Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003879-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210969442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn khác nếu có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 15:26:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,409,752,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 02 công nhân cốt thép.+ 01 công nhân điện.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn khác nếu có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH , địa chỉ: Thôn Cổ Miếu, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ xây dựng TH; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và quản lý đầu tư AMC Việt Nam;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH , địa chỉ: Thôn Cổ Miếu, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Kiều Ngọc Chỉnh – Chủ tịch UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMục III, chương V, phần 2 195cấu kiện
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMục III, chương V, phần 2 10cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMục III, chương V, phần 2 10gốc
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMục III, chương V, phần 2 77,0204m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục III, chương V, phần 2 5,3374m3
6Phá dỡ móng gạchMục III, chương V, phần 2 53,5683m3
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMục III, chương V, phần 2 115,376m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 7,9601m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 2 13,59m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục III, chương V, phần 2 38,5176m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 14,288m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục III, chương V, phần 2 147,21m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMục III, chương V, phần 2 147,21m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Đào nền đường - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 1921m3
2Ván khuôn lót móng thành bồn hoaMục III, chương V, phần 2 0,6124100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mục III, chương V, phần 2 6,4132m3
4Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 12,8032m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 304,5333m2
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 1,0666100m3
7Nilong chống mất nướcMục III, chương V, phần 2 1.066,56m2
8Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 106,656m3
9Lát nền đá ghi xám 300x300x30, PCB30Mục III, chương V, phần 2 491,4m2
10Lát nền bằng đá xanh đen 400x400x30, PC30Mục III, chương V, phần 2 149,36m2
11Mua đất mầu trồng câyMục III, chương V, phần 2 76,2521m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,7625100m3
13Mua và trồng cây Đại >3mMục III, chương V, phần 2 4cây
14Mua và trồng cây bàng đài loan >2mMục III, chương V, phần 2 78cây
15Mua và trồng cây ngọc bút >0,8Mục III, chương V, phần 2 212cây
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 1,92100m3
17Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 1,92100m3/1km
18Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 119,20241m3
19Ván khuôn lót móng tường ràoMục III, chương V, phần 2 0,3235100m2
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mục III, chương V, phần 2 10,8366m3
21Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 29,5499m3
22Xây móng bằng Gạch BTXM 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 24,0184m3
23Ván khuôn giằng móng GM1Mục III, chương V, phần 2 0,3235100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mmMục III, chương V, phần 2 0,0616tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMục III, chương V, phần 2 0,2666tấn
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 5,3374m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,4946100m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 0,4928100m3
29Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 0,4928100m3/1km
30Xây cột, trụ bằng Gạch BTXM 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 13,4165m3
31Xây tường thẳng bằng Gạch BTXM 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 22,062m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 13,3948m3
33Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 14,4m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,3235100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,0616tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,2666tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 8,5608m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 44,088m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 443,5578m2
40Đắp đầu trụ VXM 75#Mục III, chương V, phần 2 56cái
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 100,8m
42Lợp mái ngói 40v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,6447100m2
43Ngói úp nóc 200x105x7Mục III, chương V, phần 2 716,3viên
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 532,7648m2
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 29,06661m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0264100m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,2972100m2
48Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mục III, chương V, phần 2 9,2384m3
49Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 10,0384
50Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 1,9694
51Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 2 0,0484100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,4925m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 127,4802m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 43,171m2
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 2 0,3594100m2
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,5697tấn
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMục III, chương V, phần 2 5,609m3
58Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMục III, chương V, phần 2 0,994100m
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 3,7275m3
60Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m - Đường kính 250mmMục III, chương V, phần 2 0,512100m
61Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát - Đường kính 250mmMục III, chương V, phần 2 2cái
62Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,075100m3
63Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 47,2275m3
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0264100m3
65Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 0,2643100m3
66Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 0,2643100m3/1km
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,0337100m2
68Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,9994m3
69Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,5264m3
70Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,0739m3
71Ốp đá granite đen vào tường TD đá >0,25m2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 10,7696m2
72Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 6,014m3
73Lát nền, sàn gạch granite 600x600 XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 52,8m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 18,0428m2
75Mua, lắp đặt lan can bằng đá tự nhiên(bao gồm trụ, con tiện, phào chỉ)Mục III, chương V, phần 2 32,87m
76Lư hương bằng đá tự nhiên trạm khắc, đường kính miệng D600Mục III, chương V, phần 2 1cái
77Bàn lễ bằng đá tự nhiên trạm khắc (1,2x0,8x0,85)Mục III, chương V, phần 2 1cái
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 70,8484m2
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục III, chương V, phần 2 3,32641m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,2688100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,032m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục III, chương V, phần 2 0,5272100m3
5Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cmMục III, chương V, phần 2 231m
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMục III, chương V, phần 2 0,639100m2
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 2 0,2929100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,2359100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục III, chương V, phần 2 0,3246100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục III, chương V, phần 2 0,9738100m3/1km
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 100m- Đường kính 40/50mmMục III, chương V, phần 2 3,2100 m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmMục III, chương V, phần 2 120m
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mục III, chương V, phần 2 11 tủ
14Lắp đặt các automat 1 pha =10AMục III, chương V, phần 2 3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha=20AMục III, chương V, phần 2 1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha =50AMục III, chương V, phần 2 1cái
17Lắp dựng cột đèn chùm bằng máyMục III, chương V, phần 2 101 cột
18Lắp dựng cột đèn cao ápMục III, chương V, phần 2 41 cột
19Gía đỡ tủ điện treo, thép L50x50x5mm-CSVMục III, chương V, phần 2 1bộ
20Khung móng cột M24x300x300x675-4Mục III, chương V, phần 2 4bộ
21Khung móng cột M16x240X240X500-4Mục III, chương V, phần 2 10bộ
22Lắp choá đèn - Đèn LED 80W ở độ cao ≤ 12mMục III, chương V, phần 2 4bộ
23Lắp đặt đèn cầu (5 bóng 1 bộ)Mục III, chương V, phần 2 50bộ
24Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạnMục III, chương V, phần 2 2bộ
25Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục III, chương V, phần 2 2bộ
26Lắp bảng điện cửa cộtMục III, chương V, phần 2 14bảng
27Làm tiếp địa T1C-2,5 cho cột điệnMục III, chương V, phần 2 141 bộ
28Làm tiếp địa T1C-1,5 cho tủ điệnMục III, chương V, phần 2 11 bộ
29Kéo dải cáp treo Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV-2x6mm2Mục III, chương V, phần 2 0,8100m
30Rải cáp ngầm Cu/DSTA-2x4mm2Mục III, chương V, phần 2 2,8100m
31Rải dây đồng trần M10Mục III, chương V, phần 2 3,5100m
32Làm đầu đầu cốt đồng M10Mục III, chương V, phần 2 301 đầu cáp
33Làm đầu cáp M6Mục III, chương V, phần 2 21 đầu cáp
34Làm đầu cáp M4Mục III, chương V, phần 2 281 đầu cáp
35Luồn cáp ngầm cửa cộtMục III, chương V, phần 2 281 đầu cáp
36Luồn dây Cu/PVC-2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đènMục III, chương V, phần 2 2100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu52
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 01 Kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu32
3 Cán bộ an toàn 1 Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu32
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 02 công nhân cốt thép.+ 01 công nhân điện.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
5 Đầm bàn Còn hoạt động tốt1
6 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
7 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
8 Máy uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->