Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà học 4 tầng, 20 phòng học và bổ sung một số gian nhà xe Trường THPT Nguyễn Du
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003019-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 15:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà học 4 tầng, 20 phòng học và bổ sung một số gian nhà xe Trường THPT Nguyễn Du |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 15:22:00 đến ngày 2021-10-12 15:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,250,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.442353E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.475.140.000 VND (1x 13.475.140.000 = 13.475.140.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13.475.140.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 13.475.140.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.- Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.475.140.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm (Lu) bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 -16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà học 4 tầng, 20 phòng học và bổ sung một số gian nhà xe Trường THPT Nguyễn Du Dự án đầu tư xây dựng công trình Nhà học 4 tầng, 20 phòng học và bổ sung một số gian nhà xe Trường THPT Nguyễn Du 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà học 4 tầng 20 phòng học – Phần móng | |||
| 1 | Thuê cừ larsen loại IV (để ép cừ larsen phần giáp với nhà hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen IV, KT 400 chiều dài 6m/thanh). Phần cừ ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ Larsen (Phần cừ không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 7 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,283 | 100m³ |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,221 | m³ |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,995 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,803 | 100m² |
| 12 | Rải lớp nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 100m² |
| 13 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,418 | m³ |
| 14 | Bê tông thương phẩm, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | m³ |
| 15 | Bê tông thương phẩm, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,612 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,297 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,797 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,769 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,411 | m³ |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,532 | m³ |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,884 | m³ |
| 24 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | m³ |
| 25 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,653 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,399 | 100m² |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | 100m³ |
| 28 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | 100m² |
| 29 | Bê tông tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,476 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m² |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,049 | m² |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,047 | m² |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,578 | 100m² |
| 36 | Đắp cát công trình, cát đen ML: 1.5-2, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,192 | 100m³ |
| 37 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,659 | 100m³ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,624 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,624 | 100m³/km |
| B | Hạng mục 2: Nhà học 4 tầng 20 phòng học – Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tôngthương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,748 | m³ |
| 2 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,016 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,969 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,399 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,423 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,731 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,141 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,568 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,145 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,255 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,384 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,696 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,192 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,173 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,345 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,949 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,567 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,199 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,817 | tấn |
| 23 | Gia công hệ mái thép, thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hệ mái giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,152 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,152 | tấn |
| 27 | Bulong neo M20 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,23 | 1m² |
| C | Hạng mục 3: Nhà học 4 tầng 20 phòng học – Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,094 | m³ |
| 2 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,934 | m³ |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,489 | m³ |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,784 | m³ |
| 5 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,758 | m³ |
| 6 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,523 | m³ |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,183 | m³ |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,729 | m³ |
| 9 | Gia công thang sắt thăm mái bằng thép hộp 40x40x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bản mã và bu lông liên kết tay nắm thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,861 | 1m² |
| 13 | Nắp tôn thăm mái KT: 830x730 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (công tác hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,018 | 100m³ |
| 15 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,171 | 100m² |
| 16 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,712 | m³ |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m² |
| 18 | Bê tông nền bục giảng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,964 | m³ |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đắp đường dốc cho người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m³ |
| 20 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,813 | m³ |
| 21 | Kẻ khe chống trơn trượt đường dốc cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,04 | m |
| 22 | Đổ bê tông giằng chân đế lan can đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,799 | m³ |
| 23 | Gia công lan can thép đặc 20*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,976 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,646 | m² |
| 25 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,548 | 1m² |
| 26 | Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | tấn |
| 27 | Gia công hệ lam thép hộp mạ kẽm trang trí (KT: 50x100x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,705 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hệ lam thép hộp trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,773 | m² |
| 29 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (Epoxy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,252 | 1m² |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Lô gô chữ tên trường " TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG " kích thước 830x35cm; "NGUYỄN DU" kích thước 720x60cm bằng inox 304 xước màu vàng, dày 1.5mm, gập nổi 50mm, liên kết với thép hộp bằng ke góc KT 30x30x5 dày 1mm (mỗi chữ 3 điểm, 4 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lợp mái sảnh, tôn xốp chống nóng; lớp dưới xốp dày 18mm, lớp trên tôn sóng dày 0.47mm màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m² |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt mái sảnh bọc Aluminium màu ghi, kích thước tấm: 1200x2400x4mm bao gồm cả hệ xương thép hộp mạ kẽm KT: 30x30x1,4mm, A=600 và phần gập tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,406 | m2 |
| 33 | Vét rãnh lòng mo (lát sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,38 | m |
| 34 | Lát nền, sàn gạch granit, tiết diện 500*500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.945,328 | m² |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granit 100*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m² |
| 36 | Lát đá graníte mặt viền cửa, bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | m² |
| 37 | Lát đá graníte bậc tam cấp, VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,626 | m² |
| 38 | Dán cạnh mũi bậc tam cấp bằng đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,8 | md |
| 39 | Nẹp nhôm khe lún, bản 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | m |
| 40 | Xẻ khe chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,6 | m |
| 41 | Lát đá graníte bậc cầu thang, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,516 | m² |
| 42 | Dán cạnh mũi bậc tam cấp bằng đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,52 | md |
| 43 | Xẻ khe chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,04 | m |
| 44 | Lát đá Granite mặt lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,063 | m² |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện 300*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,16 | m² |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300*600, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772,165 | m² |
| 47 | Thi công lớp sika chống thấm sàn WC theo thiết kế (định mức 4kg xi măng + 1 lít sika + 1 lít nước phủ 4m2 sàn). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,598 | m² |
| 48 | Gia công, lắp đặt máng tiểu inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,606 | kg |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D18/2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m |
| 50 | Giá đỡ máng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,389 | kg |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn inox 304 phi 34 liên kết bằng vít nở vào tường và nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,868 | kg |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,76 | m2 |
| 54 | Trần phẳng bằng tấm nhôm aluminium (Hoàn thiện toàn bộ theo yêu cầu kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,156 | m² |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt lỗ thăm trần thạch cao kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260,078 | m² |
| 57 | Trát gờ móc nước 30x15, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,68 | m |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.573,93 | m² |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.231,123 | m² |
| 60 | Căng lưới thép trát tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,3 | m² |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390,381 | m² |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.199,094 | m² |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.312,244 | m² |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390,379 | m² |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.304,863 | m² |
| 66 | Thi công hoàn thiện khe nhiệt, khe lún theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 67 | Thi công chống thấm cổ ống thoát nước mái chi tiết theo thiết kế (phễu tôn thu nước dày 3mm, thanh trương nở 20x10, vữa không co ngót, keo PU quanh ống theo thiết kế, quét 2 lớp vật liệu chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | lỗ |
| 68 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, bê tông tầng áp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m³ |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 70 | Lát nền, sàn gạch, lá nem tiết diện 300*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,802 | m² |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,797 | m² |
| 72 | Lưới thép chống nứt ô 10x10mm, thép mạ kẽm đường kính 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,181 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,181 | m² |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng vật liệu chống thấm theo thiết kế (định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,76 | m² |
| 75 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ daỳ 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,187 | 100m² |
| 76 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m² |
| 77 | Nẹp chống báo mái tôn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,868 | kg |
| 78 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | tấn |
| 79 | Lắp đặt thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | tấn |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm định hình hệ 55 màu sẫm, cửa đi 1 cánh kính dày 6.38mm, kính mờ (Phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm định hình hệ 55 màu sẫm, cửa đi 2 cánh kính dày 6.38mm, kính mờ (Phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,56 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm định hình hệ 93 màu sẫm, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 6.38mm, kính mờ (Phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 1,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,64 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm định hình hệ 55 màu sẫm, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm, kính trong (Phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 1,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,8 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm định hình hệ 55 màu sẫm, cửa sổ mở chữ A, kính dày 6.38mm, kính mờ (Phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 1,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm định hình hệ 55 màu sẫm, vách kính cố định, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 1,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định hệ 55 mặt dựng nổi đố màu sẫm, kính trắng dày 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 2mm). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,319 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm định hình 55 màu sẫm, cửa sổ mở chữ A, kính dày 8.38mm, kính mờ (Phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 1,4 mm). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,025 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt cửa khung sắt, pano tôn, sơn chống gỉ màu ghi. Khung cửa V50x50x2, xương thép 14x14, pano tôn phẳng dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | m2 |
| 89 | Gia công thép hộp mạ kẽm KT: 40x80x2mm gia cường chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm KT: 40x80x2mm gia cường chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | tấn |
| 91 | Sơn tĩnh điện khung thép hộp màu đồng bộ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.213,7 | kg |
| 92 | Gia công hoa sắt đặc 12x12 cửa sổ, đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,621 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,945 | m² |
| 94 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (Epoxy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,199 | m² |
| 95 | Cung cấp lắp đặt gạch kính 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,607 | 100m² |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II; đào rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | 100m³ |
| 98 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II; đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,927 | m³ |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II; đào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m³ |
| 100 | Bê tông lót móng rãnh, hố ga rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,037 | m³ |
| 101 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,329 | m³ |
| 102 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,295 | m³ |
| 103 | Bê tông móng hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m³ |
| 104 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m² |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,838 | m³ |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m² |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314 | cái |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu,láng rãnh, hố ga chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,246 | m² |
| 112 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m³ |
| 113 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | 100m³ |
| 114 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | 100m³/km |
| 115 | Ghi chắn rác D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 116 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đắp hoàn trả sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m³ |
| 117 | Rải Nlilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | 100m² |
| 118 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4 | m³ |
| 119 | Đánh, trồng tại vị trí mới cây xanh, đường kính gốc 300, bao gồm cả chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cây |
| D | Hạng mục 4: Nhà học 4 tầng 20 phòng học – Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng CXV/DSTA( 4x120mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 2 | Bộ néo cáp, đai ôm cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng CXV (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng CXV (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng CXV (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 982 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.404 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.216 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.492 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.108 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.246 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi dây dẫn, đường kính phi 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.623 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.623 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCCB-500V/3P-200A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCCB-500V/3P-63A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCCB-500V/3P-63A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCCB-500V/3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-250V/2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-250V/2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB-250V/1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB-250V/1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB-250V/1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực RCBO-250V/2P-16A-6KA-30Ma | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp điện phòng 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 1000x800x210mm loại lắp nổi, gắn tường sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A, cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Đèn báo tín hiệu pha xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Vôn kế giới hạn thang đo 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Chuyển mạch vôn kế 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Cầu chì 220V/2A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Thanh cái đồng 20x6 dài 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Bộ chống sét van hạ thế GZ-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 700x500x200mm loại âm tường sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 51 | Đèn báo tín hiệu pha xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | Cầu chì 220V/2A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 10W 0.6m máng chữ V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 20W 1.2m đèn lớp học máng treo trọn bộ máng + ty treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 20W 1.2m đèn chiếu bảng trọn bộ máng + ty treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 4x20W 1.2m máng tán quang lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ đèn LED 9W ốp trần phi 280 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bộ đèn LED DOWNLIGHT 12W phi 138x50 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bộ đèn LED DOWNLIGHT 5W phi 140x80 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bộ đèn Pane LED 14W 300x300 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ đèn LED 5W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bộ đèn LED 9W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tường, bóng LED 220V/12W IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần kèm hộp điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường 250x250mm >=486m3/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 200x200 >=150m3/h nối ống gió PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê thu PVC phi 140/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nối góc 45 phi 140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp cút nhựa PVC chữ Y phi 140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lam chắn hợp kim nhôm KT: 160x160x0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 74 | Lưới chắn côn trùng ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V có cực nối đất âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 10A/240V kèm mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A/240 kèm mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 10A/240 kèm mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt 10A/240 kèm mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 10A/240 kèm mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt 10A/240 kèm mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 hạt 10A/240 kèm mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 4 hạt 10A kèm mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đấu điện 110x110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông (rãnh cáp đơn và đôi chôn ngầm đường bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,222 | m³ |
| 87 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | 100m³ |
| 88 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | 100m³/km |
| 89 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp II (đào rãnh cáp đơn và đôi chôn ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | 100m³ |
| 90 | Đào rãnh cáp đơn và đôi chôn ngầm, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,85 | m³ |
| 91 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | 100m³ |
| 92 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m³ |
| 93 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m³/km |
| 94 | Gạch chỉ M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,124 | 1000 viên |
| 95 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,4 | m2 |
| 96 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | 100m2 |
| 97 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m³ |
| 98 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m² |
| 99 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m³ |
| 100 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,17 | m³ |
| 101 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m² |
| 102 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x400x200mm loại lắp nổi, gắn tường sơn tĩnh điện dày 1.5mm treo cột điện IP55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCCB-500V/3P-200A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Tấm đấu đất trung gian bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 - L=0.6m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442 | m |
| 107 | Chân bật thép mạ kẽm phi 8, L=160 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 109 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m³ |
| 111 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m³ |
| 112 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m³ |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | m |
| 115 | Lắp đặt công tắc Rơ le phao điện hai phao 220V/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cáp điện CXV(4x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 117 | Lắp đặt dây điện CV(1x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m |
| 118 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 121 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x450x200 sơn tĩnh điện dày 1.5mm IP55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCB - 3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCB - 3P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây điện CV (1x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 125 | Khởi động từ 380V-6A có Rơ le nhiệt cho động cơ 380V-5.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Đèn báo tín hiệu pha xanh, đỏ, vàng 250V-5A kiểu lắp bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | Đèn tín hiệu (báo bơm chạy) 250V-5A sơn màu kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bộ 2 nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Nút |
| 130 | Cầu chì ống 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Rơ le trung gian 36V AC -6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt biến áp cách ly 60VA 220V/36V AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Bộ chống mất pha động cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Cọc sứ đánh dấu lộ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 60 xuyên tường chờ điều hòa dài 0.25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 136 | Lắp đặt đầu bịt ống nhựa phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 137 | Ty treo thép ren phi 10 treo ống gió L=1.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 138 | Ty treo thép ren phi 10 treo ống gió L=7.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 139 | Đai Inox ôm ống phi 140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 140 | Đai Inox ôm ống phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Nhà học 4 tầng 20 phòng học – Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 2 | Vòi rửa 1 vòi (vòi đơn) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Máy bơm sinh hoạt Q=9m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 12 | Lắp đặt Van phao điện tự ngắt D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Crephin hút nước D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (PN16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn PPR D75/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PPR D75/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn PPR D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR D75/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR D75x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PPR D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê PPR D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút PPR 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút PPR 90 D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút PPR 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút PPR 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút PPR 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PPR 90 ren ngoài D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút HDPE 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt nút bịt ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Rắc co ren PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Rắc co ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Rắc co ren PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Rắc co ren PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt Rắc co ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống U.PVC D200 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống U.PVC D140 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Ống U.PVC D110 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Ống U.PVC D90 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Ống U.PVC D60 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Ống U.PVC D42 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Tê 45 D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê 45 D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê 45 D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê 45 D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê 45 D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê 45 D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê 90 D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê 90 D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê 90 D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê 90 D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 135 D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê kiểm tra D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 104 | Đai giữ ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 105 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 106 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 107 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 108 | Lắp đặt Ống U.PVC D90 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Ống U.PVC D60 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Ống U.PVC D32 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cầu chắn rác D135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút nhựa 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút nhựa 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút nhựa 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa 45 D60/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 117 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 118 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 119 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại (đào để lắp đặt ống nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,966 | m³ |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m³ |
| 121 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m³/km |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II, đào mương chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | 100m³ |
| 123 | Đào mương chôn ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,83 | m³ |
| 124 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m³ |
| 125 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m³ |
| 126 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp mương chôn ống 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | 100m³ |
| 127 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp mương chôn ống 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m³ |
| 128 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m³ |
| 129 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m³/km |
| 130 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,5 | m² |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II, đào bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | 100m³ |
| 132 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,624 | m³ |
| 133 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m² |
| 134 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 135 | Bê tông móng bể tự hoại rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,693 | m³ |
| 136 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1155 | 100m² |
| 137 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,032 | m³ |
| 138 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,444 | m³ |
| 139 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | 100m² |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 142 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 143 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm, cốt thép bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 144 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100, láng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,66 | m² |
| 145 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75, tường trong bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,74 | m² |
| 146 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90; đắp đất bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m³ |
| 147 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | 100m³ |
| 148 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | 100m³/km |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II, đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m³ |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | m³ |
| 151 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | m³ |
| 152 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | m³ |
| 153 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m² |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | m³ |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | m³ |
| 156 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m² |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 158 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 160 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100, láng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m² |
| 161 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90; đắp đất hố ga. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | 100m³ |
| 162 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m³ |
| 163 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m³/km |
| 164 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông cột nhà bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | m³ |
| 165 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m² |
| 166 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 168 | Bê tông đá xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | m³ |
| 169 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m² |
| 170 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 171 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 172 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m³ |
| 173 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m² |
| 174 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 175 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | m³ |
| 176 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2502 | 100m² |
| 177 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 178 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,496 | m³ |
| 179 | Bê tông đá nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m³ |
| 180 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m² |
| 181 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,151 | m² |
| 182 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,433 | m² |
| 183 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,501 | m² |
| 184 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,354 | m² |
| 185 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,354 | m² |
| 186 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,281 | m² |
| 187 | Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,281 | m² |
| 188 | Quét dung dịch chống thấm mái, định mức 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m² |
| 189 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m (lưới thép mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 190 | Bê tông chống thấm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | m³ |
| 191 | Lưới thép chống nứt, thép mạ kẽm đk 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,137 | m2 |
| 192 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,068 | m² |
| 193 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m² |
| 194 | Lát gạch lá nem kt: 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,42 | m² |
| 195 | Cửa khung thép lam tôn theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,412 | m2 |
| 196 | Lưới Inox 10x10 KT: 1.2*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,412 | m |
| 197 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m³ |
| 198 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m² |
| 199 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 200 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lỗ |
| 201 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 204 | Lắp đặt cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 205 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm: Báo cháy, hệ thống đèn exit và chiếu sáng sự cố, chữa cháy) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (không tính tiền thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Ổn áp Lioa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 5 | Đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 20x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 12 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 13 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 17 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 18 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 20 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | cái |
| 22 | Đai nẹp ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 23 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586 | cái |
| 24 | Khớp nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 25 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 26 | Cút trơn nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 28 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát (Hệ thống đèn exit & chiếu sáng sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 31 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 32 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 33 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 34 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 35 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | cái |
| 36 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | cái |
| 37 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 40 | Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Bình nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 42 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Van chặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Khớp nối mềm chống rung D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 51 | Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 52 | Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 54 | Ống thép tráng kẽm DN100; dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 55 | Ống thép tráng kẽm DN65; dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 56 | Ống thép trãng kẽm DN50; dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Ống thép tráng kẽm DN25; dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 59 | Thử áp lực đường ống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 60 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 61 | Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 62 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Tê thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt:1100x600x180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 67 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 72 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (Kt: 800x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 73 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bình |
| 80 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 81 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m3 |
| 84 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,77 | m2 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 87 | Tyren M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 88 | Ubolt D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 89 | Ubolt D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 90 | Thép V4 đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 91 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| G | Hạng mục 7: Bể nước ngầm 300m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,691 | 100m³ |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,984 | 100m² |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | 100m³ |
| 4 | Rải Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,039 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,548 | m³ |
| 6 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,892 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,133 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,932 | 100m² |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,88 | m² |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,88 | m² |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt thang xuống bể bằng inox 304 hộp 20*40*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,419 | kg |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt nắp bể bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,587 | kg |
| 15 | Bản lề inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,082 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,475 | tấn |
| 19 | Băng cản nước PVC rộng 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | md |
| 20 | Trát tường trong bể lần 1, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,48 | m² |
| 21 | Trát tường trong bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,48 | m² |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,896 | m² |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,54 | m² |
| 24 | Bơm nước vào bể ngâm chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,044 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,942 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,942 | 100m³/km |
| H | Hạng mục 8: Nhà để xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,159 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,676 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 7 | Bu lông M16x670 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m³/km |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,697 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,697 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | tấn |
| 17 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476 | cái |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | 100m² |
| 19 | Lắp đặt máng tôn thu nước mạ kẽm dày 0.47mm (bao gồm cả phụ kiện đai đỡ ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | 100m² |
| 20 | Lập là Inox 304( KT: 30x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,027 | kg |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II (rãnh thoát nước ngoài nhà xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m³ |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | m³ |
| 23 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,072 | m³ |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,982 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m² |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | cái |
| 28 | Trát, láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100; trát, láng rãnh ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,094 | m² |
| 29 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m³/km |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp cát nền nhà (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m³ |
| 33 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,397 | 100m² |
| 34 | Bê tông nền nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,638 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m² |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50, móng nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,783 | m³ |
| 37 | Thi công khe co giãn nền bê tông nhà xe 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m |
| 38 | Thi công khe co giãn nền bê tông nhà xe 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác D135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 42 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 43 | Lắp đặt cáp điện chôn ngầm CXV/DSTA (2x4)mm2 (cấp điện cho nhà để xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện lõi đồng (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện lõi đồng (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367 | m |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 47 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp bảng điện nhựa 250x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-2P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực RCOB-250V/2P-16A-6KA-30Ma | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt loại lắp nổi 10A/240 kèm mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 1.2m-20W máng chữ V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 1.2m-2x20W máng chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp đấu nhựa 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V có cực nối đất âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | Hạng mục 9: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (gồm vỏ tủ, linh kiện và thiết bị đồng bộ, hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.442353E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.475.140.000 VND (1x 13.475.140.000 = 13.475.140.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13.475.140.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 13.475.140.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.- Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.475.140.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy ép thủy lực | ≥ 130 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu | ≥ 25 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 6 | Máy đầm (Lu) bánh thép | ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Cần cẩu | 10 -16 tấn | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 3 |
| 13 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 4 |
| 14 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 4 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Đạt yêu cầu | 3 |
| 16 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 3 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi