Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003399-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn (từ nguồn hỗ trợ chỉnh trang đô thị; nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 15:21:00 đến ngày 2021-10-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,124,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3687243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.387.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.774.760.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu+Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Yêu cầu+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực;+ Tài liệu chứng minh đã làm thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng mặt đường, vỉa hè đoạn từ cầu Thống Nhất đến đê hữu Vạc, phố Năm Dân, thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn (từ nguồn hỗ trợ chỉnh trang đô thị; nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; Địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn I – Xã Ninh Tiến - Thành phố Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C9.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 66,457 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 66,457 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung C 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 62,2914 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 62,2914 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bê tông nhựa hạt trung C12,5 dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,1373 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,1373 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 204,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,868 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,2318 | 100m2 |
| 10 | Ma tít chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 283,5 | kg |
| 11 | Gỗ đệm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,5867 | 10m |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9232 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2058 | 100m3 |
| 15 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 406,0883 | m3 |
| 16 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8307 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3754 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 462,26 | m3 |
| 20 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,6226 | 100m3 |
| 21 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,6246 | 100m3 |
| 22 | Đắp trả hố móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9992 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,7484 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bê tông đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,6236 | 100m3 |
| 25 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 30 | Đắp hoàn trả hố móng , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 248,32 | m2 |
| B | VỈA HÈ+BÓ VỈA+HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | lắp đặt bó vỉa chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 606 | m |
| 2 | lắp đặt bó vỉa chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44 | m |
| 3 | Mua bó vỉa đá loại dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,38 | m3 |
| 4 | Mua bó vỉa đá loại dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 5 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 177,55 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,755 | m3 |
| 7 | Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 94,615 | tấn |
| 8 | Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 94,615 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,4615 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lát vỉa hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.360,29 | m2 |
| 11 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.360,29 | m2 |
| 12 | Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 150,07 | m3 |
| 13 | Xây tường bo gáy ( Phải tuyến) Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,66 | m3 |
| 14 | Trát bo gáy ( Phải tuyến), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 53,3 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông móng bo gáy ( Phải tuyến), chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bo gáy phía trái tuyến, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3976 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bo gáy trái tuyến, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5813 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bo gáy ( Phía trái tuyến), đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,54 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bo gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1775 | 100m2 |
| 20 | Lắp tấm đan rãnh kích thước 50x25x5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.289 | cái |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9668 | 100m2 |
| 23 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 161,13 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót đan rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48,98 | m3 |
| 25 | Bốc xếp tấm đan rãnh - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,14 | tấn |
| 26 | Bốc xếp tấm đan rãnh - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,14 | tấn |
| 27 | Vận chuyển tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,014 | 10 tấn/1km |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây kích thước 15x15x100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 316 | m |
| 29 | Mua bó vỉa hố trồng cây kích thước 15,15,100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,11 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót bo vỉa hố trồng cây đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 31 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47,4 | m2 |
| 32 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 77 | cây |
| C | CỐNG HỘP 0,75X0,75 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 64 | đoạn cống |
| 2 | Cốt thép cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,5952 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,2048 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cống hộp - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 64 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cống hộp - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 64 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,4 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông móng cống hộp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3382 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm đệm, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng mối nối M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nguội thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 190,08 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 88,5 | m2 |
| 14 | Đóng cọc tre móng cống, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54,7745 | 100m |
| 15 | Đào đất móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5396 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3252 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2344 | 100m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan hố thu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp tấm đan hố thu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp tấm đan hố thu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,144 | 10 tấn/1km |
| 25 | Cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 28 | Xây hố thu,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 29 | Trát hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,78 | m2 |
| 30 | Bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 32 | Gia công thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| D | RÃNH DỌC B400 | |||
| 1 | Xây rãnh, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 150,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2851 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,26 | m3 |
| 5 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 685,47 | m2 |
| 6 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,837 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28,27 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,4268 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,9454 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3568 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 424 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp tấm đan rãnh - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 424 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp tấm đan rãnh - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 424 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,36 | 10 tấn/1km |
| 16 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2969 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp tấm đan hố ga - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp tấm đan hố ga - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,72 | 10 tấn/1km |
| 23 | Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2476 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 26 | Xây hố ga, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,74 | m3 |
| 27 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 87,38 | m2 |
| 28 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,07 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1968 | 100m2 |
| 30 | Đá dăm đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 31 | Vữa đệm bó vỉa hàm ếch, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 32 | Bê tông lót bó vỉa hàm ếch, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | m |
| 34 | Mua bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 35 | Bốc xếp bó vỉa hàm ếch - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,785 | tấn |
| 36 | Bốc xếp bó vỉa hàm ếch - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,785 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4785 | 10 tấn/1km |
| 38 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 39 | Bê tông móng cống dẫn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cống dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2642 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng cống dẫn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 42 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 43 | Cốt thép cống dẫn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1861 | tấn |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp choá đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8631 | 100m |
| 8 | Dây cáp đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8405 | 100m |
| 9 | Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | lần |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 81,6 | m |
| 15 | Cắt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 17 | Đào móng cột điện, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1885 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 21 | Đào đât rãnh đặt đường điện chôn ngầm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3687243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.387.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.774.760.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu+Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Yêu cầu+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực;+ Tài liệu chứng minh đã làm thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,80 m3 | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5 kW | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0 kW | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Máy lu | Trọng lượng tĩnh ≥ 16T | 1 |
| 6 | Máy lu | Trọng lượng tĩnh ≥ 9T | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | Công suất ≥ 1m3 | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 140 CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 Tấn | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥14 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi