Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979765-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 07:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 14:55:00 đến ngày 2021-10-11 07:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,732,551,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VNĐ. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥20,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép/gỗ/nhựa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (42 chân, 42 chéo)/bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cọc cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | cừ tràm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Nâng cấp sửa chữa trường tiểu học Thới Thạnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3 680 079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NCSC DÃY HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic sảnh chính | 158,97 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ceramic cầu thang, bậc cấp | 3 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2 Mác 200 | 7,9485 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 161,97 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 158,97 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 3 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang bằng sắt | 9,3976 | m | |
| 8 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | 9,3976 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần tấm prima 60x60cm ngoài hành lang và gài lại | 172,8 | m2 | |
| 10 | Cung cấp tấm trần prima 60x60cm | 10 | m2 | |
| B | NCSC DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 48,5 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,5 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 48,5 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,5 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền nhà | 3 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 3 | m2 | |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | 104,8388 | m2 | |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 104,8388 | m2 | |
| 10 | Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt | 120,4288 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | 120,4288 | m2 | |
| 12 | Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | 120,4288 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang sắt | 9,3976 | m | |
| 14 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | 9,3976 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm | 0,8 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 20 | cái | |
| C | NCSC DÃY 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục | 81,5 | m2 | |
| 2 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | 81,5 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 81,5 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,5 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 12 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 22 | bộ | |
| 7 | Phá dỡ lớp gạch ceramic nền nhà vệ sinh | 40,3 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh trệt + lầu | 222,77 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | 40,3 | m2 | |
| 10 | Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt đã được vệ sinh sạch sẽ, nhất là vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen | 120,9 | m2 | |
| 11 | Láng nền tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 40,3 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 40,3 | m2 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông trước khi ốp gạch | 484,2736 | m2 | |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 484,2736 | m2 | |
| 15 | Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt | 170,2768 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | 170,2768 | m2 | |
| 17 | Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | 170,2768 | m2 | |
| 18 | Làm trần bằng tấm trần prima 60x60cm, khung sườn kẽm | 88,16 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | 18,7952 | m | |
| 20 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | 18,7952 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21x1,6mm | 0,9 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27x1,8mm | 0,46 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm | 0,74 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 49x2,0mm | 0,52 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60x2,8mm | 0,81 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm | 1,48 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 49/34mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | 16 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chữ Y nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 32 | cái | |
| 34 | Lắp đặt co giảm 60/34 loại dày nối bằng dán keo | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt co giảm 34/27 loại dày nối bằng dán keo | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt co giảm 27/21 loại dày nối bằng dán keo | 38 | cái | |
| 37 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm | 26 | cái | |
| 38 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 18 | cái | |
| 39 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 49mm | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 34 | cái | |
| 42 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 22 | cái | |
| 43 | Lắp đặt nối uPVC đường kính 21mm (1 đầu ren ngoài thau) | 36 | cái | |
| 44 | Lắp đặt nối uPVC đường kính 21mm (1 đầu ren trong thau) | 22 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi bằng sứ (Inax hoặc tương đương) | 12 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | 22 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 22 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi bằng inox 304 | 12 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm | 28 | cái | |
| 50 | Hút hầm tự hoại | 1 | Cái | |
| D | NCSC CẦU NỐI, XD NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, SÂN, THÁP NƯỚC, SÀN NƯỚC | |||
| E | * NCSC HÀNH LANG, CẦU NỐI | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường (Senko hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| F | *XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | 29,1377 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 5,355 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | 1,764 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng | 1,692 | m3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0166 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,192 | m3 | |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,2384 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 1,3015 | m3 | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,1723 | 100m2 | |
| 10 | Rải tấm cao su lót nền chuyên dụng | 0,1092 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 0,7644 | m3 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0602 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 1,1753 | m3 | |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | 0,1291 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1271 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,0355 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,1176 | tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,071 | tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,118 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính trà mờ không khóa | 4,8 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ổ khóa tròn (tương đương Solex) | 3 | cái | |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | 3,7263 | m3 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | 0,1224 | m3 | |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | 0,44 | m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày | 6,8611 | m3 | |
| 26 | Lắp lam chữ Z bê tông đúc sẵn | 9 | cái | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,38 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 109,516 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,22 | m2 | |
| 30 | Ốp gạch ceramic 250x400 tường trong | 50,38 | m2 | |
| 31 | Bả matic vào tường | 122,356 | m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,22 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,136 | m2 | |
| 34 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic nhám KT 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | 13,54 | m2 | |
| 35 | Làm trần bằng tấm prima kt 60x60cm, khung sườn kẽm | 12,93 | m2 | |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,2 nhà chính | 0,0497 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0497 | tấn | |
| 38 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 0,42mm | 0,1694 | 100m2 | |
| 39 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt CB 2P - 16A | 1 | cái | |
| 42 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 43 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 14x16mm | 20 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 14x30mm | 10 | m | |
| 46 | Lắp đặt hộp + mặt nạ loại 4 lỗ | 2 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=21x1,6mm | 0,12 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27x1,8mm | 0,3 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34x2mm | 0,22 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60x2.8mm | 0,12 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114x4,9mm | 0,36 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt co PVC đk 27 | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt co PVC đk 34 | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt nối PVC đk 60 | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt co PVC đk 21 | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt biến PVC đk 27/21 | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt biến PVC đk 34/27 | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt van PVC đk 34 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van PVC đk 27 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van xả + khóa bằng PVC đk 21, đầu gạt bằng thau | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt Thiên Thanh (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt phễu thu inox 20x20cm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt kệ kính + Gương soi | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 3 | cái | |
| G | * THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng tháp nước, đất cấp I | 2,86 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, Móng tháp nước | 2,048 | m3 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,1024 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,2928 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng hệ khung đỡ bồn nước | 0,2928 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt co PVC đk 27 | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC đk 34 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27x1,8mm | 0,5 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | 0,24 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước 1,0HP (panasonic hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 15 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | 20 | m | |
| H | * SÀN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa sàn nước, đất cấp I | 0,38 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng nền sàn nước bê tông đá 4x6 | 0,19 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | 0,19 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,85 | m2 | |
| 5 | Rải tấm nylon chống mất nước | 0,105 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền sàn nước dày 10cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,05 | m3 | |
| I | * SÂN | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa nền sân, đất cấp I | 1,8955 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng nền sân bê tông đá 4x6 | 0,9477 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | 0,9477 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,8432 | m2 | |
| 5 | Rải tấm nylon chống mất nước | 4,2441 | 100m2 | |
| 6 | Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm | 424,41 | m2 | |
| J | NCSC DÃY 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 41,5 | m2 | |
| 2 | Trát tường, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,5 | m2 | |
| 3 | Bả matic vào tường | 41,5 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,5 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 12 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 22 | bộ | |
| 7 | Phá dỡ nền phòng học | 178,72 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 178,72 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 175,72 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 3 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền vệ sinh | 40,3 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh trệt + lầu | 214,85 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | 40,3 | m2 | |
| 14 | Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt đã được vệ sinh sạch sẽ, nhất là vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen | 120,9 | m2 | |
| 15 | Láng nền, tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 40,3 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 40,3 | m2 | |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông trước khi ốp gạch tường nhà vệ sinh trệt + lầu | 476,3536 | m2 | |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 476,3536 | m2 | |
| 19 | Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt | 130,3488 | m2 | |
| 20 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | 130,3488 | m2 | |
| 21 | Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | 130,3488 | m2 | |
| 22 | Làm trần bằng tấm trần prima 60x60cm, khung sườn kẽm | 88,16 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | 22,112 | m | |
| 24 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | 18,7952 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21x1,6mm | 0,9 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27x1,8mm | 0,46 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm | 0,74 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 49x2,0mm | 0,52 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60x2,8mm | 0,78 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm | 1,08 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 49/34mm | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | 16 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chữ Y nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 38 | Lắp đặt co giảm 60/34 loại dày nối bằng dán keo | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt co giảm 34/27 loại dày nối bằng dán keo | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt co giảm 27/21 loại dày nối bằng dán keo | 38 | cái | |
| 41 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm | 26 | cái | |
| 42 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 18 | cái | |
| 43 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 44 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 49mm | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 34 | cái | |
| 46 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 22 | cái | |
| 47 | Lắp đặt nối uPVC đường kính 21mm (1 đầu ren ngoài thau) | 36 | cái | |
| 48 | Lắp đặt nối uPVC đường kính 21mm (1 đầu ren trong thau) | 22 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi bằng sứ (Inax hoặc tương đương) | 12 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | 22 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 22 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi bằng inox 304 | 12 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm | 28 | cái | |
| 54 | Hút hầm tự hoại | 1 | Cái | |
| K | XÂY DỰNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | 2,6321 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm l=4,7m/cây, ngọn>=4,2cm Vào đất cấp I | 108,758 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 11,248 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đen đệm đầu cừ | 11,248 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng bằng đá 4x6 | 11,248 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng | 29,076 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm 9T | 2,2289 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 1,9981 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng bằng đá 4x6 | 4,8384 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,77 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | 19,353 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 21,562 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | 9,9552 | m3 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk cốt thép | 0,8459 | tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đkính cốt thép | 0,3701 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đk | 0,2826 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đk | 1,3403 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đk | 1,2461 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đk | 0,4972 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đk | 2,4445 | tấn | |
| 21 | SXLD thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | 0,9934 | tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm | 0,0725 | tấn | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,3816 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,512 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 2,3361 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6879 | 100m2 | |
| 27 | Rải vải tấm cao su lót nền chuyên dụng | 3,0345 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 kính 5 ly và phụ kiện liên quan | 27,62 | m2 | |
| 29 | Lắp ổ khóa cửa đi tay nắm tròn (Solex hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 30 | Lắp dựng khung bông lấy gió sắt mạ kẽm | 13,2 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính lùa hệ 500 | 46,08 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng lan can inox 304 | 14,64 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa tủ bếp nhôm + mặt tấm alu, nhôm dày 0,3mm | 7,42 | m2 | |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18 , dày | 6,5168 | m3 | |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp = gạch bê tông không nung 4x8x18 M75 | 3,893 | m3 | |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18, dày 20cm, vữa Mác 75 | 31,009 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 9,1136 | m3 | |
| 38 | Xây tường đỡ vì kèo gạch bê tông không nung 8x8x18, dày 10cm, vữa M75 | 1,1954 | m3 | |
| 39 | Xây ốp cột bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, vữa Mác 75 | 1,9371 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,584 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 190,628 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 278,48 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 23,908 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,7808 | m2 | |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 98,421 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,9 | m2 | |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm | 113,84 | m2 | |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm | 64,864 | m2 | |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường-ốp gạch | 290,404 | m2 | |
| 50 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 194,1018 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 76,712 | m2 | |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 76,712 | m2 | |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 280,4498 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,64 | m2 | |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 94,3 | m | |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 364,06 | m | |
| 57 | Lát nền, sàn, vữa M75, kích thước gạch 600x600mm | 282,65 | m2 | |
| 58 | Lát bậc cấp vữa mác 75, gạch ceramic nhám kt 600x600mm | 61,655 | m2 | |
| 59 | Ốp viền trụ, cột, gạch gốm 60x240mm | 7,23 | m2 | |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường, đá chẻ tự nhiên | 27,31 | m2 | |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x200mm | 9,53 | m2 | |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | 0,9157 | tấn | |
| 63 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | 1,0195 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ =18m | 1,9352 | tấn | |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,936 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,936 | tấn | |
| 67 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 4,2028 | 100m2 | |
| 68 | Làm trần bằng tấm trần prima 60x60cm, khung sườn mạ kẽm | 273,7 | m2 | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 6 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 146,8668 | m2 | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đk ống 21x1,6mm | 0,16 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đk ống 27x1,8mm | 0,42 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đk ống 34x2,4mm | 0,52 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước sê nô, đường kính ống 49mm | 0,12 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống 90mm | 0,09 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước vệ sinh, sàn nước, đk 114mm | 0,24 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt co nhựa đường kính 21mm | 8 | cái | |
| 78 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | 9 | cái | |
| 80 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đk 90mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đk 90/49mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đk 114mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đk 90/49mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đk 114/90mm | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi inox 304 | 2 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi bằng sứ | 1 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox 304 | 3 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng dạng LED | 10 | bộ | |
| 92 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng dạng LED | 13 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt hộp + mặt nạ loại 4 lỗ | 12 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt hộp + mặt nạ loại 2 lỗ | 6 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt công tắc | 23 | bảng | |
| 96 | Lắp đặt cầu chì | 11 | bảng | |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | 7 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 21mm | 265 | m | |
| 100 | Lắp đặt máng ghen loại 14x24mm | 135 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | 160 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | 88 | m | |
| 103 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 220 | m | |
| 104 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 460 | m | |
| 105 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32 A | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16 A | 10 | cái | |
| 107 | Lắp đặt automat chống giật, cường độ dòng điện 63A | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tủ điện 30x40x20 sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VNĐ. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥20,0kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bêtông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Đầm bê tông | công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 4 | Đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | công suất > 1,7 Kw | 2 |
| 7 | Ván khuôn | thép/gỗ/nhựa (m2) | 100 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥5,0kW | 2 |
| 9 | Giàn giáo thép | (42 chân, 42 chéo)/bộ | 2 |
| 10 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 11 | Máy đóng cọc cừ tràm | cừ tràm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi