Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000974-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210974541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 15:39:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,212,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang và hệ thống điện chiếu sáng. Trong đó:- Phần xây dựng (Nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước): ≥ 14.000.000.000 VND- Phần hệ thống điện chiếu sáng: 2.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Điện/Hệ thống điện (có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, xây dựng dân dụng hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chi, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, sắt, hàn, nề, điện, nước, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng (chiều cao nâng tối thiểu 12m)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông (đầm dù, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đầm đất tay cầm
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường nối từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Vành đai phía Bắc, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
390 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê , địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã An Khê. Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn giao thông An Bình. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Triều Nguyễn Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng TB. + Thẩm định kết quả: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã An Khê


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê , địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã An Khê. Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcvà đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc văn bản xác nhận của cơ quan thuế. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã An Khê. Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã An Khê. Địa chỉ: 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã An Khê. Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An Khê. Địa chỉ: 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP Pleiku Khê, tỉnh Gia Lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưaTham chiếu Chương V của E-HSMT27Cây
2Đào gốc cây bằng thủ công"nt"27Cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa"nt"35Cây
4Đào gốc cây bằng thủ công"nt"35Cây
5Phát bụi tre"nt"321 m2
6Đào bụi tre"nt"32Bụi
7Đập phá nhà cấp 4"nt"124,81 m3
8Đập phá tường xây"nt"126,451 m3
9Đập phá nền BTXM dày TB 10cm"nt"52,61 m3
10Tháo dỡ rào tạm"nt"728,5m2
11Lấp giếng nước bằng cát"nt"288,631 m3
12Cắt mặt đường BTXM cũ dày TB 20cm"nt"24,371 m
13Đào kết cấu mặt đường cũ BTXM dày 20cm"nt"1931 m3
14V/c đổ thải cự ly 2 km"nt"496,85m3/km
B Nền đường
1Vét hữu cơ, đất cấp 2"nt"7.279,91 m3
2Vét đất yếu, đất cấp 1"nt"3.957,521 m3
3V/c đổ thải 2 km"nt"11.240,44m3/km
4Đào nền đường, đất cấp 3"nt"1.373,231 m3
5Đào khuôn đường + đan rãnh bó vỉa, đất cấp 3"nt"4.407,071 m3
6Đắp cát khu vực đất yếu, K95"nt"1.169,081 m3
7Đắp nền đường, K95 (tận dụng)"nt"6.397,81 m3
8Đắp nền đường, K95 (vân chuyển từ mỏ)"nt"29.069,74721 m3
C Mặt đường
1ĐĐCL dày 30cm, lu lèn K98"nt"5.855,2161 m3
2CPĐD loại I Dmax37,5mm lớp dưới 15cm"nt"2.523,81 m3
3CPĐD loại I Dmax25mm lớp trên 15cm"nt"2.523,81 m3
4Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa pha dầu"nt"16.825,341 m2
5Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19"nt"2.796,37151 Tấn
6V/c BTN C19 bằng ôtô 12T, 4km đầu"nt"2.796,37151 Tấn
7V/c BTN C19 bằng ôtô 12T, 7.6km tiếp"nt"2.796,37151 Tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19"nt"16.825,341 m2
D Đan rãnh + Bó vỉa
1Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"185,761 m3
2Ván khuôn bó vỉa"nt"1.702,821 m2
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200"nt"447,691 m3
4Gổ chèn khe vách ngăn"nt"0,8922m3
E An toàn giao thông
1Bê tông đá 1x2 M150"nt"3,021 m3
2Biển báo phản quang tam giác A70"nt"141 Cái
3Gia công kết cấu thép lan can"nt"2,71871 tấn
4Lắp dựng lan can"nt"2,7187Tấn
5Bu lông U22"nt"52bộ
6Bê tông đá 1x2 M200"nt"1,661 m3
7Đào đất hố móng"nt"1,661 m3
8V/c đổ thải cự ly 2 km"nt"1,66m3/km
9Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang"nt"71,6m2
10Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang"nt"566,06m2
F Cửa thu nước
1Đập phá khối xây cống cũ"nt"7,881 m3
2Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3"nt"14,471 m3
3V/c đổ thải cự ly 2 km"nt"22,35m3/km
4LĐ ống nhựa PVC d=220mm"nt"70,71 m
5Cung cấp, lắp đặt tấm Inox ngăn mùi"nt"101tấm
6Ván khuôn cửa thu nước"nt"152,811 m2
7Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200"nt"21,891 m3
8VXM M100 trát mặt ngoài và tạo dốc đáy"nt"11,21 m2
9Gia công thép góc các loại"nt"1,43821 tấn
10Gia công thép bản các loại"nt"1,02721 tấn
11Gia công, lắp đặt thép d16 CB300-V"nt"0,0475Tấn
12Lắp đặt tấm lưới chắn rác"nt"2,5129Tấn
13Lắp đặt ống thép d21"nt"14,14m
14Sơn chống rỉ 3 lớp"nt"91,911m2
G Hố ga
1Đào hố ga đất cấp 3"nt"66,411 m3
2Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"23,811 m3
3Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cm"nt"35,711 m3
4Đá hộc xây VXM M100"nt"118,241 m3
5Cốt thép gối ga d"nt"1,87581 Tấn
6Ván khuôn gối ga"nt"174,841 m2
7Bê tông gối ga đá 1x2 M200"nt"22,61 m3
8Cốt thép tấm đan d"nt"0,29631 tấn
9Cốt thép tấm đan d12 CB300-V"nt"1,47541 tấn
10Ván khuôn tấm đan"nt"73,321 m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"15,981 m3
12Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm"nt"1861 c/kiện
13Chèn VXM M100 dày 1cm"nt"48,361 m2
H Mương đậy đan KT(50xH), L=2761.2m
1Đào mương, đất cấp 3"nt"1.231,31 m3
2Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"303,731 m3
3Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cm"nt"455,61 m3
4Đá hộc xây VXM M100"nt"1.041,351 m3
5Ván khuôn gối mương"nt"1.656,721 m2
6Bê tông gối ga đá 1x2 M200"nt"242,991 m3
7Cốt thép tấm đan d"nt"4,91281 tấn
8Cốt thép tấm đan d10 CB300-V"nt"16,17371 tấn
9Ván khuôn tấm đan"nt"1.656,721 m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"220,91 m3
11Lắp đặt tấm đan G KT(40x80x10)cm"nt"6.9031 c/kiện
12Chèn VXM M100 dày 1cm"nt"552,241 m2
I Cống hộp BTCT H80x80, L=56.6m
1Đào đất thân cống, đất cấp 3"nt"135,841 m3
2Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"64,521 m3
3Lắp đặt cống H80, L= 1.2m (1,166T/ống)"nt"471 Đoạn
4Mối nối cống H80 VXM M100"nt"421mối nối
5Đắp đất trả lại thiên nhiên"nt"14,721 m3
J Cống hộp BTCT H100x100, L=19.22m
1Đào bỏ cống cống cũ"nt"1,491 m3
2Đào móng cống, đất cấp 2"nt"11,441 m3
3V/c đổ thải cự ly 2 km"nt"12,93m3/km
4Đệm móng đá 4x6"nt"8,481 m3
5Lắp đặt cống H100x100, L=1.2m (1.7T/ống)"nt"161 Đoạn
6Nối cống hộp VXM M100"nt"131mối nối
7Đắp đất trả lại thiên nhiên"nt"1,051 m3
8V/c đổ thải cự ly 2 km"nt"9,07m3/km
9Đệm móng đá 4x6, dày 10cm"nt"0,511 m3
10Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cm"nt"0,771 m3
11Đá hộc xây VXM M100"nt"7,91 m3
12Cốt thép gối ga d"nt"0,04031 Tấn
13Ván khuôn gối ga"nt"4,421 m2
14Bê tông gối ga đá 1x2 M200"nt"0,481 m3
15Cốt thép tấm đan d"nt"0,00631 tấn
16Cốt thép tấm đan d12 CB300-V"nt"0,03141 tấn
17Ván khuôn tấm đan"nt"1,561 m2
18Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"0,341 m3
19Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm"nt"41 c/kiện
20Chèn VXM M100 dày 1cm"nt"1,041 m2
21Đệm móng đá 4x6, dày 10cm"nt"1,531 m3
22Đá hộc xây VXM M100"nt"17,731 m3
23Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên"nt"13,241 m2
K Cống hộp BTCT H200x200
1Đào móng cống, đất cấp 3"nt"170,891 m3
2Đệm móng đá 4x6"nt"62,291 m3
3Cốt thép ống cống d16CB300-V"nt"0,14481 tấn
4Cốt thép ống cống d12 CB300-V"nt"6,3241 tấn
5Cốt thép ống cống d"nt"0,96781 tấn
6Ván khuôn ống cống"nt"665,641 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M300"nt"82,191 m3
8Lắp đặt cống H200x200, L=1.2m"nt"361 Đoạn
9VXM M100 dày 2cm"nt"1,51 m2
10Sợi gai tẩm nhựa"nt"205,441 m
11Cốt thép mối nối d"nt"0,18921 Tấn
12Ván khuôn mối nối"nt"37,121 m2
13Bê tông mối nối đá 1x2 M200"nt"1,371 m3
14Đắp đất trả lại thiên nhiên"nt"51,121 m3
15Đệm móng đá 4x6, dày 10cm"nt"5,811 m3
16Đá hộc xây VXM M100"nt"86,641 m3
17Cốt thép gối ga d"nt"0,12191 Tấn
18Ván khuôn gối ga"nt"13,51 m2
19Bê tông gối ga đá 1x2 M200"nt"1,411 m3
20Cốt thép tấm đan d6 CB240-T"nt"0,02531 tấn
21Cốt thép tấm đan d12 CB300-V"nt"0,12581 tấn
22Ván khuôn tấm đan"nt"6,241 m2
23Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"1,351 m3
24Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm"nt"161 c/kiện
25Chèn VXM M100 dày 1cm"nt"3,361 m2
26Đệm móng đá 4x6, dày 10cm"nt"8,321 m3
27Đá hộc xây VXM M100"nt"74,271 m3
28Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên"nt"24,271 m2
L Nối cống 3D150, L=12m
1Đập phá khối xây hạ lưu cống cũ"nt"34,461 m3
2V/c đổ thải cự ly 2 km"nt"34,46m3/km
3Trục vớt ống cống cũ D150 (tận dụng)"nt"181 đoạn
4Đào móng cống, đất cấp 3"nt"193,791 m3
5Đệm móng đá 4x6, dày 30cm"nt"58,631 m3
6Lắp đặt ông cống D150, L=1m (tận dụng)"nt"181 đoạn
7Lắp đặt ông cống D150, L=1m (mua mới)"nt"391 đoạn
8Quét nhựa bitum nóng 2 lớp mối nối"nt"121,381 m2
9VXM M150 mối nối"nt"210,51 m2
10Đắp đất trả lại thiên nhiên"nt"142,91 m3
11Đệm móng đá 4x6, dày 10cm"nt"4,721 m3
12Bê tông hố ga đá 2x4 M150"nt"7,081 m3
13Đá hộc xây VXM M100"nt"37,781 m3
14Cốt thép gối ga d"nt"0,11971 Tấn
15Ván khuôn gối ga"nt"12,741 m2
16Bê tông gối ga đá 1x2 M200"nt"1,391 m3
17Cốt thép tấm đan d6 CB240-T"nt"0,03161 tấn
18Cốt thép tấm đan d12 CB300-V"nt"0,15721 tấn
19Ván khuôn tấm đan"nt"7,81 m2
20Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"1,691 m3
21Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm"nt"201 c/kiện
22Chèn VXM M100 dày 1cm"nt"3,121 m2
23Đệm móng đá 4x6, dày 10cm"nt"45,881 m3
24Đá hộc xây VXM M100"nt"31,331 m3
25Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên"nt"14,021 m2
M Hệ thống điện chiếu sáng
1Đào móng trụ chiếu sáng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III"nt"0,47100m3
2Lắp đặt tiếp địa cho trụ chiếu sáng"nt"47bộ
3Lót đá 4x6, VXM M50"nt"4,7m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột"nt"1,542100m2
5Khung móng trụ đèn M24-300x300"nt"47bộ
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"32,806m3
7Đào mương cáp ngầm chiếu sáng, máy đào 0,4m3, đất cấp III"nt"2,887100m3
8Lắp đặt ống HDPE D53 bảo vệ cáp ngầm"nt"17,13100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm"nt"0,72100m
10Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 4x16mm2_0.6/1kV"nt"18,46100m
11Đắp cát đệm mương cáp ngầm"nt"91,952m3
12Dải gạch báo hiệu tuyến cáp ngầm. Gạch 2 lỗ 50x90x190"nt"14.319viên
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"1,895100m3
14Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, Chiều cao cột 8m"nt"47cột
15Lắp đặt cần đèn 1 nhánh"nt"40cần đèn
16Lắp đặt cần đèn 2 nhánh"nt"7cần đèn
17Lắp đặt đèn LED 150W/220V/50Hz"nt"54bộ
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2"nt"6,48100m
19Làm đầu cáp khô"nt"98đầu cáp
20Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 1 bóng"nt"40bảng
21Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 2 bóng"nt"7bảng
22Lắp giá đỡ tủ điện"nt"2bộ
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện "nt"2tủ
N Thuế, phí
1Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản"nt"1trọn gói
2Nộp thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường"nt"1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang và hệ thống điện chiếu sáng. Trong đó:- Phần xây dựng (Nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước): ≥ 14.000.000.000 VND- Phần hệ thống điện chiếu sáng: 2.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Điện/Hệ thống điện (có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
6 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, xây dựng dân dụng hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
7 Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
8 Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chi, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
9 Công nhân kỹ thuật 25 Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, sắt, hàn, nề, điện, nước, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Máy ủi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
4 Máy lu bánh thép Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Máy lu bánh hơi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
6 Máy nén khí Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
7 Máy phun nhựa đường Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
8 Máy rải Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
9 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực1
10 Cần trục ô tô Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
11 Xe nâng (chiều cao nâng tối thiểu 12m) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
12 Máy toàn đạc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
13 Máy thủy bình Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
14 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
15 Máy đầm bê tông (đầm dù, đầm bàn) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu5
16 Máy đầm đất tay cầm Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->