Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Hạng mục điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Hạng mục điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 15:24:00 đến ngày 2021-10-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,704,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư điện.-Có kinh nghiệm thi công các công việc tương tự (01 công trình)(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên,- Có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).(4) Chứng chỉ An toàn lao động - vệ sinh lao động (công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị định vị, đo đạc công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị kiểm tra thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điện trở cách điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Hạng mục điện Xây dựng cây xanh, bãi đỗ xe tại khu vực trước Công an Tỉnh tại phường Hồng Hà 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc công chứng: Giấy đăng ký kinh doanh, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, máy móc thiết bị Bổ sung phương án đổ thải (Vị trí đôt thải có xác nhận chính quyền sở tại) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
Số 369 Đường Trần Quốc Nguyễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ sSố 369 Đường Trần Quốc Nguyễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ sSố 369 Đường Trần Quốc Nguyễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HẠ THẾ | |||
| B | Phần mua sắm. lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| C | Phần xây dựng, lắp đặt mới | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 385,56 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,66 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,04 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 589,26 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 535,5 | m |
| 9 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | m |
| 10 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 13 | Ống nối cáp hạ thế 50-120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | đầu |
| 15 | Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | đầu |
| 16 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | đầu |
| 17 | Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | đầu |
| 18 | Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu |
| 19 | Đầu cốt ép đồng M16 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đầu |
| 20 | Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | đầu |
| 21 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | hộp |
| 22 | Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat 3P - 40A vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Bịt đầu cáp dùng cho dây vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 598 | md |
| 32 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,12 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,88 | m3 |
| 34 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,4387 | m3 |
| 35 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.014 | viên |
| 36 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178,4 | m2 |
| 37 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,54 | m3 |
| 38 | Hoàn trả mặt đường Bê tông M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,16 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,46 | m3 |
| D | Móng tủ điện công tơ | |||
| 1 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,125 | m2 |
| 3 | Ống nhựa D105/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 4 | Ống nhựa D50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 5 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1115 | m3 |
| 6 | Khung móng tủ điện M16x500x450x650 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | m2 |
| 8 | Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| E | Hố ga nối cáp | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,15 | m2 |
| 3 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,806 | m3 |
| 4 | Bê tông nắp đan (2 nắp) M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | m3 |
| 5 | Thép viền miệng hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,24 | kg |
| 6 | Thép viền nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,53 | kg |
| 7 | Tai lắp viền miệng (6 cái) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | kg |
| 8 | Tắc kê nở M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (04 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,908 | kg |
| 10 | Ống nhựa D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m |
| 11 | Ống nhựa D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m |
| 12 | Ống nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m |
| 13 | Cốt thép hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,45 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất hố ga, đất cấp 3 (thủ công) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,625 | m3 |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,95 | cái |
| F | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo CXV (3x25+1x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,54 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,28 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,46 | m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,56 | m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,8 | m |
| 8 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hòm |
| 9 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P - H2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 10 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P - H4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hòm |
| 11 | Tháo dỡ Hòm công tơ 3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 12 | Tháo dỡ Công tơ 1P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 13 | Tháo dỡ Công tơ 3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 336 | m |
| 15 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 16 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189 | m |
| 17 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 18 | Tháo dỡ Aptomat 1P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 19 | Tháo dỡ Aptomat 3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| H | Phần mua sắm. lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Sim số dịch vụ viễn thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| I | Phần xây dựng, lắp đặt mới | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn cao 14m + lọng bán nguyệt lắp 4 đèn pha chiếu rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 8m + cần đèn 1 nhánh cao 2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cột |
| 3 | Cột thép tròn côn cao 8m + cần đèn 2 nhánh cao 2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 4 | Chóa đèn pha chiếu rộng IP65, bóng LED 245W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED 80W (có khả năng kết nối ĐKTT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,84 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 540,6 | m |
| 8 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC-1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 10 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 583,44 | m |
| 11 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 13 | Đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cột |
| 14 | Làm đầu cáp - (3x25+1x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Đầu |
| 15 | Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Đầu |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Đầu |
| J | Móng cột đèn pha cao 14m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,87 | m3 |
| 4 | Trát vữa móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,216 | m2 |
| 5 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 6 | ống nhựa D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Khung móng cột M24x1300x8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Thép móng cột D ≤ 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,6 | kg |
| 9 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,87 | m3 |
| K | Móng cột chiếu sáng đường phố 10m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,944 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,1322 | m3 |
| 4 | Trát vữa móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7719 | m2 |
| 5 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4429 | m3 |
| 6 | ống nhựa D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3288 | m |
| 7 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3288 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1997 | m3 |
| L | Móng cột đèn trang trí cao 3,5m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,908 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2737 | m3 |
| 4 | Trát vữa móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | m2 |
| 5 | Ống nhựa D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 6 | Đắp đất móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2703 | m3 |
| 7 | Khung móng cột M16x240x240x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2737 | m3 |
| M | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 518,44 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN80-3,2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 3 | Măng sông Ống thép tráng kẽm D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | md |
| 5 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,06 | m3 |
| 6 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,0324 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.961 | viên |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,8 | m2 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,8 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm cóc, K =0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,1 | m3 |
| N | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,625 | m |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cột đèn trang trí cao 3,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cần đèn đơn trên cột BTLT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cần |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng bóng SON hiện có | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng. | 5 | 3 |
| 2 | kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Là Kỹ sư điện.-Có kinh nghiệm thi công các công việc tương tự (01 công trình)(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng). | 3 | 2 |
| 3 | kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên,- Có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).(4) Chứng chỉ An toàn lao động - vệ sinh lao động (công chứng). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ≥5T | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 5 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử) | 1 |
| 6 | Thiết bị kiểm tra thí nghiệm | ( đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điện trở cách điện) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi