Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 15:39:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,212,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang và hệ thống điện chiếu sáng. Trong đó:- Phần xây dựng (Nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước): ≥ 14.000.000.000 VND- Phần hệ thống điện chiếu sáng: 2.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Điện/Hệ thống điện (có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, xây dựng dân dụng hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chi, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, sắt, hàn, nề, điện, nước, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng (chiều cao nâng tối thiểu 12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bê tông (đầm dù, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đầm đất tay cầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường nối từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Vành đai phía Bắc, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcvà đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc văn bản xác nhận của cơ quan thuế. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã An Khê.
Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai.
Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã An Khê. Địa chỉ: 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã An Khê. Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An Khê. Địa chỉ: 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP Pleiku Khê, tỉnh Gia Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 27 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công | "nt" | 27 | Cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa | "nt" | 35 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công | "nt" | 35 | Cây |
| 5 | Phát bụi tre | "nt" | 32 | 1 m2 |
| 6 | Đào bụi tre | "nt" | 32 | Bụi |
| 7 | Đập phá nhà cấp 4 | "nt" | 124,8 | 1 m3 |
| 8 | Đập phá tường xây | "nt" | 126,45 | 1 m3 |
| 9 | Đập phá nền BTXM dày TB 10cm | "nt" | 52,6 | 1 m3 |
| 10 | Tháo dỡ rào tạm | "nt" | 728,5 | m2 |
| 11 | Lấp giếng nước bằng cát | "nt" | 288,63 | 1 m3 |
| 12 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày TB 20cm | "nt" | 24,37 | 1 m |
| 13 | Đào kết cấu mặt đường cũ BTXM dày 20cm | "nt" | 193 | 1 m3 |
| 14 | V/c đổ thải cự ly 2 km | "nt" | 496,85 | m3/km |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp 2 | "nt" | 7.279,9 | 1 m3 |
| 2 | Vét đất yếu, đất cấp 1 | "nt" | 3.957,52 | 1 m3 |
| 3 | V/c đổ thải 2 km | "nt" | 11.240,44 | m3/km |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp 3 | "nt" | 1.373,23 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường + đan rãnh bó vỉa, đất cấp 3 | "nt" | 4.407,07 | 1 m3 |
| 6 | Đắp cát khu vực đất yếu, K95 | "nt" | 1.169,08 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường, K95 (tận dụng) | "nt" | 6.397,8 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường, K95 (vân chuyển từ mỏ) | "nt" | 29.069,7472 | 1 m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | ĐĐCL dày 30cm, lu lèn K98 | "nt" | 5.855,216 | 1 m3 |
| 2 | CPĐD loại I Dmax37,5mm lớp dưới 15cm | "nt" | 2.523,8 | 1 m3 |
| 3 | CPĐD loại I Dmax25mm lớp trên 15cm | "nt" | 2.523,8 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa pha dầu | "nt" | 16.825,34 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 | "nt" | 2.796,3715 | 1 Tấn |
| 6 | V/c BTN C19 bằng ôtô 12T, 4km đầu | "nt" | 2.796,3715 | 1 Tấn |
| 7 | V/c BTN C19 bằng ôtô 12T, 7.6km tiếp | "nt" | 2.796,3715 | 1 Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 | "nt" | 16.825,34 | 1 m2 |
| D | Đan rãnh + Bó vỉa | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | "nt" | 185,76 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | "nt" | 1.702,82 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | "nt" | 447,69 | 1 m3 |
| 4 | Gổ chèn khe vách ngăn | "nt" | 0,8922 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M150 | "nt" | 3,02 | 1 m3 |
| 2 | Biển báo phản quang tam giác A70 | "nt" | 14 | 1 Cái |
| 3 | Gia công kết cấu thép lan can | "nt" | 2,7187 | 1 tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can | "nt" | 2,7187 | Tấn |
| 5 | Bu lông U22 | "nt" | 52 | bộ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 | "nt" | 1,66 | 1 m3 |
| 7 | Đào đất hố móng | "nt" | 1,66 | 1 m3 |
| 8 | V/c đổ thải cự ly 2 km | "nt" | 1,66 | m3/km |
| 9 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang | "nt" | 71,6 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang | "nt" | 566,06 | m2 |
| F | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | "nt" | 7,88 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 | "nt" | 14,47 | 1 m3 |
| 3 | V/c đổ thải cự ly 2 km | "nt" | 22,35 | m3/km |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC d=220mm | "nt" | 70,7 | 1 m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm Inox ngăn mùi | "nt" | 101 | tấm |
| 6 | Ván khuôn cửa thu nước | "nt" | 152,81 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | "nt" | 21,89 | 1 m3 |
| 8 | VXM M100 trát mặt ngoài và tạo dốc đáy | "nt" | 11,2 | 1 m2 |
| 9 | Gia công thép góc các loại | "nt" | 1,4382 | 1 tấn |
| 10 | Gia công thép bản các loại | "nt" | 1,0272 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép d16 CB300-V | "nt" | 0,0475 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm lưới chắn rác | "nt" | 2,5129 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thép d21 | "nt" | 14,14 | m |
| 14 | Sơn chống rỉ 3 lớp | "nt" | 91,91 | 1m2 |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Đào hố ga đất cấp 3 | "nt" | 66,41 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | "nt" | 23,81 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cm | "nt" | 35,71 | 1 m3 |
| 4 | Đá hộc xây VXM M100 | "nt" | 118,24 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép gối ga d | "nt" | 1,8758 | 1 Tấn |
| 6 | Ván khuôn gối ga | "nt" | 174,84 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | "nt" | 22,6 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | "nt" | 0,2963 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d12 CB300-V | "nt" | 1,4754 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 73,32 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 15,98 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm | "nt" | 186 | 1 c/kiện |
| 13 | Chèn VXM M100 dày 1cm | "nt" | 48,36 | 1 m2 |
| H | Mương đậy đan KT(50xH), L=2761.2m | |||
| 1 | Đào mương, đất cấp 3 | "nt" | 1.231,3 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | "nt" | 303,73 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cm | "nt" | 455,6 | 1 m3 |
| 4 | Đá hộc xây VXM M100 | "nt" | 1.041,35 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối mương | "nt" | 1.656,72 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | "nt" | 242,99 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d | "nt" | 4,9128 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d10 CB300-V | "nt" | 16,1737 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 1.656,72 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 220,9 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan G KT(40x80x10)cm | "nt" | 6.903 | 1 c/kiện |
| 12 | Chèn VXM M100 dày 1cm | "nt" | 552,24 | 1 m2 |
| I | Cống hộp BTCT H80x80, L=56.6m | |||
| 1 | Đào đất thân cống, đất cấp 3 | "nt" | 135,84 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | "nt" | 64,52 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt cống H80, L= 1.2m (1,166T/ống) | "nt" | 47 | 1 Đoạn |
| 4 | Mối nối cống H80 VXM M100 | "nt" | 42 | 1mối nối |
| 5 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | "nt" | 14,72 | 1 m3 |
| J | Cống hộp BTCT H100x100, L=19.22m | |||
| 1 | Đào bỏ cống cống cũ | "nt" | 1,49 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp 2 | "nt" | 11,44 | 1 m3 |
| 3 | V/c đổ thải cự ly 2 km | "nt" | 12,93 | m3/km |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | "nt" | 8,48 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cống H100x100, L=1.2m (1.7T/ống) | "nt" | 16 | 1 Đoạn |
| 6 | Nối cống hộp VXM M100 | "nt" | 13 | 1mối nối |
| 7 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | "nt" | 1,05 | 1 m3 |
| 8 | V/c đổ thải cự ly 2 km | "nt" | 9,07 | m3/km |
| 9 | Đệm móng đá 4x6, dày 10cm | "nt" | 0,51 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cm | "nt" | 0,77 | 1 m3 |
| 11 | Đá hộc xây VXM M100 | "nt" | 7,9 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép gối ga d | "nt" | 0,0403 | 1 Tấn |
| 13 | Ván khuôn gối ga | "nt" | 4,42 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | "nt" | 0,48 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d | "nt" | 0,0063 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan d12 CB300-V | "nt" | 0,0314 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 1,56 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 0,34 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm | "nt" | 4 | 1 c/kiện |
| 20 | Chèn VXM M100 dày 1cm | "nt" | 1,04 | 1 m2 |
| 21 | Đệm móng đá 4x6, dày 10cm | "nt" | 1,53 | 1 m3 |
| 22 | Đá hộc xây VXM M100 | "nt" | 17,73 | 1 m3 |
| 23 | Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên | "nt" | 13,24 | 1 m2 |
| K | Cống hộp BTCT H200x200 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | "nt" | 170,89 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | "nt" | 62,29 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống d16CB300-V | "nt" | 0,1448 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d12 CB300-V | "nt" | 6,324 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống d | "nt" | 0,9678 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | "nt" | 665,64 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M300 | "nt" | 82,19 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt cống H200x200, L=1.2m | "nt" | 36 | 1 Đoạn |
| 9 | VXM M100 dày 2cm | "nt" | 1,5 | 1 m2 |
| 10 | Sợi gai tẩm nhựa | "nt" | 205,44 | 1 m |
| 11 | Cốt thép mối nối d | "nt" | 0,1892 | 1 Tấn |
| 12 | Ván khuôn mối nối | "nt" | 37,12 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | "nt" | 1,37 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | "nt" | 51,12 | 1 m3 |
| 15 | Đệm móng đá 4x6, dày 10cm | "nt" | 5,81 | 1 m3 |
| 16 | Đá hộc xây VXM M100 | "nt" | 86,64 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép gối ga d | "nt" | 0,1219 | 1 Tấn |
| 18 | Ván khuôn gối ga | "nt" | 13,5 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | "nt" | 1,41 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan d6 CB240-T | "nt" | 0,0253 | 1 tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan d12 CB300-V | "nt" | 0,1258 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 6,24 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 1,35 | 1 m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm | "nt" | 16 | 1 c/kiện |
| 25 | Chèn VXM M100 dày 1cm | "nt" | 3,36 | 1 m2 |
| 26 | Đệm móng đá 4x6, dày 10cm | "nt" | 8,32 | 1 m3 |
| 27 | Đá hộc xây VXM M100 | "nt" | 74,27 | 1 m3 |
| 28 | Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên | "nt" | 24,27 | 1 m2 |
| L | Nối cống 3D150, L=12m | |||
| 1 | Đập phá khối xây hạ lưu cống cũ | "nt" | 34,46 | 1 m3 |
| 2 | V/c đổ thải cự ly 2 km | "nt" | 34,46 | m3/km |
| 3 | Trục vớt ống cống cũ D150 (tận dụng) | "nt" | 18 | 1 đoạn |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp 3 | "nt" | 193,79 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6, dày 30cm | "nt" | 58,63 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt ông cống D150, L=1m (tận dụng) | "nt" | 18 | 1 đoạn |
| 7 | Lắp đặt ông cống D150, L=1m (mua mới) | "nt" | 39 | 1 đoạn |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp mối nối | "nt" | 121,38 | 1 m2 |
| 9 | VXM M150 mối nối | "nt" | 210,5 | 1 m2 |
| 10 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | "nt" | 142,9 | 1 m3 |
| 11 | Đệm móng đá 4x6, dày 10cm | "nt" | 4,72 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | "nt" | 7,08 | 1 m3 |
| 13 | Đá hộc xây VXM M100 | "nt" | 37,78 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép gối ga d | "nt" | 0,1197 | 1 Tấn |
| 15 | Ván khuôn gối ga | "nt" | 12,74 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | "nt" | 1,39 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan d6 CB240-T | "nt" | 0,0316 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan d12 CB300-V | "nt" | 0,1572 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 7,8 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 1,69 | 1 m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm | "nt" | 20 | 1 c/kiện |
| 22 | Chèn VXM M100 dày 1cm | "nt" | 3,12 | 1 m2 |
| 23 | Đệm móng đá 4x6, dày 10cm | "nt" | 45,88 | 1 m3 |
| 24 | Đá hộc xây VXM M100 | "nt" | 31,33 | 1 m3 |
| 25 | Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên | "nt" | 14,02 | 1 m2 |
| M | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng trụ chiếu sáng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | "nt" | 0,47 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho trụ chiếu sáng | "nt" | 47 | bộ |
| 3 | Lót đá 4x6, VXM M50 | "nt" | 4,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | "nt" | 1,542 | 100m2 |
| 5 | Khung móng trụ đèn M24-300x300 | "nt" | 47 | bộ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 32,806 | m3 |
| 7 | Đào mương cáp ngầm chiếu sáng, máy đào 0,4m3, đất cấp III | "nt" | 2,887 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D53 bảo vệ cáp ngầm | "nt" | 17,13 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | "nt" | 0,72 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 4x16mm2_0.6/1kV | "nt" | 18,46 | 100m |
| 11 | Đắp cát đệm mương cáp ngầm | "nt" | 91,952 | m3 |
| 12 | Dải gạch báo hiệu tuyến cáp ngầm. Gạch 2 lỗ 50x90x190 | "nt" | 14.319 | viên |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 1,895 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, Chiều cao cột 8m | "nt" | 47 | cột |
| 15 | Lắp đặt cần đèn 1 nhánh | "nt" | 40 | cần đèn |
| 16 | Lắp đặt cần đèn 2 nhánh | "nt" | 7 | cần đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn LED 150W/220V/50Hz | "nt" | 54 | bộ |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2 | "nt" | 6,48 | 100m |
| 19 | Làm đầu cáp khô | "nt" | 98 | đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 1 bóng | "nt" | 40 | bảng |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 2 bóng | "nt" | 7 | bảng |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện | "nt" | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | "nt" | 2 | tủ |
| N | Thuế, phí | |||
| 1 | Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | "nt" | 1 | trọn gói |
| 2 | Nộp thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | "nt" | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang và hệ thống điện chiếu sáng. Trong đó:- Phần xây dựng (Nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước): ≥ 14.000.000.000 VND- Phần hệ thống điện chiếu sáng: 2.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Điện/Hệ thống điện (có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, xây dựng dân dụng hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chi, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, sắt, hàn, nề, điện, nước, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 8 | Máy rải | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 11 | Xe nâng (chiều cao nâng tối thiểu 12m) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 15 | Máy đầm bê tông (đầm dù, đầm bàn) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 5 |
| 16 | Máy đầm đất tay cầm | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi