Gói thầu: Mua sắm hóa chất phân tích thử nghiệm chất lượng nước mặt và nước dưới đất (đợt 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004435-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất phân tích thử nghiệm chất lượng nước mặt và nước dưới đất (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT 20211004422
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 15:29:00 đến ngày 2021-10-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,967,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1951784E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3903568E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.577.499.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.732.497.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thay thế các hàng hóa hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất, lỗi do vận chuyển; - Thu gom các chai lọ, bao bì hóa chất sau khi sử dụng để xử lý theo quy định xử lý chất thải nguy hại

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Hóa hoặc Sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Viện Nhiệt đới môi trường
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất phân tích thử nghiệm chất lượng nước mặt và nước dưới đất (đợt 1)
Điều tra khảo sát cơ bản ranh giới xâm nhập mặn tác động đến nguồn nước sinh hoạt và ăn uống của các đơn vị quân đội đóng quân tại Quân khu 7 và Quân khu 9, lựa chọn 10 đơn vị khó khăn nguồn nước để xây dựng bộ thiết bị lọc nước nhiễm mặn trực tiếp, cơ động, phục vụ đảm bảo hoàn thành tốt công tác dân vận và sẵn sàng chiến đấu
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028. 38446262 + Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028. 38446262
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028. 38446262


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028. 38446262 + Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028. 38446262


E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; hoặc giấy nộp tiền vào NSNN và báo cáo hóa đơn kèm xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế - Các hồ sơ cần thiết khác liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Hàng hóa có số lượng, xuất xứ, đơn giá đã bao gồm các loại phí vận chuyển, các loại thuế, phí, lệ phí,…
E-CDNT 14.3 Đến 31/12/2021.
E-CDNT 15.2
Có hợp đồng thực hiện tương tự và có giấy cam kết của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028. 38446262 + Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028. 38446262
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Nhiệt đới môi trường, 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028. 38446262
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nhiệt đới môi trường, 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028. 38446262
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nhiệt đới môi trường, 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028. 38446262
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (NH4)6MO7O24.4H2O40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
2Acetone, C3H6O40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Labscan.
3L-glutamic acid, free acid FCC40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99 %. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
4Bạc Nitrate, AgNO340ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
5L-Ascorbic acid (Vitamin C), C6H8O640ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
6Axit axetic, CH3COOH40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98 %. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
7DL-Maleic acid (Toxilic acid), C4H4O440ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
81-Hexanesulfonic acid sodium salt, C6H13NaO3S40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 5g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
9L-Aspartic acid, C4H7NO440ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 250g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
10Vancomycin hydrochloride, C66H75Cl2N9O24.HCl40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 250mg/Chai. Xuất xứ: Sigma.
11Dung dịch chuẩn HCl 1M40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 40%. Quy cách: 1000ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
12L-Tyrosine, C9H11NO340ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
13Aniline, C6H5NH240ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99.5%. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
14Ethanol, C2H5OH40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
15Diisopropyl amine, C6H15N50ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 1000ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
16Chuẩn Fe50ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
17Chuẩn Hg50ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
18Chuẩn NO250ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
19Chuẩn NO350ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
20Chuẩn Zn50ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
21Chuẩn PO460ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
22Ethylenediaminetetra acetic acid, EDTA60ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Sigma.
23Sắt (III) clorua, FeCl360ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
24Florisil60ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
25Formadehyt, HCHO175ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 37%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Fisher.
26Giấy lọc100HộpĐường kính 110mm, lọc cặn. Xuất xứ: Whatman.
27Giấy lọc băng xanh60HộpĐường kính 110mm, lọc định lượng. Xuất xứ: Whatman.
28Giấy lọc sợi thuỷ tinh50HộpĐường kính 110mm, lọc định lượng. Xuất xứ: Whatman.
29Gluco50ChaiHóa chất phân tích. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Sigma
30Hydroperoxid, H2O250ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
31Axit sulfuric, H2SO450ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
32Axit photphoric, H3PO450ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 85%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
33Axit Clohydric, HCl50ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 40%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
34Choline chloride, C5H14ClNO50ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
35Maltose, monohydrate, C12H22O11.H2O40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 95%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
36Axit nitric, HNO340ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 65%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
37Kali dicromat, K2Cr2O740ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,7%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
38Sodium nitrate, NaNO340ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 250g/Chai. Xuất xứ: Sigma.
39Kali clorua, KCl40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
40Monopotassium photphate KH2PO450ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
41Kali iotua, KI50ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
42Kali iodat, KIO340ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
43Methanol, CH3OH50ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
44Magie sulfat, MgSO450ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
45Natri cacbonat, Na2CO350ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
46Natri sufat, Na2SO450ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
47Natri hydroxit, NaOH60ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Quy cách: 500g/Chai.Xuất xứ: Merck.
48Naphtylamin, C10H9N50ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Sigma.
491-Naphthylammonium chloride, C10H10ClN50ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
50Propanol, C3H8O150ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
51Natri Clorua, NaCl150ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
52n-Hexan, C6H14150ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
53Pararosanilin, C19H18ClN3150ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 100g/Chai. Xuất xứ: Merck.
54Paladi Clorua, PdCl250ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100g/Chai. Xuất xứ: Merck.
55Chuẩn Ni50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
56Triethanolamine, C6H15NO350ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
57Chuẩn Cd50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
58Calcium sulfate, dihydrate50ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
59Cesium chloride, CsCl50ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Quy cách: 50g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
60Amoni clorua, NH4Cl50ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
61Chuẩn Cr50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
62Chuẩn Pb50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
63Chuẩn Se50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
64L-Asparagine monohydrate, C4H10N2O450ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
65Chuẩn Cu50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
66Sodium borate, decahydrate, Na2B4O7.10H2O50ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
67Kẽm sulfat, ZnSO450ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 5g/Chai. Xuất xứ: Merck.
68Acetonitril, C3H3N50ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,8%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
69Liti sulfat, Li2SO4.H2O50ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
70Acide Boric, H3BO350ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
71Acide Gluconic, C6H12O750ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
72Butanol, C4H10O50ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 1000ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
73L-Arginine, monohydrochloride, C6H14N4O250ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 100g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
74EDTA Buffer, 0,5M , 1X, pH 8.050ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 100g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
75Chuẩn Lindan50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
76Chuẩn Chlordane50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck
77Chuẩn Heptachlor50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
78Chuẩn Canxi50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
79Chuẩn Chlor50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
80Chuẩn Kali50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
81Chuẩn Magie50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
82Chuẩn Natri50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
83Chuẩn Asen50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
84Chuẩn Aluminium50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
85Chuẩn Amoni50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
86Chuẩn Sulfat50ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
87Chai trắng nắp vặn1.250CáiVật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiệt từ 500oC. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
88Chai trắng nắp vặn1.250CáiVật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiệt từ 500oC. Quy cách: 100ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
89Chai trắng nắp vặn1.250CáiVật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiệt từ 500oC. Quy cách: 250ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
90Chai nâu nắp vặn1.250CáiVật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiệt từ 500oC. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
91Chai nâu nắp vặn1.250CáiVật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiệt từ 500oC. Quy cách: 100ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
92Bình cầu250CáiVật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiệt từ 500oC. Quy cách: 500ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
93Bình cầu250CáiVật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiệt từ 500oC. Quy cách: 1000ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
94Bình định mức600CáiVật liệu: borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A. Quy cách: 250 ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
95Bình định mức600CáiVật liệu: borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A. Quy cách: 500 ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
96Bình định mức600CáiVật liệu: borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A. Quy cách: 50 ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
97Bình định mức600CáiVật liệu: borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A. Quy cách: 100 ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
98Ống nghiệm có nút2.500CáiVật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiệt từ 500oC. Quy cách: 10 ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
99Bình tam giác500CáiVật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiệt từ 500oC. Quy cách: 200 ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
100Bình tam giác500CáiVật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiệt từ 500oC. Quy cách: 50 ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
101Ống đong500CáiVật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiệt từ 500oC. Quy cách: 50 ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
102Ống đong500CáiVật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate, chịu nhiệt từ 500oC. Quy cách: 25 ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
103Áo blouse100CáiDụng cụ bảo hộ lao động, chuyên dụng cho phòng thí nghiệm. Xuất xứ: Việt Nam.
104Găng tay250HộpDụng cụ bảo hộ lao động, chuyên dụng chống hóa chất. Xuất xứ: Việt Nam.
105Khẩu trang250HộpDụng cụ bảo hộ lao động. Yêu cầu: Khẩu trang chuyên dụng phòng thí nghiệm, có lớp than hoạt tính lọc bụi, hơi dung môi, hóa chất. Xuất xứ: Việt Nam.
106Quần áo BHLD100BộDụng cụ bảo hộ lao động. Yêu cầu: Quần áo bảo hộ lao động chuyên dụng, vải bạt kaki 100% cotton, thoáng mát, hút ẩm tốt Đạt TCVN 6692:2007. Xuất xứ: Việt Nam.
107Giầy BHLD100Đôi Dụng cụ bảo hộ lao động. Yêu cầu: Giày bảo hộ lao động, loại giày da chống đâm xuyên, chống tĩnh điện, chống trượt, chống va đập. Xuất xứ: Việt Nam.
108Mũ cứng100CáiDụng cụ bảo hộ lao động. Yêu cầu: Loại mũ bảo hộ, nhựa HDPE, bảo vệ đầu, chống va đập, thoáng khí. Xuất xứ: Việt Nam.
109Ô che mưa/nắng100CáiDụng cụ bảo hộ lao động. Yêu cầu: Ô che mưa/nắng, vật liệu chống tia UV, chống thấm tốt, chiều rộng khi mở 112cm, dài 90cm. Xuất xứ: Việt Nam.
110Áo phao100CáiDụng cụ bảo hộ lao động. Yêu cầu: Chất liệu vải vinilon lót xốp, sử dụng cho cứu hộ cứu nạn. Xuất xứ: Việt Nam.
111Găng tay chịu axit chuyên dụng100ĐôiDụng cụ bảo hộ lao động. Yêu cầu: Loại găng tay chống hóa chất, sử dụng trong môi trường dung môi, hóa chất, axit sulfuric 96%. Xuất xứ: Việt Nam.
112Mặt nạ phòng độc nửa mặt100CáiDụng cụ bảo hộ lao động. Yêu cầu: Thiết bị chuyên dụng bảo vệ hô hấp, loại 2 phin lọc, chất liệu cao su 100% silicon, khả năng chống ăn mòn hóa học, chống cháy, đạt tiêu chuẩn NIOSH. Xuất xứ: Việt Nam/tương đương.
113Mặt nạ phòng độc kín mặt100CáiDụng cụ bảo hộ lao động. Yêu cầu: Chuyên dụng bảo vệ hô hấp, mặt kính bằng polycarbonate, chất liệu viền cao su 100% silicon, khả năng chống ăn mòn hóa học, chống cháy, đạt tiêu chuẩn NIOSH, tiêu chuẩn ANSI. Xuất xứ: Việt Nam/tương đương.
114Găng tay chịu nhiệt100ĐôiDụng cụ bảo hộ lao động. Yêu cầu: Găng tay chịu nhiệt chuyên dụng kết hợp sợi dệt aramid và sợi thủy tinh, 1 mặt phủ nhôm, chịu được nhiệt độ 500oC. Xuất xứ: Việt Nam.
115Găng tay cách điện hạ áp100ĐôiDụng cụ bảo hộ lao động. Yêu cầu: Cách điện hạ áp 1kV, đạt tiêu chuẩn TCVN 8084:2009. Xuất xứ: Việt Nam.
116Kính bảo hộ100CáiDụng cụ bảo hộ lao động. Yêu cầu: Chống hóa chất, chống đọng hơi sương, chống va đập, chống UV. Xuất xứ: Việt Nam.
117Đèn pin chống cháy nổ25CáiYêu cầu: Loại chuyên dụng chống cháy nổ. Công suất chiếu sáng 20 Lumens. Chiếu xa 96m, thời gian 20 giờ. Xuất xứ: Việt Nam.
118Quần yếm chống thấm100CáiDụng cụ bảo hộ lao động. Yêu cầu: Vật liệu bằng nhựa PVC cao cấp. Xuất xứ: Việt Nam.
119Ủng chống thấm nước100CáiDụng cụ bảo hộ lao động. Yêu cầu: Vật liệu bằng nhựa PVC tổng hợp, mũi đế lót thép, chống trơn trượt, chống thấm nước, chống hóa chất, chống tĩnh điện. Xuất xứ: Việt Nam.
120Phụ kiện khác (Hộp chứa, thùng chứa mẫu, ….1BộHộp chứa, thùng chứa mẫu,… Xuất xứ: Việt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1951784E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3903568E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.577.499.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.732.497.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thay thế các hàng hóa hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất, lỗi do vận chuyển; - Thu gom các chai lọ, bao bì hóa chất sau khi sử dụng để xử lý theo quy định xử lý chất thải nguy hại

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách giao hàng 1 Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động52
2 Phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Đại học chuyên ngành Hóa hoặc Sinh học53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->