Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001052-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Chân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211000047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 14:55:00 đến ngày 2021-10-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,929,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông có tổng giá trị ≥ 8 tỷ đồng. Hoặc công trình giao thông đường bộ có hạng mục đường giao thông, đào, đắp nền, có tổng giá trị ≥ 8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15 ngày 03/3/2021; Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: 01 người- Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc Máy san)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 200-500l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Chân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu 8 xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Chân , địa chỉ: Khu 9, xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Chân Địa chỉ: Khu 9, xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. SĐT: 0983 970 984
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng Bình Minh Phú Thọ – Địa chỉ: Khu 9, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Hòa – Địa chỉ: Khu 10, TT. Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Đức - Địa chỉ: Khu 3, thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Chân , địa chỉ: Khu 9, xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Chân Địa chỉ: Khu 9, xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. SĐT: 0983 970 984


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Chân Địa chỉ: Khu 9, xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. SĐT: 0983 970 984
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Tài chính xã Vĩnh Chân + Địa chỉ : Khu 9, xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ + SĐT: 0983 970 984
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Tài chính xã Vĩnh Chân + Địa chỉ : Khu 9, xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ + SĐT: 0983 970 984
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền, đường nội bộ, thoát nước
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V235,0905100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9903100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V723,956100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V658,1418100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V7.239,560110m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V235,0905100m3
7Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V50ca
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5296100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9506100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,9226100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V299,226310m³/1km
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8192100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.102,404m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,71m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,07m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,4m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V789,29m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,24m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7358100m2
20Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,7353100kg
21Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,5461100kg
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8771cấu kiện
23Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,22m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V10,524100m2
25Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2975tấn
26Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2267tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1252m3
28Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,68m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,286100m2
30Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,75m
31Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,53m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4905tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0744100m2
34Quét nhựa bi tum 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V467,36m2
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1271 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1271 cấu kiện
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,24m3
38Cat đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,62m3
39Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V39,06m2
40Vữa lót đệm cống, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,23551m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1247100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3038100m3
44Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,43m2
48Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0398100m2
50Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234tấn
51Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0632tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m2
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,56551m3
55Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9574100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6485100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,9m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,84m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,45m3
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V445,81m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,16m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6464100m2
63Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,3234100kg
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3431cấu kiện
65Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,67m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7044100m2
67Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5176tấn
68Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
69Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546100m2
70Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1119tấn
71Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,84m2
72Vữa đệm cống, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
73Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,33m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
76Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,761m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,42m3
78Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,44m2
79Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,76m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,53m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,79m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m3
83Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,4m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,14m3
85Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4988100m2
86Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,484100kg
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1161cấu kiện
88Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,06m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2528100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4362tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8236tấn
B Di chuyển đường điện 35kV để GPMB
1Móng MTKMô tả kỹ thuật theo Chương V6móng
2Móng MT-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
3Tiếp địa đường dây RC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Cột bê tông ly tâm 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
5Xà XNL3TMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Xà XNL3TKNMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Giằng cột đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Sứ chuỗi Silicone-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V60chuỗi
9Ghíp nhôm đa năng A3-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
10Dây nhôm lõi thép AC95/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.330m
11Biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Sơn số cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12vị trí
13Tháo hạ cột bê tông ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
14Tháo hạ xà X2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Tháo hạ sứ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
16Tháo hạ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,03km
17Vận chuyển vật tư thu hồi về khoMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
18Thí nghiệm đường dây 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
C Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông có tổng giá trị ≥ 8 tỷ đồng. Hoặc công trình giao thông đường bộ có hạng mục đường giao thông, đào, đắp nền, có tổng giá trị ≥ 8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15 ngày 03/3/2021; Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: 01 người- Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán6
2 Máy xúc Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán2
3 Máy lu Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán3
4 Máy ủi Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán2
5 Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc Máy san) Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
6 Máy trộn bê tông 200-500l Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán2
7 Đầm dùi Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán2
8 Đầm bàn Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán2
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán1
10 Đầm cóc Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->