Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn khác nếu có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 15:26:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,409,752,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 02 công nhân cốt thép.+ 01 công nhân điện.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn vốn khác nếu có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Kiều Ngọc Chỉnh – Chủ tịch UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 195 | cấu kiện |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | gốc |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục III, chương V, phần 2 | 77,0204 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 5,3374 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 53,5683 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 115,376 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 7,9601 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 13,59 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 38,5176 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 14,288 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 147,21 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 147,21 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 192 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng thành bồn hoa | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6124 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4132 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,8032 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 304,5333 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0666 | 100m3 |
| 7 | Nilong chống mất nước | Mục III, chương V, phần 2 | 1.066,56 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 106,656 | m3 |
| 9 | Lát nền đá ghi xám 300x300x30, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 491,4 | m2 |
| 10 | Lát nền bằng đá xanh đen 400x400x30, PC30 | Mục III, chương V, phần 2 | 149,36 | m2 |
| 11 | Mua đất mầu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 76,2521 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7625 | 100m3 |
| 13 | Mua và trồng cây Đại >3m | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cây |
| 14 | Mua và trồng cây bàng đài loan >2m | Mục III, chương V, phần 2 | 78 | cây |
| 15 | Mua và trồng cây ngọc bút >0,8 | Mục III, chương V, phần 2 | 212 | cây |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 1,92 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 1,92 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 119,2024 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng tường rào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3235 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,8366 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,5499 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng Gạch BTXM 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,0184 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng móng GM1 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3235 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0616 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2666 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,3374 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4946 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4928 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4928 | 100m3/1km |
| 30 | Xây cột, trụ bằng Gạch BTXM 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,4165 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTXM 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,062 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,3948 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,4 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3235 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0616 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2666 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,5608 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 44,088 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 443,5578 | m2 |
| 40 | Đắp đầu trụ VXM 75# | Mục III, chương V, phần 2 | 56 | cái |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 100,8 | m |
| 42 | Lợp mái ngói 40v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6447 | 100m2 |
| 43 | Ngói úp nóc 200x105x7 | Mục III, chương V, phần 2 | 716,3 | viên |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 532,7648 | m2 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 29,0666 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0264 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2972 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,2384 | m3 |
| 49 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,0384 | m³ |
| 50 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9694 | m³ |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0484 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4925 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 127,4802 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 43,171 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3594 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5697 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 5,609 | m3 |
| 58 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,994 | 100m |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7275 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m - Đường kính 250mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,512 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát - Đường kính 250mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,075 | 100m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,2275 | m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0264 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2643 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2643 | 100m3/1km |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0337 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,9994 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5264 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0739 | m3 |
| 71 | Ốp đá granite đen vào tường TD đá >0,25m2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,7696 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,014 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 52,8 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,0428 | m2 |
| 75 | Mua, lắp đặt lan can bằng đá tự nhiên(bao gồm trụ, con tiện, phào chỉ) | Mục III, chương V, phần 2 | 32,87 | m |
| 76 | Lư hương bằng đá tự nhiên trạm khắc, đường kính miệng D600 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 77 | Bàn lễ bằng đá tự nhiên trạm khắc (1,2x0,8x0,85) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 70,8484 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3264 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2688 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,032 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5272 | 100m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 231 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,639 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2929 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2359 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3246 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9738 | 100m3/1km |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 100m- Đường kính 40/50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha=20A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột đèn chùm bằng máy | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | 1 cột |
| 18 | Lắp dựng cột đèn cao áp | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | 1 cột |
| 19 | Gía đỡ tủ điện treo, thép L50x50x5mm-CSV | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 20 | Khung móng cột M24x300x300x675-4 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 21 | Khung móng cột M16x240X240X500-4 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 22 | Lắp choá đèn - Đèn LED 80W ở độ cao ≤ 12m | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn cầu (5 bóng 1 bộ) | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | bảng |
| 27 | Làm tiếp địa T1C-2,5 cho cột điện | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | 1 bộ |
| 28 | Làm tiếp địa T1C-1,5 cho tủ điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 29 | Kéo dải cáp treo Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV-2x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm Cu/DSTA-2x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8 | 100m |
| 31 | Rải dây đồng trần M10 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5 | 100m |
| 32 | Làm đầu đầu cốt đồng M10 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | 1 đầu cáp |
| 33 | Làm đầu cáp M6 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 1 đầu cáp |
| 34 | Làm đầu cáp M4 | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | 1 đầu cáp |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | 1 đầu cáp |
| 36 | Luồn dây Cu/PVC-2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | 01 Kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 02 công nhân cốt thép.+ 01 công nhân điện.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi