Gói thầu: Nền đường và công trình trên tuyến; Lý trình: Km0+00-Km1+617,2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004221-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang
Tên gói thầu Nền đường và công trình trên tuyến; Lý trình: Km0+00-Km1+617,2
Số hiệu KHLCNT 20211000435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 14:57:00 đến ngày 2021-10-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,987,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Đã làm giám sát tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, lái máy
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật xây dựng >=10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề, bậc thợ)- Công nhân lái máy >=5người (có chứng chỉ lái máy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1.25m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đào đất nền đường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1.25m3 gắn đầu buán thủy lực (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đào phá đá nền đường, công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đào nền đường, đào rãnh, đắp đất công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đào nền đường, đắp nền, đắp đất công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 9T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, lu lèn nền đường, công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô sức nâng 6T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Vận chuyển vật liệu, đất đá công trình
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc 70Kg (Hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đầm đất công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23KW (Hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hàn sắt thép công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt 5KW (Hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Cắt, uốn thép, ván khuôn công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250ml ( Hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Trộn bê tông phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn 1KW (Hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi 1,5KW (Hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện 20KW (Hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình PLP-110 (Kèm theo phiếu kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra cao độ nền đường, cống, đỉnh đường cong
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang
E-CDNT 1.2 Nền đường và công trình trên tuyến; Lý trình: Km0+00-Km1+617,2
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông từ cầu treo Avương đi thôn Zlao (giai đoạn 1)
110 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang , địa chỉ: xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0236.3.796534
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư tư vấn và xây dựng Lộc Phát; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Tây Giang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang , địa chỉ: xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0236.3.796534


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông, Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020, không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell)
E-CDNT 16.1 80 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 110 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0236.3.796534
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tăng Ngọc Duẩn-Trưởng phòng; Số điện thoại: 0974.928.306
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Bling Nốt-Chuyên viên Phòng Kinh tế và Hạ tầng; số điện thoại: 0346.722.077
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Nguyễn Kiến-Chuyên viên Phòng Kinh tế và Hạ tầng; số điện thoại: 0869.089.079
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Nền đường
1Đào vét đất hữu cơ đất cấp 2 bằng máy ủiTheo Chương V712,8821m3
2Đào nền đường đất cấp 3 = máy đàoTheo Chương V11.029,41 m3
3Vận chuyển đất đổ đi đất cấp 3, cự ly Theo Chương V4.411,81 m3
4Đắp nền đường K95 bằng máyTheo Chương V3.901,91m3
5Đào nền đường đất cấp 4 = máy đàoTheo Chương V5.744,41m3
6Đào phá đá bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực -đá cấp IVTheo Chương V1.824,51m3
7Vận chuyển đá cấp IV đổ đi, cự lý Theo Chương V1.824,51m3
8Đào rãnh đất cấp 3 bằng máyTheo Chương V568,61m3
9Kè rọ đá ta luy âm nền đườngTheo Chương V521 rọ
10Đào phá dỡ nhà thông tuyến bằng máy đào 1.25m3Theo Chương V251,351 m3
B *\ Cống tròn
1* Thân cốngTheo Chương V1đvt
2Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo Chương V27,721m3
3Ván khuôn ống cốngTheo Chương V534,231 m2
4Cốt thép ống cống Theo Chương V2,9391 tấn
5Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo Chương V290,881 m2
6Lắp đặt ống cống D100 vàD150Theo Chương V741 m
7Mối nối cống D100Theo Chương V661 mối
8Mối nối cống D150Theo Chương V61 mối
9Dăm sạn đệm móng cốngTheo Chương V34,481 m3
10Đào hố móng đất cấp 3 bằng nhân côngTheo Chương V115,841 m3
11Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào Theo Chương V463,361 m3
12Đắp đất hố móng, thân cốngTheo Chương V474,931 m3
13Thượng lưuTheo Chương V1đvt
14Thân tường đầu thượng lưu bê tông M150# đá 2x4Theo Chương V5,181 m3
15Thân tường đầu hạ lưu bê tông M150# đá 2x4Theo Chương V151 m3
16Ván khuôn thân tường đầu thượng lưuTheo Chương V26,161m2
17Ván khuôn thân tường đầu hạ lưuTheo Chương V74,181m2
18Móng tường đầu thượng lưu bê tông M150# đá 4x6Theo Chương V7,361 m3
19Móng tường đầu hạ lưu bê tông M150# đá 4x6Theo Chương V18,621 m3
20Ván khuôn móng tường đầu thượng lưuTheo Chương V18,461m2
21Ván khuôn móng tường đầu hạ lưuTheo Chương V46,781m2
22Dăm sạn đệm móng tường đầu thượng lưuTheo Chương V1,231m3
23Dăm sạn đệm móng tường đầu hạ lưuTheo Chương V3,091m3
24Đào hố móng đất cấp 3 bằng nhân côngTheo Chương V42,7521m3
25Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào Theo Chương V171,0081m3
26Đắp đất tường đầu thượng lưuTheo Chương V38,351m3
27Đắp đất tường đầu hạ lưuTheo Chương V93,251m3
28Tường cánhTheo Chương V1đvt
29Thân tường cánh thượng lưu bê tông M150# đá 2x4Theo Chương V6,11 m3
30Thân tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4Theo Chương V11,251 m3
31Ván khuôn thân tường cánh thượng lưuTheo Chương V27,621m2
32Ván khuôn thân tường cánh hạ lưuTheo Chương V52,251m2
33Móng tường cánh thượng lưu bê tông M150# đá 4x6Theo Chương V4,491 m3
34Móng tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 4x6Theo Chương V8,571 m3
35Ván khuôn móng tường cánh thượng lưuTheo Chương V15,171m2
36Ván khuôn móng tường cánh hạ lưuTheo Chương V29,951m2
37Sân cống chân khay tường cánh thượng lưu bê tông M150# đá 2x4Theo Chương V12,611 m3
38Sân cống chân khay tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4Theo Chương V26,781 m3
39Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưuTheo Chương V40,51m2
40Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưuTheo Chương V881m2
41Dăm sạn đệm móng tường cánh, sân cống thượng lưuTheo Chương V2,391 m3
42Dăm sạn đệm móng tường cánh, sân cống chân khayTheo Chương V4,81 m3
43Gia cố hạ lưu chống xói bằng rọ đáTheo Chương V63rọ
44Đào hố móng đất cấp 3 bằng nhân côngTheo Chương V57,8081m3
45Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào Theo Chương V231,2321m3
46Đắp đất tường cánh thượng lưuTheo Chương V66,491m3
47Đắp đất tường cánh hạ lưuTheo Chương V98,841m3
48Hố thuTheo Chương V1đvt
49Tường trước sau hố thu bê tông M150# đá 2x4Theo Chương V13,361m3
50Ván khuôn tường trước sau hố thuTheo Chương V56,81m2
51Tường trái phải hố thu bê tông M150# đá 2x4Theo Chương V21,11m3
52Ván khuôn tường trái phải hố thuTheo Chương V62,571m2
53Móng hố thu bê tông M150# đá 4x6Theo Chương V25,161m3
54Ván khuôn móng hố thuTheo Chương V40,121m2
55Đệm móng hố thuTheo Chương V6,241m3
56Đào đất cấp 4 hố móng bằng thủ côngTheo Chương V140,3621m3
57Đào đất cấp 4 hố móng bằng máyTheo Chương V561,4481m3
58Đắp đất hố thuTheo Chương V695,951m3
59Bậc cấpTheo Chương V1đvt
60Tường bậc cấp bê tông M150# đá 2x4Theo Chương V2,691m3
61Ván khuôn tường bậc cấpTheo Chương V35,841m2
62Móng bậc cấp bê tông M150# đá 2x4Theo Chương V7,571m3
63Ván khuôn móng bậc cấpTheo Chương V8,041m2
64Dăm sạn đệm móng bậc cấpTheo Chương V1,161m3
65Đào móng bậc cấp đất cấp 3 bằng nhân lựcTheo Chương V10,461m3
66Đắp đất bậc cấpTheo Chương V3,491m3
C * Gia cố rãnh
1Bê tông rãnh dọc M150 đá 1x2Theo Chương V48,6231m3
2Đào rãnh bằng thủ công đất cấp 3Theo Chương V48,6231m3
3Ván khuôn rãnh dọcTheo Chương V263,341m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)52
3 Giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Đã làm giám sát tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.52
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).21
5 Công nhân kỹ thuật, lái máy 15 Công nhân kỹ thuật xây dựng >=10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề, bậc thợ)- Công nhân lái máy >=5người (có chứng chỉ lái máy)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1.25m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt, Đào đất nền đường2
2 Máy đào 1.25m3 gắn đầu buán thủy lực (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt, Đào phá đá nền đường, công trình1
3 Máy đào bánh lốp Hoạt động tốt, Đào nền đường, đào rãnh, đắp đất công trình1
4 Máy ủi 110CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt, đào nền đường, đắp nền, đắp đất công trình1
5 Máy lu bánh thép 9T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt, lu lèn nền đường, công trình1
6 Cần trục ô tô sức nâng 6T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt, Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn1
7 Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt, Vận chuyển vật liệu, đất đá công trình3
8 Máy đầm cóc 70Kg (Hóa đơn, xuất xứ) Hoạt động tốt, đầm đất công trình1
9 Máy hàn 23KW (Hóa đơn, xuất xứ) Hoạt động tốt, hàn sắt thép công trình1
10 Máy cắt uốn sắt 5KW (Hóa đơn, xuất xứ) Hoạt động tốt, Cắt, uốn thép, ván khuôn công trình1
11 Máy trộn bê tông 250ml ( Hóa đơn, xuất xứ) Hoạt động tốt, Trộn bê tông phục vụ công trình2
12 Máy đầm bàn 1KW (Hóa đơn, xuất xứ) Hoạt động tốt, đầm bê tông2
13 Máy đầm dùi 1,5KW (Hóa đơn, xuất xứ) Hoạt động tốt, đầm bê tông2
14 Máy phát điện 20KW (Hóa đơn, xuất xứ) Hoạt động tốt, phát điện phục vụ công trình1
15 Máy thủy bình PLP-110 (Kèm theo phiếu kiểm định) Kiểm tra cao độ nền đường, cống, đỉnh đường cong1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->