lan can tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1,5mm, inox SUS 304 hộp 50x50x1.2mm, inox SUS 304 hộp 25x25x1.2mm cách khoảng 200mm (cao 930mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,316 | m |
| 136 | Cung cấp lan can tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1,5mm, inox SUS 304 hộp 50x50x1.2mm, inox SUS 304 hộp 38x38x1.2mm, inox SUS 304 hộp 25x25x1.2mm cách khoảng a=120mm cao (1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,515 | m |
| 137 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2165 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Việt Nhật (hoặc tương đương) kt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,539 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,76 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Thạch Anh 100x600mm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,125 | m2 |
| 141 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột kích thước 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0271 | m2 |
| 142 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,4753 | kg |
| 143 | Lát đá granite Kim Sa Trung mặt bệ các loại dày 20mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,567 | m2 |
| 144 | Lát đá granite Kim Sa Trung bậc tam cấp dày 20mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0532 | m2 |
| 145 | Lát đá granite Kim Sa Trung dày 20mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9233 | m2 |
| 146 | Lát đá granite Kim Sa Trung bậc cầu thang dày 20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,608 | m2 |
| 147 | Lát đá granite Kim Sa Trung bậc cầu thang (khổ lớn) dày 20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 148 | Cung cấp lắp đặt đá granite Kim Sa Trung len chân cầu thang cao 100mm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,224 | m |
| 149 | Kẻ joint chống trượt rộng 5mm sâu 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,185 | m |
| 150 | Lắp đặt ống thoát nước thép tráng kẽm D27 dày 1.2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống thoát nước thép tráng kẽm D34 dày 1.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | 100m |
| 152 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,34 | m2 |
| 153 | Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,008 | kg |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0848 | 100m2 |
| 155 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9753 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9753 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5848 | 10m3/1km |
| 158 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5848 | 10m3/1km |
| 159 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8232 | 10m3/1km |
| 160 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8232 | 10m3/1km |
| 161 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0497 | 10 tấn/1km |
| 162 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0497 | 10 tấn/1km |
| 163 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0497 | 10 tấn/1km |
| 164 | Vận chuyển vữa, keo bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6258 | 10 tấn/1km |
| 165 | Vận chuyển vữa, keo bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6258 | 10 tấn/1km |
| 166 | Vận chuyển vữa, keo bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6258 | 10 tấn/1km |
| 167 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3838 | 10 tấn/1km |
| 168 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3838 | 10 tấn/1km |
| 169 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3838 | 10 tấn/1km |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9329 | tấn |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2611 | 10m2 |
| 172 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1211 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6624 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1209 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2419 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4081 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0895 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8427 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4113 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2863 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0487 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1972 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,314 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9873 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5399 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3248 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5873 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2588 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3873 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0382 | tấn |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 40 | Rải lớp giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7068 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | m3 |
| 43 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9605 | m3 |
| 44 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7476 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4907 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,168 | m3 |
| 48 | Bát neo L xây gạch AAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 49 | Foam chèn khe trám đàn hồi tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,898 | chai |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,231 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,682 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4115 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,62 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,156 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,786 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,66 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,48 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,36 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,0593 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,926 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,0593 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,461 | m2 |
| 63 | Sơn gấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,825 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, bản lề, khoen móc khoá, chốt cài,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 65 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, bản lề, khoen móc khoá, chốt cài,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m2 |
| 66 | Cửa sổ trượt khung nhôm hệ 888, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá cách âm,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 67 | Cửa sổ lật khung nhôm hệ 838, nhôm dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá cách âm,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 69 | Gia công bông sắt cửa sổ hộp 20x20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 70 | Lắp dựng bông sắt cửa sổ hộp 20x20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 74 | Làm trần tấm nhựa tổng hợp khung nổi kt 600x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,923 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,965 | m2 |
| 78 | Trát gờ chắn nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,65 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m |
| 80 | Công tác ốp đá granite Kim Sa Trung dày 20mm vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Việt Nhật (hoặc tương đương) kt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,324 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,91 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Thạch Anh 100x600mm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột kích thước 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1142 | m2 |
| 85 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,4632 | kg |
| 86 | Lát đá granite Kim Sa Trung mặt bệ các loại dày 20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m2 |
| 87 | Lát đá granite Kim Sa Trung bậc tam cấp dày 20mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m2 |
| 88 | Kẻ joint chống trượt rộng 5mm sâu 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m |
| 89 | Cung cấp lắp đặt chữ nổi nhôm Alu Alcorest màu đồng, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.3mm, font chữ Arial cao 180mm :"VĂN PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN THÀNH PHỐ DĨ AN" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Cung cấp lắp đặt chữ nổi nhôm Alu Alcorest màu đồng, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.3mm, font chữ Arial cao 100mm:" ĐC: ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG DĨ AN, THÀNH PHỐ DĨ AN, BÌNH DƯƠNG " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cổng xếp inox SUS 304 dẫn hướng bằng cảm ứng điện từ, kích thước thanh chính 52x50x0.8mm, kích thước thanh xiên 43x35x0.7mm, chiều dài cổng L=7500mm chiều rộng khoảng cách bánh xe 660mm, chiều cao cổng xếp 1.6m (bao gồm mô tơ cổng xếp, màn hình led điện tử, thiết bị chống va chạm bằng hồng ngoại,..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,79 | m2 |
| 93 | Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,748 | kg |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8116 | 100m2 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3704 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6906 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3187 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5068 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1824 | m3 |
| 103 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6364 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1012 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,056 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6056 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1266 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6195 | tấn |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2871 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0833 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2614 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3984 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1576 | tấn |
| 115 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1049 | m3 |
| 116 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2484 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7602 | m3 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,2127 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,1982 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,98 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,1677 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,1782 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,3459 | m2 |
| 124 | Gia công hàng rào thép V50x50x5ly, thép la 50x5ly, thép la 16x5ly, thép tròn đặc D20 a=150 vót nhọn, sắt tròn đặc D12 a=140 vót nhọn đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,295 | m2 |
| 125 | Lắp dựng hàng rào thép V50x50x5ly, thép la 50x5ly, thép la 16x5ly, thép tròn đặc D20 a=150 vót nhọn, sắt tròn đặc D12 a=140 vót nhọn đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,295 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,295 | m2 |
| 127 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 128 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột kích thước 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,045 | m2 |
| 129 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,1406 | kg |
| 130 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,983 | m2 |
| 131 | Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5796 | kg |
| 132 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3235 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3235 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6022 | 10m3/1km |
| 135 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6022 | 10m3/1km |
| 136 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4147 | 10m3/1km |
| 137 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4147 | 10m3/1km |
| 138 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5661 | 10 tấn/1km |
| 139 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5661 | 10 tấn/1km |
| 140 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5661 | 10 tấn/1km |
| 141 | Vận chuyển vữa, keo bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | 10 tấn/1km |
| 142 | Vận chuyển vữa, keo bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | 10 tấn/1km |
| 143 | Vận chuyển vữa, keo bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | 10 tấn/1km |
| 144 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1492 | 10 tấn/1km |
| 145 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1492 | 10 tấn/1km |
| 146 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1492 | 10 tấn/1km |
| 147 | Cung cấp lắp đặt cột cờ inox SUS 304 D114 dày 1.5mm cao 3.5m dây cáp 4mm ròng rọc (phụ kiện liên kết đế cột bản mã 200x300x5mm, sườn cứng inox dày 5mm, bu lông neo M20 L=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7584 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,734 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0278 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3588 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9935 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0195 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2384 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3299 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3299 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4279 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4279 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2493 | m2 |
| 25 | Bu lông neo M16, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 26 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm C150x50x15x2.5; C175x50x16x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4311 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x50x15x2.5; C175x50x16x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4311 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3138 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,858 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 31 | Lát đá granite tự nhiên khò nhám kt 300x600x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,23 | m2 |
| 32 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6794 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 4.5 zem, chiều dài mặt cắt máng xối 600mm (bao gồm bát sắt đỡ máng xối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,05 | m |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1729 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1729 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 10 tấn/1km |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, BỒN HOA, CÂY XANH, TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3857 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2211 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6377 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1524 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,289 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1998 | tấn |
| 8 | Lát đá granite tự nhiên khò nhám kt 300x600x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,54 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5157 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,154 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2623 | 100m2 |
| 15 | Xoa phẳng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 16 | Sơn dầu bề mặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 17 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6264 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,524 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột kích thước 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,524 | m2 |
| 20 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1375 | kg |
| 21 | Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính thân cây D=20cm, H>5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 22 | Trồng cây Phát Tài Núi đường kính thân cây D>10cm, H>1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 23 | Trồng cây Dương Sĩ đường kính bụi cây D=35-40cm, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt khung giằng cây xanh, 4 trụ sắt mạ kẽm D60 dày 2mm L=2.1m, thanh V40, L=500, dày 3mm; thanh V40, L=600, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,268 | m3 |
| 26 | Trồng cỏ Nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9634 | 100m2 |
| 27 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2447 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2447 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6357 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6357 | 10m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, PCCC, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kế 500x300x200 (SA009) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt điện kế trực tiếp 3x5(100)A (điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 4P 63A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cần đèn STK D60+đèn led năng lượng mặt trời 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng trụ điện hạ thế BTCT 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 14 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 16 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 17 | Hóa chất gem (1 bao 11.3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bao |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3651 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2015 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1361 | 100m3 |
| 21 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,3333 | viên |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1636 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,854 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8236 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng thép L50x50x4 nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7613 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | tấn |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ nước DN27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt T uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1238 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4725 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3681 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0414 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9074 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 58 | Gia công và lắp dựng thép LDC40x4 viền nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 61 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0068 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,876 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4425 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D160 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt lơi HDPE D160 (co 45), PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9435 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3532 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4611 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5903 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6696 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6776 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0766 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1429 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 76 | Gia công và lắp dựng thép LDC40x4 viền nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1321 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,736 | m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cấu kiện |
| 79 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7239 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,924 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2175 | m2 |
| 82 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt cống BTLT D300-H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 84 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 85 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cáp điện thoại 5 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cáp quang 4 Core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 89 | Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 93 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 94 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 95 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 96 | Hóa chất gem (1 bao 11.3kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bao |
| 97 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1748 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 101 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,2222 | viên |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại (STR 50) cấp III Rp=35m, Hbv=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 105 | Lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sứ |
| 106 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 108 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối |
| 109 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 113 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | m3 |
| 114 | Gia công cột ống thép ống STK D49 mạ kẽm dày 3mm, ống STK D42 mạ kẽm dày 3mm, ống STK D34 mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cột ống thép ống STK D49 mạ kẽm dày 3mm, ống STK D42 mạ kẽm dày 3mm, ống STK D34 mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 116 | Cung cấp lắp đặt cáp tăng đơ inox 8 li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,945 | m |
| 117 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1243 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1243 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7302 | 10m3/1km |
| 120 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7302 | 10m3/1km |
| 121 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2767 | 10m3/1km |
| 122 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2767 | 10m3/1km |
| 123 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | 10 tấn/1km |
| 124 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | 10 tấn/1km |
| 125 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | 10 tấn/1km |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, PCCC KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led M26 1.2m/40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight AT10 tròn bóng led D110 daylight 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11 1.2m 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led chống nổ 1.2m 36w 1700LM IP54 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đạt quạt hút âm tường 25w H100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần 75w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm (âm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy lạnh 1.0HP, kèm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 18 | Lắp đặt máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 19 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, ống gas 6.4/9.5 kèm bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, ống gas 6.4/12.7 kèm bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, ống gas 9.5/15.9 kèm bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ âm tường 6 module (vỏ nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ âm tường 9 module (vỏ nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ âm tường 13 module (vỏ nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ STĐ C600xR400xS250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ STĐ C300xR400xS210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt MCB 4P 63A,10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P 63A,10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 4P 40A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 4P 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-30mA, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.55mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CVV 4Cx6.0mm2 + E6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.920 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CV 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt ống uPVC D27 kèm bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,67 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt co giảm uPVC D42-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt T uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt T uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khoá uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khoá uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bồn inox 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt nắp khoá ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 68 | Lắp đặt lavabo loại âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (âm bàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng (loại đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt lavabo (gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa nhà vệ sinh (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 82 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 83 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 84 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt thông tắt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt thông tắt uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt T uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt bít trơn uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 101 | Lắp đặt bít trơn uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt bít trơn uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm TEL + DATA + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Tủ RACK 15U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 107 | Switch 16 port +path panel 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Modem ADSL 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Tổng đài 3 trung kế, 16 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Phiến đấu dây IDF 20pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp tivi RG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 115 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.55mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 117 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 119 | Lắp đặt cáp tín hiệu S-1710 (XLPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp điều khiển DVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 123 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 124 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 125 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 126 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 128 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.55mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 129 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 132 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 133 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 134 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 135 | Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 136 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.55mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 138 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/PCCC (2 mặt) bóng led 2.2w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 140 | Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 141 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11 1.2m 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đạt quạt hút âm tường 25w H100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ âm tường 6 module (vỏ nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-30mA, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.55mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 16 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt T uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khoá uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nắp khoá ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt lavabo (gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy lạnh 1.0HP, kèm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Hệ thống xếp hàng VDS-QMS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.858E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.674.000.000 VND.Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực và phải chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng như sau:- Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC-DT hoặc BCKTKT hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác sơ với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người | 1 | Yêu cầu năng lực:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét) | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật: 01 người | 1 | Yêu cầu năng lực:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện: 01 người | 1 | Yêu cầu năng lực:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa – cung cấp điện.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách cấp thoát nước: 01 người | 1 | Yêu cầu năng lực:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật đô thị.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách AT, VSLĐ: 01 người | 1 | Yêu cầu năng lực:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn thời hạn (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động).- Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC - chống sét). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân dự kiến bố trí phục vụ thi công công trình: 15 người | 15 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, …) có liên quan đến công trình.- Tài liệu chứng minh đã được đào tạo AT, VSLĐ (còn thời hạn). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất (dung tích gầu >= 0,8m3) | Máy đào xúc đất (dung tích gầu >= 0,8m3) | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ >= 10 tấn | Xe tải tự đổ >= 10 tấn | 2 |
| 3 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 9 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 11 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 14 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 15 | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | 10 |
| 16 | Coffa (m2) | Coffa (m2) | 500 |
| 17 | Cây chống | Cây chống | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi